Gói thầu: Gói thầu số 08: Mua sắm hệ thống bếp điện B60, điều hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Mua sắm hệ thống bếp điện B60, điều hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220406035 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 09:40:00 đến ngày 2022-06-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,661,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Hợp đồng cung cấp hàng hóa bao gồm: Bếp điện và Điều hòa không khí).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Các tài liệu chứng minh như theo quy định tại Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu - E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.480.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Hệ thống điện lạnh; thông gió; cơ điện hoặc nhiệt lạnh, điện - điện tử.- Đã từng phụ trách cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí ít nhất 02 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhà thầu (Tại Mẫu 11c) tương ứng với thời gian thực hiện các hợp đồng trước đó của nhân sự (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung cấp, lắp đặt bếp điện B60 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Cơ khí hoặc điện, cơ điện hoặc các chuyên ngành tương đương.- Đã từng phụ trách cung cấp, lắp đặt bếp điện B60 ít nhất 02 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhà thầu (Tại Mẫu 11c) tương ứng với thời gian thực hiện các hợp đồng trước đó của nhân sự (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhà thầu (Tại Mẫu 11c) tương ứng với thời gian thực hiện các hợp đồng trước đó của nhân sự (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Mua sắm hệ thống bếp điện B60, điều hòa Xây dựng, cải tạo các hạng mục còn lại Ban CHQS huyện Quỳnh Phụ/Bộ CHQS tỉnh Thái Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa, thiết bị đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Hóa đơn VAT. - Bản scan tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa so với yêu cầu của E-HSMT: Catalogue hoặc hồ sơ, tài liệu xuất xưởng hoặc bản vẽ hoặc các tài liệu khác theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. Trường hợp tiếng Anh cung cấp bản dịch thuật công chứng kèm theo đúng quy định. - Về nhân sự: chứng minh thư hoặc căn cước công dân; văn bằng, bằng cấp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của Nhà thầu (Chia là 02 trường hợp, nếu nhân sự thuộc biên chế của Nhà thầu yêu cầu cung cấp hợp đồng lao động, nếu nhân sự do Nhà thầu huy động từ đơn vị khác yêu cầu hợp đồng giữa Nhà thầu với đơn vị cung ứng lao động, giấy phép của đơn vị cung ứng lao động theo quy định, hợp đồng lao động giữa nhân sự chủ chốt với đơn vị cung ứng lao động mà Nhà thầu hợp tác). - Đề xuất kỹ thuật, tiến độ và các nội dung khác theo yêu cầu của phần kỹ thuật. - Các tài liệu khác (scan hoặc file mềm) theo yêu cầu của E-HSMT (tại các biểu mẫu và chỉ dẫn trong hồ sơ mời thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Danh mục hàng hóa cung cấp, trong đó Nhà thầu bắt buộc phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của từng loại sản phẩm; nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. - Nhà thầu có cam kết khi giao hàng Nhà thầu sẽ cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: + Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu mới 100% và chưa qua sử dụng. + Các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng của hàng hóa đối với hàng hóa sản xuất trong nước. + Chứng nhận xuất xứ (bản chụp C/O) và chứng nhận chất lượng chính Hãng (bản gốc C/Q của Hãng thiết bị cho đích danh gói thầu) đối với hàng hóa nhập khẩu. + Các tài liệu hướng dẫn vận hành, sửa dụng. + Giấy xác nhận sản phẩm được bảo hành chính hãng và hỗ trợ kỹ thuật do hãng hoặc nhà phân phối được ủy quyền bán hàng tại Việt Nam cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá hàng hóa tại Việt Nam, đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật, mỹ thuật, chất lượng, tiến độ của E-HSMT, đã bao gồm đầy đủ chi phí bao gói, vận chuyển, bốc xếp, lắp đặt hoàn chỉnh, vệ sinh, khử trùng, đào tạo chuyển giao công nghệ, hướng dẫn vận hành, nghiệm thu theo yêu cầu của E-HSMT và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Các yêu cầu nêu trên quy định tại E-HSMT, trình bày chi tiết cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian sử dụng thiết bị tối thiểu theo quy định về khấu hao tài sản cố định của Bộ Tài chính hiện hành (Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/05/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp) (Dự kiến tối thiểu 05 năm kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng). |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu cung cấp đầy đủ các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) và E-CDNT 10.2(c). - Nhà thầu phải có tối thiểu một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Bình. Địa chỉ: Tổ 7 phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Số điện thoại: 0918 428736. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần/Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 1,65 | 100m | HSTK, TCVN | ||
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 2,2 | 100m | HSTK, TCVN | ||
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 1,4 | 100m | HSTK, TCVN | ||
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 0,4 | 100m | HSTK, TCVN | ||
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 1,65 | 100m | HSTK, TCVN | ||
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 2,2 | 100m | HSTK, TCVN | ||
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 1,4 | 100m | HSTK, TCVN | ||
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 0,4 | 100m | HSTK, TCVN | ||
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d21mm thoát nước ngưng | 2 | 100m | HSTK, TCVN | ||
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d27mm thoát nước ngưng | 0,8 | 100m | HSTK, TCVN | ||
| 11 | Lắp đặt cút nhựa d27 | 16 | cái | HSTK, TCVN | ||
| 12 | Lắp đặt Y nhựa d27 | 1 | cái | HSTK, TCVN | ||
| 13 | Lắp đặt cút nhựa d21 | 40 | cái | HSTK, TCVN | ||
| 14 | Lắp đặt Y nhựa d21 | 12 | cái | HSTK, TCVN | ||
| 15 | Quai nhê bắt ống | 50 | cái | HSTK, TCVN | ||
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 37 | máy | HSTK, TCVN | ||
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | 5 | máy | HSTK, TCVN | ||
| 18 | Điều hoà cục bộ 1 chiều treo tường 9.000 BTU | 22 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Điều hoà cục bộ 1 chiều treo tường 12.000BTU | 14 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Điều hoà cục bộ 1 chiều treo tường 18.000BTU | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Điều hoà cục bộ 1 chiều dàn lạnh cassette âm trần 24.000BTU | 2 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Điều hoà cục bộ 1 chiều dàn lạnh cassette âm trần 30.000BTU | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Điều hoà cục bộ 1 chiều dàn lạnh cassette âm trần 42.000BTU | 2 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Gia công lắp đặt thang máng cáp KT 150x100x2mm phụ kiện đồn bộ | 60 | m | HSTK, TCVN | ||
| 25 | Ti treo máng cáp | 30 | bộ | HSTK, TCVN | ||
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 40,357 | 1m2 | HSTK, TCVN | ||
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 40,357 | 1m2 | HSTK, TCVN | ||
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,357 | 1m2 | HSTK, TCVN | ||
| 29 | Gia công, lắp đặt phào thạch cao viền cổ trần thạch cao (vật liệu + nhân công) | 50,92 | m | HSTK, TCVN | ||
| 30 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,8 | 100m | HSTK, TCVN | ||
| 31 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,8 | 100m | HSTK, TCVN | ||
| 32 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,8 | 100m | HSTK, TCVN | ||
| 33 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,8 | 100m | HSTK, TCVN | ||
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 thoát nước ngưng | 0,7 | 100m | HSTK, TCVN | ||
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 thoát nước ngưng | 0,45 | 100m | HSTK, TCVN | ||
| 36 | Lắp đặt côn thu 27/21 | 12 | cái | HSTK, TCVN | ||
| 37 | Lắp đặt tê 27 | 12 | cái | HSTK, TCVN | ||
| 38 | Lắp đặt cút 21 | 24 | cái | HSTK, TCVN | ||
| 39 | Lắp đặt T21 | 4 | cái | HSTK, TCVN | ||
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 12 | máy | HSTK, TCVN | ||
| 41 | Điều hòa 1 chiều Inverter 12000BTU | 12 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,65 | 100m | HSTK, TCVN | ||
| 43 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,3 | 100m | HSTK, TCVN | ||
| 44 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,65 | 100m | HSTK, TCVN | ||
| 45 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 0,25 | 100m | HSTK, TCVN | ||
| 46 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,65 | 100m | HSTK, TCVN | ||
| 47 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 0,3 | 100m | HSTK, TCVN | ||
| 48 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,65 | 100m | HSTK, TCVN | ||
| 49 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 0,25 | 100m | HSTK, TCVN | ||
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 thoát nước ngưng | 0,7 | 100m | HSTK, TCVN | ||
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 thoát nước ngưng | 0,4 | 100m | HSTK, TCVN | ||
| 52 | Lắp đặt cút 27 | 4 | cái | HSTK, TCVN | ||
| 53 | Lắp đặt côn thu 27/21 | 8 | cái | HSTK, TCVN | ||
| 54 | Lắp đặt tê 27 | 8 | cái | HSTK, TCVN | ||
| 55 | Lắp đặt cút 21 | 22 | cái | HSTK, TCVN | ||
| 56 | Lắp đặt T21 | 4 | cái | HSTK, TCVN | ||
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 9 | máy | HSTK, TCVN | ||
| 58 | Lắp đặt casset âm trần 36000BTU | 2 | máy | HSTK, TCVN | ||
| 59 | Điều hòa 1 chiều Inverter 12000BTU | 8 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Điều hòa 1 chiều inverter 18000BTU | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Điều Hòa Âm Trần Cassette 1 Chiều 36000BTU | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Hệ thống bếp điện B60Gồm: + Tủ cơm nấu điện: Công suất 6Kw/giờ+ Bếp từ phẳng: Công suất 5Kw/giờ+ Bếp từ lõm: Công suất 3,5Kw/giờ+ Nồi đun nước sôi 30 lít: 3Kw/giờ(Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt, vận hành sử dụng) | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Hợp đồng cung cấp hàng hóa bao gồm: Bếp điện và Điều hòa không khí).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Các tài liệu chứng minh như theo quy định tại Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu - E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.480.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Hệ thống điện lạnh; thông gió; cơ điện hoặc nhiệt lạnh, điện - điện tử.- Đã từng phụ trách cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí ít nhất 02 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhà thầu (Tại Mẫu 11c) tương ứng với thời gian thực hiện các hợp đồng trước đó của nhân sự (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách cung cấp, lắp đặt bếp điện B60 | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Cơ khí hoặc điện, cơ điện hoặc các chuyên ngành tương đương.- Đã từng phụ trách cung cấp, lắp đặt bếp điện B60 ít nhất 02 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhà thầu (Tại Mẫu 11c) tương ứng với thời gian thực hiện các hợp đồng trước đó của nhân sự (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhà thầu (Tại Mẫu 11c) tương ứng với thời gian thực hiện các hợp đồng trước đó của nhân sự (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi