Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220639730-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần/Quân khu 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220637599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 17:00:00 đến ngày 2022-06-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,549,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự ký kết trong vòng 3 năm gần đây, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), cấp IV, loại công trình an ninh quốc phòng.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Hợp đồng tương tự để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu, kèm theo:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh về cấp công trình.* Tất cả các tài liệu được scan gửi lên hệ thống Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.+ Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia;…+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.+ Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia;…+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hoàn thiện kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kiến Trúc công trình.+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.+ Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia;…+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.+ Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia;…+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công đội nề, đội cốp pha, đội cốt thép, đội điện, đội nước (mỗi tổ đội 01 người) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.Yêu cầu: Có hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần/Quân khu 5 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp Công trình: Doanh trại khu B/Cục Hậu cần 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II, IV trở lên; + Tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/hoặc thanh lý/hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;… + Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác tương đương. c) Tài liệu chứng minh nhân sự: - Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu; - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia; - Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp II, IV trở lên): + Hợp đồng thi công xây dựng; + Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia thi công công trình;… + Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... d) Giải pháp và phương pháp luận thực hiện gói thầu. e) Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng và giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê máy và các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn mua hàng và giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. f) Phòng thí nghiệm: - Có Phòng thí nghiệm theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 62/2016/NĐ-CP có các phép thử phù hợp với gói thầu. - Nếu nhà thầu không có phòng thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đáp ứng yêu cầu trên. * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần Quân khu 5 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần Địa chỉ: Số 1, đường Duy Tân, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần Quân khu 5, + Địa chỉ: số 1, đường Duy Tân, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. + Đại diện là: Bùi Văn Hiếu + Số điện thoại: 0913494841 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Quản lý dự án/Cục Hậu cần Quân khu 5 + Địa chỉ: Số 01, đường Duy Tân, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. + Điện thoại: 0913494841 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4641 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng > 3m Chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6016 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,088 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0064 | 100m2 |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3664 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,385 | 1 m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0014 | 100m2 |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2893 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7934 | Tấn |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,014 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,326 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2589 | 100 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | 100 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | 100 m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8099 | 100 m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0656 | 100m2 |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | Tấn |
| 22 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9948 | 100m2 |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | Tấn |
| 26 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,948 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0617 | 100m2 |
| 28 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | Tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,526 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 31 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | Tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1335 | 1 m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4765 | 1 m3 |
| 34 | Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | 1m2 |
| 35 | Xây kết cấu khác=gạch đất sét nung (4x8x19) Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6402 | 1 m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,1259 | 1 m2 |
| 37 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,8005 | 1 m2 |
| 38 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,52 | 1 m2 |
| 39 | Trát trần, không bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,78 | 1 m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,496 | 1 m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2 | 1 m |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,622 | 1m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 982,1 | 1m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1596 | 1 m2 |
| 45 | Lát nền, sàn Nền nhà vệ sinh 300x300 chống trơn, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | 1 m2 |
| 46 | Ôp tường gạch 300x450 Gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,86 | 1 m2 |
| 47 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,164 | 1 m3 |
| 48 | Đắp vữa chi tiết cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 49 | Gia công xà gồ bằng thép Xà gồ thép C 100x50x10x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4918 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | Tấn |
| 51 | Lợp mái tôn múi Chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4323 | 100 m2 |
| 52 | Cửa nhôm XINGFA kính AT 6.38mm+PK Kim Long cửa 1 cánh mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 53 | Cửa săt mạ kẽm, cửa đi 2 cánh, khung bao 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 54 | SXLD khung hoa cửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 55 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m |
| 56 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 34mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 57 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 58 | Đai neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 59 | Lắp phễu thu d100mm+Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,593 | 100 m2 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2751 | 100 m3 |
| 62 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8319 | 1 m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,927 | 1 m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | 1 tấn |
| 66 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | 1 m3 |
| 67 | Xây hố van, hố ga Gạch đất sét nung(5x10x20), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5726 | 1 m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100 m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4441 | 100m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,608 | 1 m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,61 | 1 m2 |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4068 | 1 m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Vá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | tấn |
| 75 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | 1 cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1921 | 100 m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100 m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | 100 m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,437 | 1 m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 82 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | Tấn |
| 83 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3875 | 1 m3 |
| 84 | Xây hố van, hố ga Gạch đất sét nung(5x10x20), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6335 | 1 m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7375 | 1 m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | 1 m2 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | 1 m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 1 tấn |
| 90 | Tủ điện tổng 600x400x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 91 | Aptomat MCCB 2P-10A/250V/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Aptomat MCCB 2P-6A/250V/4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Aptomat MCCB 1P-10A/250V/4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Aptomat MCCB 1P-6A/250V/4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Dây điện CU/PVC 1.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 96 | Dây điện CU/PVC 2.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 97 | Dây điện CU/PVC 4MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 98 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x(3Cx6.0+1Cx6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1m |
| 99 | Công tắc 1 phím, 1 chiều 10A/250V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 100 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2m 36W/220V chấn lưu điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 101 | Đèn ốp trần D270 bóng compact 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 102 | Quạt thông gió gắn tường 30W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | ống luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 104 | Ông luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 105 | Hộp điện phòng 6 module lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 106 | ống HDPE D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 107 | Hộp nối dây trung gian 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 108 | Máy bơm tự động tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 110 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Vòi kép cho lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Vòi hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Van chặn nối ren d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Van chặn nối ren d27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Van phao d27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Răcco nối ren d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Răcco nối ren d27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Nút bịt 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Tê nối ren d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Tê nối ren d27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 124 | Cút nối ren d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 125 | Cút nối ren d27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 126 | Phễu thu nước Inox 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Tê nhựa kiểm tra d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Tê nhựa 90 độ d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Tê nhựa 45 độ d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 130 | Cút nhựa 90 độ d60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 131 | Cút nhựa 90 độ d34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Nút bịt nhựa d60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Côn thu nhựa d110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 134 | Đường ống nhựa uPVC d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 135 | Đường ống nhựa uPVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 136 | Đường ống nhựa uPVC d60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 137 | Đường ống nhựa uPVC d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 138 | Đường ống nhựa uPVC d27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 139 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| B | Nhà kho | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2403 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng > 3m Chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2921 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,569 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5934 | 100m2 |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,075 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,996 | Tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4511 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3987 | 1 m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc,Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,56 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2206 | 100m2 |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,051 | Tấn |
| 14 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,206 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4929 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8039 | 100 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100 m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6901 | 100 m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6996 | 100m2 |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,085 | Tấn |
| 24 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2892 | 100m2 |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,933 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,274 | Tấn |
| 29 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,258 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,435 | 100m2 |
| 31 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,355 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | Tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8962 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4492 | 100m2 |
| 35 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | Tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7074 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8191 | 100m2 |
| 39 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | Tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3612 | 1 m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,6797 | 1 m3 |
| 43 | Xây tường thông gió,vữa XM M50 Gạch thông gió 20x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 1m2 |
| 44 | Xây kết cấu khácbằng gạch đất sét nung (4x8x19) Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2128 | 1 m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,486 | 1 m2 |
| 46 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.873,29 | 1 m2 |
| 47 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,12 | 1 m2 |
| 48 | Trát xà dầm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,9 | 1 m2 |
| 49 | Trát trần Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,635 | 1 m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | 1 m |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,586 | 1m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.230 | 1m2 |
| 53 | Ôp tường gạch 300x600 Gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,6 | 1 m2 |
| 54 | Ôp tường bằng đá chẻ Tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | 1 m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,06 | 1 m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8153 | 1 m2 |
| 57 | Lát nền, sàn nền nhà vệ sinh 300x300 Gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,04 | 1 m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 Gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,2088 | 1 m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,4518 | 1 m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,264 | 1 m2 |
| 61 | Gia công xà gồ bằng thép Xà gồ thép hộp 120x60x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6898 | Tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,689 | Tấn |
| 63 | Lợp mái tôn múi Chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7579 | 100 m2 |
| 64 | Cửa nhôm XINGFA, kinh AT 6.38mm+P kiện Kim Long cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,01 | m2 |
| 65 | Cửa nhôm XINGFA, kinh AT 6.38mm+P kiện Kim Long cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,48 | m2 |
| 66 | V.kính nhôm XINGFA, kinh AT 6.38mm+P kiện Kim Long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,34 | m2 |
| 67 | Cửa săt mạ kẽm, cửa đi 2 cánh khung bao 80x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 68 | SXLD khung hoa cửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 69 | Lan can cầu thang inox, tay nắm gỗ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | md |
| 70 | LĐ ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo Đkính ống 90mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m |
| 71 | LĐ ống nhựa mbát nối bằng PP dán keo Đkính ống 110mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | 100m |
| 72 | Cút nhựa 135 độ D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp phễu thu d100mm+cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1899 | 100 m2 |
| 75 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3004 | 100 m2 |
| 76 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | 100 m3 |
| 77 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,929 | 1 m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,497 | 1 m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | 1 tấn |
| 81 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,042 | 1 m3 |
| 82 | Xây hố van, hố ga Gạch đất sét nung(5x10x20), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7851 | 1 m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1682 | 100 m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100 m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,286 | 1 m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,965 | 1 m2 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5952 | 1 m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2165 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép pa nen Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | tấn |
| 90 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | 1 cấu kiện |
| 91 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4541 | 100 m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100 m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100 m3 |
| 95 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | 1 m3 |
| 96 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | 100m2 |
| 97 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2216 | Tấn |
| 98 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | 1 m3 |
| 99 | Xây hố van, hố ga Gạch đất sét nung(5x10x20), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,102 | 1 m3 |
| 100 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,244 | 1 m2 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | 1 m2 |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | 1 m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | 100m2 |
| 104 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 1 tấn |
| 105 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 106 | Tủ điện tổng 600x400x200 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 107 | Aptomat 3 pha - MCCB 3P-100A/250V-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Aptomat 2 pha - MCCB 3P-50A/250V-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Aptomat 2 pha - MCCB 3P-20A/250V-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 110 | Aptomat 1 pha - MCCB 3P-16A/250V-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 111 | Aptomat 1 pha - MCCB 3P-10A/250V-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 112 | Cầu đấu dây 2P-60A, hộp nối dây lắp tường âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 113 | Hộp điện phòng 4 module lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 114 | Công tắc 1 phím, 1 chiều 16A/250V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Công tắc 2 phím, 1 chiều 16A/250V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 116 | Công tắc 3 phím, 1 chiều 16A/250V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 117 | Công tắc đảo chiều 1 phím 16A/250V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | ổ cắm 2 chấu 16A/250V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 121 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2m 36W/220V chấn lưu điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 122 | Đèn huỳnh quang đôi 1,2m 2x36W/220V chấn lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 123 | Đèn Dowlight gắn nổi bóng compact 20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 124 | Đèn ốp trần D250 bóng compact 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 125 | Quạt thông gió gắn tường 25W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 126 | Dây điện CU/XLPE/PVC (2x10)+E10MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 127 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2(1x4.0) +E4.0MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m |
| 128 | Dây điện CV(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 129 | Dây điện CV(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 130 | ống nhựa chống cháy d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 131 | ống nhựa chống cháy d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 132 | ống nhựa chống cháy d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m |
| 133 | ống nhựa chống cháy d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 134 | Cút nối ống nhựa chống cháy d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 135 | Cút nối ống nhựa chống cháy d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 136 | Cút nối ống nhựa chống cháy d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 137 | Cút nối ống nhựa chống cháy d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 138 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp Đkính ống 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 139 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp Đkính ống 12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 9.5mm L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đkính ống 12.7mm L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 142 | Máy bơm tự động tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 144 | Van 1 chiều d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Van 1 chiều d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 147 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 148 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 149 | Lắp gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 150 | Vòi kép cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 151 | Vòi hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 152 | Van 1 chiều d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Van 1 chiều d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Van chặn nối ren d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Van chặn nối ren d40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Van chặn nối ren d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 157 | Van chặn nối ren d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 158 | Van chặn nối ren d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 159 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Răcco nối ren d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Răcco nối ren d40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Răcco nối ren d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 163 | Răcco nối ren d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 164 | Răcco nối ren d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 165 | Kép đúc d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Kép đúc d40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Kép đúc d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 168 | Kép đúc d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 169 | Kép đúc d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 170 | Côn thu d50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 171 | Côn thu d32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 172 | Nút bịt d63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Nút bịt d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Nút bịt d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 175 | Tê nối hàn d63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Tê nối hàn d63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 177 | Tê nối hàn d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 178 | Tê nối hàn d50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Tê nối hàn d50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 180 | Tê nối hàn d40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 181 | Tê nối hàn d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Tê nối hàn d32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Tê nối ren d32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 184 | Tê nối ren d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 185 | Cút nối hàn d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Cút nối hàn d40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Cút nối hàn d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 188 | Cút nối hàn d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 189 | Cút nối hàn d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 190 | Cút nối ren d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=63mm, Chiều dày 5.8mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=50mm, Chiều dày 4.6mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=40mm, Chiều dày 3.7mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 197 | Lắp đặt kim thu sét Chiều L=kim 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 198 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 199 | Đóng cọc đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 200 | Thanh tiếp địa phi14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 201 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 202 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 5 đèn |
| 203 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường loại mắt ếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 5 đèn |
| 204 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 205 | Bình chữa cháy xách tay khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 206 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự ký kết trong vòng 3 năm gần đây, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), cấp IV, loại công trình an ninh quốc phòng.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Hợp đồng tương tự để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu, kèm theo:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh về cấp công trình.* Tất cả các tài liệu được scan gửi lên hệ thống Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.+ Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia;…+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.+ Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia;…+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hoàn thiện kiến trúc | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kiến Trúc công trình.+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.+ Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia;…+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, KCS | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.+ Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia;…+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công đội nề, đội cốp pha, đội cốt thép, đội điện, đội nước (mỗi tổ đội 01 người) | 5 | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.Yêu cầu: Có hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8 m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 2 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép ≥5kW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy vận thăng 0,8T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi