Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220645266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220623317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 10:02:00 đến ngày 2022-06-27 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 451,616,423 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.77424635E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35484E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tựTương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng hoặc hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng bao gồm các hạng mục xây dựng cơ bản: Sơn nước,trần, lát, ốp, hệ thống điện, nước.Tương tự về quy mô: Tối thiểu có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị ≥ 316.131.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 948.393.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng:+Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và bản chính Giấy xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính (sao y công ty) xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất ≥ 80%.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. Lưu ý: - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 316.131.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥948.393.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình dân dụng);- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng.a.Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng.a.Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực điện, kỹ thuật điện hoặc điện khí hóa.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng.a.Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh cấp thoát nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng.a.Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động;- Có Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a.Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1- Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải >= 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa phòng làm việc khu Hiệu bộ 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu) - Trường Cao đẳng Sư phạm Trung Ương Thành Phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 182 Nguyễn Chí Thanh, Phường 2, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 0283.830 3589 Fax: 0283.835.3882 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Sư phạm Trung Ương Thành Phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 182 Nguyễn Chí Thanh, Phường 2, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 0283.830 3589 Fax: 0283.835.3882. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Sư phạm Trung Ương Thành Phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 182 Nguyễn Chí Thanh, Phường 2, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 0283.830 3589 Fax: 0283.835.3882 + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243. 768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục III chương V | 209,115 | m2 |
| 2 | Đục bỏ lớp vữa hiện hữu dày 50mm | Đáp ứng mục III chương V | 10,4558 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục III chương V | 12,547 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn, bả matit cũ trên tường cột | Đáp ứng mục III chương V | 792,823 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn, bả matit cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 56,43 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III chương V | 17,31 | m2 |
| 7 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch mới | Đáp ứng mục III chương V | 25,2 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 191,475 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 17,64 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng theo quy định chống thấm nhà sản xuất | Đáp ứng mục III chương V | 31,12 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, bằng Gạch lát Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 191,475 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, bằng Gạch lát Ceramic 600x600mm nhám, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 17,64 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi, chống ẩm 600x600mm dày 9mm và phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 17,31 | m2 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 100, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,626 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 55,19 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ốp Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 60,66 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào trần | Đáp ứng mục III chương V | 56,43 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 848,013 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 904,443 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 55, kính dày 5mm | Đáp ứng mục III chương V | 9,84 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa đi, vách nhôm hệ 55, kính dày 8mm | Đáp ứng mục III chương V | 18,04 | m2 |
| 22 | CCLD vách ngăn compact dày 12mm (màu vân giả gỗ) có phụ kiện kèm theo, kê inox 304 | Đáp ứng mục III chương V | 2,105 | m2 |
| 23 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi rửa | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa sàn Inox 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt nối PVC ren trong đồng D27 | Đáp ứng mục III chương V | 11 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Khóa nước D27, đồng thau | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Thông tắc PVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Thông tắc PVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D114, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,25 | 100m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27, PN12 | Đáp ứng mục III chương V | 0,5 | 100m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,15 | 100m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D42, PN12 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Y PVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Y PVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Y PVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt TEE PVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt CO PVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt LƠI PVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt LƠI PVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt LƠI PVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt CO PVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Đèn LED âm trần D150, 15W | Đáp ứng mục III chương V | 14 | bộ |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | m |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn điện CV/1C-1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 110 | m |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn điện CV/1C-2.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | m |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút âm tường 40W | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.77424635E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35484E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tựTương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng hoặc hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng bao gồm các hạng mục xây dựng cơ bản: Sơn nước,trần, lát, ốp, hệ thống điện, nước.Tương tự về quy mô: Tối thiểu có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị ≥ 316.131.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 948.393.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng:+Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và bản chính Giấy xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính (sao y công ty) xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất ≥ 80%.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. Lưu ý: - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 316.131.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥948.393.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình dân dụng);- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng.a.Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình dân dụng);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng.a.Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực điện, kỹ thuật điện hoặc điện khí hóa.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng.a.Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý thi công phần nước | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh cấp thoát nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng.a.Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động;- Có Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.a.Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | . | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | . | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | . | 1 |
| 4 | Ô tô tải >= 5T (*) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi