Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656755-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220647027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 10:01:00 đến ngày 2022-07-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,988,627,821 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7318E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.164771E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.092.039.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.276.117.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đủ năng lực hành nghề Chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành.- Kinh nghiệm: Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 01 người: có chuyên ngành Xây dựng công trình.01 người: có chuyên ngành giao thông01 người: có chuyên ngành điện hoặc điện tử01 người: có chuyên ngành cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường- Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu hoặc ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương và giấy kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Đủ năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp hệ thống sân vườn trụ sở HĐND và UBND huyện Đoan Hùng
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng , địa chỉ: Khu Tân Tiến- Thị trấn Đoan Hùng- Huyện Đoan Hùng- Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần kiến trúc ACT Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng SHB + Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT công trình: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đoan Hùng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Lộc Phúc Minh + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đoan Hùng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng , địa chỉ: Khu Tân Tiến- Thị trấn Đoan Hùng- Huyện Đoan Hùng- Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động thiết bị thi công. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo bản chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng – thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: 02103 880 889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng – thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: 02103 880 889
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đoan Hùng, Địa chỉ: Khu hành chính Tân Tiến, TT. Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ Nhà xe 01
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt137,8386m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt33,88m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,3678tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt46,1451m3
5Phá dỡ kết cấu móngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt9,3424m3
6Xúc hỗn hợp phế thải phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,0934100m3
7Vận chuyển hỗn hợp phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,5549100m3
B Phá dỡ Nhà xe 02
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt119,0935m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt16,52m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,798tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt22,252m3
5Phá dỡ kết cấu móngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt8,9888m3
6Xúc hỗn hợp phế thải phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,0899100m3
7Vận chuyển hỗn hợp phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,3124100m3
C Phá dỡ Nhà xe 03
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt209,7472m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,3425tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3,3741m3
4Phá dỡ kết cấu móngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt16,0755m3
5Xúc hỗn hợp phế thải phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,1608100m3
6Vận chuyển hỗn hợp phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,1945100m3
D Phá dỡ Nhà ăn + bếp
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt331,6858m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt61,92m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,9809tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt97,399m3
5Phá dỡ kết cấu móng nhà, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt122,7238m3
6Xúc hỗn hợp phế thải phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,2272100m3
7Vận chuyển hỗn hợp phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2,2012100m3
E San nền
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt8,1304100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,4739100m3
3San đầm đất độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt172,4519100m3
4Đắp đất nền độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5,9589100m3
5Đào khai thác đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt192,162100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt8,1304100m3
7Vận chuyển đất về để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt192,162100m3
F Kè mái
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt9,57m3
2Ván khuôn bê tông lót dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,7658100m2
3Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt38,29m3
4Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3,0684100m2
5Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,9463tấn
6Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2,6826tấn
7Bê tông kè mái M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt67,35m3
8Lát gạch trồng cỏ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt673,65m2
9Đất màu trồng cỏ mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt23,1736m3
10Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt289,6695m2
G Lan can
1Lan can thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,3352tấn
2Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt352cái
3Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt105,13m2
4Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt127,42m2
H Tường chắn đất
1Bê tông cọc M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt80,2438m3
2Ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt6,5083100m2
3Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2,0889tấn
4Cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt8,3932tấn
5Cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,4466tấn
6Thép bản đặt sẵn trong bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,8067tấn
7Ép cọc BTCT KT 25x25cm đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt12,205100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5,3875m3
9Vận chuyển bê tông đầu cọcđổ điMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,0539100m3
10Thí nghiệm nén tĩnh thử tảiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt6001T TTTN/1L
11Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt11,4425100m3
12San đầm đất độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2,6727100m3
13Đắp đất móng độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5,1538100m3
14Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt35,72m3
15Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,1429100m2
16Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt250,04m3
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,0002100m2
18Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt15,5707tấn
19Bê tông tường vách, bản chống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt398,2m3
20Ván khuôn tường vách, bản chốngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt16,8283100m2
21Cốt thép tường vách, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt38,1504tấn
22Cốt thép tường vách, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,6462tấn
23Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,71100m2
24Thi công đá dăm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,1331m3
25Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,497100m
26Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt13,3m2
27Đào xúc đất tường đá xây, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,1426100m3
28Bê tông lót móng tường đá xây, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,08m3
29Xây móng bằng đá hộc tường đá xây vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt11,88m3
30Xây tường thẳng bằng đá hộc tường đá xây vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt8,5m3
31Thi công đá dăm tầng lọc tường đá xâyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,0031m3
32Vải địa kỹ thuật tường đá xâyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,02100m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,024100m
34Đắp đất móng tường đá xây, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,0432100m3
I Rãnh thoát nước
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3,4105100m3
2Ván khuôn móng rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,6821100m2
3Bê tông móng rãnh thoát nước M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt30,11m3
4Xây gạch thành rãnh thoát nước, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt110,22m3
5Trát tường trong rãnh thoát nước, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt467,6m2
6Đắp đất rãnh thoát nước, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,2358100m3
7Bê tông tấm đan nắp rãnh thoát nước M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt23,24m3
8Thép tấm đan nắp rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,9157tấn
9Ván khuôn tấm đan nắp rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,168100m2
10Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt334cấu kiện
11Đào móng hố ga đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,2646100m3
12Đá dăm đệm móng hố ga, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,65m3
13Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,0448100m2
14Lắp dựng cốt thép móng hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,0639tấn
15Bê tông móng hố ga M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,88m3
16Xây tường hố ga vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5,11m3
17Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt16,94m2
18Ván khuôn tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,0625100m2
19Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,55m3
20Cốt thép tấm đan hố ga, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,1399tấn
21Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,2096tấn
22Đắp đất hố ga, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,0364100m3
23Đào móng cống đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,0994100m3
24Lắp đặt ống HDPE - ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
25Lắp đặt cút nối HDPE - ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
26Đắp đất móng cống, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,0654100m3
27Lắp đặt ống PVC D110 thoát nước bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,17100m
28Lắp đặt cút PVC D110 thoát nước bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
29Lắp đặt tê PVC D110 thoát nước bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
30Lắp nút bịt PVC D110 thoát nước bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
31Đào móng cửa xả, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,0117100m3
32Bê tông lót móng cửa xả, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,26m3
33Ván khuôn móng cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,036100m2
34Bê tông cửa xả, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,41m3
J Sân vườn cảnh quan
1Phá dỡ kết cấu gạch bó bờ bồn hoa, tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt68,09m3
2Phá nền sân bê tông, bồn hoa, rãnh thoát nước (kết cấu bê tông).Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt53m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,2109100m3
4Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,2109100m3
5Đào móng bồn cây, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,8786100m3
6Đắp đất móng bồn cây, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,7968100m3
7Bê tông lót móng bờ bồn cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,2788m3
8Ván khuôn móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,992100m2
9Bó vỉa đá lát bồn cây VXM M75, KT 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt996m
10Đào móng tường chắn đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,4416100m3
11Bê tông lót móng tường chắn đất, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,472m3
12Ván khuôn móng tường chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,092100m2
13Xây gạch tường chắn đất, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt19,734m3
14Trát tường ngoài tường chắn đất, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt75,9m2
15Ốp đá granit tự nhiên tường chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt11,5m2
16Sơn tường chắn đất 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt75,9m2
17Đắp đất móng tường chắn đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,2392100m3
18Đào móng bậc tam cấp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,7582100m3
19Ván khuôn lót móng bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,0036100m2
20Bê tông lót bậc tam cấp, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,3996m3
21Xây bậc tam cấp vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3,5474m3
22Lát bậc tam cấp bằng đá xanh, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5,346m2
23Đắp nền đường độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt7,911100m3
24Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3,1644100m3
25Bê tông nền sân M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt104,6832m3
26Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt26,37100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt43,6694100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt70,0394100m2
29Đắp nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt20,64m3
30Lát gạch trồng cỏ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt516m2
31Đất màu trồng cỏ bãi đỗ xeMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt17,7504m3
32Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt221,88m2
33Đào móng bó bờ bãi đỗ xe, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,2688100m3
34Đắp đất bó bờ bãi đỗ xe, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,1792100m3
35Bê tông lót móng bó bờ bãi đỗ xe, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,792m3
36Ván khuôn móng bó bờ bãi đỗ xeMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,112100m2
37Xây gạch móng bó bờ bãi đỗ xe, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt12,32m3
38Ốp đá granit tự nhiên bó bờ bãi đỗ xeMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt40,32m2
39Trát tường ngoài bó bờ bãi đỗ xe, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt28m2
40Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt28m2
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt104,25m2
K Đường dây hạ áp (phần xây dựng) hạng mục Hệ thống điện
1Đào móng rãnh cáp trên sân vườn làm mới, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,2496100m3
2Đắp đất rãnh cáp trên sân vườn làm mới, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,0995100m3
3Cắt đường bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,24100m
4Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5,58m3
5Đào móng rãnh cáp trên đường hiện trạng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,1612100m3
6Đắp đất rãnh cáp trên đường hiện trạng, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,091100m3
7Bê tông hoàn trả mặt đường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5,58m3
8Đào móng cột điện - Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,0378100m3
9Đắp đất móng cột điện, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,0195100m3
10Bê tông lót móng cột điện, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,27m3
11Bê tông móng cột điện, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,56m3
12Ván khuôn móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,059100m2
13Đào móng tiếp địa lặp lại, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,0608100m3
14Đắp đất móng tiếp địa lặp lại, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,0608100m3
15Lắp đặt Aptomat 3 pha 300A, 42kA tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt Aptomat 3 pha 250A, 150A, 30kA tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
17Lắp đặt các Aptomat 3 pha 63A; 100A tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt13,65m3
19Cát đen bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt13,65m3
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,42100m2
21Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt140m
22Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,261000v
23Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt70cái
24Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5,29100m
25Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,66100m
26Cáp điện ngầm cu/dsta/pvc/xlpe/pvc 3x120+70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt66m
27Cáp điện ngầm cu/dsta/pvc/xlpe/pvc 4x70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt310m
28Cáp điện ngầm cu/dsta/pvc/xlpe/pvc 4x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt112m
29Cáp điện ngầm cu/dsta/pvc/xlpe/pvc 4x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt107m
30Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3,1100m
31Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2,19100m
32Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,66100m
33Thanh đỡ cáp L50*50*4mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt370,575kg
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,410 cọc
35Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt20,0499100kg
36Thép mạ kẽm làm cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt57,2kg
37Thép mạ kẽm tròn D10 rải tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt21,23kg
38Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2cột
39Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,15km/dây
40Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,15km/dây
41Lắp khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
42Ghíp nối dây đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3chiếc
43Hộp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1chiếc
44Lắp đặt lại tủ điện ATS hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
45Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
46Giá đỡ tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1chiếc
47Tủ điện tổng hạ thế 1500*1100*600 (bao gồm phụ kiện thanh đồng, dây nối, ămpe mét, vôn mét, biến dòng ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1chiếc
L Rãnh cáp vỉa hè hệ thống chiếu sáng
1Đào móng rãnh cáp vỉa hè, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,6736100m3
2Đắp đất móng rãnh cáp vỉa hè, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,6668100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt50,9925m3
4Cát đen bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt50,9925m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,569100m2
6Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt156,9m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt4,7071000v
8Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt4.707viên
M Rãnh cáp trên đường đi hiện trạng hệ thống chiếu sáng
1Cắt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt2,28100m
2Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt10,26m3
3Đào móng rãnh cáp - Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,2964100m3
4Đắp đất rãnh cáp độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,1696100m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt11,115m3
6Cát đen bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt11,115m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,342100m2
8Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt34,2m2
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,0261000v
10Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1.026viên
11Bê tông hoàn trả M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt10,26m3
12Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt8,49100m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt8,6100m
14Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt7,51100m
15Dây cáp điện cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt11m
16Dây cáp điện cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt849m
17Dây đồng liên kết tiếp địa M10Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt849m
N Móng cột chiếu sáng, tủ điện
1Đào móng cột chiếu sáng - Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt23,504m3
2Cốt thép móng cột chiếu sáng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,0037tấn
3Cốt thép móng cột chiếu sáng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,0157tấn
4Bê tông móng cột chiếu sáng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt23,6m3
5Khung móng tủ điện M16x450x300x350Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
6Cột thép cần rời cao 6m, tôn dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt23cột
7Cần đơn cao 2,0m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt22cần
8Cần đôi cao 2,0m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1cần
9Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt23cần đèn
10Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
11Lắp đặt khung móng cột thép M24*300*300*675Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt23bộ
12Lắp dựng cột đèn sân vườnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt30cột
13Chùm đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt30cần
14Đèn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt120cái
15Đui xoáy đèn cầu 20wMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt120cái
16Lắp đặt khung móng cột thép M16*260*260*500Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt30bộ
17Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt3,72100m
18Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt53đầu cáp
19Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt53đầu cáp
20Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt53bảng
21Cầu đấu cápMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt53cái
22Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt53cửa
23Lắp đặt các Aptomat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt54cái
24Tủ điều khiển chiếu sáng kt 1000x600x350Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1chiếc
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt5,610 cọc
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,7219100kg
27Thép làm cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt800,8kg
28Thép tròn D10 rải tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt127,19kg
29Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt55vị trí
30Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt0,1584100m3
31Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt1,6072100m3
O Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường, phí cấp quyền khai thác khoáng sản
1Thuế tài nguyênMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt19.216,2m3
2Phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt19.216,2m3
3Phí cấp quyền khai thác khoáng sảnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ thiết kế được duyệt19.216,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7318E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.164771E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.092.039.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.276.117.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đủ năng lực hành nghề Chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành.- Kinh nghiệm: Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 01 người: có chuyên ngành Xây dựng công trình.01 người: có chuyên ngành giao thông01 người: có chuyên ngành điện hoặc điện tử01 người: có chuyên ngành cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.42
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường- Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm)2
2 Máy ủi ≥108CV Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm)2
3 Máy lu rung ≥16T Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm)2
4 Máy lu bánh thép ≥ 8T Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm)2
5 Máy ép cọc ≥ 150T Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm)1
6 Máy rải bê tông nhựa Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm)1
7 Máy khoan bê tông Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)2
9 Máy đầm dùi 1,5kW Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)2
10 Máy đầm bàn 1,0kW Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)2
11 Máy đầm đất cầm tay 70kg Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)2
12 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)1
13 Máy cắt gạch đá Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)2
14 Máy hàn điện Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương)1
15 Cần cẩu hoặc ô tô tải có cẩu Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm)1
16 Ô tô tự đổ ≥5T Vận hành tốt (có đăng ký và đăng kiểm)5
17 Máy thủy bình Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy hoặc tài liệu tương đương và giấy kiểm định)1
18 Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng Đủ năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->