Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220649281-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220623420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 15:37:00 đến ngày 2022-06-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,180,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.377E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.754E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, có giá trị tối thiểu 6.427.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.427.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã từng là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lêncó nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nướccó giá trị tối thiểu là 6.427.000.000 VND.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ phụ trách phần giao thông: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã từng tham gia công trình hoặc hạng mục công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường BTN- 01 cán bộ phụ trách phần hạ tầng: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.+ Đã từng giam gia công trình hoặc hạng mục công trình có tính chất tương tự với phần hạ tầng thuộc gói thầu đang xét: Hệ thống thoát nước.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải 130-140cv
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình , địa chỉ: 282 Đường Tiểu La, TT Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư là: Trung tâm phát triển quỹ đất và CN-DV huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Đà Rồng; Địa chỉ: 45 Cao Sơn Pháo, Phường Hoà An, Quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng C.W.S; Địa chỉ: 80 Nam Cao, Phường Hoà Khánh Nam, Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng, Việt NamTư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần Phú Khang: Địa chỉ: Lô A165, khu phố mới Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất và CN-DV huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình , địa chỉ: 282 Đường Tiểu La, TT Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư là: Trung tâm phát triển quỹ đất và CN-DV huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh theo thông tin nhà thầu kê khai, tài liệu đề xuất kỹ thuật, tài chính và các tài liệu khác liên quan theo yêu cầu của E-HSMT - Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản photo được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bộ gốc để kiểm tra đối chiếu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư là: Trung tâm phát triển quỹ đất và CN-DV huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền là: UBND huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn là: Trung tâm phát triển quỹ đất và CN-DV huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đắp đất san nền bằng máy lu bánh thép 16TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11.381,5661 m3
2Khối lượng đất cần vận chuyển vềMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11.774,0331 m3
3Thi công cọc phân lô KT(60x10x10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1521 Cái
B Mặt đường
1Thảm mặt đường BTND12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4.769,1221 m2
2Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế809,321 Tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế809,321 Tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 19Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế809,321 Tấn
5Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường, Lượng nhựa 1.0lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4.769,1221 m2
6Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế715,3681 m3
7Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế715,3681 m3
C Nền đường
1Vét đất hữu cơ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.719,9391 m3
2Đào nền+khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế285,9011 m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4.741,2071 m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.297,0021 m3
5Khối lượng đất cần vận chuyển vềMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9.145,1781 m3
D Vỉa hè, hố trồng cây
1Lát gạch Terrazzo (30x30x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.549,4821 m2
2Bê tông nền,vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế171,3991 m3
3Bê tông hố trồng cây M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,1121 m3
4Ván khuôn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế162,241 m2
5Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,1121 m3
6Đắp đất màu hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37,441 m3
E Bó vỉa, dải phân cách
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,6541 m3
2Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế451,6661 m2
3Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9641 m
4Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ , Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế87,8171 m3
5Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế299,4521 m2
6Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế59,6421 m3
7Bê tông dải phân cách M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,91 m3
8Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1591 m2
9Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,771 m3
10Bê tông mặt đường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31 m3
F Tổ chức giao thông
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,25m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế203,64m2
3Lắp đặt biển báo hình vuông (70x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế141 Cái
4Lắp đặt biển báo hình tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21 Cái
5Lắp đặt biển báo tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế141 Cái
6Bê tông móng trụ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61 m3
7Ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế361 m2
8Thép chống xoay F14Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,022Tấn
9Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,081 m3
10Đào móng trụ đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế181 m3
11Đắp đất móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,521 m3
G Thoát nước – Hố ga
1Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,1121 m3
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép O8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2771 Tấn
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép O10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4811 Tấn
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép O16Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1021 Tấn
5Thép niềng mạ kẽm (125x75x7)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,0081 tấn
6Lắp đặt thép niềngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,008Tấn
7LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1201 c/kiện
8LĐ ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế241 m
9Bê tông xà mũ hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,1881 m3
10Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế113,761 m2
11Cốt thép xà mũ hố ga, Đ/kính cốt thép d=8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,713Tấn
12Cốt thép xà mũ hố ga, Đ/kính cốt thép d=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,658Tấn
13Thép niềng mạ kẽm (90x90x8)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,4011 tấn
14Lắp đặt thép niềngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,401Tấn
15Bê tông thân hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế101,821 m3
16Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế673,8081 m2
17Bê tông móng hố ga,Vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế58,321 m3
18Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế142,81 m2
19Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,661 m3
H Thoát nước – Hố thu
1Bê tông thân hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,2551 m3
2Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế164,161 m2
3Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,571 m3
4Gia công cốt thép hố thu, Đ/kính cốt thép d= 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,142Tấn
5Gia công cốt thép hố thu, Đ/kính cốt thép d= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,763Tấn
6LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 7.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1261 m
7Lắp đặt van lậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60Cái
8Tấm chắn rác BT cường độ cao (90x30x8)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế601 Tấm
9Bê tông chân bó vỉa đổ tại chỗ, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9381 m3
10Ván khuôn chân bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,481 m2
I Thoát nước – Cống BTLT
1Lắp đặt ống BT vỉa hè bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1601 đoạn
2Lắp đặt ống BT chịu lực bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế71 đoạn
3Lắp đặt ống BT vỉa hè bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế521 đoạn
4Lắp đặt ống BT chịu lực bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41 đoạn
5Lắp đặt ống BT vỉa hè bằng cần trục Đkính ống 800mm - ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế381 đoạn
6Lắp đặt ống BT chịu lực bằng cần trục Đkính ống 800mm - ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế121 đoạn
7Lắp đặt ống BT vỉa hè bằng cần trục Đkính ống 800mm - ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế81 đoạn
8Lắp đặt ống BT chịu lực bằng cần trục Đkính ống 800mm - ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế81 đoạn
9Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1581mối nối
10Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế521mối nối
11Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.444,8221 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế840,4791 m3
13Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế297,6451 m3
J Mương thoát nước sau nhà – Hố ga
1Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4921 m3
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép O6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1041 Tấn
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép O8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1631 Tấn
4Thép niềng mạ kẽm (80x80x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2911 tấn
5Lắp đặt thép niềngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,291Tấn
6LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế301 c/kiện
7Bê tông xà mũ hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,761 m3
8Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,9521 m2
9Bê tông thân hố ga,Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,341 m3
10Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế73,4791 m2
11Bê tông móng hố ga, Vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,621 m3
12Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế151 m2
13Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,311 m3
14LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 7.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,71 m
K Mương thoát nước sau nhà B400
1Bê tông đan mương đổ tại chỗ, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,4561 m3
2Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d=6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,224Tấn
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế56,4221 m2
4Bê tông thân mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế95,2321 m3
5Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế952,3241 m2
6Bê tông móng mương, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48,641 m3
7Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1241 m2
8Đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,321 m3
9Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế95,5651 m3
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế56,551 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.377E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.754E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, có giá trị tối thiểu 6.427.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.427.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã từng là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lêncó nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nướccó giá trị tối thiểu là 6.427.000.000 VND.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 cán bộ phụ trách phần giao thông: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã từng tham gia công trình hoặc hạng mục công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường BTN- 01 cán bộ phụ trách phần hạ tầng: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.+ Đã từng giam gia công trình hoặc hạng mục công trình có tính chất tương tự với phần hạ tầng thuộc gói thầu đang xét: Hệ thống thoát nước.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự21
3 Cán bộ Quản lý hồ sơ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự21
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy phun nhựa đường Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy lu bánh thép ≥ 10T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy lu bánh thép ≥ 16T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy lu rung ≥ 25T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy rải 130-140cv Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
8 Máy trộn ≥ 250l Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt2
9 Ô tô tự đổ ≥ 10T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)3
10 Ô tô tưới nước 5 m3 Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
11 Máy ủi Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
12 Cần cẩu ≥ 10T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->