Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649281-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220623420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 15:37:00 đến ngày 2022-06-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,180,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.377E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.754E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, có giá trị tối thiểu 6.427.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.427.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã từng là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lêncó nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nướccó giá trị tối thiểu là 6.427.000.000 VND.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ phụ trách phần giao thông: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã từng tham gia công trình hoặc hạng mục công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường BTN- 01 cán bộ phụ trách phần hạ tầng: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.+ Đã từng giam gia công trình hoặc hạng mục công trình có tính chất tương tự với phần hạ tầng thuộc gói thầu đang xét: Hệ thống thoát nước.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải 130-140cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh theo thông tin nhà thầu kê khai, tài liệu đề xuất kỹ thuật, tài chính và các tài liệu khác liên quan theo yêu cầu của E-HSMT - Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản photo được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu, trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bộ gốc để kiểm tra đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư là: Trung tâm phát triển quỹ đất và CN-DV huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền là: UBND huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn là: Trung tâm phát triển quỹ đất và CN-DV huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: Số 282, đường Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đắp đất san nền bằng máy lu bánh thép 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11.381,566 | 1 m3 |
| 2 | Khối lượng đất cần vận chuyển về | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11.774,033 | 1 m3 |
| 3 | Thi công cọc phân lô KT(60x10x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152 | 1 Cái |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thảm mặt đường BTND12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.769,122 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 809,32 | 1 Tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 809,32 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 19Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 809,32 | 1 Tấn |
| 5 | Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường, Lượng nhựa 1.0lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.769,122 | 1 m2 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 715,368 | 1 m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 715,368 | 1 m3 |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.719,939 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền+khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 285,901 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.741,207 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.297,002 | 1 m3 |
| 5 | Khối lượng đất cần vận chuyển về | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9.145,178 | 1 m3 |
| D | Vỉa hè, hố trồng cây | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo (30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.549,482 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông nền,vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 171,399 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông hố trồng cây M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,112 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 162,24 | 1 m2 |
| 5 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,112 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,44 | 1 m3 |
| E | Bó vỉa, dải phân cách | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,654 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 451,666 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 964 | 1 m |
| 4 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ , Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,817 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 299,452 | 1 m2 |
| 6 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,642 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông dải phân cách M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,9 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159 | 1 m2 |
| 9 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,77 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 m3 |
| F | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,25 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 203,64 | m2 |
| 3 | Lắp đặt biển báo hình vuông (70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | 1 Cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo hình tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | 1 Cái |
| 6 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | 1 m2 |
| 8 | Thép chống xoay F14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | Tấn |
| 9 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng trụ đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,52 | 1 m3 |
| G | Thoát nước – Hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,112 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép O8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,277 | 1 Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép O10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,481 | 1 Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép O16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | 1 Tấn |
| 5 | Thép niềng mạ kẽm (125x75x7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,008 | 1 tấn |
| 6 | Lắp đặt thép niềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,008 | Tấn |
| 7 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | 1 c/kiện |
| 8 | LĐ ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | 1 m |
| 9 | Bê tông xà mũ hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,188 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,76 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép xà mũ hố ga, Đ/kính cốt thép d=8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,713 | Tấn |
| 12 | Cốt thép xà mũ hố ga, Đ/kính cốt thép d=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,658 | Tấn |
| 13 | Thép niềng mạ kẽm (90x90x8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,401 | 1 tấn |
| 14 | Lắp đặt thép niềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,401 | Tấn |
| 15 | Bê tông thân hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,82 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 673,808 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông móng hố ga,Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,32 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,8 | 1 m2 |
| 19 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,66 | 1 m3 |
| H | Thoát nước – Hố thu | |||
| 1 | Bê tông thân hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,255 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164,16 | 1 m2 |
| 3 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,57 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép hố thu, Đ/kính cốt thép d= 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép hố thu, Đ/kính cốt thép d= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,763 | Tấn |
| 6 | LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 7.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt van lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | Cái |
| 8 | Tấm chắn rác BT cường độ cao (90x30x8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | 1 Tấm |
| 9 | Bê tông chân bó vỉa đổ tại chỗ, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,938 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn chân bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,48 | 1 m2 |
| I | Thoát nước – Cống BTLT | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT vỉa hè bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | 1 đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống BT chịu lực bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | 1 đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống BT vỉa hè bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | 1 đoạn |
| 4 | Lắp đặt ống BT chịu lực bằng cần trục Đkính ống 600mm - ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống BT vỉa hè bằng cần trục Đkính ống 800mm - ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | 1 đoạn |
| 6 | Lắp đặt ống BT chịu lực bằng cần trục Đkính ống 800mm - ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 1 đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống BT vỉa hè bằng cần trục Đkính ống 800mm - ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống BT chịu lực bằng cần trục Đkính ống 800mm - ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 đoạn |
| 9 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158 | 1mối nối |
| 10 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | 1mối nối |
| 11 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.444,822 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 840,479 | 1 m3 |
| 13 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 297,645 | 1 m3 |
| J | Mương thoát nước sau nhà – Hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,492 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép O6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | 1 Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép O8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | 1 Tấn |
| 4 | Thép niềng mạ kẽm (80x80x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,291 | 1 tấn |
| 5 | Lắp đặt thép niềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,291 | Tấn |
| 6 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | 1 c/kiện |
| 7 | Bê tông xà mũ hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,952 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông thân hố ga,Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,34 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,479 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng hố ga, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,62 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | 1 m2 |
| 13 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,31 | 1 m3 |
| 14 | LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 7.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7 | 1 m |
| K | Mương thoát nước sau nhà B400 | |||
| 1 | Bê tông đan mương đổ tại chỗ, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,456 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d=6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,224 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,422 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông thân mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,232 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 952,324 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng mương, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,64 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124 | 1 m2 |
| 8 | Đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,32 | 1 m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,565 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,55 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.377E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.754E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, có giá trị tối thiểu 6.427.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.427.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã từng là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lêncó nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nướccó giá trị tối thiểu là 6.427.000.000 VND.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 cán bộ phụ trách phần giao thông: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã từng tham gia công trình hoặc hạng mục công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường BTN- 01 cán bộ phụ trách phần hạ tầng: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.+ Đã từng giam gia công trình hoặc hạng mục công trình có tính chất tương tự với phần hạ tầng thuộc gói thầu đang xét: Hệ thống thoát nước.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ Quản lý hồ sơ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy phun nhựa đường | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 16T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy lu rung ≥ 25T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy rải 130-140cv | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy trộn ≥ 250l | Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 3 |
| 10 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy ủi | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Cần cẩu ≥ 10T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi