Gói thầu: Sửa chữa cải tạo phòng thí nghiệm làm phòng để các máy gia công thí nghiệm; Phòng thử nghiệm cơ lý ASTM; Phòng thử nghiệm TCVN; Xây phòng che lưu mẫu cát; Phòng chuẩn bị mẫu; Phòng thử nghiệm hóa; Sửa chữa tầng trệt nhà CCR; Sửa chữa nhà vệ sinh tầng trệt và tầng 1 nhà CCR; Phòng thử nghiệm bê tông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG VICEM HÀ TIÊN NHÀ MÁY XI MĂNG BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cải tạo phòng thí nghiệm làm phòng để các máy gia công thí nghiệm; Phòng thử nghiệm cơ lý ASTM; Phòng thử nghiệm TCVN; Xây phòng che lưu mẫu cát; Phòng chuẩn bị mẫu; Phòng thử nghiệm hóa; Sửa chữa tầng trệt nhà CCR; Sửa chữa nhà vệ sinh tầng trệt và tầng 1 nhà CCR; Phòng thử nghiệm bê tông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220644691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 09:48:00 đến ngày 2022-06-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 937,061,553 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 2 năm tính đến thời điểm đóng thầu. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong danh sách 15 công nhân, ít nhất có 3 công nhân xây dựng phải có kinh nghiệm thi công ít nhất 2 công trình cấp IV trở lên. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp,chứng chỉ nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, có hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 1 NHÀ MÁY XI MĂNG BÌNH PHƯỚC |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa cải tạo phòng thí nghiệm làm phòng để các máy gia công thí nghiệm; Phòng thử nghiệm cơ lý ASTM; Phòng thử nghiệm TCVN; Xây phòng che lưu mẫu cát; Phòng chuẩn bị mẫu; Phòng thử nghiệm hóa; Sửa chữa tầng trệt nhà CCR; Sửa chữa nhà vệ sinh tầng trệt và tầng 1 nhà CCR; Phòng thử nghiệm bê tông Sửa chữa cải tạo phòng thí nghiệm làm phòng để các máy gia công thí nghiệm; Phòng thử nghiệm cơ lý ASTM; Phòng thử nghiệm TCVN; Xây phòng che lưu mẫu cát; Phòng chuẩn bị mẫu; Phòng thử nghiệm hóa; Sửa chữa tầng trệt nhà CCR; Sửa chữa nhà vệ sinh tầng trệt và tầng 1 nhà CCR; Phòng thử nghiệm bê tông 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa cải tạo phòng thí nghiệm làm phòng để các máy gia công thí nghiệm | |||
| B | 1.1 Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 73,644 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 5,148 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,653 | tấn |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 142,782 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,3024 | 100m2 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 36 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Cấy thép cột bằng keo ramset | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,0977 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,933 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 6,354 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,4236 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,6057 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,1025 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 5,94 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,792 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,577 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 15,225 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,015 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,012 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,5093 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20, xây tường chiều cao | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 29,1205 | m3 |
| 24 | Lắp đặt lan can con tiện bê tông | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 8,16 | m |
| 25 | Gia công lắp dựng cửa nhôm lá sách hệ 55 hai lớp lớp ngoà,i lớp trong khung nhôm kính sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 18,92 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa khung nhôm kính | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 12,16 | m2 |
| 27 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | 1bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 12,16 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 10,15 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 101,5 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,474 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,715 | tấn |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2,1645 | m2 |
| 34 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,799 | 100m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 25 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 101,5 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 365,5 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 467 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 467 | m2 |
| 39 | Sơn si li cát vào tường | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 10,4 | m2 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 18,848 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 7,068 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 7,52 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 47 | m2 |
| C | 1.2 PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (Quạt thông gió vuông 600x600) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp điều hòa 2 cục, loại máy treo tường 2HP | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| D | Phòng thí nghiệm cơ lý và ASTM | |||
| 1 | Cắt nền gạch bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 15,264 | m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 90,52 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 63,457 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,702 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 65,759 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,3228 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,379 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3,54 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm vòi rửa, xi phông) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Gia công, lắp dựng cửa lùa nhôm kính | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 93,008 | m2 |
| E | Phòng chuẩn bị mẫu (Sửa chữa lại bàn phòng chuẩn bị mẫu ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 29,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,971 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 29,04 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 5,84 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2,32 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,971 | m2 |
| F | Phòng thí nghiệm hoá | |||
| G | 4.1 Bàn thao tác | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3,12 | m |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,1092 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,078 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2,324 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3,104 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,56 | m2 |
| H | 4.2 Kệ đở bồn nước | |||
| 1 | Gia công kệ đở bồn nước | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 60,45 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 60,45 | m2 |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn led 06x06m ốp trần | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| I | Sửa chữa tầng trệt nhà CCR | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng trệt | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 591,2092 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 764,05 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 803,6822 | m2 |
| J | Phòng thử nghiệm bê tông | |||
| 1 | Sửa chữa các hộc đựng cốt liệu DT : 5.1x1x0.8m | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | toàn bộ |
| K | Sửa chữa nhà vệ sinh tầng trệt và tầng 1 nhà CCR | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt bồn rửa chén phòng ăn lầu 1 ( bao gồm sửa chữa hoàn thiện ốp gạch bề mặt, thông nghẹt đường ống thoát nước. | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Thay nắp ngồi bồn cầu WC tầng trệt và lầu 1 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 3 | thay xí bệt phòng vệ sinh tầng trệt | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Thay bộ xã lavabo | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi