Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653061-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220576534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 09:22:00 đến ngày 2022-06-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,941,637,178 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồng, giá trị tối thiểu của hợp đồng là 1.360.000.000 đồng VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên và cung cấp lắp đặt thiết bị phòng sạch phải có hệ thống kiểm soát chất lượng không khí HVAC (AHU, CDU) trong đó phòng sạch sau khi hoàn thành phải đạt được tiêu chuẩn thực hành tốt phòng thí nghiệm (GLP) . - Trường hợp nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị 1.360.000.000 đồng VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng sạch có hệ thống kiểm soát chất lượng không khí HVAC (AHU, CDU) trong đó phòng sạch sau khi hoàn thành thuộc hợp đồng nhà thầu đã kê khai phải đạt được tiêu chuẩn thực hành tốt phòng thí nghiệm (GLP) thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự. Nhà thầu cung cấp bản Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng (hoặc chứng thực) của cơ quan có thẩm quyền theo quy định tất cả các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh phòng sạch thuộc hợp đồng nhà thầu đã kê khai đạt tiêu chuẩn thực hành tốt phòng thí nghiệm (GLP). (i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.360.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III hoặc đã thi công tối thiểu 01 dân dụng cấp III với vai trò là chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có trình độ kỹ sư chuyện ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyện ngành điện lạnh điều hòa không khí hoặc Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khi đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị phòng sạch trong đó phải có hệ thống kiểm soát chất lượng không khí HVAC (AHU, CDU) và phòng sạch thuộc hợp đồng nhà thầu đã kê khai đạt tiêu chuẩn thực hành tốt phòng thí nghiệm (GLP) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật và kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực tất cả các tài liệu để chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT trong E-HSMT cụ thể: + Đối với phần xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021 + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của 3 năm: 2019, 2020, 2021 + Xác nhận của cơ quan thuế địa phương về doanh thu từ hoạt động xây dựng hoặc hóa đơn thanh toán cho các hoạt động xây dựng trong năm đó. + Hợp đồng tương tự + Biên bản bàn giao + Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô công trình tương tự của nhà thầu đã kê khai + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tổng nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn thanh toán. + Bằng cấp + chứng chỉ + tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong vị trí công việc tương tự của nhân sự như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tại liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh quyền sở hữu đối với thiết bị đã đề xuất hoặc hợp đồng nguyên tắc + tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê đối với các thiết bị đi thuê; Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn đối với ô tô tự đổ và máy rải. + Đối với phần thiết bị: Các tài liệu chứng minh đạt tiêu chuẩn đối với các thiết bị có yêu cầu tại mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật chương V của Hồ sơ mời thầu - Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực tất cả các tài liệu trên để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu trong quá trình thương thảo các thông tin có sự sai khác với bản Scan đính kèm thì nhà thầu sẽ bị loại không được thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái; địa chỉ số 1183, đường Yên Ninh, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; đoại thoại 02163.892.122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái; số điện thoại: 02163.892.859 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Số 1183, đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 8,4022 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 4,6525 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 111,23 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 56,066 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 1 | hm |
| B | CẢI TẠO HỆ THỐNG VÁCH , TRẦN, SÀN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tấm vách Panel EPS dày 50mm, tôn mạ anode dày 0.4mm.Tỷ trọng 10kg/m3, Khổ hiệu dụng 1150mm.Không cán sóng. Có tăng cứng 2 gân đảm bảo chắc chắn.Có màng nilon bảo vệ, chống xước | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 258,845 | m2 |
| 2 | U bo tròn 1 bên 50mm, màu trắng sáng | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 89,84 | m |
| 3 | U bo tròn 2 bên 50mm màu trắng sáng | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 185,78 | m |
| 4 | Thanh bo góc ngoài 50 mm, màu trắng sáng | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Thanh bo góc trong 50 mm, màu trắng sáng | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Miếng bo góc trong, | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 116 | chiếc |
| 7 | Miếng bo góc ngoài, | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 8 | Miếng bo góc cửa trái, | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 32 | chiếc |
| 9 | Miếng bo góc cửa phải, | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 32 | chiếc |
| 10 | Thanh bo khung kính | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 25,6224 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tấm trần Panel EPS dày 50mm, tôn mạ anode dày 0.4mm.Tỷ trọng 10kg/m3, Khổ hiệu dụng 1150mm.Không cán sóng. Có tăng cứng 2 gân đảm bảo chắc chắn.Có màng nilon bảo vệ, chống xước | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 99,1464 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cửa panel 800x2100, đồng bộ với vách panel, gioăng kín khí 3 cạnh trên, quẹt kín khí cạnh dưới, chuyên dùng cho phòng sạch | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Khóa cửa panel, khóa tay ngang | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 14 | Thanh thoát hiểm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ. |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng ô kính quan sát kích thước 1180x920mm, Kính an toàn dày 5mm,khung nhôm dạng vòm cong Chuyên dùng cho phòng sạch | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng ô kính quan sát kích thước 600x920mm, Kính an toàn dày 5mm,khung nhôm dạng vòm cong Chuyên dùng cho phòng sạch | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Trải tấm sàn vinyl (đã bao gồm nhân công và vật tư phụ..) | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 99,1464 | m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 8,96 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 10,08 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 14,16 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 3,54 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 3,54 | m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cổ trích loại 350x250-D250, tôn dày 0.58mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cổ trích loại 300x200-D200, tôn dày 0.58mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cổ trích loại 250x150-D150, tôn dày 0.58mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Chuyển đổi vuông tròn loại 250x250-D250-L200,tôn dày0.58mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Chuyển đổi vuông tròn loại 250x250-D250-L200,tôn dày0.58mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Chuyển đổi vuông tròn loại 150x150-D150,tôn dày0.58mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Van điều chỉnh lưu lượng D250 | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Van điều chỉnh lưu lượng D200 | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Van điều chỉnh lưu lượng D150 | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 28 | bảo ôn ống gió PE dày 2mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 250 | m2 |
| 29 | Băng dính bạc | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 60 | cuộn |
| 30 | Băng dính trắng | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 30 | cuộn |
| 31 | TP-NẹpTCD(Nẹpbích) | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 32 | Thanh Unistar 41x21mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 33 | Tyren8 | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 34 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 1 | Hm |
| 35 | Lọc hepa H14 kích thước610x610 | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lọc hepa H14 kích thước610x310 | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lọc hepa H14 kích thước 305x305 | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lọc hepa H13 kích thước610x610 | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lọc hepa H13 kích thước610x305 | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Lọc hepa H13 kích thước 305x305 | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Hộp hepa inox 304 loại 720x720x400 | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Hộp hepa inox 304 loại 720x420x400 | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 43 | Hộp hepa inox 304 loại 420x420x400 | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Miệng cấp khí inox304 khuêch tán kích thước 720x720mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Miệng cấp khí inox304 khuêch tán kích thước 720x420mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 46 | Miệng cấp khí inox304 khuêch tán kích thước 420x420mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Hộp hồi khí,hộp tôn trắng kẽm kích thước 720x720mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Hộp hồi khí,hộp tôn trắng kẽm kích thước 720x420mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 49 | Hộp hồi khí,hộp tôn trắng kẽm kích thước 420x420mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Miệng hồi khí Inox 304 soi lỗ kích thước 720x720mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Miệng hồi khí Inox 304 soi lỗ kích thước 720x420mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 52 | Miệng hồi khí Inox 304 soi lỗ kích thước 420x420mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Khung lọc G4 kích thước 650x650mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Khung lọc G4 kích thước 650x350mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 55 | Khung lọc G4 kích thước 350x350mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Vật tư lắp đặt hộp Hepa,lọc Hepa (Tăng đơ, thanh ty 8,cáp 4,nối cẩu….) | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| D | HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG, MÔI CHẤT LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 34,9mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 34,9mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Băng cuốn cách ẩm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 30 | kg |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Gas R410 | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 13,6 | kg |
| 9 | Ống PVC,Cút PVC và bảo ôn ống nước ngưng điều hòa | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| 10 | Máng tôn và giá đỡ ống đồng | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| E | HỆ THỐNG CẤP ĐiỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí - Đèn âm trần | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí - Đèn trang trần | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 9 | Máng nhựa PVC, ống luồn dây | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| 10 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Máng tôn mạ kẽm dày 1.15mm, kèm nắp bịt và phụ kiện cút, măng xông | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Vật tư phụ ( ốc . Đinh vit, bulong, …) | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại U/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại CU/XLPE/PVC 4x4 mm2 | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại CU/XLPE/PVC 4x2.5 mm2 | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu loại dây đơn CVV CU/PVC 6x0,75mm2 | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây chống nhiễu loại dây đơn CVV CU/PVC 4x0,75mm2 | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Dây tiếp địa máy loại Dây CU/PVC 1x4 mm2 | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Dây tiếp địa máy loại Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 0,322 | 100m |
| 2 | Giắc co D25 | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Khóa van bi | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| H | CẢI TẠO PHÒNG KHO, PHÒNG VỆ SINH T2, T3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 28,9278 | m2 |
| 2 | Chống thấm bằng phương pháp màng khò | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 36,5538 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 28,9278 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng trần thạch cao tấm thả 600x600 ( đã có sẵn khung xương) | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 15,3384 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng vách kính liền cửa, nhôm thường, kính trắng 5 mm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 13,446 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa trượt | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thu gom, vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống HVAC (Hệ thống AHU, CDU) | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật (đối với phần thiết bị), Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện động lực - điều khiển HVAC | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật (đối với phần thiết bị), Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Khóa liên động cho cửa Kiểm soát hệ thống khóa khí cho người, vật liệu. Chỉ cho phép 1 cửa mở tại 1 thời điểm | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật (đối với phần thiết bị), Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Đồng hồ chênh áp (bao gồm cả phí kiểm định) | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật (đối với phần thiết bị), Chương V của E-HSMT | 15 | Chiếc |
| 5 | Pass box | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật (đối với phần thiết bị), Chương V của E-HSMT | 11 | Chiếc |
| 6 | Pass box động | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật (đối với phần thiết bị), Chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 7 | Tủ an toàn sinh học cấp 2 | Theo yêu cầu tại mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật (đối với phần thiết bị), Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồng, giá trị tối thiểu của hợp đồng là 1.360.000.000 đồng VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên và cung cấp lắp đặt thiết bị phòng sạch phải có hệ thống kiểm soát chất lượng không khí HVAC (AHU, CDU) trong đó phòng sạch sau khi hoàn thành phải đạt được tiêu chuẩn thực hành tốt phòng thí nghiệm (GLP) . - Trường hợp nhà thầu cung cấp 02 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị 1.360.000.000 đồng VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng sạch có hệ thống kiểm soát chất lượng không khí HVAC (AHU, CDU) trong đó phòng sạch sau khi hoàn thành thuộc hợp đồng nhà thầu đã kê khai phải đạt được tiêu chuẩn thực hành tốt phòng thí nghiệm (GLP) thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự. Nhà thầu cung cấp bản Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng (hoặc chứng thực) của cơ quan có thẩm quyền theo quy định tất cả các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn và tài liệu chứng minh phòng sạch thuộc hợp đồng nhà thầu đã kê khai đạt tiêu chuẩn thực hành tốt phòng thí nghiệm (GLP). (i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.360.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III hoặc đã thi công tối thiểu 01 dân dụng cấp III với vai trò là chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị | 2 | 01 người có trình độ kỹ sư chuyện ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyện ngành điện lạnh điều hòa không khí hoặc Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khi đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị phòng sạch trong đó phải có hệ thống kiểm soát chất lượng không khí HVAC (AHU, CDU) và phòng sạch thuộc hợp đồng nhà thầu đã kê khai đạt tiêu chuẩn thực hành tốt phòng thí nghiệm (GLP) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật và kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (chứng chỉ còn hạn); Là Cán bộ giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy xọc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi