Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220657210-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220606152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 09:29:00 đến ngày 2022-06-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,007,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải các hạng mục sau: đường bê tông nhựa, thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 0,5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo hạ tầng đô thị phường Phương Mai năm 2022 (Cải tạo đường và hệ thống thoát nước ngõ 71 Phương Mai, ngõ 10, 18, 259 Giải phóng)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội , địa chỉ: Số 2, ngõ 28D Lương Định Của, quận Đống Đa, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Phương Mai, Địa chỉ: Số 2, ngõ 28D Lương Định Của, quận Đống Đa, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024 3852 9029;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng HG Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư tổng hợp Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Lắp đặt thiết bị Việt Nam – Vinace;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội , địa chỉ: Số 2, ngõ 28D Lương Định Của, quận Đống Đa, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Phương Mai, Địa chỉ: Số 2, ngõ 28D Lương Định Của, quận Đống Đa, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024 3852 9029;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Phương Mai, Địa chỉ: Số 2, ngõ 28D Lương Định Của, quận Đống Đa, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024 3852 9029;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Phương Mai, Địa chỉ: Số 2, ngõ 28D Lương Định Của, quận Đống Đa, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024 3852 9029;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Phương Mai, Địa chỉ: Số 2, ngõ 28D Lương Định Của, quận Đống Đa, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024 3852 9029;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG CACBONCOR
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả tại Chương V363,06m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả tại Chương V375,69m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V375,69m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V375,69m3
5Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (tạm tính 30m)Mô tả tại Chương V375,69m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V3,757100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V3,757100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả tại Chương V3,757100m3
9Xử lý chất thải rắnMô tả tại Chương V375,69m3
10Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả tại Chương V29,211100m2
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại Chương V29,175100m2
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả tại Chương V192,022m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Cát các loạiMô tả tại Chương V192,022m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả tại Chương V316,316m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả tại Chương V316,316m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả tại Chương V116,851tấn
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Xi măng baoMô tả tại Chương V116,851tấn
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả tại Chương V5,083m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả tại Chương V5,083m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả tại Chương V170,008tấn
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Xi măng baoMô tả tại Chương V170,008tấn
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả tại Chương V0,668100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (80%)Mô tả tại Chương V51,8m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả tại Chương V12,95m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,648100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,648100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả tại Chương V0,648100m3
7Xử lý chất thải rắnMô tả tại Chương V64,75m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mô tả tại Chương V8,315100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả tại Chương V8,315100m2
C HẠNG MỤC: RÃNH CẢI TẠO
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả tại Chương V451cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả tại Chương V9,91m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả tại Chương V14,32m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V24,23m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V24,23m3
6Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (tạm tính 30m)Mô tả tại Chương V24,23m3
7Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả tại Chương V0,242100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả tại Chương V0,242100m3
9Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV (tiếp 5km)Mô tả tại Chương V0,242100m3
10Xử lý chất thải rắnMô tả tại Chương V24,23
11Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả tại Chương V49,55m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,496100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,496100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả tại Chương V0,496100m3
15Xử lý phế thải thoát nước tại bãi chứa bùnMô tả tại Chương V42,737tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V9,91m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V1,802100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V15,25m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V0,757100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại Chương V0,918tấn
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả tại Chương V451cái
D HẠNG MỤC: LÀM MỚI RÃNH HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả tại Chương V117,96m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V1,18100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V1,18100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (tiếp 15km)Mô tả tại Chương V1,18100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V0,53100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả tại Chương V0,114100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả tại Chương V0,472100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V19,36m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả tại Chương V27,95m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V162,75m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V9,37m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V1,234100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V7,33m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V0,543100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại Chương V1,141tấn
16Gia công thép V40x4 trong tấm đan gaMô tả tại Chương V0,558tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả tại Chương V0,558tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgMô tả tại Chương V48cái
19Lưới chắn rác compositeMô tả tại Chương V48bộ
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V376,47m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V3,765100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V3,765100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V3,765100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V1,447100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả tại Chương V0,415100m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả tại Chương V1,152100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V51,39m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả tại Chương V95,14m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V760,83m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V25,35m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V2,304100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V51,41m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V2,197100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại Chương V3,027tấn
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả tại Chương V573cái
36Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả tại Chương V311cấu kiện
37Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả tại Chương V26,16m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả tại Chương V19,38m3
39Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả tại Chương V23,99m3
40Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V69,53m3
41Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V69,53m3
42Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (tạm tính 30m)Mô tả tại Chương V69,53m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,695100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,695100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (tiếp 5km)Mô tả tại Chương V0,695100m3
46Xử lý chất thải rắnMô tả tại Chương V69,53m3
47Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả tại Chương V29,27m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,293100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,293100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (Tiếp 15km)Mô tả tại Chương V0,293100m3
51Xử lý phế thải thoát nước tại bãi chứa bùnMô tả tại Chương V25,245tấn
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả tại Chương V424,435m3
53Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Cát các loạiMô tả tại Chương V424,435m3
54Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả tại Chương V236,284m3
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả tại Chương V236,284m3
56Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả tại Chương V76,262tấn
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Xi măng baoMô tả tại Chương V76,262tấn
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả tại Chương V67,71000v
59Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả tại Chương V67,71000v
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả tại Chương V5,804tấn
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả tại Chương V5,804tấn
62Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả tại Chương V12,958m3
63Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả tại Chương V12,958m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải các hạng mục sau: đường bê tông nhựa, thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 0,5T Sử dụng tốt3
2 Máy lu Sử dụng tốt1
3 Máy rải Sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
6 Máy cắt, uốn cốt thép Sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn Sử dụng tốt3
8 Máy đầm dùi Sử dụng tốt3
9 Máy hàn điện Sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->