Gói thầu: Gói thầu số 4-Cải tạo, sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4-Cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220639398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tập trung năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 09:20:00 đến ngày 2022-06-30 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,323,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950 triệu đồng hoặc 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công trình Trụ sở làm việc hoặc trường học. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nề hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ mộc hoặc bê tông cốp pha |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn hoặc cốt thép |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ sơn, vôi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Coppha nhựa hoặc thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 8-Giàn giáo thép: (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)-bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4-Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tập trung năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá HSDT + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp
Số điện thoại: 02773 849 522
Số fax: 02773 848 081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.848235 Số fax: 02773.848330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.655088 Số fax: 02773.655088 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA (KHO LƯU TRỮ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | 125,649 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột | 6,984 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm | 3,78 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | 125,649 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 10,764 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 125,649 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,764 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,69 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa | 12,69 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,69 | 1m2 | |
| 11 | Tháo dỡ bóng đèn dài 0,6m, 1,2m, đèn áp trần | 10 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 30cm 10W/220V | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1,2m 36W/220V | 8 | bộ | |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA (NHÀ LÀM VIỆC PTQĐ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | 223,379 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trụ, cột | 15,22 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | 11,574 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần | 117,5115 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | 207,299 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 144,3055 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 35,294 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 316,3105 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21,775 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa | 21,775 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,775 | 1m2 | |
| 12 | Tháo dỡ bóng đèn dài 0,6m, 1,2m, đèn áp trần | 9 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 0,6m 27W/220V hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 30cm 10W/220V | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1,2m 36W/220V | 6 | bộ | |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA (TRỤ SỞ CHÍNH) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | 214,2838 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | 678,7835 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | 594,5435 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm | 221,2652 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô | 95,2002 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | 321,6 | m2 | |
| 7 | Đục tẩy bề mặt tường | 153,2825 | m2 | |
| 8 | Ốp tường gạch 250x400 vữa XM M75, PCB40 | 153,2825 | m2 | |
| 9 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 75,36 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 79,2975 | m2 | |
| 11 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm dày 200 vữa XM M75, PCB40 | 1,19 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,95 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,95 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ trên cửa | 67,2075 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,2075 | m2 | |
| 16 | Quét flinkote chống thấm sê nô | 33,14 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 750,5582 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 447,211 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 757,149 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 750,5582 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.204,36 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ bóng đèn dài 0,6m, 1,2m, đèn áp trần | 40 | Bộ | |
| 23 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 0,6m 27W/220V hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1,2m 36W/220V | 24 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 30cm 10W/220V | 8 | bộ | |
| 26 | Chống dột mái tôn | 1 | Mái nhà | |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam tự động | 4 | bộ | |
| 28 | Tháo dở quạt trần | 2 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 30 | Lắp ổ khoá Solex | 2 | 1 bộ | |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA (CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC PTQĐ VÀ NHÀ KHO) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | 158,39 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công | 0,614 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | 13,0771 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | 80,2475 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ sê nô bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,0736 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,7 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2796 | tấn | |
| 8 | Khoan bê tông bằng máy khoan lỗ khoan ĐK 25mm, chiều sâu 400mm | 40 | 1 lỗ khoan | |
| 9 | Bắn Sikadur 731 vào lỗ khoan ĐK25mm, chiều sâu 400mm | 9,4248 | kg | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,0079 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0287 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1309 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 10,899 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,2914 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1019 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,545 | tấn | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,0648 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cột chữ nhật | 0,8605 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,694 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,1004 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8194 | tấn | |
| 22 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,5304 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,008 | 100m2 | |
| 24 | Xây cột bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 3,3166 | m3 | |
| 25 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,7132 | m3 | |
| 26 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,7788 | m3 | |
| 27 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,83 | m3 | |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,096 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 115,12 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 236,01 | m2 | |
| 31 | Trát cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 69,453 | m2 | |
| 32 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 | 129,142 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 73,92 | m2 | |
| 34 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | 26,884 | m2 | |
| 35 | Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 16,92 | m2 | |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | 16,92 | m2 | |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 42,778 | m | |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 22,8 | m | |
| 39 | Lát nền, gạch 400x400 vữa XM M75, PCB40 | 155,201 | m2 | |
| 40 | Lát nền gạch 250x250, vữa XM M75, PCB40 | 3,78 | m2 | |
| 41 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | 16,185 | m2 | |
| 42 | Ốp tường gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | 99,995 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 378,014 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 272,515 | m2 | |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | 142,004 | m2 | |
| 46 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | 508,525 | m2 | |
| 47 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 45x80x1,8 ly, trọng lượng 3,28kg/m | 0,6927 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,627 | tấn | |
| 49 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông tráng kẽm dày 4,5 dem | 1,7445 | 100m2 | |
| 50 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung Vĩnh Tường | 76 | m2 | |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung Vĩnh Tường | 70,5 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng lan can inox 304 (kể cả vật tư) | 9,17 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa mạ kẽm (kể cả vật tư) | 23,45 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 | 84,425 | m2 | |
| 55 | Lắp đặt ổ khoá Solex tay nắm tròn | 10 | Cái | |
| 56 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 0,6m 27W/220V | 1 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 30cm 10W/220V | 3 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1,2m 36W/220V | 14 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt quạt trần Mỹ Phong (có hộp số) | 7 | cái | |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 12 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 1 | cái | |
| 62 | Tủ điện bằng tôn 300x500 | 1 | Cái | |
| 63 | Hộp điện nhựa Panasonic 180x250 | 5 | Cái | |
| 64 | Hộp điện nhựa Panasonic 250x350 | 7 | Cái | |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm dài Panasonic 3 hàng | 12 | cái | |
| 66 | Lắp đặt công tắc điện Panasonic 1 hạt | 12 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cầu chì | 12 | Cái | |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 12/10 Cadivi | 160 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 16/10 Cadivi | 80 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 30/10 Cadivi | 56 | m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x30 | 90 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 0,04 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,05 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,01 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,01 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,035 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt co vuông nhựa PVC dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt co vuông nhựa PVC dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC dán keo - Đường kính 114-90mm | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC dán keo - Đường kính 90-60mm | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt co nhựa ren trong PVC - Đường kính 21mm | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt co nhựa ren ngoài PVC - Đường kính 21mm | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt co vuông nhựa PVC - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC - Đường kính 27-21mm | 5 | cái | |
| 86 | Lắp đặt van nhựa PVC - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt xí bệt một khối | 1 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt lavabo 1 vòi tự động | 1 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam tự động | 1 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt hộp khăn giấy vệ sinh | 1 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950 triệu đồng hoặc 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công trình Trụ sở làm việc hoặc trường học. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Kiểm tra chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách nghiệm thu quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán công trình).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. | 2 | 1 |
| 5 | Thợ nề hoặc kỹ thuật xây dựng | 4 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 6 | Thợ mộc hoặc bê tông cốp pha | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 7 | Thợ hàn hoặc cốt thép | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 8 | Thợ điện | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 9 | Thợ nước | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 10 | Thợ sơn, vôi | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 7 | Coppha nhựa hoặc thép (m2) | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 50 |
| 8 | Giàn giáo thép: (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)-bộ | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi