Gói thầu: Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe cho công chức và người lao động tại các đơn vị trực thuộc Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220650398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe cho công chức và người lao động tại các đơn vị trực thuộc Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220649012 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 10:08:00 đến ngày 2022-06-27 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 562,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là850.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Kèm theo các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm có: + Văn bản Hợp đồng của gói thầu tương tự.+ Biên bản nghiệm thu dịch vụ hoàn thành của gói thầu. + Bản thanh lý hợp đồng của gói thầu; + Các hóa đơn GTGT của gói thầu. Các tài liệu nêu trên nếu là bản sao thì đều phải có chứng thực sao đúng với bản chính của các cơ quan chức năng hoặc chính quyền địa phương tại nơi có trụ sở chính của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì kết luận kết quả tổng quát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học – Bác sỹ y khoa – hệ chính quy dài hạn;+ Có bằng chuyên môn Tiến sỹ Y Khoa hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp II.+ Có Giấy phép hành nghề;+ Đã từng đảm nhận vị trí Chỉ huy tổ chức khám sức khỏe của 01 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chủ trì chuyên môn: (mỗi khoa 01 người) để kiểm tra và kết luận kết quả tại 06 chuyên khoa chủ yếu gồm:- Khoa chẩn đoán hình ảnh.- Khoa mắt.- Khoa Nội.- Khoa Sản– phụ khoa.- Khoa tim mạch.- Kho |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học – Bác sỹ y khoa – hệ chính quy dài hạn;+ Có bằng chuyên môn Tiến sỹ Y Khoa hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp II đối với từng chuyên khoa theo yêu cầu.+ Có Giấy phép hành nghề;Mỗi người đều phải có kinh nghiệm khám chuyên khoa ≥ 5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa trực tiếp thăm khám tại các chuyên Khoa: Chẩn đoán hình ảnh: 03 người, Nội: 03 người, Sản-phụ sản: 02 người, Tim mạch: 01 người, KTV-Khoa xét nghiệm, huyết học, sinh hoá: 03 người. |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học – Bác sỹ y khoa;+ Có bằng thạc sỹ hoặc chuyên khoa I trở lên, phù hợp với từng chuyên khoa theo yêu cầu.+ Có Giấy phép hành nghề;Mỗi người đều phải có kinh nghiệm khám chuyên khoa ≥ 5 năm.Khoa tim mạch: Ngoài yêu cầu trên, Bs có chứng chỉ đào tạo siêu âm timYêu cầu 03 kỹ thuật viên:- Phải có bằng cử nhân ngành kỹ thuật y khoa hoặc ngành sinh học- Phải có giấy phép hành nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Dịch vụ lấy mẫu tại cơ quan/đơn vị:Nhân viên Y tế trực tiếp lấy mẫu máu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân viên được đào tạo trình độ trung cấp các ngành: Kỹ thuật y khoa, Điều dưỡng, Y tá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe cho công chức và người lao động tại các đơn vị trực thuộc Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế Dự toán chi thường xuyên NSNN năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất: Từ năm 2019, 2020 và 2021; - Các tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật theo quy định tại Chương III. - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, gồm: + Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh sự hoàn thành của hợp đồng; + Các tài liệu khác theo yêu cầu tại E-HSMT: Tài liệu chứng minh của 03 hợp đồng tương tự gồm có: ++ Văn bản hợp đồng có gói thầu tương tự. ++ Biên bản nghiệm thu dịch vụ tư vấn hoàn thành của hợp đồng có gói thầu thầu tương tự, ++ Bản thanh lý hợp đồng của gói thầu tương tự; ++ Các hóa đơn GTGT của gói thầu. + Bản sao hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự thực hiện/ hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh trách nhiệm thực hiện của các nhân sự theo yêu cầu; + Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, Bằng Tiến sỹ, bằng Thạc sỹ, bằng chuyên khoa các cấp của các nhân sự theo yêu cầu nhân sự; Các tài liệu nêu trên nếu là bản sao thì đều phải có chứng thực sao đúng với bản chính của các cơ quan chức năng hoặc chính quyền địa phương nơi có trụ sở chính. Nếu E-HSDT của Nhà thầu vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật, thì nhà thầu có trách nhiệm đưa bản chính các tài liệu nêu trên đến BMT để đối chiếu với E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.7. - Nhà thầu phải nộp Bản sao chứng thực hoặc bản sao y của nhà thầu Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 gồm đầy đủ: - Bảng cân đối kế toán (Mẫu số F01 - DNN); + Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Mẫu số 03- TNDN); + Báo cáo tình hình tài chính (Mẫu số B01a-DNN); + Bản thuyết minh báo cáo tài chính (Mẫu số B09-DNN) và Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Mẫu số B03-DNN)(Nếu có); - Nhà thầu phải có cam kết tiếp tục cung cấp dịch vụ tư vấn để hỗ trợ điều trị. (Trong trường hợp bệnh nhân tiếp tục có yêu cầu thăm khám tiếp ngoài gói thầu thì giá cả 02 bên tự thỏa thuận). - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế.
Địa chỉ: Số 64 đường Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên - Huế. - Điện thoại: 0234.3848526; Fax: 0234.3822738. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 64 Tố Hữu,phường Xuân Phú, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234-3935934, số fax: 0234-3822738; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234-3848526 số fax: 0234-3822738. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234-3848526 Số fax: 02343-822738. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám nội tổng quát | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020;Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 | Ca | 262 | |
| 2 | Khám Nội tổng quát -Ngoại- Mắt- Da liễu | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020;Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 | Ca | 300 | |
| 3 | Khám phụ khoa | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020;Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 | Ca | 50 | |
| 4 | Soi cổ tử cung | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020;Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 | Ca | 10 | |
| 5 | Siêu âm bụng màu | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020;Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 | Ca | 10 | |
| 6 | Siêu âm tim màu | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020;Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 | Ca | 10 | |
| 7 | Siêu âm bụng 4 chiều | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020;Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 | Ca | 10 | |
| 8 | Siêu âm tầm soát Gan (Bao gồm SA bụng TQ) | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020;Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 | Ca | 10 | |
| 9 | Siêu âm tầm soát vú 4D | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020;Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 | Ca | 55 | |
| 10 | Siêu âm giáp 4 chiều | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020;Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 | Ca | 55 | |
| 11 | Siêu âm bụng tầm soát 5D | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020;Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 | Ca | 35 | |
| 12 | Siêu âm Doppler tim mạch 5D | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020;Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 | Ca | 35 | |
| 13 | Siêu âm tuyến giáp đàn hồi 5 D | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020;Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 | Ca | 35 | |
| 14 | Siêu âm Doppler mạch máu 5D | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020;Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 | Ca | 45 | |
| 15 | Đo điện tâm đồ (ECG) | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020 | Ca | 500 | |
| 16 | Đo loãng xương | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020 | Ca | 500 | |
| 17 | XN máu: Công thức máu 18 thông số | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020 | Ca | 500 | |
| 18 | XN máu: Công thức máu 27 thông số (5 thành phần bạch cầu) | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020 | Ca | 500 | |
| 19 | Đường máu (Glucose) | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020 | Ca | 500 | |
| 20 | Nước tiểu toàn phần (NTTP) | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020 | Ca | 500 | |
| 21 | Viêm gan A (HAV total) | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020 | Ca | 200 | |
| 22 | Viêm gan B (HbsAg) test nhanh | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020 | Ca | 200 | |
| 23 | Viêm gan B (HbsAg) miễn dịch | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020 | Ca | 200 | |
| 24 | Viêm gan E (Hev) | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020 | Ca | 20 | |
| 25 | Men gan (SGOT-SGPT) | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020 | Ca | 400 | |
| 26 | Thấp khớp (RF) định tính | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020 | Ca | 400 | |
| 27 | Bệnh gout (Acid uric) | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020 | Ca | 400 | |
| 28 | Nhóm máu | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020 | Ca | 400 | |
| 29 | GGT | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020 | Ca | 400 | |
| 30 | HbA1C | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020 | Ca | 100 | |
| 31 | Mỡ máu (Biland lipid) | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020 | Ca | 100 | |
| 32 | Bướu giáp FT4-TSH | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020 | Ca | 101 | |
| 33 | CRP | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020 | Ca | 100 | |
| 34 | ASLO (Định lượng) | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020 | Ca | 100 | |
| 35 | Viêm gan C (Anti- HCV) | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020 | Ca | 100 | |
| 36 | HBeAg | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020 | Ca | 100 | |
| 37 | Nội soi Tai mũi họng | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020;Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 | Ca | 100 | |
| 38 | Nội soi dạ dày+ Clotest qua đường miệng | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020;Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 | Ca | 5 | |
| 39 | Nội soi dạ dày qua đường mũi | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020;Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 | Ca | 5 | |
| 40 | Nội soi đại tràng | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020;Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 | Ca | 5 | |
| 41 | Nội soi trực tràng | Tiêu chuẩn 1266/QĐ-BYT ngày 21/3/2020;Thông tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 | Ca | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là850.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Kèm theo các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm có: + Văn bản Hợp đồng của gói thầu tương tự.+ Biên bản nghiệm thu dịch vụ hoàn thành của gói thầu. + Bản thanh lý hợp đồng của gói thầu; + Các hóa đơn GTGT của gói thầu. Các tài liệu nêu trên nếu là bản sao thì đều phải có chứng thực sao đúng với bản chính của các cơ quan chức năng hoặc chính quyền địa phương tại nơi có trụ sở chính của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì kết luận kết quả tổng quát | 1 | + Có bằng Đại học – Bác sỹ y khoa – hệ chính quy dài hạn;+ Có bằng chuyên môn Tiến sỹ Y Khoa hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp II.+ Có Giấy phép hành nghề;+ Đã từng đảm nhận vị trí Chỉ huy tổ chức khám sức khỏe của 01 hợp đồng tương tự. | 15 | 10 |
| 2 | Chủ trì chuyên môn: (mỗi khoa 01 người) để kiểm tra và kết luận kết quả tại 06 chuyên khoa chủ yếu gồm:- Khoa chẩn đoán hình ảnh.- Khoa mắt.- Khoa Nội.- Khoa Sản– phụ khoa.- Khoa tim mạch.- Kho | 6 | + Có bằng Đại học – Bác sỹ y khoa – hệ chính quy dài hạn;+ Có bằng chuyên môn Tiến sỹ Y Khoa hoặc Bác sỹ chuyên khoa cấp II đối với từng chuyên khoa theo yêu cầu.+ Có Giấy phép hành nghề;Mỗi người đều phải có kinh nghiệm khám chuyên khoa ≥ 5 năm | 15 | 10 |
| 3 | Bác sỹ chuyên khoa trực tiếp thăm khám tại các chuyên Khoa: Chẩn đoán hình ảnh: 03 người, Nội: 03 người, Sản-phụ sản: 02 người, Tim mạch: 01 người, KTV-Khoa xét nghiệm, huyết học, sinh hoá: 03 người. | 12 | + Có bằng Đại học – Bác sỹ y khoa;+ Có bằng thạc sỹ hoặc chuyên khoa I trở lên, phù hợp với từng chuyên khoa theo yêu cầu.+ Có Giấy phép hành nghề;Mỗi người đều phải có kinh nghiệm khám chuyên khoa ≥ 5 năm.Khoa tim mạch: Ngoài yêu cầu trên, Bs có chứng chỉ đào tạo siêu âm timYêu cầu 03 kỹ thuật viên:- Phải có bằng cử nhân ngành kỹ thuật y khoa hoặc ngành sinh học- Phải có giấy phép hành nghề. | 5 | 5 |
| 4 | Dịch vụ lấy mẫu tại cơ quan/đơn vị:Nhân viên Y tế trực tiếp lấy mẫu máu | 3 | Nhân viên được đào tạo trình độ trung cấp các ngành: Kỹ thuật y khoa, Điều dưỡng, Y tá. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi