Gói thầu: Mua sắm dụng cụ phòng cháy, chữa cháy rừng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220648196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ phòng cháy, chữa cháy rừng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220586767 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 2999/QĐ - UBND ngày 08/12/2021 và Quyết định số 712/QĐ -SNN ngày 22/12/2021 của Sở NN PTNT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 10:20:00 đến ngày 2022-06-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 195,335,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dụng cụ phòng cháy, chữa cháy rừng năm 2022 Mua sắm dụng cụ phòng cháy, chữa cháy rừng năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 2999/QĐ - UBND ngày 08/12/2021 và Quyết định số 712/QĐ -SNN ngày 22/12/2021 của Sở NN PTNT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đèn pin soi xa 1034 m | 8 | Chiếc | Chất lượng : Mới 100% Thông số kỹ thuật: Chế độ sáng: Siêu sáng, sáng mạnh, sáng vừa, chế độ tiết kiệm, nhấp nháy nhanh; Màu sáng: Sáng trắng; Chất liệu: Hợp kim nhôm; Kích thước: 89.8 x 26.5 mm; Nguồn: Pin sạc Li-ion hoặc 3 pin C; Thời gián chiếu sáng: Siêu sáng 1.5 h, Sáng mạnh 6h, sáng vừa 14h, chế độ tiết kiệm đạt 24 giờ, nhấp nháy nhanh 8 giờ; Trọng lượng: 835g; Khoảng cách chiếu xa: 1034 m. Tiêu chuẩn chống thấm: IP67; Màu sắc: Đen. | ||
| 2 | Ba lô quân đội | 15 | Bộ | Chất lượng : Mới 100%Thông số kỹ thuật:Balô bằng chất liệu vải dày, có 2 lớp lót bên trong. Gồm một ngăn lớn, một ngăn phụ, 2 ngăn nhỏ bên trong và 1 ngăn nhỏ bên ngoài đựng áo mưa cho ba lô phòng khi mưa lớn | ||
| 3 | Bình tông đựng nước | 15 | Cái | Chất lượng : Mới 100%Thông số kỹ thuật:Chất liệu: Làm bằng nhôm bên ngoài sơn màu xanh rêu, nắp bằng nhựa màu đen có quai đeo kèm theo. Dung tích: 2 lít | ||
| 4 | Điện thoại vệ tinh | 2 | Bộ | Chất lượng : Mới 100% Thông số kỹ thuật: - Kích thước: 1:28x53x27mm; Trọng lượng: 186g; Dịch vụ: Gọi và SMS vệ tinh; Tần số mạng: L-band; Ăng-ten vệ tinh: Ăng-ten thu phát; Thời gian thoại: Tối đa 6h; Thời gian chờ: Tối đa 80h; Chức năng mạng: Chặn cuộc gọi, chuyển hướng cuộc gọi, Gọi hội nghị,Cuộc gọi chờ, Nhóm người dùng đóng, Hộp thư thoại; Tiện ích: Báo thức, Lịch, Máy tính, Đồng hồ bấm giờ, Giờ thế giới; Giao tiếp:Cáp dữ liệu UDC đầu USB, jack tai nghe (2.5 mm), nguồn DC. - Firmware đa ngôn ngữ: Arabic, English, Farsi, French, German, Hindi, Italian, Portuguese, Russian, Spanish, Turkish, Urdu, Firmware Trung Quốc: Chữ Trung Quốc (giản thể), English; Tương thích PC (để nâng cấp firmware) Windows 8/8.1,7,Vista | ||
| 5 | Bộ đàm | 2 | Bộ | Chất lượng : Mới 100% Thông số kỹ thuật: Tần số: UHF 400-470MHz ;Số kênh: 128 kênh; Kích thước :137x57,5x37,5 mm; Trọng lượng: 428 gam; Công suất: 5W; Độ ốn định tấn số: +/- 2.5 ppm; Độ nhạy thu: 0.25 MicroVon; Cự ly liên lạc: 3-5km; Loại pin: Lithium; Dung lượng: 1800mAh; Điện thế sử dụng: 7.2 V;Thời gian sử dụng: 20h. | ||
| 6 | Ống nhòm 2 mắt nhìn đêm có quay phim chụp ảnh | 2 | Chiếc | Chất lượng : Mới 100% Thông số kỹ thuật: Ống nhòm có hai mắt nhìn đêm có quay phim chụp ảnh; Loại: Ống nhòm đêm; Độ phóng đại: 3x-4.5x-6x; Ống kính vật kính: 32mm; Khoảng cách lấy nét: 2m đến 200m; Trọng lượng: 520gr; Hỗ trợ thẻ nhớ: Có dung lượng 8BG;Hỗ trợ chân tripod: Có loại 1/4 inch; Chế độ quan sát: Quan sát ban đêm, quan sát ban ngày qua filter; Tráng phủ quang học: Đa tráng; Bơm khí nitor. | ||
| 7 | Fin play cam | 2 | Bộ | Chất lượng : Mới 100%Thông số kỹ thuật:Pin dung lượng 5350 mah; Điện áp: 12,5 Vlo; Sạc thông minh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi