Gói thầu: Gói thầu: Mua vật tư y tế, sinh phẩm y tế của TTYT huyện Tam Đảo năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220657782-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Gói thầu: Mua vật tư y tế, sinh phẩm y tế của TTYT huyện Tam Đảo năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220657708
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm y tế huyện Tam Đảo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 11:05:00 đến ngày 2022-06-30 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,409,244,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.115E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này, nghĩa là hợp đồng cung cấp vật tư y tế-Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.580.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành như kỹ thuật/y dược/ kinh tế(Cung cấp bản sao y chứng thực trong E-HSDT và Bằng tốt nghiệp)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Tam Đảo
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Mua vật tư y tế, sinh phẩm y tế của TTYT huyện Tam Đảo năm 2022
Gói thầu: Mua vật tư y tế, sinh phẩm y tế của TTYT huyện Tam Đảo năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm y tế huyện Tam Đảo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Tam Đảo, Địa chỉ: Xã Hồ Sơn, Huyện Tam Đảo, Tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Tam Đảo , địa chỉ: Xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tam Đảo, Địa chỉ: Xã Hồ Sơn, Huyện Tam Đảo, Tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 10.1(g)
+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long Địa chỉ: Thôn Thụy Lôi, Xã Thụy Lâm, Huyện Đông Anh, Tp. Hà Nội; Số ĐKKD: 0107128316 + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Y tế Trường An Địa chỉ: 47 Trần Điền, P. Định Công, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội Số đăng ký kinh doanh: 0107803472
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2021 trở về sau; mới 100%. - Tài liệu chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tài liệu mô tả về quy cách đóng gói, nhãn mác...của sản phẩm dự thầu phải đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V, HSMT - Trang thiết bị y tế được sản xuất tại cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ mã vật tư y tế các vật tư y tế trong danh sách dự thầu cho bên mời thầu khi nộp hồ sơ dự thầu và cho chủ đầu tư trước khi hai bên kí hợp đồng mua bán vật tư y tế (Nếu nhà thầu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trúng thầu) theo cấu trúc X.YYYY.yyy.ZZZZ” theo Mục 1, điều 2, Quyết định số 5086/QĐ-BYT về Ban hành danh mục dùng chung mã hãng sản xuất vật tư y tế (đợt 1) và nguyên tắc mã hóa vật tư y tế phục vụ quản lý và giám định, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ngày 04 tháng 11 năm 2021 của Bộ Y Tế. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: 2.1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. 2.2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Cung cấp số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với hàng hóa được xác định là trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ (trừ các trường hợp quy định tại Khoản 8 Điều 3 và Điều 24 Nghị định này), Chi tiết quy định tại Chương V, E-HSMT - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa đã được kê khai giá; công khai giá và chào giá không cao hơn giá kê khai trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y Tế tại thời điểm mua bán theo Điều 44 và Điều 45 NĐ 98/2021/NĐ-CP 2.3. Quy định về ủy quyền bán hàng: Đối với trang thiết bị y tế, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2021/TT-BYT ngày 10/7/2021. Lưu ý: - Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: Nhà thầu phải nộp bản chụp có chứng thực. - Đối với giấy phép cấp qua mạng Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. - Các tài liệu đính kèm trong HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải được đính kèm bản dịch Tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ cho Chủ đầu tư).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tam Đảo, Địa chỉ: Xã Hồ Sơn, Huyện Tam Đảo, Tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Tam Đảo + Địa chỉ: Xã Hồ Sơn, Huyện Tam Đảo, Tỉnh Vĩnh Phúc + Số điện thoại: 02113.539.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng vật tư kỹ thuật - Trung tâm Y tế huyện Tam Đảo.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Tam Đảo + Địa chỉ: Xã Hồ Sơn, Huyện Tam Đảo, Tỉnh Vĩnh Phúc + Số điện thoại: 02113.539.688 Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông y tế thấm nước300KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
2Dung dịch sát khuẩn tay nhanh200LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
3Dung dịch sát khuẩn tay nhanh200ChaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
4Cồn y tế 96⁰500LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
5Cồn 70⁰1.000LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
6Dung dịch khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ y tế50LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
7Cidex OPA hoặc tương đương40LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
8Băng bó bột 10cm x 2,7m500CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
9Băng bó bột 15cm x 3,5m500CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
10Bông lót bó bột 10cm x 2,7m200CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
11Bông lót bó bột 15cm x 2,7m100CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
12Băng thun đàn hồi 7,5cm x 4,5m100CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
13Băng thun đàn hồi 10cm x 4,5m100CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
14Băng thun đàn hồi 15cm x 4,5m100CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
15Băng chun (dây Garo)100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
16Tăm bông vô trùng1.000cáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
17Tăm bông lấy dịch tỵ hầu tiệt trùng2.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
18Băng cuộn 5m x 10cm1.000CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
19Băng rốn trẻ sơ sinh1.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
20Băng dính lụa cuộn 5cm x 5m1.000CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
21Băng dính lụa cuộn 2,5cm x 5m2.000CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
22Gạc hút y tế4.000MétChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
23Gạc lưới không dính vết thương50MiếngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
24Gạc phẫu thuật 6x10x12 lớp1.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
25Gạc phẫu thuật 8x10x12 lớp1.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
26Gạc phẫu thuật 7,5 x 7,5 x 8 lớp, VT1.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
27Gạc phẫu thuật 10x10x6 lớp, VT1.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
28Gạc phẫu thuật 10x10x8 lớp1.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
29Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x30x4 lớp500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
30Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x30x6 lớp500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
31Bơm tiêm 50ml cho ăn500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
32Bơm tiêm 50ml3.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
33Bơm tiêm Insulin 100UI5.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
34Bơm tiêm 1ml5.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
35Bơm tiêm 5ml80.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
36Bơm tiêm 10ml60.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
37Bơm tiêm 20ml100.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
38Kim cánh bướm các số10.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
39Kim lấy thuốc20.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
40Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa bơm thuốc2.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
41Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
42Kim gây tê đám rối thần kinh vùng 22Gx 50mm200CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
43Kim nha khoa200CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
44Kim châm cứu số 182.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
45Kim châm cứu các số200.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
46Dây truyền dịch kim thường20.000BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
47Dây hút nhớt có nắp300CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
48Ống dây hút dịch200CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
49Dây máy hút dịch 3,6m100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
50Dây thở oxy người lớn, trẻ em500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
51Mark thở oxy có túi (người lớn; trẻ em)500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
52Mặt nạ thở oxy bộ khí dung200BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
53Dây nối bơm tiêm điện 150cm500ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
54Khóa ba chạc300CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
55Găng tay khám bệnh các số150.000ĐôiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
56Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số5.000ĐôiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
57Găng tay sản khoa1.000ĐôiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
58Ca-nuyn mayo mở miệng100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
59Ống nội khí quản có bóng chèn100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
60Ống thông tiểu (Sonde Poley 2 nhánh)300CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
61Ống thông tiểu (Sonde Nelaton)100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
62Sonde dạ dày các số (Sonde cho ăn)200CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
63Ống dẫn lưu ổ bụng (Xông hút nhớt)100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
64Sonde hút đờm có nắp (các số)100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
65Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng người lớn, trẻ em50BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
66Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng người lớn50BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
67Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng trẻ em50BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
68Chỉ Nylon số 2/0, không tiêu tổng hợp100SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
69Chỉ Nylon số 3/0, không tiêu tổng hợp100SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
70Chỉ Nylon số 5/0, không tiêu tổng hợp100SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
71Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 3/0200SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
72Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 4/0100SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
73Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 5/050SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
74Chỉ Polypropylene, không tiêu tổng hợp đơn sợi 6/050SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
75Chỉ Polyglycolic acid số 1 tự tiêu tổng hợp200SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
76Chỉ Polyglycolic acid số 2/0 tự tiêu tổng hợp200SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
77Chỉ Polyglactin 910 số 1 tự tiêu tổng hợp100SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
78Chỉ Polyglactin 910 số 2/0 tự tiêu tổng hợp200SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
79Chỉ Catgut số 1100SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
80Chỉ Catgut số 2/0100SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
81Chỉ Catgut số 3/0100SợiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
82Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số1.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
83Tay dao điện50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
84Bao cao su500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
85Băng keo thử nhiệt (Băng kiểm nhiệt độ)10cuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
86Đầu côn vàng5.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
87Đầu côn xanh5.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
88Que đè lưỡi gỗ đã tiệt trùng2.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
89Gel siêu âm100LítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
90Mỡ điện tim100TuýpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
91Giấy ảnh siêu âm200CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
92Giấy điện tim 3 cần200CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
93Giấy điện tim 6 cần1.000TậpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
94Giấy in nhiệt CT100100CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
95Giấy in nhiệt100CuộnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
96Ống thổi giấy dùng 1 lần2.000ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
97Giấy monitor sản khoa100TậpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
98Dầu parafin (dạng lỏng)100chaiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
99Cloramin B200KgChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
100Barisulphas 110g300GóiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
101Túi nước tiểu cường lực 2000ml200CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
102Hộp an toàn1.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
103Kẹp rốn trẻ sơ sinh500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
104Khẩu trang y tế 3 lớp20.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
105Khẩu trang N 95 (phòng dịch)2.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
106Mỡ KY hoặc tương đương20TuýpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
107Mỏ vịt nhựa200CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
108Mũ giấy y tế500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
109Áo giấy500BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
110Ống nghiệm EDTA30.000ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
111Ống nghiệm chống đông Heparin20.000ỐngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
112Ống nghiệm nhựa không nắp2.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
113Ống nghiệm nhựa có nắp5.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
114Ống nghiệm nước tiểu thủy tinh5.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
115Pipetman2CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
116Pipetman2CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
117Pipetman2CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
118Presep khử khuẩn hoặc tương đương2.000ViênChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
119Nhiệt kế nách200ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
120Panh y tế 16cm100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
121Panh y tế 18cm100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
122Panh cầm máu100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
123Kéo y tế 16cm100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
124Kéo y tế 18cm100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
125Kéo thẳng nhọn + tù 20 cm100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
126Kéo cắt chỉ 10, 12cm100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
127Khay quả đậu inox100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
128Kẹp phẫu tích có mấu100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
129Kẹp phẫu tích không mấu100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
130Cán dao mổ các số100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
131Kìm mang kim100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
132Panh hình tim100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
133Nước cất tiệt trùng500lítChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
134Miếng dán điện cực200MiếngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
135Miếng dán điện xung200MiếngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
136Huyết áp Người lớn50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
137Huyết áp Trẻ em20CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
138Ống nghe bệnh50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
139Khay inox50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
140Kìm cắt đinh kitne các cỡ10ChiếcChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
141Vôi soda10CanChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
142Oxy y tế300BìnhChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
143Oxy y tế100BìnhChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
144Nẹp gối H350CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
145Băng thun gối H1100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
146Nẹp đêm dài50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
147Nẹp đêm ngắn50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
148Nẹp chống xoay ngắn H150CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
149Nẹp chống xoay dài H250CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
150Nẹp giày trẻ em50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
151Băng cố định khớp vai H150CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
152Nẹp bóng chày50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
153Nẹp cổ cứng H1100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
154Nẹp cổ mềm50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
155Áo cột sống50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
156Đai thắt lưng50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
157Đai số 8 H1100CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
158Lưới thoát vị polypropylene Vital mesh light plus 5*10cm hoặc tương đương10MiếngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
159Lưới thoát vị polypropylene Vital mesh light plus 6*11cm hoặc tương đương10MiếngChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
160Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, các lỗ, Chất liệu titanium10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
161Nẹp khóa thẳng xương cánh tay, các lỗ Chất liệu titanium10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
162Nẹp khóa thẳng xương chày, các lỗ, Chất liệu titanium10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
163Nẹp khóa thẳng xương đùi, các lỗ, Chất liệu titanium10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
164Nẹp khóa mắt xích thẳng tái tạo các lỗ, Chất liệu titanium10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
165Nẹp khóa xương đòn các lỗ trái/phải, Chất liệu titanium5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
166Nẹp khóa xương đòn chữ S các lỗ trái/phải, Chất liệu titanium5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
167Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các lỗ trái/phải, Chất liệu titanium5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
168Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, các lỗ trái/phải, Chất liệu Titanium5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
169Nẹp khóa mỏm khuỷu các lỗ trái/ phải, Chất liệu Titanium10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
170Nẹp khóa đầu dưới xương quay chữ T, các lỗ trái/ phải, Chất liệu Titanium5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
171Nẹp khóa đầu trên xương đùi, các lỗ, trái/phải, Chất liệu Titanium5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
172Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, các lỗ, trái/phải Chất liệu Titanium5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
173Nẹp khóa đầu trên xương chày phía ngoài, các lỗ, trái/phải, Chất liệu Titanium5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
174Nẹp khóa đầu trên xương chày chữ T phía trong, các lỗ, trái/phải, Chất liệu Titanium5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
175Nẹp khóa đầu trên lòng trong xương chày, các lỗ, trái/phải, Chất liệu Titanium5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
176Nẹp khóa đầu trên lòng ngoài chày, các lỗ, trái/ phải, Chất liệu Titanium5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
177Nẹp khóa đầu dưới lòng ngoài chày, các lỗ, trái/ phải, Chất liệu Titanium5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
178Nẹp khóa đầu dưới lòng trong xương chày, các lỗ, trái/phải, Chất liệu Titanium5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
179Nẹp khoá đầu dưới xương mác/ trái/ phải các lỗ, Chất liệu titanium5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
180Nẹp khoá xương gót chân trái/ phải các lỗ, Chất liệu titanium5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
181Nẹp khóa bàn ngón thẳng 2,0mm, các lỗ, Chất liệu titanium5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
182Nẹp vít khóa bàn ngón các lỗ chữ L, dùng 2,0mm, Chất liệu titanium5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
183Nẹp vít khóa bàn ngón các lỗ chữ T, dùng vít 2,0mm, Chất liệu titanium5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
184Vít khóa đường kính 2,0mm, Chất liệu titanium5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
185Vít khóa xương cứng 2,7mm, Chất liệu titanium5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
186Vít khóa xương cứng 3,5mm, Chất liệu titanium5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
187Vít khóa xương xốp 5,5mm, Chất liệu titanium5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
188Vít xương cứng 3,5mm, Chất liệu titanium5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
189Vít xương cứng 4,5mm, Chất liệu titanium5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
190Vít xương xốp đường kính 4,0mm, Chất liệu Titanium5CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
191Vít xương xốp đường kính 6,5mm, Chất liệu Titanium10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
192Đinh Kitne các cỡ, Vật liệu thép không gỉ50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
193Mũi khoan xương các cỡ, Vật liệu thép không gỉ10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
194Đinh nội tủy rỗng nòng Neogen xương đùi đa phương diện hoặc tương đương10CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
195Huyết thanh mẫu (Anti A, Anti B, Anti AB)15BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
196Huyết thanh mẫu RH (Anti D)15LọChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
197Kít thử ASO3.000TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
198Kít thử CRP1.500TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
199Kít thử RF1.500TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
200Que thử đường huyết2.500TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
201Que thử nước tiểu 10 thông số Multistix 10SG hoặc tương đương30.000TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
202Test nhanh chẩn đoán viêm gan B2.000TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
203Test nhanh chẩn đoán viêm gan B2.000TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
204Test nhanh chẩn đoán viêm gan C1.500TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
205Test nhanh chẩn đoán HIV thế hệ 42.500TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
206Test nhanh chẩn đoán HIV2.500TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
207Que thử ma túy 4 chân (MOP-AMP-MET-THC)1.000TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
208Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày600TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
209Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus600TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
210Test nhanh chẩn đoán Syphilis TP200TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
211Test nhanh chẩn đoán Chlamydia1.200TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
212Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết600TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
213Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết (dengue NS1)600TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
214Test nhanh chẩn đoán cúm túp A, túp B600TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
215Test nhanh chẩn đoán viêm đường ruột do Rotavirus & Adenovirus600TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
216Test nhanh chẩn đoán gây bệnh chân - tay - miệng)1.200TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
217Que thử HBeAg300TestChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
218Thẻ xét nghiệm khí máu2.000ThẻChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
219Phim XQ 18cm x 24cm20HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
220Phim XQ 24cm x 30cm20HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
221Phim XQ 30cm x 40cm20HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
222Phim Xquang kỹ thuật số cỡ phim 8" x 10"300HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
223Phim khô kỹ thuật số Cỡ 8x10 inch100HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
224Phim X- quang số hóa DI-HL hoặc tương đương5HộpChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
225Thuốc hiện hãm hình5BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.115E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này, nghĩa là hợp đồng cung cấp vật tư y tế-Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.580.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành như kỹ thuật/y dược/ kinh tế(Cung cấp bản sao y chứng thực trong E-HSDT và Bằng tốt nghiệp)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->