Gói thầu: Mua vật tư thiết bị thay thế, bảo quản, sửa chữa trang bị Cơ yếu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua vật tư thiết bị thay thế, bảo quản, sửa chữa trang bị Cơ yếu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220573182 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng - KInh phí Nghiệp vụ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 10:57:00 đến ngày 2022-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 270,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư thiết bị thay thế, bảo quản, sửa chữa trang bị Cơ yếu Mua vật tư thiết bị thay thế, bảo quản, sửa chữa trang bị Cơ Yếu 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng - KInh phí Nghiệp vụ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng (có phụ lục chi tiết) và hợp đồng có quy mô, tính chất tương đương, có giá trị lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị gói thầu đang xét Về năng lực tài chính: Có 01 bản cam kết là đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | + Thiết bị, vật tư thay thế cho máy tính: Thời hạn sử dụng tối thiểu 01 năm + Thiết bị vật tư thay thế cho máy in, máy photocopy: Thời hạn sử dụng tối thiểu 01 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng (có phụ lục chi tiết) và hợp đồng có quy mô, tính chất tương đương, có giá trị lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị gói thầu đang xét Về năng lực tài chính: Có 01 bản cam kết là đủ năng lực thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải có cam kết lắp đặt; thay thế đối với sản phẩm lỗi và bảo hành đối với một số sản phẩm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567119. Fax: 069567120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567119. Fax: 069567120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban KH&ĐT/BTM/BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567119. Fax: 069567197 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và đầu tư /BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567119. Fax: 069567197 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ổ cứng | 4 | Cái | WD Blue 6TB model WD60EZAZ 3.5 SATA 6Gb/s 3.5inch; Bảo hành 6 tháng. | ||
| 2 | Chíp máy tính | 2 | Cái | 3.40 GHz, 8MB L3 cache; Bảo hành 6 tháng. | ||
| 3 | Chuột máy tính không dây | 7 | Cái | Loại cao cấp British Fick PX2: Độ phân giải quang học 1000 dpi; kết nối Bluetooth, khoảng cách 10m; | ||
| 4 | Lưu điện (UPS) | 5 | Cái | Công suất: 2000VA/1600W; Điện áp 220v/230v/240v; Tần số 50Hz/60Hz; Bảo hành 6 tháng | ||
| 5 | Ram máy tính để bàn | 5 | Cái | Hynlx 32GB; Bus 2666 Mhz; Bảo hành 3 tháng | ||
| 6 | Ram Laptop; | 4 | Cái | 16GB 2400MHz; Bảo hành 3 tháng | ||
| 7 | Màn hình máy tính | 3 | Cái | 21.5 Inch LED; Màu đen, độ phân giải 1920x1080 độ tương phản Mega; Độ sáng 250cd/m2; Bảo hành 6 tháng. | ||
| 8 | Pin máy tính xách tay | 5 | Cái | Pin Laptop HP có dung lượng ổn định, sạc đầy trong khoảng thời gian 30 phút | ||
| 9 | Lô ép máy Photo | SHARP 5623(hoặc tương đương) | 1 | Cái | Loại ép đen trắng; số bản in 30.000 trang in tiêu chuẩn. | |
| 10 | Bột từ máy Photo | SHARP AR5623N; (hoặc tương đương) | 5 | Hộp | Với hiệu xuất chụp cao lên đến 100.000 trang, độ phân giải cao , đậm nét bền màu | |
| 11 | Bàn phím máy tính để bàn | 6 | Cái | Cổng kết nối USB; Màu đen. Dây dài 1,8m | ||
| 12 | Bộ nguồn máy tính | 3 | Cái | Công suất 500W, 24 chân; Bảo hành 03 tháng | ||
| 13 | Dầu Silicon 500ml | 8 | Lọ | Dùng cho bảo quản, bảo dưỡng máy in, máy Photo, máy tính | ||
| 14 | Mỡ bôi trơn | 6 | Lọ | Chịu nhiệt dùng cho bảo quản máy in laser các loại | ||
| 15 | Cardtrige mực máy Photo | SHARP AR5623N; (hoặc tương đương) | 2 | Hộp | Loại mực Sharp chính hãng đen trắng, dung lượng in khoảng 16.000 trang, với độ che phủ 5% | |
| 16 | Cardtrige Mực máy in A4 | HP2035 (hoặc tương đương) | 5 | Hộp | Đen trắng dung lượng in 10.000 trang | |
| 17 | Cardtrige mực máy in A3 | HP5200L(hoặc tương đương) | 3 | Hộp | Đen trắng dung lượng in 11.000 trang | |
| 18 | Cardtrige Mực máy in A4 | Canon (hoặc tương đương) | 2 | Hộp | Đen trắng dung lượng in 11.000 trang | |
| 19 | Hộp quang máy in A4 | HP2035;(hoặc tương đương) | 5 | Cái | Phát xạ tia Laser tạo ảnh tốt; | |
| 20 | Lô sấy máy in A4 | HP2035 (hoặc tương đương) | 5 | Cái | Dẫn nhiệt để nung chảy mực tốt; | |
| 21 | Trống máy in Laser A4 | HP2035;(hoặc tương đương) | 4 | Cái | Tạo hình ảnh trên giấy in | |
| 22 | Lô sấy máy in A3 | HP5200L;(hoặc tương đương) | 2 | Cái | Dẫn nhiệt để nung chảy mực tốt | |
| 23 | Trống in máy A3 | HP 5200L ; (hoặc tương đương) | 2 | Cái | HP 5200L chính hãng tạo hình ảnh trên giấy in; | |
| 24 | Thanh nhiệt máy FAX | Panasonic:(hoặc tương đương) | 4 | Cái | Giữ nhiệt đảm bảo mực in rõ nét hơn. | |
| 25 | Khung Film máy Fax | Panasonic; (hoặc tương đương) | 5 | Cái | Giữ cân bằng giấy khi máy hoạt động. | |
| 26 | Máy hủy tài liệu | BINNO S-15 ( hoặc tương đương) | 2 | Cái | Hủy 1 lần 05 -10 tờ; hủy mảnh vụn; Tự khởi động; Chống ồn; Chống kẹt giấy; kích cỡ 366x260x258; Bảo hành 12 tháng. | |
| 27 | Máy hút bụi | CAMRY BF( hoặc tương đương) | 1 | Cái | Điện áp 220V, công suất 3200W, dây điện 08m, chức năng hút khô, hút nước và các bụi bẩn | |
| 28 | Kệ kho bằng sắt | 4 | Cái | Cao 2,5m x rộng 45 cm x dài 2,5m ; Cao 5 tầng; | ||
| 29 | Ổn áp | Lioa 5KVA DRII (hoặc tương đương) | 3 | Cái | Dải điện vào 50V-250V, dây đồng; Bảo hành 12 tháng. | |
| 30 | VGA Card màn hình máy tính | 4 | Cái | Xử lý thông tin về hình ảnh trong máy tính; màu sắc, độ phân giải, độ tương phản | ||
| 31 | Card Fomater máy in | 3 | Bộ | Laser khổ A3; Trên Card formatter có cổng giao tiếp USB để kết nối với máy tính, được cài đặt Drver | ||
| 32 | Băng tải máy Photô | SHARP (hoặc tương đương) | 1 | Cái | C8000 Có tác dụng chuyển nội dung sang giấy và tách giấy ra khỏi trống in | |
| 33 | Cụm Drum KXFAD412 | 4 | Cái | với độ phủ 5% Chất lượng trang in sắc nét dùng cho máy FAX Panasonic | ||
| 34 | Sấy mực máy fax | Pananonic;(hoặc tương đương) | 3 | Cái | Dẫn nhiệt để nung chảy mực tốt; | |
| 35 | Rullo ép máy Fax | Panasonic:(hoặc tương đương) | 4 | Cái | Ép dính mực sau khi đã nóng chảy lên bề mặt giấy tốt | |
| 36 | Đầu in máy Fax | Panasonic:(hoặc tương đương) | 2 | Cái | Làm cho bản in rõ nét hơn không bị vạch, mờ. | |
| 37 | Dây HDMI | 7 | Cái | Truyền tín hiệu; độ phân giải cao | ||
| 38 | Modem | Dial-Up (hoặc tương đương) | 4 | Cái | cổng Com truyền dữ liệu, hình ảnh thông qua máy FAX; | |
| 39 | Trống máy Photo | SHARP – AR5623N (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Sao chụp hình ảnh, bảo đảm độ nét cho bản in; | |
| 40 | Duplex máy Photo | SHARP AR-5623N; (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Bộ nạp bản gốc tự động máy | |
| 41 | Môđem kết nối máy tính | 6 | Cái | Truyền dữ liệu qua thiết bị bảo mật BMF | ||
| 42 | Trục cao su cuốn giấy | SCAN HP 7000S3 (hoặc tương đương) | 3 | Cái | Cuộn giấy khi máy thực hiện Scan. | |
| 43 | Bộ nguồn adapter | Máy SCAN HP7000S3,(hoặc tương đương) | 2 | Cái | Điện vào :AC100-240v ; điện ra : DC32v 1560MA | |
| 44 | Bảo dưỡng, cài đặt phần mềm diệt vi rút | 9 | Cái | Diệt vi rút bản quyền Kasperky internet (01 năm) máy tính để bàn | ||
| 45 | Bộ sạc máy vi tính xách tay | 4 | Bộ | (16v-3.12A) đảm bảo tương thích 100% bản gốc. | ||
| 46 | Bộ bánh xe máy SCAN | SCAN HP 7000S3(hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Chống kẹt giấy trong khi Scan tài liệu. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi