Gói thầu: Mua sắm bu lông nhỏ, đai ốc, gu dông, đồ điện, keo dán... năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220657623-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội - Chi nhánh Toa xe Vinh
Tên gói thầu Mua sắm bu lông nhỏ, đai ốc, gu dông, đồ điện, keo dán... năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220657563
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn chi phí vận doanh công ty CP VTĐS Hà Nội
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 10:34:00 đến ngày 2022-06-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 359,097,545 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

bảo hành 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội - Chi nhánh Toa xe Vinh
E-CDNT 1.2 Mua sắm bu lông nhỏ, đai ốc, gu dông, đồ điện, keo dán... năm 2022
Mua sắm bu lông nhỏ, đai ốc, gu dông, đồ điện, keo dán... năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 chi phí vận doanh công ty CP VTĐS Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP Vận tải Đường sắt Hà Nội - Chi nhánh Toa xe Vinh Số 7, Trần Bình Trọng, P. Đông Vĩnh, TP. Vinh, Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội - Chi nhánh Toa xe Vinh , địa chỉ: Số 7 Trần Bình Trọng, Phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty CP Vận tải Đường sắt Hà Nội - Chi nhánh Toa xe Vinh Số 7, Trần Bình Trọng, P. Đông Vĩnh, TP. Vinh, Nghệ An.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bảo lãnh dự thầu (bảo lãnh do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành). 2. Bảng chào giá hàng hóa. 3. Nhà thầu phải cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định. 4. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: + Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Có C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao y công chứng tư pháp, (đối với mặt hàng nhập khẩu). - Có giấy chứng nhận của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của đại lý phân phối nếu hàng sản xuất trong nước.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Là giá đã bao gồm tất cả thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao tại địa điểm của bên mua.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…) Hàng sản xuất từ năm 2021.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP Vận tải Đường sắt Hà Nội - Chi nhánh Toa xe Vinh Số 7, Trần Bình Trọng, P. Đông Vĩnh, TP. Vinh, Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty CP Vận tải Đường sắt Hà Nội - Chi nhánh Toa xe Vinh - Số 7, Đường Trần Binh Trọng, Phường Đông Vĩnh, TP. Vinh, Nghệ An. 0383.537428 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty CP Vận tải Đường sắt Hà Nội - Chi nhánh Toa xe Vinh - Số 7, Đường Trần Binh Trọng, Phường Đông Vĩnh, TP. Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0383.537428
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia đấu thầu Chi nhánh Toa xe Vinh - Số 7, Đường Trần Bình Trọng, Phường Đông Vĩnh, TP. Vinh, Nghệ An. 0383.537428
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1bulon m8200cáibulon m8
2bulon m5200cáibulon m5
3bulon m6*40200cáibulon m6*40
4bulon m6*100500cáibulon m6*100
5bulon m10*(40-70)100cáibulon m10*(40-70)
6bulon m10*60 đầu chìm100cáibulon m10*60 đầu chìm
7bulon đồng m12*60 3 êcu50cáibulon đồng m12*60 3 êcu
8êcu m(10-12)1.100cáiêcu m(10-12)
9êcu m16200cáiêcu m16
10êcu m202.166cáiêcu m20
11êcu m221.100cáiêcu m22
12êcu m24200cáiêcu m24
13gu dông m12*35250cáigu dông m12*35
14gu dông m16*50300cáigu dông m16*50
15keo kính A300 (300ml/H)150hộpkeo kính A300 (300ml/H)
16keo tròn 502 TP (hộp nhỏ)200hộpkeo tròn 502 TP (hộp nhỏ)
17keo dán P-66 (3.3L/H)50kgkeo dán P-66 (3.3L/H)
18Aluminhôm các loại200m2Aluminhôm các loại
19nước tẩy rửa các loại10hộpnước tẩy rửa các loại
20bản lề inox30cáibản lề inox
21đầu cốt đồng f50-120100cáiđầu cốt đồng f50-120
22bàn ren m105cáibàn ren m10
23bàn ren m165cáibàn ren m16
24bàn ren m2020cáibàn ren m20
25bàn ren m225cáibàn ren m22
26bàn ren m245cáibàn ren m24
27mũi khoan f4-f510cáimũi khoan f4-f5
28mũi khoan f5.5-f6.510cáimũi khoan f5.5-f6.5
29mũi khoan f10-f10.510cáimũi khoan f10-f10.5
30chổi sắt đánh rỉ10cáichổi sắt đánh rỉ
31hộp xịt rửa nội thất (650ml/H)20hộphộp xịt rửa nội thất (650ml/H)
32que hàn vảy bạc100queque hàn vảy bạc
33nước rửa kính(580ml/chai)10chainước rửa kính(580ml/chai)
34bột đá500kgbột đá
35dầu xịt ERP7 (150g/hộp)5hộpdầu xịt ERP7 (150g/hộp)
36sơn xịt LD (400ml/H)10hộpsơn xịt LD (400ml/H)
37khóa nước bằng đồng 27-3340cáikhóa nước bằng đồng 27-33
38khóa nước bằng đồng 18-2110cáikhóa nước bằng đồng 18-21
39vòng siết các loại500cáivòng siết các loại
40chổi than máy mài80cáichổi than máy mài
41khuy khoá MK20cáikhuy khoá MK
42tắc zét mk nhỏ20cáitắc zét mk nhỏ
43mũi tua vít 4 chấu30cáimũi tua vít 4 chấu
44lưỡi cưa tiệp10cáilưỡi cưa tiệp
45keo dán nhựa5hộpkeo dán nhựa
46cút chuyển kẽm10cáicút chuyển kẽm
47búa thoát hiểm10cáibúa thoát hiểm
48cút động 19*21 kẽm25cáicút động 19*21 kẽm
49vít gỗ200cáivít gỗ
50cút vuông 19*21 kẽm20cáicút vuông 19*21 kẽm
51đinh ghim bắn gỗ2hộpđinh ghim bắn gỗ
52cút thẳng 19*21 kẽm20cáicút thẳng 19*21 kẽm
53cút thẳng 23*27 kẽm10cáicút thẳng 23*27 kẽm
54cút vuông 23*27 kẽm20cáicút vuông 23*27 kẽm
55cút thẳng 33*42 kẽm10cáicút thẳng 33*42 kẽm
56cút động 33*42 kẽm10cáicút động 33*42 kẽm
57cút động f48 kẽm10cáicút động f48 kẽm
58keo dán gỗ Atbon10lọkeo dán gỗ Atbon
59hít cửa inox5cáihít cửa inox
60dây điện 1*2.5200mdây điện 1*2.5
61dây điện 1*4200mdây điện 1*4
62dây điện 2*0.75100mdây điện 2*0.75
63dây điện 2*1.5150mdây điện 2*1.5
64dây điện 2*2.5100mdây điện 2*2.5
65cáp cao su 2*450mcáp cao su 2*4
66cáp cao su 2*1050mcáp cao su 2*10
67cáp cao su 2*4+1*9550mcáp cao su 2*4+1*95
68taro m4*0.75cáitaro m4*0.7
69taro m5*0.85cáitaro m5*0.8
70vòng đệm tròn500cáivòng đệm tròn
71vòng đệm vênh2.500cáivòng đệm vênh
72taro m125cáitaro m12
73taro m165cáitaro m16
74đầu từ bắn tôn10cáiđầu từ bắn tôn
75keo bả matit30kgkeo bả matit
76nùi inox20cáinùi inox
77đinh các loại5kgđinh các loại
78dây hàn 1*50100mdây hàn 1*50
79vòi rumie mạ inox10cáivòi rumie mạ inox
80mỏ cắt ô xy5cáimỏ cắt ô xy
81đai kẹp ống f20100cáiđai kẹp ống f20
82bản lề bật10cáibản lề bật
83đèn âm trần10cáiđèn âm trần
84bóng đèn 20W42cáibóng đèn 20W
85đế âm sino22cáiđế âm sino
86đui đèn bằng sứ50cáiđui đèn bằng sứ
87hạt công tắc50cáihạt công tắc
88máng đèn đôi Maxliegh20cáimáng đèn đôi Maxliegh
89pin đèn siêu sáng10cáipin đèn siêu sáng
90bóng đèn led 0.6m20cáibóng đèn led 0.6m
91bóng đèn led 1.2m30cáibóng đèn led 1.2m
92máng đèn đơn maxlight10cáimáng đèn đơn maxlight
93công tắc đôi50cáicông tắc đôi
94công tắc đơn20cáicông tắc đơn
95phích ổ cắm công nghiệp60cáiphích ổ cắm công nghiệp
96ổ cắm đôi sino100cáiổ cắm đôi sino
97ổ cắm đôi vinakip30cáiổ cắm đôi vinakip
98ổ cắm+công tắc sino10cáiổ cắm+công tắc sino
99chấn lưu70cáichấn lưu
100chấn lưu đèn led10cáichấn lưu đèn led
101tắc te15cáitắc te
102cầu chì tủ 32A25cáicầu chì tủ 32A
103dây ô xy đôi120mdây ô xy đôi
104ống cứng clipsal f20100mống cứng clipsal f20
105cút chữ T clipsal f21100cáicút chữ T clipsal f21
106cút thẳng clipsal100cáicút thẳng clipsal
107vòi xịt nước WC20cáivòi xịt nước WC
108đồng hồ áp lực 10kg/cm2 f10010cáiđồng hồ áp lực 10kg/cm2 f100
109nở nhựa300cáinở nhựa
110gỗ ván vơnia 2ly20m2gỗ ván vơnia 2ly
111ống xoắn ruột gà f20100cáiống xoắn ruột gà f20
112attomat 2fa 10A LS20cáiattomat 2fa 10A LS
113attomat 2fa 15A+30A20cáiattomat 2fa 15A+30A
114attomat 3fa 63A LSHQ2cáiattomat 3fa 63A LSHQ
115khởi động từ 32A/220V 3fa10cáikhởi động từ 32A/220V 3fa
116khởi động từ 40A/220V 3fa10cáikhởi động từ 40A/220V 3fa
117cầu dao 3fa 100A10cáicầu dao 3fa 100A
118cầu dao 3fa 60A10cáicầu dao 3fa 60A
119đá mài f100100viênđá mài f100
120đá mài f180350viênđá mài f180
121đá mài f40010viênđá mài f400
122đá cắt f35020viênđá cắt f350
123ghen lụa f25 (3 màu)30mghen lụa f25 (3 màu)
124khăn mặt50cáikhăn mặt
125phấn viết30hộpphấn viết
126chổi đót quét sàn50cáichổi đót quét sàn
127chổi đót tăm200cáichổi đót tăm
128cán búa tay10cáicán búa tay
129dây rút nhựa450cáidây rút nhựa
130băng dán cách điện (đen)50cuộnbăng dán cách điện (đen)
131băng cao su non làm hãm1.000cuộnbăng cao su non làm hãm
132băng dán 3M100cuộnbăng dán 3M
133vòi mềm chậu rửa20cáivòi mềm chậu rửa
134xi phông chậu rửa20bộxi phông chậu rửa
135đèn báo pha10cáiđèn báo pha
136bộ đồng hồ gas5cáibộ đồng hồ gas
137bộ đồng hồ ô xy5cáibộ đồng hồ ô xy
138mút dập đát 50*10*4530cáimút dập đát 50*10*45
139mặt kính hàn đen400cáimặt kính hàn đen
140túi bóng kính3kgtúi bóng kính
141bìa amiang 2ly8m2bìa amiang 2ly
142bộ đèn led 1.2m10bộbộ đèn led 1.2m
143bao tải xác rắn20cáibao tải xác rắn
144vòi rumie thường5cáivòi rumie thường
145giấy nhám800tờgiấy nhám
146chổi sơn60cáichổi sơn
147lô lăn sơn380cáilô lăn sơn
148tủ chứa attomat5cáitủ chứa attomat
149trợ lực đóng mở cửa xe khách5cáitrợ lực đóng mở cửa xe khách
150đế dính giấy nhám20cáiđế dính giấy nhám
151vải nhám50m2vải nhám
152bép cắt ga (Nhật)160cáibép cắt ga (Nhật)
153cao su xốp5m2cao su xốp
154attomat c.rò 2fa 25A5cáiattomat c.rò 2fa 25A
155mê ka trắng dày 2ly4m2mê ka trắng dày 2ly
156mê ka trắng dày 4ly20m2mê ka trắng dày 4ly
157loa âm trần5cáiloa âm trần
158phớt chắn mỡ ổ bi 5*9 (timken)20cáiphớt chắn mỡ ổ bi 5*9 (timken)
159công tắc hành trình10cáicông tắc hành trình
160cút nhựa các loại10cáicút nhựa các loại
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

bảo hành 12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->