Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua văn phòng phẩm phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220657753-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua văn phòng phẩm phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20220525799
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 10:48:00 đến ngày 2022-07-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,043,063,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5645945E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp văn phòng phẩm. (Đính kèm scan bản gốc của tất cả các hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc hóa đơn tài chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.144.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.460.288.200 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết đáp ứng cung cấp ngay khi có yêu cầu của đơn vị sử dụng: cung cấp trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Cam kết kiểm tra và đổi hàng khi chủ đầu tư phát hiện hàng bị lỗi, không đúng kiểu dáng, chất lượng hoặc chủng loại như hợp đồng ký kết. Thời gian đổi trả hàng: trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên.Đính kèm:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, CMND/CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua văn phòng phẩm phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
Mua văn phòng phẩm phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
05 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình. Số 530 Đường Lý Bôn- TP. Thái Bình- Tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273 831 042
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Dịch vụ Khoa học và công nghệ Hà Nội. Địa chỉ: Số 39, ngõ 115 Núi Trúc, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Khoa học công nghệ Metechvietnam. Địa chỉ: Số 5, ngõ 409 ngách 409/16 An Dương Vương, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 530 Lý Bôn, Thành Phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình. Số 530 Đường Lý Bôn- TP. Thái Bình- Tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273 831 042


E-CDNT 10.1(g)
- Cam kết cung cấp bản gốc các tài liệu kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Cam kết sẵn sàng phối hợp với bên mời thầu trong trường hợp cần kiểm tra thực tế hiện trường của các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 kèm theo bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Báo cáo kiểm toán; + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2019 đến năm 2021. - Bảng chào đáp ứng thông số kỹ thuật trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng hàng hóa trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu kỹ thuật hoặc hình ảnh hàng hóa chào thầu thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. - Cam kết cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa
E-CDNT 12.2
: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 ≥ 12 tháng
E-CDNT 15.2
Tất cả tài liệu mà nhà thầu kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo hồ sơ tài liệu làm rõ E-HSDT nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình. Số 530 Đường Lý Bôn- TP. Thái Bình- Tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 02273 831 042
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình. Số 76 Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, Tp. Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị thuộc Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình. Số 530 Đường Lý Bôn- TP. Thái Bình- Tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. Số 233, Hai Bà Trưng, Tp.Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng dính 2 mặt 1,2P75CuộnChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Băng dính giấy 2cm80CuộnChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Băng dính Simili 5cm154CuộnChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Băng dính trong 5cm135CuộnChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Bìa ngoại A4125ReamChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Bút bảng trắng 2.5mm210CáiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Bút bi2.330CáiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Bút dạ quang60CáiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Bút Gel 0.5mm45CáiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Bút ký 0.7mm90CáiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Bút lông dầu 2 ngòi 0.4-1.0mm300CáiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Bút lông dầu 2 ngòi 0.8-6.0mm50CáiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Bút nước 0.7mm230CáiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Bút xóa 12ml90CáiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Cặp càng cua A4 5cm184CáiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Cặp càng cua A4 7cm188CáiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Cặp hộp gấp A4 15cm120CáiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Cặp hộp gấp A4 7cm104CáiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Cặp hộp nhựa A4 5.5cm120CáiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Cặp tài liệu ba dây320CáiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Cặp trình ký6CáiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Dập ghim đại10CáiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Dập ghim số 1060CáiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Dây chun cao su vòng to34KgChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Đục lỗ tài liệu11CáiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26File còng bật A4 5cm74CáiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27File còng bật A4 9cm31CáiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28File còng nhẫn 3cm A468CáiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Ghim cài tam giác300HộpChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Ghim dập 23/10146HộpChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Ghim dập 23/15124HộpChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Ghim dập 23/17100HộpChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Ghim dập 23/20101HộpChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Ghim dập 23/23100HộpChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Ghim dập 23/8124HộpChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Ghim dập số 10674HộpChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Giấy A3 70gsm5ReamChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Giấy A4 70gsm12.000ReamChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Giấy A4 màu 80gsm345ReamChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Giấy A5 70gsm2.720ReamChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Giấy ảnh 1 mặt A4 135gsm520TậpChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Giấy ảnh 2 mặt A4 250gsm24TậpChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Giấy bao gói8ReamChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Giấy đánh dấu trang64TậpChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Giấy giao việc 7.6x10.2 cm242TậpChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Giấy in mã vạch decal nhiệt 2 tem 37x25mm312CuộnChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Giấy in mã vạch decal nhiệt 3 tem 35x22mm176CuộnChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Giấy in nhiệt decal 4 tem khổ A4 KT: 102x143mm32TậpChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Giấy in nhiệt Ø45mm2.750CuộnChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Giấy in nhiệt Ø80mm940CuộnChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Giấy than Wax Ribbon/Black 110mm x300m24CuộnChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Kéo cắt giấy văn phòng 180mm50CáiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Kẹp bướm 15mm259HộpChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Kẹp bướm 19mm280HộpChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Kẹp bướm 25mm282HộpChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Kẹp bướm 32mm282HộpChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Kẹp bướm 41mm216HộpChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Kẹp bướm 51mm242HộpChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Khay tài liệu nhựa 5 ngăn18CáiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Mực dấu 28ml120LọChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Nhổ ghim mini7CáiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Phấn nến8HộpChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Phong bì bưu chính12.000CáiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Pin đũa48ĐôiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Pin tiểu AA loại 116ĐôiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Pin tiểu AA loại 280ĐôiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Pin trung40ĐôiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Pin vuông micro8CụcChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Sổ B5 300 trang64QuyểnChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Sổ bìa da A4 200 trang134QuyểnChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Sổ bìa da A5 240 trang64QuyểnChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Sổ bìa da B5 160 trang56QuyểnChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Thẻ đeo card800CáiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Túi cúc A41.330CáiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Túi sơ mi đục lỗ360CáiChi tiết theo mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5645945E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp văn phòng phẩm. (Đính kèm scan bản gốc của tất cả các hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc hóa đơn tài chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.144.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.460.288.200 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết đáp ứng cung cấp ngay khi có yêu cầu của đơn vị sử dụng: cung cấp trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Cam kết kiểm tra và đổi hàng khi chủ đầu tư phát hiện hàng bị lỗi, không đúng kiểu dáng, chất lượng hoặc chủng loại như hợp đồng ký kết. Thời gian đổi trả hàng: trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp đại học trở lên.Đính kèm:- Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp, CMND/CCCD52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->