Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220626295-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200946768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn phường Hồng Châu và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 10:24:00 đến ngày 2022-06-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,998,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8497225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.699445E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.500.000.000 VND..- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng; Bản sao hóa đơn tài chính ... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình hạ tầng kỹ thuật:- Bằng tốt nghiệp đại học xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật (02 người)Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật:- Bằng tốt nghiệp đại học xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng (01 người)- Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa (01 người)- Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Trạm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới phường Hồng Châu
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn phường Hồng Châu và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG , địa chỉ: Thôn Quanh, Thị trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng - Địa chỉ: Thôn Quanh, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên Chủ đầu tư là: UBND Phường Hồng Châu, Địa chỉ: Phường Hồng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng QMD; địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng - Địa chỉ: Thôn Quanh, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG , địa chỉ: Thôn Quanh, Thị trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng - Địa chỉ: Thôn Quanh, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên Chủ đầu tư là: UBND Phường Hồng Châu, Địa chỉ: Phường Hồng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng - Địa chỉ: Thôn Quanh, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên Chủ đầu tư là: UBND Phường Hồng Châu, Địa chỉ: Phường Hồng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hưng Yên, Địa chỉ: thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Dọn rác lòng mương hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15công
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật555,634m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,5518100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,1081100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,1081100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật199,9738100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8885100m3
8Mua đất đắp thân tường chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật475,093m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật363,416m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,5366100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,1708100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,1708100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật276,6861m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,0674100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,8343100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,8343100m3/1km
9Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,0021m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,76100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4215100m3
12Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95- cát nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,2328100m3
13Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,2189100m3
14Đắp cát, máy đầm lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng bên hố ga+ cống+ rãnh chiếm chỗ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,3351100m3
15Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,9972100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,9986100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7087100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,7244100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,7244100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,25m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,9052100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,03m3
23Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4472100m2
24Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 19x40x100cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.163m
25Lắp dựng bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 19x40x100cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật145m
26Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật327m2
27Đắp cát vàng đệm móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật232,849m3
28Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.328,49m2
29Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7094100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,67m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,07m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,01m2
33Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7874100m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,1m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật149,77m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7874100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3984tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,66m3
39Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,71100m
40Gia cố phên nứa chân taluy B=60cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2822100m2
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3751m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,375m3
44Biển báo tam giác 700x700x70, PQ, dày 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Biển báo hình vuôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,2md
47Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
48Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
49Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật298,88m2
C HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,52961m3
2Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,84100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,224m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9136m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,24m2
6Lát gạch thẻ giếng đáyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,24m2
7Mua cây xanh trên vỉa hè đường dạo (Cây Sấu, cây Phượng, h>2,5m, d>10cm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75cây
8Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75cây
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật751cây / 90 ngày
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,5681m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9827100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5102100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,6195m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7204100m2
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7527tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,8897m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3229100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4472tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2294m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3521100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,2748m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3678tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
15Khung + Nắp ga gang 0.65x0.65m;Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,55951m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4224100m3
19Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1969100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0768m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9274m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7712100m2
23Bê tông panen 4 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,7298m3
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,277tấn
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29cái
26Lưới chắn rác KT 0.53x0.86;Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29cái
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29cái
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,47531m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,219100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,114100m3
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9681m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4477m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0867100m2
34Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4024m3
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,582tấn
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
37Lưới chắn rác KT 0.53x0.86;Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật529,26671m3
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,1707100m3
41Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,4514100m3
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,6915m3
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm , TTHL93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1231 đoạn ống
44Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật122mối nối
45Lắp đặt Đế cống BTĐS, ĐK 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật615cái
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1101 đoạn ống
47Lắp đặt Đế cống BTĐS, ĐK 1200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật550cái
48Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật109mối nối
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm , TT HL.93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,81 đoạn ống
50Lắp đặt Đế cống BTĐS, ĐK 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật244cái
51Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,8mối nối
52Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,7716m
53Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,63m3
54Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3, ĐK 0,4-1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0663100m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,63m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,63m3
E HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1541100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,85251m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8405100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,7091m3
5Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3629100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,0637m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,6882m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật171,0955m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8198100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,0651m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3629100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2576m3
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0676tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật84cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật121,11141m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8445100m3
19Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0582100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,217m3
21Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7115100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,3255m3
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật183,2446m3
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật924,21m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật171,15m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,564100m2
27Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,7736m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0812100m2
29Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9902tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,5992m3
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật571cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,005100m
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67cái
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,42751m3
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7371100m3
36Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,632100m3
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,65m3
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm, HL93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật251 đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24mối nối
40Lắp đặt Đế cống BTĐS, ĐK 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100cái
F Hạng mục: Điện sinh hoạt 0,4kV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,02961m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0412100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3252100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,416m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,154m3
6Bộ khung móng tủ Bulong M16x850Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1334tấn
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,48m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0286100m3
11Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật304,96kg
12Bulol M12x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
13Dây nối trung tính Cu/XLPE/PVC - 1x50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
14Rải dây thép địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật510 m
15Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật210 cọc
18Tủ phân phối, loại tủ lắp được 8 công tơ KT: axbxh=500x750x1.050mm làm bằng tôn sơn tĩnh điện màu ghi (trọn bộ, cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10tủ
19Lắp đặt tủ phân phối công tơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật101 tủ
20Lắp đặt áp tô mát 2 pha 2-40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật671 cái
21Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật243,99m2
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4399100m2
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,1331000v
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,064m3
25Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,7981m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9519100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7892100m3
28Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2m2
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
30Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,061000v
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,375m3
32Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25881m3
33Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01041m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0092100m3
35Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,44m2
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1044100m2
37Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3481000v
38Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,784m3
39Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,03231m3
40Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0813100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0738100m3
42Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3m2
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
44Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,121000v
45Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
46Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,50371m3
47Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0201100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0176100m3
49Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật230,5m
50Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,305100m
51Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật750,9m
52Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,509100m
53Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,178100m
54Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,908100m
55Cung cấp, Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật810 đầu cốt
56Cung cấp, Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu cốt
57Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20đầu cáp
58Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x150mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2đầu cáp
G Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm tới tủ điều khiển chiếu sáng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,889100m
3Luồn dây Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,25100 m
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 bảo vệ cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,68100m
5Cung cấp, Ép đầu cốt M25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu cốt
6Cung cấp, Ép đầu cốt M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2010 đầu cốt
7Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x25mm2 và 4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52đầu cáp
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25351m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0294100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3541m3
12Khung móng tủ M16x650Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Khung
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,05m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0005100m3
15Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật394,63kg
16Bu lông+đai ốc M16x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,510 cọc
18Rải dây thép địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5010 m
19Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
21Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật251,2335kg
22Bu lông+đai ốc M16x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
23Dây đồng M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật788,9m
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,510 cọc
25Rải dây thép địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,6410 m
26Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,41m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,154100m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9521m3
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1581100m3
30Khung móng cột thép M24x300x300x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25chiếc
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,25m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0775100m3
35Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25bảng
36Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25Cái
37Aptomat 1 pha -6A-250V:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50Cái
38Bulol + êcu M6x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100bộ
39Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật251 cột
40Cần đèn CD-01 cao 2,0m, vươn 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cần
41Lắp cần đèn chiếu sáng đường cao 2,0m vươn 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật251 cần đèn
42Bộ đèn Led 100W chiếu sáng đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
43Lắp đèn Led 100W chiếu sáng đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
44Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cột
45Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật501 đầu cáp
46Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật183,21m2
47Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8321100m2
48Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,1071000v
49Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,856m3
50Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,6421m3
51Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4657100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3436100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8497225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.699445E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.500.000.000 VND..- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng; Bản sao hóa đơn tài chính ... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình hạ tầng kỹ thuật:- Bằng tốt nghiệp đại học xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật (02 người)Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật:- Bằng tốt nghiệp đại học xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu53
3 Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng 1 Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng (01 người)- Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
4 Kỹ sư trắc địa 1 Kỹ sư trắc địa (01 người)- Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy hàn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.2
3 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy ủi Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy đào Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy lu Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.2
9 Trạm bê tông nhựa Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->