Gói thầu: Gói thầu 07: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu 07: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 10:14:00 đến ngày 2022-06-30 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,656,300,901 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 đến 05 năm trở lại đây (kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu): Công trình được xem là tương tự được qui định dưới đây: -Tương tự về quy mô: Công trình Dân dụng – Công nghiệp, cấp III trở lên (Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa). -Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2018 đến nay. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.859.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.436.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổi thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này. (Kèm theo bảng kê khai và tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là kỹ sư, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng,- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm đã thực hiện ≥ 02 công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên: Phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: Công nhân tham xây dựng có ngành nghề phù hợp và tối thiểu phải 20 người (Bao gồm: Nề, mộc...) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm. Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề, có chứng nhận đã qua lớp An toàn lao động (thẻ ATLĐ). Bậc thợ thấp nhất 3/7. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng lồng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng lồng ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời điện ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe nâng - chiều cao nâng : 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng - chiều cao nâng : 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 07: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình Nâng cấp, cải tạo nhà phụ trợ và các hạng mục phụ trợ Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Kon Tum 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng, tối thiểu hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Đức Hải, Phó tổng giám đốc Ngân hàng Chính sách Xã hội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc của Chủ đầu tư, Địa chỉ: 294 Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603 863354. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ giúp việc của Chủ đầu tư, Địa chỉ: 294 Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603 863354. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CÔNG VỤ, NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 7,084 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 82,303 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 66,95 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 1,379 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa + vách kính bằng thủ công | Xem Chương V, E-HSMT | 95,634 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Xem Chương V, E-HSMT | 242,352 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem Chương V, E-HSMT | 28,862 | m3 |
| 8 | Tháo lan can, khung thép | Xem Chương V, E-HSMT | 33,815 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem Chương V, E-HSMT | 428,209 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp trát granito cầu thang | Xem Chương V, E-HSMT | 26,965 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem Chương V, E-HSMT | 94,053 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem Chương V, E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem Chương V, E-HSMT | 41,748 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 45,001 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 45,001 | m3 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem Chương V, E-HSMT | 606,857 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem Chương V, E-HSMT | 655,411 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem Chương V, E-HSMT | 315 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem Chương V, E-HSMT | 9,356 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 4,838 | m3 |
| 24 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Xem Chương V, E-HSMT | 3,887 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 2,166 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V, E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 29 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 3,018 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem Chương V, E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V, E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Xem Chương V, E-HSMT | 0,874 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 14,12 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 1,736 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem Chương V, E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 43,95 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 130,63 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 19,236 | m2 |
| 48 | Quét sika Top 107 sàn mái | Xem Chương V, E-HSMT | 45,598 | m2 |
| 49 | Đệm cát sàn | Xem Chương V, E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 45,598 | m2 |
| 51 | Xà gồ sắt hộp 40x80x1.1 | Xem Chương V, E-HSMT | 232,65 | m |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 53 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mm | Xem Chương V, E-HSMT | 1,751 | 100m2 |
| 54 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 55 | Thi công trần thạch cao chống ẩm (600x600), khung xương nổi | Xem Chương V, E-HSMT | 33,41 | m2 |
| 56 | Thi công trần tấm thạch cao khung chìm | Xem Chương V, E-HSMT | 245,185 | m2 |
| 57 | Lát nền gạch (300x300)mm | Xem Chương V, E-HSMT | 34,48 | m2 |
| 58 | Ốp gạch (300x600)mm | Xem Chương V, E-HSMT | 154,305 | m2 |
| 59 | Lát nền gạch Granit (600x600)mm vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 375,71 | m2 |
| 60 | Lát nền gạch gốm (500x500)mm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 71,88 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch chân tường, tiết diện gạch 600x120, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 27,144 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 màu đỏ | Xem Chương V, E-HSMT | 6,06 | m2 |
| 63 | Lát đá granit màu đen Kim Sa mặt bếp, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 64 | Lát bậc cầu thang, đá Granit màu đỏ Rubi vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 43,84 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên chân móng, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 9,48 | m2 |
| 66 | Cửa đi gỗ +kính dày 6.38mm | Xem Chương V, E-HSMT | 9,927 | m2 |
| 67 | Cửa sổ gỗ+kính dày 6.38mm | Xem Chương V, E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 68 | Cửa đi nhôm Xinfa (tương đương AD), phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lực | Xem Chương V, E-HSMT | 8,61 | m2 |
| 69 | Cửa sổ nhôm Xinfa (tương đương AD), phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lực | Xem Chương V, E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 70 | Cửa chống cháy phòng kỹ thuật | Xem Chương V, E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 71 | Vách kính nhôm Xinfa (tương đương AD), phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lực | Xem Chương V, E-HSMT | 35,044 | m2 |
| 72 | Vách Compack dày 12mm vệ sinh | Xem Chương V, E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 73 | Hoa sắt hộp cửa sổ | Xem Chương V, E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 74 | Khuôn cửa gỗ nhóm III 60x130 | Xem Chương V, E-HSMT | 33,09 | m |
| 75 | Sửa chữa nép gỗ cửa sổ, cửa đi, tính 20% chiều dài | Xem Chương V, E-HSMT | 44,704 | m |
| 76 | Sửa chữa bản lề, chốt cửa sổ, cửa đi | Xem Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 77 | Sửa chữa cửa cuốn | Xem Chương V, E-HSMT | 28,83 | m2 |
| 78 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Xem Chương V, E-HSMT | 33,09 | m cấu kiện |
| 79 | Lắp dựng cửa gỗ vào khuôn | Xem Chương V, E-HSMT | 14,487 | m2 cấu kiện |
| 80 | Lắp dựng cửa chống cháy | Xem Chương V, E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem Chương V, E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn tận dụng | Xem Chương V, E-HSMT | 28,83 | m2 |
| 83 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Xem Chương V, E-HSMT | 35,044 | m2 |
| 84 | Lắp dựng Vách compack | Xem Chương V, E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem Chương V, E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 86 | Sơn kết cửa gỗ PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 242,352 | m2 |
| 87 | Cầu thang kính cường lực 10mm+lan can inox | Xem Chương V, E-HSMT | 20,1 | m |
| 88 | Gia công lan can thép hộp | Xem Chương V, E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 89 | Lam thép hộp 60x120x1.2 | Xem Chương V, E-HSMT | 96,8 | m |
| 90 | Lắp dựng lan can kính+lan can sắt | Xem Chương V, E-HSMT | 66,78 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lam thép hộp | Xem Chương V, E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 203,204 | m2 |
| 93 | Gia công khung thép hộp trụ | Xem Chương V, E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 94 | Ốp tấm Aluminium ngoài trời độ dày 3mm, độ phủ nhôm 0.18 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem Chương V, E-HSMT | 508,148 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem Chương V, E-HSMT | 469,967 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem Chương V, E-HSMT | 421,921 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 1.186,278 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 699,361 | m2 |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 380 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Xem Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Xem Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe+mặt nạ | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe+đế âm+mặt nạ | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt tủ ATS 100A | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 3x50mm2 (Tủ ATS đến MPĐ+Tủ tổng nhà làm việc+nhà phụ trợ) | Xem Chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm ba+mặt nạ | Xem Chương V, E-HSMT | 31 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+mặt nạ | Xem Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+mặt nạ | Xem Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn LED (600x600)-40w | Xem Chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn LED (600x1200)-80w | Xem Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 115 | Đèn LED 0.6m-18W, 1 bóng, dạng bán nguyệt | Xem Chương V, E-HSMT | 25 | bộ |
| 116 | Đèn LED 1.2m-36W, 1 bóng, dạng bán nguyệt | Xem Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Đèn led mắt ếch âm trần 18w | Xem Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn ốp trần D300-18w | Xem Chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Xem Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt đế âm | Xem Chương V, E-HSMT | 35 | hộp |
| 121 | Lắp đặt Chậu xí bệt 2 khối + phụ kiện (Tương đương Caesar CD1340) | Xem Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh (Tương đương CAESAR BS304CW) | Xem Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ cấp nước + bộ thoát nước | Xem Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 124 | Lavabo âm bàn + Dây rắc lạnh + Chữ P thoát nước | Xem Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 125 | Lắp đặt Chậu rửa inox+phụ kiện (Tương đương Toàn Mỹ AS 2-1) | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi Lavabo Nóng Lạnh (Tường đương Caesar- B562CP) | Xem Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh (Tương đương CAESAR S433CW) | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 128 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Xem Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt gương soi (Tương đương CAESAR M753V) | Xem Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt kệ kính (Tương đương CAESAR Q940) | Xem Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt giá treo khăn inox | Xem Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 1,044 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 138 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 140 | Co nhựa D27mm | Xem Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 141 | Tê nhựa D27mm | Xem Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 142 | Co nhựa D34mm | Xem Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 143 | Tê nhựa D34mm | Xem Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 144 | Giảm nhựa D34/90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 145 | Co nhựa D90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 146 | Co nhựa D114mm | Xem Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 tận dụng bồn cũ | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt bình năng lượng mặt trời 150l | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Xem Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 151 | Nốt mạng (J) | Xem Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây mạng 8 lõi | Xem Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 153 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Xem Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 154 | Lăng, vòi chữa cháy | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Dây tín hiệu nguồn cấp 2x2.5mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 16mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| B | NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ, MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Xem Chương V, E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem Chương V, E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem Chương V, E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,006 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Xem Chương V, E-HSMT | 5,164 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V, E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 1,898 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 3,438 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem Chương V, E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V, E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 10,478 | m3 |
| 23 | Xà gồ thép hộp 40x80x1.2 | Xem Chương V, E-HSMT | 50,4 | m |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp | Xem Chương V, E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 25 | Gia công khung thép hộp | Xem Chương V, E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 26 | Lắp dựng khung sắt hộp | Xem Chương V, E-HSMT | 36,431 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,391 | 100m2 |
| 28 | Máng xối tôn phẳng dày 0.5mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,043 | 100m |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 69,855 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 75,08 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 17,82 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V, E-HSMT | 75,08 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem Chương V, E-HSMT | 75,08 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem Chương V, E-HSMT | 17,82 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 92,9 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 75,08 | m2 |
| 38 | Cửa đi sắt+tôn | Xem Chương V, E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 39 | Ốp tấm Aluminium dày 3mm, độ phủ nhôm 0.18 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,526 | 100m2 |
| 40 | Lát Gạch gốm (500x500)mm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 51,66 | m2 |
| C | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH HÀNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,328 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Xem Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem Chương V, E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem Chương V, E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 9 | Bu lông D18x400 | Xem Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Bu lông D16-300 | Xem Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Xà gồ thép hộp (40x8x1.2)mm | Xem Chương V, E-HSMT | 129 | m |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Xem Chương V, E-HSMT | 1,063 | 100m2 |
| 14 | Thép hộp khung máng xối | Xem Chương V, E-HSMT | 93,936 | m |
| 15 | Máng dẫn nước tôn phẳng dày 0.5mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,053 | 100m |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 11,667 | m2 |
| D | SÂN, THOÁT NƯỚC, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Xem Chương V, E-HSMT | 123,424 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Xem Chương V, E-HSMT | 0,823 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 123,424 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 123,424 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Xem Chương V, E-HSMT | 0,823 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo , đất cấp III | Xem Chương V, E-HSMT | 0,823 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 98,739 | m3 |
| 8 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 34,32 | m2 |
| 9 | Lát đá tự nhiên (300x600x2)mm (Đã bao gồm diện tích đường người khuyết tật) | Xem Chương V, E-HSMT | 887,53 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 2,244 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 25,527 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 5,673 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V, E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 3,647 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem Chương V, E-HSMT | 0,408 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem Chương V, E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Xem Chương V, E-HSMT | 8,413 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 53,25 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 15,15 | m2 |
| 21 | Gia công lưới chắn rác | Xem Chương V, E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Xem Chương V, E-HSMT | 0,306 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống BTLT D=300mm | Xem Chương V, E-HSMT | 19,43 | m |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng tấm đan | Xem Chương V, E-HSMT | 107 | cái |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem Chương V, E-HSMT | 2,808 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Xem Chương V, E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 29 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Xem Chương V, E-HSMT | 2,723 | m3 |
| 32 | Công tác ốp đá Granit màu đỏ, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 13,857 | m2 |
| 33 | Lan can inox | Xem Chương V, E-HSMT | 4,875 | m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 36 | Thép ống D76x2.5mm | Xem Chương V, E-HSMT | 14,4 | m |
| 37 | Thép ống D60x2mm | Xem Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 38 | Thép F12 chống xoay | Xem Chương V, E-HSMT | 2,664 | kg |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem Chương V, E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 41 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Xem Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 42 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 43 | Lắp đặt đèn LED 150W trụ đèn | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn LED 150W gắn tường | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Xem Chương V, E-HSMT | 3,469 | m3 |
| 47 | Đắp đất màu trồng cây | Xem Chương V, E-HSMT | 10,138 | m3 |
| 48 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 49 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm | Xem Chương V, E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 50 | Đá tự nhiên trang trí tiểu cảnh, H= 0.4-0.8m | Xem Chương V, E-HSMT | 8 | viên |
| 51 | Đá hình dạng nấm H=0.3-0.5m | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Trồng cây Thần tài núi | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 53 | Trồng cây Vạn tuế | Xem Chương V, E-HSMT | 3 | cây |
| 54 | Trồng cây Ngâu | Xem Chương V, E-HSMT | 3 | cây |
| 55 | Trồng cây Cẩm tú mai | Xem Chương V, E-HSMT | 12 | cây |
| 56 | Trồng hoa bảy sắc | Xem Chương V, E-HSMT | 0,054 | 100 m2 |
| 57 | Trồng cỏ Nhật | Xem Chương V, E-HSMT | 0,312 | 100cây |
| 58 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Xem Chương V, E-HSMT | 0,312 | 100m2/ tháng |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO, BẢNG PHÁP DANH | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Xem Chương V, E-HSMT | 12,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem Chương V, E-HSMT | 0,172 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem Chương V, E-HSMT | 3,351 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 3,523 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 3,523 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Xem Chương V, E-HSMT | 35,582 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 1,843 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 1,073 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,293 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,275 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Xem Chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem Chương V, E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V, E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,943 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Xem Chương V, E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Xem Chương V, E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Xem Chương V, E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 1,071 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 1,636 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 5,283 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 8,47 | m2 |
| 30 | Khung song sắt hàng rào | Xem Chương V, E-HSMT | 9,44 | m2 |
| 31 | Chông thép D14 | Xem Chương V, E-HSMT | 2,36 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hàng rào song sắt+chống thép | Xem Chương V, E-HSMT | 11,8 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi | Xem Chương V, E-HSMT | 17,336 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,819 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Xem Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V, E-HSMT | 44,052 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 44,052 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 39,98 | m2 |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Xem Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn tường rào D250 | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Chụp bảo vệ đèn thép bản+Aluminium | Xem Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Logo bằng Aluminium | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Chữ ''CHI NHÁNH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI TỈNH KON TUM'' và các chữ khác | Xem Chương V, E-HSMT | 2,655 | m2 |
| 45 | Phá dỡ khung hàng rào lưới B40 | Xem Chương V, E-HSMT | 85,72 | m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem Chương V, E-HSMT | 18,633 | m3 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Xem Chương V, E-HSMT | 215,904 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem Chương V, E-HSMT | 53,976 | m2 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 18,633 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Xem Chương V, E-HSMT | 18,633 | m3 |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V, E-HSMT | 3,309 | m3 |
| 52 | Bê tông lót, vữa XM M50 | Xem Chương V, E-HSMT | 2,143 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 13,038 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V, E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V, E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V, E-HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 12,403 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Xem Chương V, E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 219,354 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V, E-HSMT | 35,4 | m2 |
| 62 | Chông sắt D14 | Xem Chương V, E-HSMT | 11,658 | m2 |
| 63 | Lắp dựng chông sắt D14 | Xem Chương V, E-HSMT | 11,658 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 470,658 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V, E-HSMT | 11,658 | m2 |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời 150 lít | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tủ ATS 100A, 3 pha, đóng ngắt mạch tự động | Xem Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 đến 05 năm trở lại đây (kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu): Công trình được xem là tương tự được qui định dưới đây: -Tương tự về quy mô: Công trình Dân dụng – Công nghiệp, cấp III trở lên (Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa). -Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2018 đến nay. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.859.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.436.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tổi thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này. (Kèm theo bảng kê khai và tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Tối thiểu là kỹ sư, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng,- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm đã thực hiện ≥ 02 công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 3 | 2 |
| 6 | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên: Phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật: Công nhân tham xây dựng có ngành nghề phù hợp và tối thiểu phải 20 người (Bao gồm: Nề, mộc...) | 20 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm. Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề, có chứng nhận đã qua lớp An toàn lao động (thẻ ATLĐ). Bậc thợ thấp nhất 3/7. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng lồng ≥ 3T | Vận thăng lồng ≥ 3T | 1 |
| 2 | Tời điện ≥ 2T | Tời điện ≥ 2T | 1 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 2,5T | Cần cẩu ≥ 2,5T | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥7T | Ô tô tự đổ ≥7T | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg | Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg | 1 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng | 1 |
| 9 | Đầm bàn ≥1KW | Đầm bàn ≥1KW | 2 |
| 10 | Đầm dùi ≥1,5KW | Đầm dùi ≥1,5KW | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn sắt | Máy cắt uốn sắt | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 15 | Xe nâng - chiều cao nâng : 12 m | Xe nâng - chiều cao nâng : 12 m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi