Gói thầu: Gói thầu 07: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220657363-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu 07: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220625812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 10:14:00 đến ngày 2022-06-30 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,656,300,901 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 đến 05 năm trở lại đây (kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu): Công trình được xem là tương tự được qui định dưới đây: -Tương tự về quy mô: Công trình Dân dụng – Công nghiệp, cấp III trở lên (Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa). -Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2018 đến nay. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.859.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.436.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổi thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này. (Kèm theo bảng kê khai và tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là kỹ sư, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng,- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm đã thực hiện ≥ 02 công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên: Phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: Công nhân tham xây dựng có ngành nghề phù hợp và tối thiểu phải 20 người (Bao gồm: Nề, mộc...)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm. Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề, có chứng nhận đã qua lớp An toàn lao động (thẻ ATLĐ). Bậc thợ thấp nhất 3/7.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Vận thăng lồng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng lồng ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời điện ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị Tời điện ≥ 2T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng - chiều cao nâng : 12 m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng - chiều cao nâng : 12 m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu 07: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Nâng cấp, cải tạo nhà phụ trợ và các hạng mục phụ trợ Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Kon Tum
120 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 294 Bà Triệu - TP Kon Tum - tỉnh Kon tum
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Kon Tum.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Phúc Nhân Lộc (Số 18 Ngô Gia Tự, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng FNY (Số 581 đường Duy Tân, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum).


- Bên mời thầu: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 294 Bà Triệu - TP Kon Tum - tỉnh Kon tum
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Kon Tum.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng, tối thiểu hạng III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Đức Hải, Phó tổng giám đốc Ngân hàng Chính sách Xã hội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc của Chủ đầu tư, Địa chỉ: 294 Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603 863354.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ giúp việc của Chủ đầu tư, Địa chỉ: 294 Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603 863354.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ, NHÀ ĂN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT7,084100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT82,303m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT66,95m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT1,379m3
5Tháo dỡ cửa + vách kính bằng thủ côngXem Chương V, E-HSMT95,634m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗXem Chương V, E-HSMT242,352m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem Chương V, E-HSMT28,862m3
8Tháo lan can, khung thépXem Chương V, E-HSMT33,815m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem Chương V, E-HSMT428,209m2
10Phá dỡ lớp trát granito cầu thangXem Chương V, E-HSMT26,965m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngXem Chương V, E-HSMT94,053m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem Chương V, E-HSMT0,132m3
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem Chương V, E-HSMT41,748m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem Chương V, E-HSMT5bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem Chương V, E-HSMT6bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Xem Chương V, E-HSMT6bộ
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT45,001m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT45,001m3
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem Chương V, E-HSMT606,857m2
20Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem Chương V, E-HSMT655,411m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem Chương V, E-HSMT315m2
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIXem Chương V, E-HSMT9,356m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT4,838m3
24Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT3,887m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V, E-HSMT2,166m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,008tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,161tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V, E-HSMT0,098100m2
29Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT3,06m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem Chương V, E-HSMT0,111100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT3,018m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,072tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,343tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V, E-HSMT0,35100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem Chương V, E-HSMT1,056m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,023tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,167tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem Chương V, E-HSMT0,211100m2
39Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Xem Chương V, E-HSMT0,874m3
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT14,12m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT1,736m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,114tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT0,065tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem Chương V, E-HSMT0,167100m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT43,95m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT130,63m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT19,236m2
48Quét sika Top 107 sàn máiXem Chương V, E-HSMT45,598m2
49Đệm cát sànXem Chương V, E-HSMT1,56m3
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT45,598m2
51Xà gồ sắt hộp 40x80x1.1Xem Chương V, E-HSMT232,65m
52Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V, E-HSMT0,472tấn
53Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mmXem Chương V, E-HSMT1,751100m2
54Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmXem Chương V, E-HSMT0,222100m2
55Thi công trần thạch cao chống ẩm (600x600), khung xương nổiXem Chương V, E-HSMT33,41m2
56Thi công trần tấm thạch cao khung chìmXem Chương V, E-HSMT245,185m2
57Lát nền gạch (300x300)mmXem Chương V, E-HSMT34,48m2
58Ốp gạch (300x600)mmXem Chương V, E-HSMT154,305m2
59Lát nền gạch Granit (600x600)mm vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT375,71m2
60Lát nền gạch gốm (500x500)mm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT71,88m2
61Công tác ốp gạch chân tường, tiết diện gạch 600x120, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT27,144m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 màu đỏXem Chương V, E-HSMT6,06m2
63Lát đá granit màu đen Kim Sa mặt bếp, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT2,1m2
64Lát bậc cầu thang, đá Granit màu đỏ Rubi vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT43,84m2
65Công tác ốp đá chẻ tự nhiên chân móng, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT9,48m2
66Cửa đi gỗ +kính dày 6.38mmXem Chương V, E-HSMT9,927m2
67Cửa sổ gỗ+kính dày 6.38mmXem Chương V, E-HSMT4,56m2
68Cửa đi nhôm Xinfa (tương đương AD), phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lựcXem Chương V, E-HSMT8,61m2
69Cửa sổ nhôm Xinfa (tương đương AD), phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lựcXem Chương V, E-HSMT2,64m2
70Cửa chống cháy phòng kỹ thuậtXem Chương V, E-HSMT8,4m2
71Vách kính nhôm Xinfa (tương đương AD), phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lựcXem Chương V, E-HSMT35,044m2
72Vách Compack dày 12mm vệ sinhXem Chương V, E-HSMT0,4m2
73Hoa sắt hộp cửa sổXem Chương V, E-HSMT4,56m2
74Khuôn cửa gỗ nhóm III 60x130Xem Chương V, E-HSMT33,09m
75Sửa chữa nép gỗ cửa sổ, cửa đi, tính 20% chiều dàiXem Chương V, E-HSMT44,704m
76Sửa chữa bản lề, chốt cửa sổ, cửa điXem Chương V, E-HSMT24bộ
77Sửa chữa cửa cuốnXem Chương V, E-HSMT28,83m2
78Lắp dựng khuôn cửa đơnXem Chương V, E-HSMT33,09m cấu kiện
79Lắp dựng cửa gỗ vào khuônXem Chương V, E-HSMT14,487m2 cấu kiện
80Lắp dựng cửa chống cháyXem Chương V, E-HSMT8,4m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem Chương V, E-HSMT8,4m2
82Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn tận dụngXem Chương V, E-HSMT28,83m2
83Vách kính khung nhôm mặt tiềnXem Chương V, E-HSMT35,044m2
84Lắp dựng Vách compackXem Chương V, E-HSMT0,4m2
85Lắp dựng hoa sắt cửaXem Chương V, E-HSMT4,56m2
86Sơn kết cửa gỗ PU, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT242,352m2
87Cầu thang kính cường lực 10mm+lan can inoxXem Chương V, E-HSMT20,1m
88Gia công lan can thép hộpXem Chương V, E-HSMT0,64tấn
89Lam thép hộp 60x120x1.2Xem Chương V, E-HSMT96,8m
90Lắp dựng lan can kính+lan can sắtXem Chương V, E-HSMT66,78m2
91Lắp dựng lam thép hộpXem Chương V, E-HSMT0,327tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT203,204m2
93Gia công khung thép hộp trụXem Chương V, E-HSMT0,104tấn
94Ốp tấm Aluminium ngoài trời độ dày 3mm, độ phủ nhôm 0.18Xem Chương V, E-HSMT0,254100m2
95Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem Chương V, E-HSMT508,148m2
96Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem Chương V, E-HSMT469,967m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem Chương V, E-HSMT421,921m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT1.186,278m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT699,361m2
100Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Xem Chương V, E-HSMT600m
101Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Xem Chương V, E-HSMT380m
102Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Xem Chương V, E-HSMT120m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmXem Chương V, E-HSMT250m
104Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmXem Chương V, E-HSMT250m
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe+mặt nạXem Chương V, E-HSMT2cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe+đế âm+mặt nạXem Chương V, E-HSMT1cái
107Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeXem Chương V, E-HSMT1cái
108Lắp đặt tủ ATS 100AXem Chương V, E-HSMT1cái
109Lắp đặt dây dẫn 3x50mm2 (Tủ ATS đến MPĐ+Tủ tổng nhà làm việc+nhà phụ trợ)Xem Chương V, E-HSMT55m
110Lắp đặt ổ cắm ba+mặt nạXem Chương V, E-HSMT31cái
111Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+mặt nạXem Chương V, E-HSMT15cái
112Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+mặt nạXem Chương V, E-HSMT13cái
113Lắp đặt đèn LED (600x600)-40wXem Chương V, E-HSMT23bộ
114Lắp đặt đèn LED (600x1200)-80wXem Chương V, E-HSMT6bộ
115Đèn LED 0.6m-18W, 1 bóng, dạng bán nguyệtXem Chương V, E-HSMT25bộ
116Đèn LED 1.2m-36W, 1 bóng, dạng bán nguyệtXem Chương V, E-HSMT8bộ
117Lắp đặt Đèn led mắt ếch âm trần 18wXem Chương V, E-HSMT18bộ
118Lắp đặt đèn ốp trần D300-18wXem Chương V, E-HSMT23bộ
119Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnXem Chương V, E-HSMT12cái
120Lắp đặt đế âmXem Chương V, E-HSMT35hộp
121Lắp đặt Chậu xí bệt 2 khối + phụ kiện (Tương đương Caesar CD1340)Xem Chương V, E-HSMT7bộ
122Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh (Tương đương CAESAR BS304CW)Xem Chương V, E-HSMT7cái
123Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ cấp nước + bộ thoát nướcXem Chương V, E-HSMT3bộ
124Lavabo âm bàn + Dây rắc lạnh + Chữ P thoát nướcXem Chương V, E-HSMT7bộ
125Lắp đặt Chậu rửa inox+phụ kiện (Tương đương Toàn Mỹ AS 2-1)Xem Chương V, E-HSMT1bộ
126Lắp đặt vòi Lavabo Nóng Lạnh (Tường đương Caesar- B562CP)Xem Chương V, E-HSMT8bộ
127Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh (Tương đương CAESAR S433CW)Xem Chương V, E-HSMT5bộ
128Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmXem Chương V, E-HSMT12cái
129Lắp đặt gương soi (Tương đương CAESAR M753V)Xem Chương V, E-HSMT7cái
130Lắp đặt kệ kính (Tương đương CAESAR Q940)Xem Chương V, E-HSMT7cái
131Lắp đặt giá treo khăn inoxXem Chương V, E-HSMT7cái
132Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhXem Chương V, E-HSMT7cái
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmXem Chương V, E-HSMT0,32100m
134Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmXem Chương V, E-HSMT1,044100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmXem Chương V, E-HSMT0,12100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmXem Chương V, E-HSMT0,84100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmXem Chương V, E-HSMT0,8100m
138Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmXem Chương V, E-HSMT10cái
139Lắp đặt Tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmXem Chương V, E-HSMT10cái
140Co nhựa D27mmXem Chương V, E-HSMT16cái
141Tê nhựa D27mmXem Chương V, E-HSMT21cái
142Co nhựa D34mmXem Chương V, E-HSMT12cái
143Tê nhựa D34mmXem Chương V, E-HSMT7cái
144Giảm nhựa D34/90mmXem Chương V, E-HSMT10cái
145Co nhựa D90mmXem Chương V, E-HSMT30cái
146Co nhựa D114mmXem Chương V, E-HSMT12cái
147Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 tận dụng bồn cũXem Chương V, E-HSMT1bể
148Lắp đặt bình năng lượng mặt trời 150lXem Chương V, E-HSMT1bộ
149Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngXem Chương V, E-HSMT1máy
150Lắp đặt ổ cắm mạngXem Chương V, E-HSMT10cái
151Nốt mạng (J)Xem Chương V, E-HSMT10cái
152Lắp đặt dây mạng 8 lõiXem Chương V, E-HSMT250m
153Bảng tiêu lệnh PCCCXem Chương V, E-HSMT5cái
154Lăng, vòi chữa cháyXem Chương V, E-HSMT2cái
155Dây tín hiệu nguồn cấp 2x2.5mm2Xem Chương V, E-HSMT50m
156Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 16mmXem Chương V, E-HSMT0,5100m
B NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ, MÁY PHÁT ĐIỆN
1Phá dỡ hàng rào lưới B40Xem Chương V, E-HSMT25,6m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem Chương V, E-HSMT4,8m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT4,8m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT4,8m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIXem Chương V, E-HSMT7,65m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT0,006m3
7Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT5,164m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V, E-HSMT1,89m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,011tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,129tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V, E-HSMT0,072100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem Chương V, E-HSMT0,026100m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT1,898m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT3,438m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,066tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,412tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V, E-HSMT0,354100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem Chương V, E-HSMT0,832m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,014tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,121tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem Chương V, E-HSMT0,147100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT10,478m3
23Xà gồ thép hộp 40x80x1.2Xem Chương V, E-HSMT50,4m
24Lắp dựng xà gồ thép thép hộpXem Chương V, E-HSMT0,111tấn
25Gia công khung thép hộpXem Chương V, E-HSMT0,225tấn
26Lắp dựng khung sắt hộpXem Chương V, E-HSMT36,431m2
27Lợp mái tôn dày 0.45mmXem Chương V, E-HSMT0,391100m2
28Máng xối tôn phẳng dày 0.5mmXem Chương V, E-HSMT0,051100m2
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmXem Chương V, E-HSMT0,043100m
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT69,855m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT75,08m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT17,82m2
33Bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V, E-HSMT75,08m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem Chương V, E-HSMT75,08m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem Chương V, E-HSMT17,82m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT92,9m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT75,08m2
38Cửa đi sắt+tônXem Chương V, E-HSMT1,6m2
39Ốp tấm Aluminium dày 3mm, độ phủ nhôm 0.18Xem Chương V, E-HSMT0,526100m2
40Lát Gạch gốm (500x500)mm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT51,66m2
C NHÀ ĐỂ XE KHÁCH HÀNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Xem Chương V, E-HSMT2,25m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT0,328m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V, E-HSMT0,95m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,031tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,036tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácXem Chương V, E-HSMT0,06100m2
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem Chương V, E-HSMT0,314tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem Chương V, E-HSMT0,314tấn
9Bu lông D18x400Xem Chương V, E-HSMT16cái
10Bu lông D16-300Xem Chương V, E-HSMT8cái
11Xà gồ thép hộp (40x8x1.2)mmXem Chương V, E-HSMT129m
12Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V, E-HSMT0,285tấn
13Lợp mái tôn dày 0.45mmXem Chương V, E-HSMT1,063100m2
14Thép hộp khung máng xốiXem Chương V, E-HSMT93,936m
15Máng dẫn nước tôn phẳng dày 0.5mmXem Chương V, E-HSMT0,089100m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmXem Chương V, E-HSMT0,053100m
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT11,667m2
D SÂN, THOÁT NƯỚC, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcXem Chương V, E-HSMT123,424m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIXem Chương V, E-HSMT0,823100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT123,424m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT123,424m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem Chương V, E-HSMT0,823100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo , đất cấp IIIXem Chương V, E-HSMT0,823100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT98,739m3
8Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT34,32m2
9Lát đá tự nhiên (300x600x2)mm (Đã bao gồm diện tích đường người khuyết tật)Xem Chương V, E-HSMT887,53m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT2,244m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT25,527m3
12Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT0,21m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V, E-HSMT5,673m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Xem Chương V, E-HSMT0,063100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT3,647m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem Chương V, E-HSMT0,408tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem Chương V, E-HSMT0,256100m2
18Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Xem Chương V, E-HSMT8,413m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT53,25m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT15,15m2
21Gia công lưới chắn rácXem Chương V, E-HSMT0,188tấn
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmXem Chương V, E-HSMT0,306100m
23Lắp đặt ống BTLT D=300mmXem Chương V, E-HSMT19,43m
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem Chương V, E-HSMT0,083100m3
25Lắp dựng tấm đanXem Chương V, E-HSMT107cái
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem Chương V, E-HSMT2,808m3
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIXem Chương V, E-HSMT0,086100m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT2,04m3
29Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT0,198m3
30Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT0,99m3
31Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Xem Chương V, E-HSMT2,723m3
32Công tác ốp đá Granit màu đỏ, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT13,857m2
33Lan can inoxXem Chương V, E-HSMT4,875m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Xem Chương V, E-HSMT0,252m3
35Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V, E-HSMT0,252m3
36Thép ống D76x2.5mmXem Chương V, E-HSMT14,4m
37Thép ống D60x2mmXem Chương V, E-HSMT10m
38Thép F12 chống xoayXem Chương V, E-HSMT2,664kg
39Lắp dựng cột thép các loạiXem Chương V, E-HSMT0,098tấn
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Xem Chương V, E-HSMT200m
41Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmXem Chương V, E-HSMT200m
42Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn Xem Chương V, E-HSMT2cần đèn
43Lắp đặt đèn LED 150W trụ đènXem Chương V, E-HSMT2bộ
44Lắp đặt đèn LED 150W gắn tườngXem Chương V, E-HSMT2bộ
45Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcXem Chương V, E-HSMT1cái
46Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIXem Chương V, E-HSMT3,469m3
47Đắp đất màu trồng câyXem Chương V, E-HSMT10,138m3
48Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT0,45m3
49Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cmXem Chương V, E-HSMT4,5m2
50Đá tự nhiên trang trí tiểu cảnh, H= 0.4-0.8mXem Chương V, E-HSMT8viên
51Đá hình dạng nấm H=0.3-0.5mXem Chương V, E-HSMT2cái
52Trồng cây Thần tài núiXem Chương V, E-HSMT2cây
53Trồng cây Vạn tuếXem Chương V, E-HSMT3cây
54Trồng cây NgâuXem Chương V, E-HSMT3cây
55Trồng cây Cẩm tú maiXem Chương V, E-HSMT12cây
56Trồng hoa bảy sắcXem Chương V, E-HSMT0,054100 m2
57Trồng cỏ NhậtXem Chương V, E-HSMT0,312100cây
58Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcXem Chương V, E-HSMT0,312100m2/ tháng
E CỔNG, TƯỜNG RÀO, BẢNG PHÁP DANH
1Phá dỡ hàng rào song sắtXem Chương V, E-HSMT12,2m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem Chương V, E-HSMT0,172m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem Chương V, E-HSMT3,351m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT3,523m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT3,523m3
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụXem Chương V, E-HSMT35,582m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT1,843m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT1,073m3
9Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT0,293m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V, E-HSMT0,275m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,003tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,012tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácXem Chương V, E-HSMT0,018100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem Chương V, E-HSMT0,204m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,004tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,018tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem Chương V, E-HSMT0,041100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT0,943m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Xem Chương V, E-HSMT0,035tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Xem Chương V, E-HSMT0,069tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtXem Chương V, E-HSMT0,069100m2
22Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT1,056m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT0,224m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,018tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V, E-HSMT0,011100m2
26Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT1,071m3
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT1,636m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Xem Chương V, E-HSMT5,283m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Xem Chương V, E-HSMT8,47m2
30Khung song sắt hàng ràoXem Chương V, E-HSMT9,44m2
31Chông thép D14Xem Chương V, E-HSMT2,36m2
32Lắp dựng hàng rào song sắt+chống thépXem Chương V, E-HSMT11,8m2
33Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ RubiXem Chương V, E-HSMT17,336m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V, E-HSMT0,819m3
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Xem Chương V, E-HSMT3cái
36Bả bằng bột bả vào tườngXem Chương V, E-HSMT44,052m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT44,052m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT39,98m2
39Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Xem Chương V, E-HSMT50m
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem Chương V, E-HSMT1cái
41Lắp đặt đèn tường rào D250Xem Chương V, E-HSMT2bộ
42Chụp bảo vệ đèn thép bản+AluminiumXem Chương V, E-HSMT2cái
43Logo bằng AluminiumXem Chương V, E-HSMT1cái
44Chữ ''CHI NHÁNH NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI TỈNH KON TUM'' và các chữ khácXem Chương V, E-HSMT2,655m2
45Phá dỡ khung hàng rào lưới B40Xem Chương V, E-HSMT85,72m2
46Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWXem Chương V, E-HSMT18,633m3
47Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụXem Chương V, E-HSMT215,904m2
48Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem Chương V, E-HSMT53,976m2
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT18,633m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TXem Chương V, E-HSMT18,633m3
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V, E-HSMT3,309m3
52Bê tông lót, vữa XM M50Xem Chương V, E-HSMT2,143m3
53Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT13,038m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem Chương V, E-HSMT2,76m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,09tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V, E-HSMT0,152tấn
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V, E-HSMT0,255100m2
58Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT12,403m3
59Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Xem Chương V, E-HSMT2,55m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT219,354m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V, E-HSMT35,4m2
62Chông sắt D14Xem Chương V, E-HSMT11,658m2
63Lắp dựng chông sắt D14Xem Chương V, E-HSMT11,658m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT470,658m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V, E-HSMT11,658m2
F PHẦN THIẾT BỊ
1Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời 150 lítXem Chương V, E-HSMT1bộ
2Tủ ATS 100A, 3 pha, đóng ngắt mạch tự độngXem Chương V, E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 đến 05 năm trở lại đây (kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu): Công trình được xem là tương tự được qui định dưới đây: -Tương tự về quy mô: Công trình Dân dụng – Công nghiệp, cấp III trở lên (Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa). -Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2018 đến nay. Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.859.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.436.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tổi thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này. (Kèm theo bảng kê khai và tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )53
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Tối thiểu là kỹ sư, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng,- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm đã thực hiện ≥ 02 công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ chuyên môn tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )32
4 Kỹ thuật phụ trách điện 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )32
6 Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên: Phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )32
7 Công nhân kỹ thuật: Công nhân tham xây dựng có ngành nghề phù hợp và tối thiểu phải 20 người (Bao gồm: Nề, mộc...) 20 Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm. Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề, có chứng nhận đã qua lớp An toàn lao động (thẻ ATLĐ). Bậc thợ thấp nhất 3/7.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Vận thăng lồng ≥ 3T Vận thăng lồng ≥ 3T1
2 Tời điện ≥ 2T Tời điện ≥ 2T1
3 Cần cẩu ≥ 2,5T Cần cẩu ≥ 2,5T1
4 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m31
5 Ô tô tự đổ ≥7T Ô tô tự đổ ≥7T2
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy trộn bê tông ≥250 lít3
7 Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg1
8 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng1
9 Đầm bàn ≥1KW Đầm bàn ≥1KW2
10 Đầm dùi ≥1,5KW Đầm dùi ≥1,5KW2
11 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
12 Máy cắt uốn sắt Máy cắt uốn sắt2
13 Máy hàn điện Máy hàn điện2
14 Máy thủy bình Máy thủy bình1
15 Xe nâng - chiều cao nâng : 12 m Xe nâng - chiều cao nâng : 12 m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->