Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220644818-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220644750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 10:14:00 đến ngày 2022-06-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,522,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 144,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7284E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.881E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.794.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng - Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng - Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng, kinh tế xây dựng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Là cử nhân Cao đẳng trở lên - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN PHÚ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ (vị trí 1)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN PHÚ , địa chỉ: Thôn Mễ Hạ, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Phú; địa chỉ: Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD; địa chỉ: Chợ Bao Bì, Phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Mỹ; địa chỉ: Xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD; địa chỉ: Chợ Bao Bì, Phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng; địa chỉ: Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN PHÚ , địa chỉ: Thôn Mễ Hạ, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Phú; địa chỉ: Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy phép đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi tài liệu chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng Công trình giao thông, hạ tang kỹ thuật hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu, thành viên còn lại thực hiện ≥ 25% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, khối lượng nghiệm thu thanh quyết toán A-B (đối với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành) + Hoặc khối lượng nghiệm thu hoàn thành (đối với trường hợp hợp đồng đang thực hiện dở dang), hóa đơn VAT. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp đầy đủ thuế năm 2021 - Về nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan. - Về máy móc, thiết bị: Nếu thuộc sở hữu Nhà thầu thì yêu cầu cung cấp: Hóa đơn mua bán + Giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định (đối với trường hợp có yêu cầu). Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. - Và các loại hồ sơ thủ tục khác theo yêu cầu cụ thể của từng mục. Các tài liệu nộp cùng với E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 144.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Phú; địa chỉ: Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Nguyễn Quang Nghiệp Chức vụ: Chủ tịch UBND xã + Địa chỉ: Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: ……………………………………
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban tài chính xã Yên Phú + Địa chỉ: Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: ………………..……………….
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Văn phòng UBND xã Yên Phú + Địa chỉ: Xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: ………………..……………….
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,296100m
2Cọc tre làm giằng ngangTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật582,96m
3Phên nứaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật291,48m2
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4193100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật72,4122100m3
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,6784100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật151,9821m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9123100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,6771m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0488100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,3789100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,3883100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,2264100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,5861100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,2296100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,2296100m2
12Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,8452100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,8452100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,8452100tấn
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật273,25m2
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,099100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2375m3
18Cột biển báo D80Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33m
19Biển báo tam giácTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
C THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,4229100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,25491m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4465100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật87,2596m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật130,8894m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật199,7537m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,6321100m2
8Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3311tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54,4177m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật462,1407m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7466100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,0781m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6153tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5187tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật815,511cấu kiện
16Lắp đặt ống PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5113100m
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51cái
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,1653m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6666100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,0253m3
21Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,3101m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật73,3456m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9387100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,3355m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5939100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0112tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3359tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,3413m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1701cấu kiện
30Song chắn rác composit KT: 430x860mm, khung giá đỡ kích thước 960x530mm, tải trọng 400KNTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34bộ
31Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,05m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0605100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0605100m3/1km
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,55100m2
35Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước,D=6mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0659tấn
36Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2713tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,235m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6501100m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,1275m3
40Thép tấm đan D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1056tấn
41Thép tấm đan D=12mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4729tấn
42Thép tấm đan D=14mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8744tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1101cấu kiện
44Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,5102m3
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,0671m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5558100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5558100m3/1km
48Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,108100m2
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,88m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1084100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép D=8mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9165tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2692tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép D=12mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0543tấn
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật59,7888m3
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27cái
56Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1000mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24mối nối
57Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5041m3
58Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1195100m2
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,0081m3
60Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,5124m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,6736m2
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2456100m2
63Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, D=6mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0283tấn
64Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,104tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9543m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1386100m2
67Gia công, lắp đặt cốt thép D=8mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1339tấn
68Gia công, lắp đặt cốt thép D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1332tấn
69Gia công, lắp đặt cốt thép D=12mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1586tấn
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,925m3
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật241cấu kiện
D CẤP ĐIỆN SINH HOẠT + CHIẾU SÁNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,93m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,041100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0159tấn
5Cột điện BTLT 8,5B chiều dài 8,5mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cột
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,44051m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4034m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0394100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8069m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0291m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0586100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3221m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,52m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0242100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0638tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2039tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2039tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,432m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật121cấu kiện
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,241m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0532100m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2884100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,205tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,24m3
25Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,54m3
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,66m2
27SXLĐ Bu lông bắt vỏ tủ D20 dài 30cmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật56Cái
28Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật353,864kg
29Bu lông + vòng đệm mạ kẽm M12x30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14Bộ
30Thanh dẫn đồng D8Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7m
31Đầu cốt đồng 50mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,410 đầu cốt
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,7m
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,810 cọc
35Tủ phân phối điện sinh hoạt (Các thiết bị của tủ điện bao gồm (vỏ tủ, cầu đấu, khóa kẹp chì, bảng tên hộ gia đình, ngăn chức năng, hệ thống thanh cái, các tấm phíp, cầu đấu, dây dẫn đấu nối, móc, khóa cửa tủ... chưa bao gồm công tơ 1 pha trọn bộ)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14Tủ
36Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật141 tủ
37Biển tên tủ phân phốiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
38Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật141 bộ
39Lắp đặt các automat 3 pha 400ATheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
40Lắp đặt các automat 3 pha 300ATheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
41Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
42Lắp đặt các automat 3 pha 80ATheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
43Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
44Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật168,06m2
45Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6806100m2
46Bảo vệ cáp ngầm. Xếp không nung 6,5 x 10,5 x 22cmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,6021000v
47Ống thép D100Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68m
48Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,68100m
49Lắp đặt ống nhựa HDPE-D105/80 bảo vệ cápTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,707100m
50Lắp đặt ống nhựa HDPE-D32/25 bảo vệ cápTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,158100m
51Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-3x240+1x185mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật129,2m
52Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-3x240+1x185mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,292100m
53Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-3x95+1x70mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,8m
54Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,578100m
55Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-3x70+1x35mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,4m
56Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-3x70+1x35mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,604100m
57Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật154,1m
58Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-3x50+1x25mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,541100m
59Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật125,5m
60Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,255100m
61Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật199,3m
62Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,993100m
63Đầu cốt đồng M240Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,310 đầu cốt
65Đầu cốt đồng M185Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,110 đầu cốt
67Đầu cốt đồng M95Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
68Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
69Đầu cốt đồng M70Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
70Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
71Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
72Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật210 đầu cốt
73Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
74Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật310 đầu cốt
75Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
76Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,210 đầu cốt
77Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
78Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,410 đầu cốt
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,1281m3
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4752100m2
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,656m3
82Khung móng cột M16x240x240x525Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22Cái
83Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật250,8kg
84Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,7m
85Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,210 cọc
86Cáp vặn xoắn Cu/PVC/XLPE-4x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật730,71m
87Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7307km/dây
88Luồn dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đènTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,452100m
89Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22bảng
90Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật441 đầu cáp
91Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,8098100m
92Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật161,73m2
93Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6173100m2
94Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,391000v
95Ống thép D100Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật56m
96Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,56100m
97Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
98Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật221 cột
99Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22bộ
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2081m3
101Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0252100m2
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,312m3
103Khung móng tủ M16x200x500x650Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,84m2
105Sắt mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,8kg
106Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6m
107Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,210 cọc
E VỈA HÈ + CÂY XANH
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7894100m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,364100m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,3665m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,5202m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,9131100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,9968m3
7Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật894,68m
8Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật227,33m2
9Đắp cát vàng vỉa hèTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật218,696m3
10Lát gạch ZIC ZACTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.186,96m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,419100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,2856m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9108100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,5934m3
15Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật139,68m
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,63m3
17Mua đất đắp giải phân cáchTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,63m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,4807m3
19Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6652100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,4807m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61,7408m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật424,6362m2
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,828m3
24Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật79,14m3
25Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật94,968m3
26Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6216100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,5268m3
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,1795m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,728m2
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,2m3
31Trồng cây Long Não cao khoảng 3-4m, đường kính 15-20cm (Đã bao gồm công chăm sóc, vận chuyển,...)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35cây
32Trồng cây Bàng Đài loan cao khoảng 3-4m, đường kính 15-20cm (Đã bao gồm công chăm sóc, vận chuyển,...)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35cây
33Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,33331cây/năm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7284E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.881E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.794.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng - Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng - Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu31
3 Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng, kinh tế xây dựng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Là cử nhân Cao đẳng trở lên - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
2 Máy đào Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
3 Máy lu tĩnh Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu2
4 Máy lu rung Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu2
5 Máy san Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
6 Ô tô tự đổ Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
7 Máy rải Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
8 Đầm cóc Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
9 Đầm dùi Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
10 Máy trộn bê tông Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
11 Máy cắt uốn thép Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
12 Máy cắt bê tông Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
13 Máy hàn Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
14 Máy thủy bình Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->