Gói thầu: Gói TC01: Thi công công trình “Cải tạo hệ thống thoát nước - Chi nhánh Cảng Tân Vũ”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG HẢI PHÒNG |
| Tên gói thầu | Gói TC01: Thi công công trình “Cải tạo hệ thống thoát nước - Chi nhánh Cảng Tân Vũ” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220583515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 11:27:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,981,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng & công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công hệ thống thoát nước mặt bãi bằng cống BTCT; rãnh thu nước BTCT và có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp; giao thông, cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng & công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp; giao thông, cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông hoặc hợp đồng cung cấp bê tông thương phẩm của đơn vị có đủ năng lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 45 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sứ́c nâng ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 17- 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | điện tử hoặc quang học |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp chuẩn về xây dựng hoặc hợp đồng nguyên tắc với phòng thí nghiệm hợp chuẩn về xây dựng của đơn vị có đủ năng lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG HẢI PHÒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói TC01: Thi công công trình “Cải tạo hệ thống thoát nước - Chi nhánh Cảng Tân Vũ” Cải tạo hệ thống thoát nước - Chi nhánh Cảng Tân Vũ 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền (nếu có) trong trường hợp không phải người đại diện hợp pháp ký đơn dự thầu, E-HSDT. - Bảo đảm dự thầu. - Về năng lực chung: Nhà thầu phải cung cấp (bản sao công chứng hoặc chứng thực) giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận được phép kinh doanh lĩnh vực xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải có và cung cấp các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) 3 năm gần nhất (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán (bản sao công chứng hoặc chứng thực). - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao (có công chứng hoặc chứng thực) các Hợp đồng xây dựng công trình tương tự…kèm các tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng trong 03 năm gần nhất đến nay để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Về nhân sự: Cung cấp (bản sao công chứng hoặc chứng thực) bằng cấp chuyên môn của các nhân sự yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. Trường hợp bằng cấp, chứng chỉ bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch sang tiếng Việt. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính , hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). - Cung cấp thông tin chính xác về mọi cuộc kiện tụng hoặc xét xử với những hợp đồng đã và đang thực hiện trong 03 năm liền kề gần đây (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng.
+ Số 8A Trần Phú, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
+ Số điện thoại: 0225.3859953; Fax: 0225.385973 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng. + Số 8A Trần Phú, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Số điện thoại: 0225.3652192; Fax: 0225.3652192. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng + Số 8A Trần Phú, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Số điện thoại: 0225.3859953; Fax: 0225.385973. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng. - Số 8A Trần Phú, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3652192; Fax: 0225.3652192. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 32,762 | 100m |
| 2 | Đào, bóc mặt bãi | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 2.866,72 | m3 |
| 3 | Đầm lại mặt nền bằng đầm cóc 80kg. | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 1.898,53 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 82,7581 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép d | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 149,9846 | tấn |
| 6 | Gia công thép hình L70x50x5 | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 23,1016 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 23,1016 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 300 R7 | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 701,41 | m3 |
| 9 | Bê tông mác 300 R7 | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 711,9312 | m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 963 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 963 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 1.004 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 1.004 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 963 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 1.004 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt rãnh thoát nước bê tông | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 1.004 | đoạn cống |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 963 | cấu kiện |
| 18 | Mối nối tẩm nhựa đường | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm tận dụng lớp dưới | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 6,6908 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 4,4111 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 21,2544 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 6,5 cm. | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 21,2544 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 388,16 | m3 |
| 24 | Gia công nắp ga bằng tôn dày 12 ly | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 95,0208 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện nắp ga> 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 568 | cấu kiện |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 2.017,426 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 2,484 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm C3 | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 6,2 | m2 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mục 2 Chương V, E-HSMT | 21,9764 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng & công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công hệ thống thoát nước mặt bãi bằng cống BTCT; rãnh thu nước BTCT và có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp; giao thông, cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng & công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp; giao thông, cầu đường | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Chứng chỉ an toàn lao động | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán | 1 | + Kỹ sư kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông hoặc hợp đồng cung cấp bê tông thương phẩm của đơn vị có đủ năng lực | công suất ≥ 45 m3/h | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | sứ́c nâng ≥ 6T | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 4 | Máy lu rung bánh thép | 17- 25T | 1 |
| 5 | Lu bánh thép | 5-10T | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp | ≥ 16T | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ | điện tử hoặc quang học | 1 |
| 9 | Phòng thí nghiệm | Hợp chuẩn về xây dựng hoặc hợp đồng nguyên tắc với phòng thí nghiệm hợp chuẩn về xây dựng của đơn vị có đủ năng lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi