Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656899-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Ninh Nhất
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220656766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn xây dựng nông thôn mới của tỉnh và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 11:24:00 đến ngày 2022-06-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,796,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: có hạng mục đường giao thông xi măng, cống thoát nước, vỉa hè.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.258.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông 01 người. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc 
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành trắc địa.Đã làm cán bộ trắc đạc  ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Ninh Nhất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường giao thông và hệ thống thoát nước khu dân cư thôn Nguyễn Xá (đoạn từ đường trục xã đến nhà ông Hoan) xã Ninh Nhất
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn xây dựng nông thôn mới của tỉnh và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Ninh Nhất , địa chỉ: Xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: Xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: UBND xã Ninh Nhất , địa chỉ: Xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: Xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: Xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: Xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: Xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Ninh Nhất. Địa chỉ: Xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường, khuôn đường Cấp đất II1,299100m3
2Đào đất KTH Cấp đất II9,1516100m3
3Đánh cấp đất C2261,98m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông55m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,55100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,983,3482100m3
7Đất đá hỗn hợp mua về đắp K98435,393m3
8Đắp nền K9527,2481100m3
9Đất đá hỗn hợp mua về đắp K952.338,5787m3
10Vận chuyển đổ thải đất C24,5746100m3
11San đất bãi thải4,5746100m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40207,944m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,7434100m2
3Rải giấy dầu lớp cách ly10,3972100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,6741100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,6741100m3
6Chiều dài cắt khe41,9210m
7Ma tít chèn khe217,89kg
8Gỗ chèn khe0,078m3
C RÃNH ĐAN:
1Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg6201 cấu kiện
2Bê tông đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB303,875m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh0,465100m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3077,5m2
5Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB307,75m3
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên9,6875tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống9,6875tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg0,968810 tấn/1km
D VỈA HÈ:
1Lắp đặt bó vỉa thẳng254m
2Lắp đặt bó vỉa cong56m
3Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB3018,6m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa1,7677100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg- Bốc xếp lên46,5tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống46,5tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg4,6510 tấn/1km
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3093m2
9Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB309,3m3
10Ván khuôn móng dài0,31100m2
11Bê tông gia cố vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB3026,8747m3
12Ván khuôn gia cố vỉa hè0,0741100m2
13Lớp cát đệm dày 3cm8,0624m3
E RÃNH XÂY B=600:
1Đào hố móng đất C347,94m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,1886100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤614,7265m3
4Ván khuôn móng dài0,3875100m2
5Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB3022,0898m3
6Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB3047,1765m3
7Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm0,5787tấn
8Bê tông xà mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB304,2629m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30266,1108m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg1301cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên1301 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống1301 cấu kiện
13Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg2,610 tấn/1km
14Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB3010,4m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan0,468100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D0,4069tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,8723tấn
F HỐ THU NƯỚC TRỰC TIẾP:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤60,825m3
2Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB304,0232m3
3Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường0,3343100m2
4Lắp đặt tấm gang111cấu kiện
5Tấm chắn rác bằng gang đúc sẵn 60x30x411câú kiện
6Lắp đặt ống nhựa PVC D140,31100m
G HỐ GA:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤61,2442m3
2Ván khuôn móng dài0,0518100m2
3Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB301,8662m3
4Xây hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB304,9611m3
5Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga, ĐK ≤10mm0,0548tấn
6Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB300,8078m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB303,4944m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu121cấu kiện
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB300,6m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,036100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 0,0259tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,0554tấn
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên121 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống121 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg0,1510 tấn/1km
H RÃNH BTCT B=600 QUA ĐƯỜNG NGANG:
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I12100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤61,92m3
3Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường thân rãnh0,704100m2
4Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB309,92m3
5Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm0,625tấn
6Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm0,2982tấn
I ĐÀO LĂN MƯƠNG:
1Đào hố móng đất C3143,38m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,952,1449100m3
3Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95110,9719m3
J CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm311 đoạn ống
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm1,147tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB3010,85m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác2,1421100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên311 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống311 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tông2,712510 tấn/1km
8Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB3042,0284m3
9Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB307,9236m3
10Ván khuôn móng dài0,6828100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường0,28100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤67,1m3
13Quét nhựa bitum phòng nước81,53m2
14Vải tẩm nhựa phòng nước9,4248m2
15Gỗ tẩm nhựa0,0679m3
16Vữa xi măng chèn khe M1000,1131m3
17Đào hố móng đất C160,3484m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,8139100m3
19Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95103,0992m3
20Đóng cọc tre Cấp đất I44,375100m
21Vận chuyển đổ thải đất C10,6035100m3
K Hố ga xây gạch:
1Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK0,0124tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,0385tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,392m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0196100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg51cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên51 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống51 cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg0,09810 tấn/1km
9Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm0,014tấn
10Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB300,2798m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà mũ0,0339100m2
12Xây hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB302,9999m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3011,9552m2
14Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB300,8942m3
15Ván khuôn móng dài0,0152100m2
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤60,5962m3
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0121tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0121tấn
L Hố ga BTCT:
1Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm0,2122tấn
2Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm0,0168tấn
3Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB303,8917m3
4Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB300,6869m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤60,458m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, hố ga0,3192100m2
7Ván khuôn móng dài0,0171100m2
8Lắp đặt nắp gang hố ga11cấu kiện
9Nắp gang tròn nắp gang D8001cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: có hạng mục đường giao thông xi măng, cống thoát nước, vỉa hè.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.258.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông 01 người. Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.32
4 Cán bộ trắc đạc  1 + Tốt nghiệp đại học ngành trắc địa.Đã làm cán bộ trắc đạc  ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250l2
7 Máy lu Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
8 Máy lu rung Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
9 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
10 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->