Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220649484-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220643155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 11:20:00 đến ngày 2022-07-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,500,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27502235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5500447E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác có giá trị ≥ 5.950.104.300 VND (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và cầu bê tông cốt thép)- Hoặc ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa hoặc cầu bê tông cốt thép) và 01 hợp đồng có hạng mục còn lại.Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5.950.104.300 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.950.104.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Phải đáp ứng các yêu cầu được quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 (về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng) của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chỉnh phủ; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và cầu bê tông cốt thép) hoặc 02 công trình giao thông trong đó 01 công trình trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa hoặc cầu bê tông cốt thép) và 01 công trình có hạng mục còn lại. Trường hợp liên danh thì phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận và được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh còn lại phải bố trí nhân sự này)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Chịu trách nhiệm chỉ huy trưởng đối với phần khối lượng công việc của thành viên liên danh còn lại và đảm nhận vai trò theo quy định tai Điểm c, Khoản 7, Điều 23, Nghi định 06/2021/NĐ-CP; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và cầu bê tông cốt thép) hoặc 02 công trình giao thông trong đó 01 công trình trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa hoặc cầu bê tông cốt thép) và 01 công trình có hạng mục còn lại. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và cầu bê tông cốt thép) hoặc 02 công trình giao thông trong đó 01 công trình trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa hoặc cầu bê tông cốt thép) và 01 công trình có hạng mục còn lại. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công cầu bê tông cốt thép). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,6m3. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung mini dắt tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 - 12T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe phun tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn tưới ≥ 5m3. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 30T. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
Sửa chữa các vị trí hư hỏng nền mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT trên các đoạn từ Km3+535 - Km7+00 và sửa chữa các tràn Km4+480; Km4+850; Km5+550; Km6+925, ĐT.532, tỉnh Nghệ An
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Thiết kế và Xây dựng NaNo; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An, số 3 đường Trường Thi - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 đường Trường Thi - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 844 636, Fax: 038 3 844 974.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầuPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ
B Hạng mục 2: Nền, mặt đường
1Đắp nền đường K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.600,28m3
2Đào khuôn nền đường đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật877,16m3
3Đào rãnh đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật280,33m3
4Đắp đất K95 (đắp trả rãnh)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,83m3
5Đào đất hữu cơPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật241,09m3
6Đánh cấp đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật201,47m3
7Trồng cỏPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.302,61m2
8Đào đá cấp 4Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật897,8m3
9Bê tông đổ tại chỗ M150Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,79m3
10Bê tông móng đổ tại chỗ M150Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,01m3
11Vữa xi măng M100Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,62m3
12Ghép vỉa đá hộcPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật93,58m3
13Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mới, mở rộng KC1)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.816,43m2
14Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (Kết cấu mới, mở rộng KC1)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.816,43m2
15Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mới, mở rộng KC1)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.816,43m2
16Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu mới, mở rộng KC1)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.816,43m2
17Xáo xới lu lèn đảm bảo độ chặt đất K95 (Kết cấu mới, mở rộng KC1)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật281,64m3
18Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mới, mở rộng KC1A)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.088,86m2
19Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (Kết cấu mới, mở rộng KC1A)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.088,86m2
20Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu mới, mở rộng KC1A)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.088,86m2
21Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu mới, mở rộng KC1A)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.088,86m2
22Đắp đất K98 bằng máy (Kết cấu mới, mở rộng KC1A)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật326,66m3
23Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.611,68m2
24Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.611,68m2
25Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6.6cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.611,68m2
26Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2A)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,36m2
27Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2A)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,36m2
28Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2A)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,36m2
29Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2A)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,36m2
30Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 8.5cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC2A)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,36m2
31Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Kết cấu vuốt nối về đường cũ, đầu cầu KC3)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật404,34m2
32Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6.0cm (Kết cấu vuốt nối về đường cũ, đầu cầu KC3)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật404,34m2
33Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Kết cấu vuốt nối về đường cũ, đầu cầu KC3)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật404,34m2
34Bê tông M300 gia cố lề (Kết cấu gia cố lề)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,73m3
35Giấy dầu tạo phẳng (Kết cấu gia cố lề)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật344,71m2
36Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm (Kết cấu gia cố lề)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật344,71m2
37Cắt khe đường bê tông (Kết cấu gia cố lề)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70m
C Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước
1Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Rãnh hình thang làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,31m3
2Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Rãnh hình thang làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,85m3
3Vữa xi măng M100 (Rãnh hình thang làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42m3
4Giấy dầu tạo phẳng (Rãnh hình thang làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,32m2
5Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Tấm đan qua cổng nhà dân)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,3m3
6Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật304,98kg
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật608,94kg
8Vữa xi măng M100 (Tấm đan qua cổng nhà dân)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,06m3
9Bê tông thân mương đổ tại chỗ M150 (Tấm đan qua cổng nhà dân)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,44m3
10Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Tấm đan qua cổng nhà dân)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,61m3
11Bê tông đổ tại chỗ M250 (Thân rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,09m3
12Cốt thép đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật573,12kg
13Bê tông đổ tại chỗ M250 (Tấm bản rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,44m3
14Cốt thép đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật534,69kg
15Cốt thép đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật515,97kg
16Bê tông M150 hoàn trả qua nhà dân (Tấm bản rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,56m3
17Hoàn trả bê tông qua đường ngang M250Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,22m3
18Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,29m3
19Móng đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29m2
20Bê tông ống cống đúc sẵn M200 (Cống tròn D=0,5m qua cổng nhà dân)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,75m3
21Cốt thép ống cống đúc sẵn D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,04kg
22Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cống tròn D=0,5m qua cổng nhà dân)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
23Xây gạch táp lô (Cống tròn D=0,5m qua cổng nhà dân)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,86m3
24Phá dỡ bê tông (Nối dài cống bản B=4,0m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,12m3
25Đào đất hố móng đất cấp 2 (Nối dài cống bản B=4,0m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật79,49m3
26Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Nối dài cống bản B=4,0m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,17m3
27Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Nối dài cống bản B=4,0m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,85m3
28Bê tông thân đổ tại chỗ M150 (Nối dài cống bản B=4,0m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,61m3
29Bê tông giằng chống đúc sẵn M200 đá 1x2 (Nối dài cống bản B=4,0m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7m3
30Bê tông xà mũ đổ tại chỗ M250 (Nối dài cống bản B=4,0m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,01m3
31Bê tông bản giảm tải đúc sẵn M250 (Nối dài cống bản B=4,0m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
32Bê tông M300 cống bản đổ tại chỗ (Nối dài cống bản B=4,0m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,92m3
33Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 (Nối dài cống bản B=4,0m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,71m3
34Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Nối dài cống bản B=4,0m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,04m3
35Cốt thép đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,58kg
36Cốt thép đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,73kg
37Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật163,15kg
38Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật256,9kg
39Bitum (Nối dài cống bản B=4,0m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08m3
40Khoan tạo lỗ mũi khoan D16 (Nối dài cống bản B=4,0m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14lỗ
41Phá dỡ bê tông (Nối dài cống bản B=1,5m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,19m3
42Đào đất hố móng đất cấp 2 (Nối dài cống bản B=1,5m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,14m3
43Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Nối dài cống bản B=1,5m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,41m3
44Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Nối dài cống bản B=1,5m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,78m3
45Bê tông thân đổ tại chỗ M150 (Nối dài cống bản B=1,5m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,71m3
46Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Nối dài cống bản B=1,5m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,26m3
47Bê tông xà mũ đổ tại chỗ M200 (Nối dài cống bản B=1,5m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14m3
48Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Nối dài cống bản B=1,5m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,81m3
49Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,18kg
50Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,4kg
51Cốt thép đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,28kg
52Cốt thép đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,28kg
53Nhựa đường lấp chốt (Nối dài cống bản B=1,5m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01m3
54Phá dỡ bê tông (Cống tròn D=1,0m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,96m3
55Đào đất hố móng đất cấp 2 (Cống tròn D=1,0m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,78m3
56Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Cống tròn D=1,0m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,97m3
57Bê tông thân đổ tại chỗ M150 (Cống tròn D=1,0m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,21m3
58Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cống tròn D=1,0m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,87m3
59Bê tông ống cống đúc sẵn M200 (Cống tròn D=1,0m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
60Cốt thép ống cống đúc sẵn D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,02kg
61Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cống tròn D=1,0m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,86m3
62Vữa xi măng M100 (Cống tròn D=1,0m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04m3
63Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp (Cống tròn D=1,0m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,94m2
64Quét nhựa đường 2 lớp (Cống tròn D=1,0m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,26m2
D Hạng mục 4: Công trình phụ trợ
1Đào đất cấp 3 (Kè taly âm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật132m3
2Đá hộc xếp khan (Kè taly âm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2m3
3Làm rọ đá 2x1x1 (Kè taly âm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89rọ
4Rải vải địa kỹ thuật (Kè taly âm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật212m2
5Đào đất hố móng đất cấp 3 (Tường chắn bê tông)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,17m3
6Đắp trả hố móng (Tường chắn bê tông)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,85m3
7Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Tường chắn bê tông)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,85m3
8Đá hộc gia cố mái taluy vữa M100 (Tường chắn bê tông)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,34m3
9Bê tông thân đổ tại chỗ M200 (Tường chắn bê tông)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,68m3
10Bê tông móng đổ tại chỗ M200 (Tường chắn bê tông)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,52m3
11Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Tường chắn bê tông)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2m3
12Đắp đất sét (Tường chắn bê tông)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,54m3
13Ống nhựa PVC D100 (Tường chắn bê tông)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5m
14Đào móng đất cấp 3 bằng máy (Gờ chắn bánh cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,5m3
15Di dời gờ chắn bánh cũ (Gờ chắn bánh cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33m
16Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Gờ chắn bánh cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,81m2
17Gắn tiêu phản quang (Gờ chắn bánh cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33cái
18Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66lỗ
19Khoan mũi khoan D14 (Nâng đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68lỗ
20Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ M200 (Nâng đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,28m3
21Vữa xi măng M100 (Nâng đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06m3
22Cốt thép đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,33kg
E Hạng mục 5: Vuốt nối đường ngang dân sinh
1Đắp nền đường K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,02m3
2Vuốt nối bằng bê tông, láng nhựaPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96,63m2
3Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Vuốt nối đường bê tông, láng nhựa)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96,63m2
4Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 8cm (Vuốt nối đường bê tông, láng nhựa)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96,63m2
F Hạng mục 6: Hệ thống an toàn giao thông
1Sản xuất lắp đặt cọc tiêuPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật191cọc
2Nâng, sơn sửa cọc tiêuPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Gắn tiêu phản quangPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật388cái
4Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật776lỗ
5Bê tông móng đổ tại chỗ M150Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,51m3
6Nâng, sơn sửa cọc HPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
7Sản xuất lắp đặt cọc H BTCTPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cọc
8Bê tông móng đổ tại chỗ M150Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
9Nâng, sơn sửa cột KmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Bọc cọc Km (bọc tôn, dán màng phản quang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt biển báo tam giác D90Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
12Thay thế biển báo tam giác D90Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt biển báo chữ nhật 507 KT 1.35x0,7mPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt gương cầu lồiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt rào chắn tôn lượn sóngPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật162m
16Bê tông móng đổ tại chỗ M150Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,95m3
17Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,95m3
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91,92m2
G Hạng mục 7: Kết cấu phần trên cầu
1Bê tông dầm cầu M400 (Dầm T)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,12m3
2Cốt thép dầm cầu D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.901kg
3Cốt thép dầm cầu D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7.552,56kg
4Cốt thép dầm cầu D >18 mm (Dầm T)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5.371,44kg
5Gối cầu cao su cốt bản thép 250x300x50 (Dầm T)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
6Nâng hạ dầm BTCT (Dầm T)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4dầm
7Bê tông bản mặt cầu M300 (Bản mặt cầu, gờ lan can)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,41m3
8Lớp phòng nước mặt cầu (Bản mặt cầu, gờ lan can)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật105m2
9Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ M300 (Bản mặt cầu, gờ lan can)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,7m3
10Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật932,54kg
11Cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật218,52kg
12Gia công lan can mã kẽm (Bản mặt cầu, gờ lan can)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,76Tấn
13Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ M300 (Dầm ngang, mối nối)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3m3
14Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật614,73kg
15Bê tông đổ tại chỗ M300 (Đá kê gối, khối neo dầm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,62m3
16Cốt thép đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,6kg
17Cốt thép đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật116,68kg
18Chụp thép mã kẽm (Đá kê gối, khối neo dầm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,94kg
19Nhựa đường lấp chốt (Đá kê gối, khối neo dầm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01m3
20Lớp cao su đệm 2cm (Đá kê gối, khối neo dầm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4m2
21Hố thu và ống thoát nước mặt cầu (Ống thoát nước)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
22Khe co giãn dạng ray (Khe co giãn dạng ray)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,27m
23Vữa không co ngót (Khe co giãn dạng ray)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,14m3
24Lớp cao su đệm 2cm (Khe co giãn dạng ray)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96m2
25Cốt thép khe co giãn đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật350,78kg
H Hạng mục 8: Kết cấu phần dưới
1Bê tông móng, mố trụ trên cạn M300Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật318,98m3
2Bê tông lót móng đổ tại chỗ M150Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,03m3
3Cốt thép móng mố, mũ mố, mố cầu trên cạn đổ tại chỗ 10 Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9.814,73kg
4Cốt thép móng mố, mũ mố, mố cầu trên cạn đổ tại chỗ D >18 mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6.653,15kg
5Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,4m2
6Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,4m2
7Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,4m2
8Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,4m2
9Đắp đất K98 bằng máyPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,12m3
10Bê tông đổ tại chỗ M300 (Bản quá độ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,87m3
11Bê tông lót móng đổ tại chỗ M150 (Bản quá độ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,03m3
12Cốt thép đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,21kg
13Cốt thép đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.206,88kg
14Cốt thép đổ tại chỗ D >18 mm (Bản quá độ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.830,76kg
15Nhựa đường lấp chốt (Bản quá độ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,29m3
16Đào đất cấp 2 (Tứ nón chân khay)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật126,01m3
17Đắp đất tứ nón (Tứ nón chân khay)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật87,86
18Bê tông chân khay đổ tại chỗ M150 (Tứ nón chân khay)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,38m3
19Đắp vật liệu dạng hạt K95 (Tứ nón chân khay)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật368,15m3
20Đá hộc gia cố mái taluy vữa M100 (Tứ nón chân khay)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật110,54m3
21Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Tứ nón chân khay)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,66m3
22Ống nhựa PVC D75 (Tứ nón chân khay)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36m
23Quét nhựa đường 2 lớp (Tứ nón chân khay)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật146,13m2
I Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
J Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, biện pháp thi công, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính. Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ Hồ sơ BCKTKT để không bỏ sót bất kỳ khối lượng nào trong HSTK đã được phê duyệt.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27502235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5500447E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác có giá trị ≥ 5.950.104.300 VND (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và cầu bê tông cốt thép)- Hoặc ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa hoặc cầu bê tông cốt thép) và 01 hợp đồng có hạng mục còn lại.Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5.950.104.300 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.950.104.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Phải đáp ứng các yêu cầu được quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 (về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng) của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chỉnh phủ; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và cầu bê tông cốt thép) hoặc 02 công trình giao thông trong đó 01 công trình trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa hoặc cầu bê tông cốt thép) và 01 công trình có hạng mục còn lại. Trường hợp liên danh thì phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận và được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này52
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh còn lại phải bố trí nhân sự này) 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Chịu trách nhiệm chỉ huy trưởng đối với phần khối lượng công việc của thành viên liên danh còn lại và đảm nhận vai trò theo quy định tai Điểm c, Khoản 7, Điều 23, Nghi định 06/2021/NĐ-CP; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và cầu bê tông cốt thép) hoặc 02 công trình giao thông trong đó 01 công trình trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa hoặc cầu bê tông cốt thép) và 01 công trình có hạng mục còn lại. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này51
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và cầu bê tông cốt thép) hoặc 02 công trình giao thông trong đó 01 công trình trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa hoặc cầu bê tông cốt thép) và 01 công trình có hạng mục còn lại. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công đường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công cầu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công cầu bê tông cốt thép). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này31
6 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này21
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này21
8 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,6m3. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
3 Lu rung mini dắt tay Phù hợp với tính chất công việc. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
4 Lu bánh thép Tải trọng 6 - 8T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
5 Lu bánh thép Tải trọng 10 - 12T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
6 Xe phun tưới nước Dung tích bồn tưới ≥ 5m3. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
7 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường Phù hợp với tính chất công việc. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
9 Cần trục Tải trọng 30T. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->