Gói thầu: Thi công xây dựng san nền, hội trường, cổng - hàng rào, sân đường - thoát nước.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633777-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng san nền, hội trường, cổng - hàng rào, sân đường - thoát nước.
Số hiệu KHLCNT 20220633765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 11:18:00 đến ngày 2022-07-01 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,311,932,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3967E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.793E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợpđồng (nếu có). 2. Biên bảnnghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợpđồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng cọc BTCT, cọc barrette, cọc khoan nhồi,..., hệ khung sàn BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợpđồng bằng hoặc lớn hơn 6,209 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.209.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.836.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 6,209 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,209 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,209 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,209 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,209 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,209 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,209 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,209 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,209 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...);
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấykiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncòn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vỹ hoặc máy toànđạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng: ≥ 01 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 20
7-Máy cắt , uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ván khuôn(Vángỗ,thép,nhựa) (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 500
19-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ghi chú
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liêndanhcác nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bịphùhợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng san nền, hội trường, cổng - hàng rào, sân đường - thoát nước.
Trung tâm VH - TT xã Thạnh Lợi
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Việt Long Sài Gòn, số 178,Nguyễn Hữu Thọ, Khu phố 2, thị trấn Bến Lức,huyện Bến Lức, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ Thiết kế, dự toán là Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT, số 386, tỉnh lộ 827, khu phố An Thuận 2, Phường 7, Thành phố Tân An, tỉnh Long An + Tư vấn lập HSMT làCông ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thànhphố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá HSDT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP 250x250MM
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 25093,92m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,35tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12,9tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,231tấn
5Gia công thép tấm đầu cọc0,0166tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc7,609100m2
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II15,256100m
8Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II1,04100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc3,35m3
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm2mối nối
B HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,964100m3
2Phá dỡ đầu cọc2,4m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,077100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,748m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 25040,9475m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 5,488m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,345100m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 17,4771m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25028,778m3
10Xây gạch 4x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày 7,851m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25022,25m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2505,76m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 2009,045m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25055,45m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật2,113100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,366100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật3,092100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Đà Kiềng3,571100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,813100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,723100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 5,545100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,332100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,032tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,51tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,728tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,392tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,102tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 4,282tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,814tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,907tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6,76tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,179tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2505,47m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan0,567100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,27tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,396tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 3,941tấn
38Gia công xà gồ thép mạ kẽm2,486tấn
39Gia công giằng mái thép mạ kẽm0,72tấn
40Tăng đơ giằng cánh kèo16cái
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ140,796m2
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,941tấn
43Lắp dựng xà gồ thép2,486tấn
44Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,72tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,581100m2
46Xây gạch ống 8x8x18 gạch nung, xây tường thẳng chiều dày 98,395m3
47Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày 41,036m3
48Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày 14,018m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75508,15m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.016,11m2
51Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7594,22m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75165,638m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75183,3m2
54Trát trần, vữa XM mác 75554,5m2
55Bả bằng bột bả vào tường trong992,73m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài540,178m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần903,438m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.896,168m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ540,178m2
60Xây gạch 4x8x18 không nung, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 3,188m3
61Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 7529,996m2
62Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 755m2
63Công tác ốp đá granite, vữa XM mác 752,203m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75197,4m
65Đắp phào đơn, vữa XM mác 75102,94m
66Đắp phào kép, vữa XM mác 756,28m
67Sơn giả đá cột sảnh đón12,56m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 60x24044,37m2
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,48100m3
70Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm (N1)437,51m2
71Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 600x600mm(N3)248,88m2
72Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm (Nw1)23,4m2
73Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75709,79m2
74Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm70,979m3
75Trải lớp nhựa tái sinh709,79m2
76Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa chống thấm XM mác 100 pha với phụ gia chống thấm Sika Latex TH, i=2%519,9m2
77Quét nước xi măng kết nối Sika Latex TH ( Ciment + 0.25L Sika Latex/m2)519,9m2
78Quét 3 lớp Sikaproof Membrane (2kg/m2)519,9m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm117,6m2
80Lát đá mặt Lavabo, vữa XM mác 752,24m2
81Cung cấp và lắp trần Prima cho phòng thay đồ, nhà vệ sinh49,48m2
82Cung cấp & lắp vách ngăn bằng vật liệu Compact chịu nước dày 20mm cao 2m, cho phòng thay đồ, nhà vệ sinh37,79m2
83Bộ chữ Inox mạ vàng dày 60mm( TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO VÀ HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG XÃ THẠNH LỢI)1Bộ
84Cung cấp & lắp đặt vách ngăn chậu tiểu nam ( kích thước 500x900 )3tấm
85Cung cấp cửa đi mở quay 4 cánh D1 khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8mm9m2
86Lắp dựng cửa đi D19m2
87Cung cấp cửa đi mở quay 2 cánh D2 khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8mm58,8m2
88Lắp dựng cửa D258,8m2
89Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh D3 khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8mm14,04m2
90Lắp dựng cửa D314,04m2
91Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh D5 tấm Compact chịu nước dày 20mm, tay nắm, phụ kiện12,21m2
92Lắp dựng cửa đi D512,21m2
93Cung cấp bộ khóa cửa đi21bộ
94Cung cấp cửa sổ mở quay 4 cánh khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8mm, tay nắm, phụ kiện56m2
95Lắp dựng cửa sổ S156m2
96Cung cấp bộ khóa cửa sổ S1, S214bộ
97Cung cấp cửa sổ mở quay 2 cánh khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8mm, tay nắm, phụ kiện11,2m2
98Lắp dựng cửa sổ S211,2m2
99Cung cấp cửa sổ mở bật cánh khung sắt kính cường lực dày 8mm, phụ kiện4m2
100Lắp dựng cửa sổ S34m2
101Cung cấp vách kinh VK1 khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm21,7m2
102Lắp dựng Cung cấp vách kinh VK1 khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm21,7m2
103Cung cấp cửa sổ khung nhôm, lá sách nhôm đúc MS: ASL-P46X6576,57m2
104Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, lá sách nhôm đúc MS: ASL-P46X6576,57m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm 2x5W12bộ
2Lắp đặt đèn EXIT1bộ
3Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng dài 1,2m - 2x18w44bộ
4Đèn downlight led panel MPE, loại âm 18w( Đổi màu vàng, trắng, trung tính)15bộ
5Đèn downlight led panel MPE, loại âm 9w38bộ
6Lắp đặt đèn led áp trần vuông 18w28bộ
7Đèn trượt thanh ray pha sân khấu, bóng led 20w20bộ
8Lắp đặt đèn sân vườn cao 6m, bóng led 70w25cột
9Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m25cần
10Lắp chóa cao áp bóng Led 1x70W25chóa
11Lắp đặt đèn sân vườn cao 3m, 3 bóng led 12w31 cột
12Lắp đặt quạt gắn trần 100w28cái
13Lắp đặt quạt gắn tường công nghiệp 120w13cái
14Lắp đặt quạt hút tường20cái
15Lắp đặt ổ cắm ba chấu đặt âm tường 250v-13A ( có kèm đế âm và mặt nạ )43cái
16Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 10A loại hộp 1 hạt công tắc có kèm đế âm + mặt nạ9cái
17Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 10A loại hộp 2 hạt công tắc có kèm đế âm + mặt nạ6cái
18Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 10A4cái
19Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 10A2cái
20Lắp đặt Dimmer 400va dùng cho quạt loại hộp 1 Dimmer6bộ
21Lắp đặt Dimmer 400va dùng cho quạt loại hộp 2 Dimmer1bộ
22Lắp đặt Dimmer 400va dùng cho quạt loại hộp 4 Dimmer5bộ
23Lắp đặt MCB 4P 100A - 10kA1cái
24Lắp đặt MCB 3P 63A - 6kA1cái
25Lắp đặt MCB 4P 40A - 6kA1cái
26Lắp đặt MCB 1P 25A - 4.5kA9cái
27Lắp đặt MCB 1P 20A - 4.5kA12cái
28Lắp đặt MCB 1P 10A - 4.5kA2cái
29Lắp đặt MCB lắp trong hộp âm tường 2P-25A8cái
30Cung cấp & lắp đặt tủ điện âm tường 28 Modun1hộp
31Cung cấp & lắp đặt tủ âm tường 12 Modun1hộp
32Lắp đặt dây đơn điện áp 450/750V, tiết diện 1x1,5mm2, cáp PVC3.270m
33Lắp đặt dây đơn điện áp 450/750V, tiết diện 1x2,5mm2, cáp PVC1.620m
34Lắp đặt dây đơn điện áp 450/750V, tiết diện 1x4mm2, cáp PVC2.700m
35Lắp đặt dây đơn điện áp 450/750V, tiết diện 1x10mm2, cáp PVC130m
36Lắp đặt dây đơn điện áp 600/1000Kv, tiết diện 1x4mm2, cáp XLPE/PVC1.200m
37Kéo rải dây cáp đồng trần 16mm210m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm2.730m
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm25m
40Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây116hộp
41Đóng cọc chống sét D16mm L=2.4m3cọc
42Mối hàn hóa nhiệt3cái
43Vật liệu phụ1
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt5bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh5cái
3Lắp đặt chậu rửa Lavabo + bộ xả + vòi4bộ
4Lắp đặt phễu thu đường kính 140x140mm6cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng nhựa2bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả3bộ
7Lắp đặt gương soi8cái
8Lắp đặt kệ kính4cái
9Lắp đặt giá treo inox8cái
10Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh5cái
11Lắp đặt hộp đựng dung dịch sát khuẩn4cái
12Mốc treo quần áo9cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x1.6mm0,14100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mm0,27100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mm0,59100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49x2.4mm0,005100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mm1100m
18Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27x21mm14cái
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm3cái
20Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm25cái
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm4cái
22Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm1cái
23Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm2cái
24Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm5cái
25Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm10cái
26Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm10cái
27Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34x27mm2cái
28Lắp đặt ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm2cái
29Lắp đặt ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm12cái
30Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm12cái
31Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm4cái
32Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34x27mm8cái
33Lắp đặt zắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 342mm2cái
34Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm1cái
35Lắp đặt van đồng đường kính van 34mm4cái
36Lắp đặt van đồng đường kính van 60mm2cái
37Pát bắt ống D21mm vá vít. tắt kê30bộ
38Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
39Lắp đặt van phao tự động1cái
40Lắp đặt Rơ le1cái
41Lắp máy bơm nước 2.0Hp1cái
42Luppe1cái
43Lắp đặt đồng hồ nước1cái
44Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm106đoạn ống
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mm0,06100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49x2.4mm0,08100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.8mm1,74100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x4.9mm0,2100m
49Lắp đặt co 90độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm34cái
50Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm4cái
51Lắp đặt co 135độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm8cái
52Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm2cái
53Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm32cái
54Lắp đặt co 135độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm3cái
55Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm1cái
56Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm5cái
57Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm2cái
58Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm2cái
59Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm5cái
60Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm2cái
61Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm13cái
62Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm2cái
63Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm8cái
64Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 100mm19cái
65Đào kênh mương, chiều rộng 0,661100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,661100m3
67Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,382100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,127100m3
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,015100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,47m3
71Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,022100m2
72Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 6,605m3
73Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,688m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7581,872m2
75Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 758,2m2
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001m3
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,053100m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,082tấn
79Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan14cái
80Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,227100m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,077100m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,015100m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,452m3
84Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,053100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 8,486m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,898100m2
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2000,461m3
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,023100m2
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,058tấn
90Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan12cái
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,8m2
92Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 755,88m2
93Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,163100m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,054100m3
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,007100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,676m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,864m3
98Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,014100m2
99Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,52m3
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2000,442m3
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,055100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,131tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,001tấn
104Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan1cái
105Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,128m2
106Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 754m2
107Quét dung dịch chống thấm tường12,128m2
E HẠNG MỤC: SAN LẮP - SÂN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây43,4100m2
2Cung cấp cát san lấp7.512,2m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9575,122100m3
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 2008,968m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,385tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,267tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột0,92100m2
5Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc 2,36100m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,412100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,708m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,438m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,299m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,666m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,298100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,666m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 9,831m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 6,231m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,149100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,325100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,503100m2
18Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng1,311100m2
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng0,571100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,123tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,462tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,801tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,879tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,287tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,243tấn
26Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 15,889m3
27Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 15,002m3
28Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75550,54m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75102,8m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75131,4m2
31Bả bằng bột bả vào tường544,78m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần234,2m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.805,2m2
34Công tác ốp đá granite tự nhiên vữa XM mác 756,6m2
35Cung cấp & lắp đặt chữ Inox mạ vàng Bảng Tên - TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO VÀ HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG XÃ THẠNH LỢI theo mẫu1bộ
36Gia công hàng rào lưới thép156m2
37Lắp dựng hàng rào lưới thép156m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,5m2
39Đắp vữa đầu cột rộng 300 vát nhọn cao 140, chân cột rộng 300 vát cạnh cao 50 cho cột tường rào loại 115cột
40Sản xuất khung thép cho tường rào loại 1, sơn dầu hoàn thiện (V40x4 thanh ngang, thanh đứng hộp 16x16x1, đỉnh gia công thép đặc D16 tiện đầu tròn)20,3m2
41Lắp dựng khung thép cho tường rào loại 1, sơn dầu hoàn thiện (V40x4 thanh ngang, thanh đứng hộp 16x16x1, đỉnh gia công thép đặc D16 tiện đầu tròn)20,3m2
42Sản xuất & lắp dựng cửa cổng chính mở quay 02 cánh- khung thép hộp 30x60x1.8 song đứng hộp 20x40x1.2, pano ốp tole phẳng dày 1.8mm, sơn hoàn thiện10,8m2
43Sản xuất & lắp dựng cửa cổng chính mở quay 01 cánh- khung thép hộp 30x60x1.8 song đứng hộp 20x40x1.2, pano ốp tole phẳng dày 1.8mm, sơn hoàn thiện2,6m2
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Lu lèn lại mặt đường6,31100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm 0x41,262100m3
3Lớp Nylon chống mất nước6,31100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20063,1m3
5Kẻ joint nền841,3333md
H HẠNG MỤC: THỬ TĨNH TẢI CỌC
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 72,5cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 72,5cấu kiện
3Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 25010 tấn
4Vận chuyển dàn thép nén tĩnh (đi và về)2chuyến
5Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến 125tấn/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3967E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.793E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợpđồng (nếu có). 2. Biên bảnnghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợpđồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng cọc BTCT, cọc barrette, cọc khoan nhồi,..., hệ khung sàn BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợpđồng bằng hoặc lớn hơn 6,209 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.209.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.836.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 6,209 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
2 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng. 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,209 tỷ. (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
3 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,209 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,209 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
5 Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,209 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,209 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,209 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,209 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,209 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
10 Công nhân kỹ thuật 1 - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...);11
11 Ghi chú 1 Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấykiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncòn hiệu lực.1
2 Máy đào bánh lốp - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
3 Máy kinh vỹ hoặc máy toànđạc Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
4 Vận thăng - Tải trọng: ≥ 01 tấn1
5 Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Giàn giáo 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh20
7 Máy cắt , uốn thép - Tài liệu chứng minh4
8 Máy trộn bê tông - Tài liệu chứng minh3
9 Máy bơm nước - Tài liệu chứng minh1
10 Máy hàn điện - Tài liệu chứng minh2
11 Máy đầm bàn - Tài liệu chứng minh2
12 Máy đầm dùi - Tài liệu chứng minh4
13 Máy đầm cóc - Tài liệu chứng minh2
14 Máy cắt gạch - Tài liệu chứng minh2
15 Máy thủy bình - Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
16 Máy cắt bê tông - Tài liệu chứng minh2
17 Máy khoan - Tài liệu chứng minh2
18 Ván khuôn(Vángỗ,thép,nhựa) (m2) - Tài liệu chứng minh500
19 Tời điện - Tài liệu chứng minh1
20 Ghi chú Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liêndanhcác nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bịphùhợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->