Gói thầu: Sửa chữa nhà vệ sinh khu vực văn phòng, kho chứa vật tư tháp T1 phân xưởng Tuyển khoáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà vệ sinh khu vực văn phòng, kho chứa vật tư tháp T1 phân xưởng Tuyển khoáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220649683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 11:16:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 448,359,738 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48359738E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34507921E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng về thi công xây dựng sửa chữa vật kiến trúc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 313.851.817 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥627.703.634 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên trở lên- Đã chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình/hợp đồng có qui mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu nghiệm thu với chủ đầu tư có tên của nhân sự).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình/hợp đồng có qui mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu nghiệm thu với chủ đầu tư có tên của nhân sự).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình/hợp đồng có qui mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu nghiệm thu với chủ đầu tư có tên của nhân sự).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà vệ sinh khu vực văn phòng, kho chứa vật tư tháp T1 phân xưởng Tuyển khoáng Sửa chữa nhà vệ sinh khu vực văn phòng, kho chứa vật tư tháp T1 phân xưởng Tuyển khoáng 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, địa chỉ: Thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. Số điện thoại: 0828.123.355; Số fax: 02613.649058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc + Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-4; + Số fax: 02613.649.058 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. Số điện thoại: 0828.123.355-2; Số fax: 02613.649058. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà vệ sinh khu vực văn phòng, kho chứa vật tư tháp T1 phân xưởng Tuyển khoáng | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi hoa sen | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van xả cảm ứng | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 1 | cái |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 36 | m2 |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 96 | m |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 12,67 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 1,15 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 0,18 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 0,09 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 0,04 | tấn |
| 16 | Lắp dựng bu lông neo M18, L=550mm | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 32 | bộ |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 3,06 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 0,14 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 0,03 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 0,2 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 1,42 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 8,46 | m3 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 1,07 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 0,31 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 1,07 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 0,31 | tấn |
| 27 | Mua và lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 0,89 | tấn |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 1,56 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 39,9 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 2,2 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 10,58 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi bằng cửa Nhôm xingfa | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 2,4 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sổ bằng cửa Nhôm xingfa | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 5,4 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa cuốn | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 1 | bộ |
| 35 | Máng xối tôn | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 9,6 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d114mm | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 0,24 | 100m |
| 37 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, co d114mm | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn led 150W | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 84 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 1 | cái |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 39,9 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 39,9 | m2 |
| 46 | Lắp đặt quạt treo tường | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 2 | cái |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Phương án số 1215/PA-DNA ngày 07/6/2022 | 41,22 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48359738E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34507921E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng về thi công xây dựng sửa chữa vật kiến trúc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 313.851.817 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥627.703.634 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên trở lên- Đã chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình/hợp đồng có qui mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu nghiệm thu với chủ đầu tư có tên của nhân sự).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình/hợp đồng có qui mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu nghiệm thu với chủ đầu tư có tên của nhân sự).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình/hợp đồng có qui mô, tính chất công việc tương tự với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu nghiệm thu với chủ đầu tư có tên của nhân sự).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 1 |
| 2 | Đầm bàn | ≥ 1kw | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kw | 1 |
| 5 | Máy hàn | ≥ 23kw | 2 |
| 6 | Máy khoan | ≥ 4,5kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi