Gói thầu: Thi công xây dựng kho chứa thép

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220615588-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Thép Miền Nam - VNSTEEL
Tên gói thầu Thi công xây dựng kho chứa thép
Số hiệu KHLCNT 20220615119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 11:10:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,663,324,340 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng nhà xưởng kết cấu khung thép , diện tích >1000m2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học/trên đại học thuộc khối trường kỹ thuật, xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình cấp 3 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học/trên đại học thuộc khối trường kỹ thuật, xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học/cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh hơi 30T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng 30 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Gàu đào 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ép 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Tải nặng 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Tải nặng 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên Thép Miền Nam - VNSTEEL
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng kho chứa thép
Dự án đầu tư xây dựng kho chứa thép
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Thép Miền Nam - VNSTEEL , địa chỉ: KCN Phú Mỹ 1, Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Thép Miền Nam - VNSTEEL
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn Thiết kế thi công và lập dự toán: Công ty Cổ Phần Đầu tư Xây dựng Toàn An - Địa chỉ Số 29D, KP.3, Phường Long Bình Tân, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Đơn vị Tư vấn thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Nguyễn Phan - Địa chỉ E1/32F QL 50 Ấp 5, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Thép Miền Nam - VNSTEEL. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu Dự án đầu tư xây dựng kho chứa thép - Công ty TNHH MTV Thép Miền Nam - VNSTEEL. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định các dự án nhóm C năm 2022 - Công ty TNHH MTV Thép Miền Nam - VNSTEEL.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Thép Miền Nam - VNSTEEL , địa chỉ: KCN Phú Mỹ 1, Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Thép Miền Nam - VNSTEEL


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hồ sơ năng lực-kinh nghiệm của nhà thầu. - Phương án tổ chức, thi công. - Biên pháp đảm bảo chất lượng công trình. - Biện pháp đảm bảo an toàn, PCCC và môi trường…
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Thép Miền Nam - VNSTEEL
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Nguyên Ngọc - Tổng Giám đốc Công ty TNHH MTV Thép Miền Nam - VNSTEEL. Địa chỉ: Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, Phường Phú Mỹ, Thị Xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254.3922 091 – 0254.3922 092 - Fax: 0254. 3921 005.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Thép Miền Nam - VNSTEEL. Địa chỉ: Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, Phường Phú Mỹ, Thị Xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254.3922 091 – 0254.3922 092 - Fax: 0254. 3921 005.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Thép Miền Nam - VNSTEEL. Địa chỉ: Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, Phường Phú Mỹ, Thị Xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254.3922 091 – 0254.3922 092 - Fax: 0254. 3921 005.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG ĐÀ KIỀNG – ĐÀ GIẰNG
1Ép trước cọc bê tông li tâm đường kính d300 đất cấp IITham chiếu Phần 2
Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7,2100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc d300cmTham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36mối nối
3Đào đài móngTham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp lại hố móngTham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,718m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,296m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,8tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,982tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,385100m2
9Đầm cóc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đầm xung quanh hố móng, dọc theo đà kiềng, góc nhà khoTham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m3
10Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 350Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật92,465m3
11Lắp ráp cấu kiện bulông cột nhà kho, M22, L=600Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật108con
12Lắp ráp cấu kiện bằng bulông M18, L=600:đường ray cổng trục 180 con (bao gồm tà vẹt); Bu long 8 cột đầu hồi 16 conTham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật196con
B PHẦN NỀN
1Lu lèn nền nhà khoTham chiếu Phần 2
Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11,785100m2
2Làm nền nhà kho, san đá 0*4 dày 30cm bằng máy ủi 180 CVTham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,536100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,528100m3
4Rải nilong tái sinhTham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,71100m2
5Xoa nền nhà kho (yêu cầu sử dụng 1 máy xoa đôi và 2 máy xoa đơn)Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.208,52m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,636tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,061100m2
8Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông nền nhà kho, đá 1x2, mác 350Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật248,96m3
9Cắt ron nềnTham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật276m
C PHẦN XÂY TƯỜNG
1Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Tham chiếu Phần 2
Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30,63m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật387m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật387m2
D PHẦN KẾ CẤU THÉP
1Khoan lỗ bulong bản mã chân cột (mỗi bản mã chân cột gồm 4 bu long đường kính d=24mm, thép bản mã dày 14mm)Tham chiếu Phần 2
Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
72Lỗ
2Lắp dựng cột thép I750x200x100x5 gồm 18 cột (chiều cao 8.7m, hình dạng và kích thước xem bản vẽ kết cấu TMN-KCT-KC-14)Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,797tấn
3Gia công cột đầu hồi (02 cột), kích thước I150x75x5x7Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,936tấn
4Lắp dựng cột đầu hồi (02 cột), I150x75x5x7Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,936tấn
5Gia công cột đầu hồi bằng thép hình C150*65*4Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,317tấn
6Lắp dựng cột đầu hồi bằng thép hình C150*65*4Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,317tấn
7Lắp dựng giằng chéo V 100x100x7x8000mm và U200x76x5.2x8000mm, gồm 8 giằngTham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,271tấn
8Lắp dựng giằng đỉnh cột I300*135*6.5*6.5Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,141tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m; Vì kèo thép I750x200x10x5mm dài 2 nhịp 24 m (61kg/m)Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,396tấn
10Lắp dựng ty giằng chéo đỉnh mái(D22x9000mm -8 cây và D76x6000mm-4 cây),Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2tấn
11Lắp dựng xà gồ vách - mái (xà gồ tận dụng lại C100x50x15x2)Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,24tấn
12Gia công xà gồ vách mới C100x50x15x2Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,486tấn
13Lắp dựng xà gồ thép mới C100x50x15x2Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,486tấn
14Lắp dựng cửa thông gió 1.2m*2mTham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38,4m2
15Gia công lại cửa đi 6mx6mTham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,5tấn
16Lắp dựng cửa 6m x 6mTham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,5tấn
17Gia công cửa sắt thoát hiểm 1.2m x 2mTham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2tấn
18Lắp dựng cửa sắt thoát hiểm 1.2m x 2mTham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
19Lắp dựng ray cổng trục Ray P24 (bao gồm cung cấp kẹp ray P24)Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
20Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả cung cấp bulong)Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15tấn
21Lợp mái tole dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ (cung cấp tole mới)Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,41100m2
22Lợp tôn vách chiều dài bất kỳ, tole cũ tận dụng lại.Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,62100m2
E HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn chiếu sáng loại 150WTham chiếu Phần 2
Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8bộ
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật150m
3Lắp đặt dây đơn 1.5Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật200m
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4tủ
6Lắp đặt các loại sứTham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4sứ
7Lắp đặt dây đơn 2.5 dẫn điện từ trạm vào tủ điện cổng trụcTham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật80m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng nhà xưởng kết cấu khung thép , diện tích >1000m2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học/trên đại học thuộc khối trường kỹ thuật, xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình cấp 3 trở lên33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. 1 Có trình độ Đại học/trên đại học thuộc khối trường kỹ thuật, xây dựng33
3 Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Có trình độ Đại học/cao đẳng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi 16T Tải trọng nâng 16 tấn1
2 Cần trục bánh hơi 30T Tải trọng nâng 30 tấn1
3 Máy bơm bê tông 50 m3/h Công suất 50 m3/h1
4 Máy đào 0,8 m3 Gàu đào 0,8 m31
5 Máy ép cọc 150T Tải trọng ép 150 tấn1
6 Máy lu bánh thép 16T Tải nặng 16 tấn1
7 Máy lu rung 25T Tải nặng 25 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->