Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220657204-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220638685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 10:54:00 đến ngày 2022-06-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,676,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3514E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.702E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản hoàn thành công trình (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.973.374.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.920.122.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện trở lên, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ bộ kỹ thuật và triển thi khai công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước trở lên, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy hạng III trở lên còn hiệu lực, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách thi công phòng cháy 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≤ 150 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8 m3, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô loại tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 15 tấn, có đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≤ 10 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu câu·
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≤250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≤150L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu câu·
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu câu·
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu câu·
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu câu·
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp Trường mầm non A xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Sơn- Công ty TNHH đầu tư xây dựng cơ điện Quang Minh, địa chỉ: số 136, khu dịch vụ Xa La, tổ 11, phường Phúc La, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam; địa chỉ: số 11 Lô TT1 khu đấu giá QSD Tứ Hiệp, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT: Tư vấn lập HSMT Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02, khu đô thị 20A, 20B phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì, địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Đơn vị tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02, khu đô thị 20A, 20B phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì, địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Có đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Lxuật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Thanh Trì, địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG HỌC
B PHẦN CỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V61,638m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,916tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,662tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,233tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,653tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,653tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,207100m2
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1561 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,40910 tấn/1km
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,40910 tấn/1km
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1561 cấu kiện
C THI CÔNG CỌC
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,836100m
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,304100m
3Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,044tấn
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V781 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,488m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,025100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,025100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,025100m3/1km
D PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,8031m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,9421m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,597100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,842m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V53,578m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,257tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,107tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,143tấn
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,231100m2
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,246100m2
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,172m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,494m3
E Bể phốt (2 cái):
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,486m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,973m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,051tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,741tấn
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,135100m2
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,961m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V43,776m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V58,24m2
9Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V58,24m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,531m2
11Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,982m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,205m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,536tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,117100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V321cấu kiện
F San nền:
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,707100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,24100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,621m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,068100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,068100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,068100m3/1km
G PHẦN THÂN
H Phần cột:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,739m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,788tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,821tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,931tấn
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,617100m2
I Phần dầm:
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V41,664m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,311tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,536tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,794tấn
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,225100m2
J Phần sàn:
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V128,222m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,415tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,005tấn
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,1100m2
K Phần cầu thang:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,142m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,007100m2
3Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,565m3
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,758tấn
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,179tấn
6Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,534100m2
L Phần lanh tô:
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,868m3
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,204tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,231tấn
4Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,572100m2
M Phần xây gạch:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V190,684m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,516m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,656m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,454m3
N Phần mái:
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,932m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,33tấn
3Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,267100m2
4Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,489tấn
5Bulong M14Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V196cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V128,921m2
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,489tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,139100m2
9Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,033tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép thang leoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,033tấn
11Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 400Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,58md
12Tôn úp biên dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V27,628m
13Cửa tôn bịt lỗ thăm máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
14Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
O PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V625,168m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.785,693m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (cột trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V23,803m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (cột ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V281,446m2
5Trát má cửa, bậu cửa, cầu thang, kết cấu phức tạp, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V132,925m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.059,096m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V188,093m2
P Gờ, phào trang trí:
1Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,888m
2Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V51,92m
3Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V169,82m
4Con bọ trang trí đắp nổiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3.001,517m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.094,707m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V121,351m2
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V88,951m2
9Vét rãnh thoát nước hành lang, hiên chơiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V82,86m
10Ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,06100m
11Ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,006100m
12Ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,009100m
Q Phần ốp lát:
1Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V289,918m2
2Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V39,312m2
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT500x500, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V355,146m2
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V113,502m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V396,578m2
6Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V396,578m2
7Nẹp chân tường sàn gỗMô tả kỹ thuật theo mục II chương V225,12m
8Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V54,307m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30,519m2
10Lát đá lèn cửa đi, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,336m2
R Phần cửa:
1Cửa đi mở quay 2 cánh, sử dụng thanh nhựa uPVC, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khíMô tả kỹ thuật theo mục II chương V63,18m2
2Cửa đi mở quay 1 cánh, sử dụng thanh nhựa uPVC, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khíMô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,92m2
3Cửa sổ trượt 2 cánh, sử dụng thanh nhựa uPVC, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khíMô tả kỹ thuật theo mục II chương V34,56m2
4Cửa sổ mở hất 1 cánh, sử dụng thanh nhựa uPVC, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khíMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,32m2
5Vách kính cố định, dùng thanh nhựa uPVC, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,952m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo mục II chương V143,932m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,785tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V28,5731m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V38,88m2
S Lan can:
1Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,089tấn
2Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,136tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V106,8711m2
4Tay vịn trẻ em KT30x90 bằng gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V53,18m
5Trụ + tay vịn người lớn D60 bằng gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,468m
6Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,315m2
7Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,752m2
8Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V121,233m2
9Vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V63,864m2
10Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V117,304m2
T BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,599100m2
2Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V34,659tấn
3Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V98,06m3
4Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V39,244m3
5Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V133,316tấn
6Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V40,21310m2
7Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,719100m2
8Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,26610m2
U HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUM THANG VÀ HÀNH LANG LIÊN KẾT
V Xây dựng tum thang và hành lang liên kết khối nhà xây mới
W Phá dỡ:
1Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,002m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V116,31m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,317tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,344m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,144100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,144100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,144100m3/1km
X Xây dựng tum thang:
1Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V401 lỗ khoan
2Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V141 lỗ khoan
3Dung dịch liên kết Ramset G5 (định mức 34,56ml/lỗ đối với thép D18)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40lỗ
4Dung dịch liên kết Ramset G5 (định mức 11,52ml/lỗ đối với thép D10)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14lỗ
5Vệ sinh bề mặt bê tông cũ trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1công
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,348m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,031tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,256tấn
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,245100m2
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,095m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,137m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,05tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,31tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,773tấn
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,144100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,787100m2
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,382m3
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,292tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,113tấn
20Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,25100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,316m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,007tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,032tấn
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,051100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,483m3
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,59m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,81m3
Y Phần hoàn thiện:
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V130,284m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V71,349m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,656m2
4Trát má cửa, bậu cửa, cầu thang, kết cấu phức tạp, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V33,093m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V91,439m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,384m2
7Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,224m
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V32,64m
9Con bọ trang trí đắp nổiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V195,88m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V147,324m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V63,536m2
13Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V51,84m2
14Vét rãnh thoát nước hành lang, hiên chơiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V31,74m
15Ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,03100m
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT500x500, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,154m2
17Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V28,776m2
18Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,064m2
19Lát đá lèn cửa đi, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,286m2
20Cửa đi mở quay 2 cánh, sử dụng thanh nhựa uPVC, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khíMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,51m2
21Vách kính cố định, dùng thanh nhựa uPVC, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,085m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,595m2
23Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,62tấn
24Gia công lan can sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,032tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,8561m2
26Tay vịn trẻ em KT30x90 bằng gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,808m
27Trụ + tay vịn người lớn D60 bằng gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,548m
28Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,472m2
29Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V45,269m2
Z Phần mái tôn nhà lớp học B - đơn nguyên 2:
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,249tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,4641m2
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,249tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,78100m2
5Máng thu nước dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,05m
6Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,525100m
7Cút nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
8Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
9Cầu chắn rác D105Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
AA Biện pháp thi công
1Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,653tấn
2Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,135m3
3Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,517m3
4Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V27,073tấn
5Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,69410m2
6Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,538100m2
7Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7610m2
AB HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG
AC Sơn tường trong và ngoài nhà khối nhà hiện trạng
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,536100m2
2Diện tích tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.958,141m2
3Diện tích tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4.365,343m2
4Diện tích xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.576,697m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V732,348m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V128,835m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V732,348m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,147100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,147100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,147100m3/1km
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V295,814m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V436,534m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6.942,039m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.958,141m2
AD Cải tạo khu vệ sinh lớp học
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,254m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,572m2
3Vệ sinh nền trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V135,068m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V135,068m2
5Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V270,136m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V335,156m2
7Vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V170,88m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V270,136m2
AE Thay thế mái tôn thấm dột
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,477tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,477tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V133,5171m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,053100m2
AF Lát nền công trình hiện trạng
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V100,708m2
2Phá lớp vữa trát granito bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,885m2
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,06100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,06100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,06100m3/1km
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V100,708m2
7Trát granitô, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,885m2
8Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V46,72m
9Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V804,35m2
10Nẹp chân tường sàn gỗMô tả kỹ thuật theo mục II chương V446,92m
AG Thay thế phụ kiện cửa hư hỏng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V213m2
2Bộ khóa cửa nhựa đa điểm lẫy gàMô tả kỹ thuật theo mục II chương V80bộ
3Bản lề thép 3D cửa nhựa chịu tải trọng 100kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V375cái
4Lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V213m2
AH HẠNG MỤC: THANG SẮT THOÁT HIỂM
AI Phần móng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,6811m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,151100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,101100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,067100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,067100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,067100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,387m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,336m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,094tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,331tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,197tấn
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,201100m2
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,093tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,093tấn
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,473m2
AJ Phần thân
1Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,703tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,703tấn
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,123tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,123tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V267,8961m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,25100m2
7Tôn úp sườn dày 0,45mm tiếp giáp nhà cũMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,75m
AK Lan can
1Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,498tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V47,0161m2
3Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V54,779m2
AL Bậc tam cấp thềm thang sắt
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,459m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,009100m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,594m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,234m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,027100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,596m3
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,38m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,618m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,407m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,407m2
AM HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC
AN HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ
1Tủ điện 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
2Tủ điện 400x300x200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2hộp
3Tủ aptomat 8 moduleMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6hộp
4MCCB 3P-100A-30kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5MCB 3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
6MCB 2P-63A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
7MCB 1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
8MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
9MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
10RCBO 2P-20AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
11Đèn Led chiếu sáng lớp học loại 2x18W dài 1,2m (Máng, đèn, thanh treo)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V42bộ
12Đèn tuýp Led đơn dài 1,2m loại 1x18WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19bộ
13Đèn Led ốp trần D220-14WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24bộ
14Đèn Led ốp trần D160-9WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V48bộ
15Đèn Led hắt tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
16Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24cái
17Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24cái
18Quạt hút gió âm trần, KT250x250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
19Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13cái
20Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
21Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
22Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
23Lắp đặt công tắc 20A-Bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
24Hộp box đấu dây loại ba ngả + nắp + vítMô tả kỹ thuật theo mục II chương V336hộp
25Hộp đấu nối 250x250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8hộp
26Hộp đấu nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21hộp
27Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu, âm tường 16A có mặt che (gồm cả đế, mặt)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V54cái
28Lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu, âm tường 16A có mặt che (gồm cả đế, mặt)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
29Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V45m
30Dây Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V45m
31Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V153m
32Dây Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V153m
33Dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V742m
34Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.661m
35Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3.004m
36Ống luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V198m
37Ống luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V371m
38Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.352m
39Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V68cái
40Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V128cái
41Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V466cái
AO HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA
1Cáp đồng trần M25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20m
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V184m
4Thép dẹt 30x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V26m
5Thép 50x5x10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
6Cọc tiếp đất thép L63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9cọc
7Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cọc
8Cọc đỡ dây D10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V123cái
9Đầu kẹp cápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
10Gỗ phípMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6tấm
11Bulong M12x100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
12Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
13Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4hộp
AP HỆ THỐNG MẠNG DỮ LIỆU
1Tủ điện nhẹ Rack 6U, KT550x400x320Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
2Modem ADSLMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
3Switch 16 portsMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
4RouterMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
5Thiết bị phát WifiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
6Cáp UTP 4 pairs CAT6Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V322m
7Ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V148m
8Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V51cái
9Rắc co PVC D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V42cái
10Giắc cắm mạngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V25cái
11Lắp đặt ổ cắm mạng (bao gồm mặt + đế)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9cái
12Hộp đấu dây 250x250 (gồm đế, nắp + vít)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3hộp
13Hộp đấu dây 100x100 (gồm đế, nắp + vít)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6hộp
14Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A (gồm đế, mặt)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
AQ PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống nhựa PPR D50 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,14100m
2Ống nhựa PPR D40 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,74100m
3Ống nhựa PPR D32 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,14100m
4Ống nhựa PPR D25 nước lạnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,07100m
5Ống nhựa PPR D25 nước nóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,72100m
6Ống tránh PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30cái
7Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
8Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20cái
9Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
10Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V90cái
11Chếch PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
12Côn thu PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
13Côn thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
14Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
15Tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
16Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
17Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
18Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V120cái
19Tê thu PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
20Tê thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
21Tê thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
22Tê thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
23Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V114cái
24Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
25Măng sông PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
26Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
27Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30cái
28Kép TTK DN40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
29Kép TTK DN20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
30Kép TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V228cái
31Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
32Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
33Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cái
34Nút bịt ren D15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V144cái
35Tê TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V48cái
36Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V19cái
37Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
38Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V45cái
AR PHẦN THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,22100m
2Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,82100m
3Ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,25100m
4Ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,73100m
5Ống nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2100m
6Ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,27100m
7Y uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V44cái
8Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V28cái
9Y uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30cái
10Y thu uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
11Y thu uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22cái
12Y thu uPVC D75/60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
13Chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V108cái
14Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V34cái
15Chếch uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
16Chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V52cái
17Chếch uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
18Chếch uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18cái
19Bạc uPVC D60/48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22cái
20Bạc uPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
21Siphong uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
22Siphong uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24cái
23Cút uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
24Cút uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
25Cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
26Cút uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V48cái
27Cút uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V60cái
28Côn thu uPVC D110/75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
29Côn thu uPVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
30Tê thu uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
31Bịt thông tắc uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
32Bịt thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18cái
33Bịt thông tắc uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
34Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V31cái
35Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V46cái
36Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18cái
37Măng sông uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
38Măng sông uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
39Nút bịt uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V48cái
40Nút bịt uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20cái
41Nút bịt uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24cái
42Nút bịt uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
43Nút bịt uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18cái
AS PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18bộ
2Dây cấp nước lavabo (nóng, lạnh)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V36cái
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18bộ
4Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12bộ
6Lắp đặt van xả tiểu nam trẻ emMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12bộ
7Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo mục II chương V48bộ
8Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V48cái
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V48cái
10Bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
11Cầu chắn rác DN80Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bộ
12Lắp đặt phễu thu vách - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
13Lắp đặt thoát sàn - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
14Lắp đặt thoát sàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24cái
15Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bể
16Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
17Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
18Lắp đặt van ren PPR - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
19Lắp đặt van ren PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
20Lắp đặt van ren PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cái
21Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12bộ
AT CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Tủ điện 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
2MCCB 3P-200A-30kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3MCCB 3P-100A-30kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
4MCB 2P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V200m
6Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V105m
7Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6m
8Cáp Cu/XLPE/FR-PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30m
9Dây Cu/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V36m
10Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30m
11Dây Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30m
12Ống luồn dây HDPE xoắn D85/65Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30m
13Ống luồn dây HDPE xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V200m
14Ồng luồn dây HDPE xoắn D50/40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V105m
15Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30m
16Cáp đồng trần M25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20m
17Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cọc
18Đầu kẹp ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
19Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
20Gạch báo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V39viên
21Băng cảnh báo cápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V315m
AU Mương đào đặt cáp:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,681m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,0412100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,268100m3
AV CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Máy bơm nước Q=6,8m3/h, H=35m, 220V-2Hp, DH/X: 34/34Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
2Máy bơm nước Q=5,6m3/h, H=40m, 220V-3Hp, DH/X: 34/34)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3Máy bơm nước Q=4,2m3/h, H=20m, 220V-1Hp, DH/X: 34/34Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
4Ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,76100m
5Ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5100m
6Ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,16100m
7Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
8Lắp đặt van 2 chiều PPR - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
9Lắp đặt van phao chống cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
10Lắp đặt van 1 chiều PPR - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
11Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V44cái
12Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V37cái
13Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
14Cút 1 đầu ren trong PPR D32x1"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
15Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1.1/4"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
16Chếch PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
17Chếch PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
18Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V23cái
19Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cái
20Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
21Côn thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
22Côn thu PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
23Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
24Kép TTK DN32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
25Crefin DN32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
26Dây tín hiệu từ van phao điện đến máy bơm CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V770m
27Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V385m
AW Mương đào đặt ống cấp nước:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,691m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6021100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,669100m3
AX RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,26651m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,25631m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8609100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4789100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0761100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0761100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0761100m3/1km
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,7491m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,543m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0059100m2
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,4308m3
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,8236m3
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V95,8796m2
14Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,05m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,16m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,559m3
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0411tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2697100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V901cấu kiện
AY HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V332,63m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V269,896m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V55,4383m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0111100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0111100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0111100m3/1km
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V55,4383m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.108,7668m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V269,8961m2
AZ Cải tạo cổng, biển trường
1Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, tháo dỡ biển hiệu trườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1tấn
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,268m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V40,308m2
4Tháo dỡ hoa sắt (HS=0,5)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,5675m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,4208m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,8244m2
7Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,6786m2
8Ốp gạch thẻ đỏ chân tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8208m2
9Bộ chữ bằng Inox gương màu đồngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
10Nẹp chỉ Inox màu vàng dày 20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,34m
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V36,0924m2
12Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,294m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V40,6021m2
14Lắp dựng hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,294m2
BA Cải tạo nhà bảo vệ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,9977m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V61,7688m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V23,18m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,9276m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,102m2
BB Phần cải tạo:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,17m2
2Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,102m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,12100m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V61,7688m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V37,1076m2
BC Lát sân
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V459,23m2
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2296100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2296100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2296100m3/1km
5Lớp nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V124,56m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,456m3
7Lát gạch đỏ KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V583,79m2
BD Vườn cổ tích
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,6251m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0321100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0642100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0642100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0642100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,9051m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1157100m2
8Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,7547m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,7712m3
10Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0573100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6268m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0701100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V411 cấu kiện
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,0513m2
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Mosaic vuông 5x5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,63m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Mosaic vuông 5x5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,4213m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ KT60x240mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V31,0736m2
18Lát nền, sàn đá granite tự nhiên, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,6862m2
19Sỏi suối KT3mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1186tấn
BE HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ TRẠM BƠM
BF Bể nước PCCC
BG Phần cừ larsen:
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9624tấn
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,82100m
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,688tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,688tấn
5Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,82100m
BH Phần thi công bể nước:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V36,78951m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,3111100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,094m3
4Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,1737m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6029100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2006tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,8083tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,1281tấn
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,5803m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,6673100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0556tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,4965tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,845m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6505100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,3374tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0264tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1642tấn
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V290,2688m2
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V150,744m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V67,6704m2
21Gia công thang InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0275tấn
22Lắp đặt thang InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0275tấn
23Băng cản nước Sika Waterbar V25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40,12m
24Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0053100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,6737100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,6737100m3/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,6737100m3/1km
BI Nhà trạm bơm
BJ Phần thân:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,6486m3
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7478m3
3Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0982100m2
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0483tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6846m3
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,974m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1245100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3027100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0217tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1122tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,339tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,572m3
BK Phần hoàn thiện:
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V59,4544m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,6904m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,898m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V42,48m
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,46m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V23,7872m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V83,6048m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V40,6852m2
BL Phần mái:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,752m2
2Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,304m2
3Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,1m2
BM Phần nền:
1Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,9848m2
BN Phần cửa:
1Khuôn cửa hở KT80x60x1,5 bằng thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,8m
2Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2 có rãnh để lồng kính, huỳnh dập nổi 2 mặt bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm, nẹp kính bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm, kính trắng dày 6,38mm, cửa được sơn tĩnh điện ngoài trời, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,8591m2
3Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,81m
4Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,85911m2
5Gia công cửa lưới thép.Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,51m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,511m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,51m2
BO Phần thoát nước mái:
1Ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,16100m
2Chếch nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
3Cầu chắn rác Inox D105Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
4Đai ôm D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bộ
5Nở rút M6Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
BP Phần điện:
1Tủ điện 400x300x200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
2Tủ aptomat 8 moduleMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
3MCCB 3P-100A-30kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
4MCB 3P-80A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5MCB 2P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
6MCB 1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
7MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
8MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
9MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
10MCB 1P-6A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
11Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V165m
12Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30m
13Ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V50m
14Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17cái
15Đèn tuýp led đơn dài 1,2m loại 1x18WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
16Ổ cắm đôi ba chấu âm tường (đế, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
17Công tắc đơn (đế, mặt, hạt)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
BQ HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V655,4918m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V35,7658m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V23,3307m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2333100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2333100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2333100m3/1km
BR Phá dỡ nhà vệ sinh lớp học
1Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo mục II chương V40bộ
2Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V60bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V30bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V46,8m2
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V278,214m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,9036m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V270,136m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V477,476m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5528100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5528100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5528100m3/1km
13Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước, hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10công
BS Phá dỡ nhà kính
1Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,4013100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3274tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0737tấn
BT Phá dỡ vườn cổ tích, bồn cây
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,7774m3
2Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9047100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0678100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0678100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0678100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9047100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9047100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9047100m3/1km
BU Phần Báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 trung tâm
2Lắp đặt Ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
3Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,610 đầu
4Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,410 đầu
5Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút 250x400x180mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10hộp
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V25 nút
7Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V25 chuông
8Lắp đặt đèn báoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V25 đèn
9Lắp đặt hộp kỹ thuật 150x150mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13hộp
10Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK =40/32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V320m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3.200m
12Lắp đặt măng xông D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.500cái
13Lắp đặt hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V132hộp
14Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5PMô tả kỹ thuật theo mục II chương V320m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3.200m
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,361m3
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6144100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,768100m3
19Lắp đặt Đèn báo cháy cửa phòngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V50bộ
20Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16bộ
BV Hệ thống Exit, sự cố
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.000m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.000m
3Lắp đặt măng xông D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.000cái
4Lắp đặt hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V124hộp
5Lắp đặt ổ cắm đơn đèn Exit, đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo mục II chương V58cái
6Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,45 đèn
7Lắp đặt đèn Exit không chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,25 đèn
8Lắp đặt đèn Exit chỉ 1 hướngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,65 đèn
9Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
10Cắt tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,69510m
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,782m3
12Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V41lỗ
BW Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 máy
2Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm diezel chữa cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 máy
3Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù áp chữa cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 máy
4Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 tủ
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V120m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =40/32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V120m
7Lắp đặt Bình tích áp 100 lítMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bể
8Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,6100m
9Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,56100m
10Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,24100m
11Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,42100m
12Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,12100m
13Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V42cái
14Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V32cái
15Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V33cái
16Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, D100, D100/65Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
17Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, D65/50, D65Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15cái
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8m3
20Lắp đặt rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
21Lắp đặt rọ hút D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
23Lắp đặt công tắc đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
24Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
25Lắp đặt van mặt bích, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
26Lắp đặt van mặt bích, ĐK32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
27Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van d=65mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
28Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
29Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
30Lắp đặt van ren - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
31Lắp đặt y lọc, đường kính d=100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
32Lắp đặt y lọc, đường kính d=40mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
33Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
34Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
35Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24cặp bích
36Lắp bích thép đặc, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cặp bích
37Lắp bích thép, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cặp bích
38Lắp đặt Bulong+Ecu M18Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V310cái
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,281m3
40Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6912100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,864100m3
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V177,92491m2
43Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x600x200mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11hộp
44Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
45Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
46Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5100m
47Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180mm có chân có máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
48Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 16 bar 20m, gồm khớp nốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11bộ
49Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/19, gốm khớp nốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11bộ
50Lắp đặt van góc D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11cái
51Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
52Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
53Khoan rút lõiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V281 lỗ khoan
54Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 8KgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1101 bộ
55Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V131 bộ
56Dụng cụ phá dỡ thông thườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
BX DANH MỤC THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG
BY PHÒNG ĐA NĂNG
1Bàn + 4 ghế học sinh gỗ thông cao cấp.KT: 1200 x 600 x 370 mm.VL: Mặt bàn bằng gỗ bọc nhựa cao cấp chống xước, chống vỡ,thiết kế lượn cong hình chữ nhật. Chân thép ống bọc nhựa có các nấc điều chỉnh để nâng hạ độ cao tùy từng lứa tuổi nhờ đế chuyên dụng. Chân bàn có thể tháo lắp dễ dàng, tiện cho việc vận chuyển. Ghế học sinh. Kích thước: 40 x 27,8 x 26/51,5 cm, chân ghế ống fi 46,5. Vật liệu: Mặt ghế và tựa bằng nhựa composite cao cấp liền khối, chân thép ống bọc đế nhựa chịu được lực, chịu được nước, không độc hại. Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V có tay vịn tạo thế ngồi vững chắc, an toàn cho cột sống của trẻ. Ghế khoét lỗ dễ dàng cầm, xách, có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích, chịu được sự di chuyển thường xuyên. XX: Hàng Việt Nam chất lượng cao10bộ
2Cấu hình 1: Máy chiếu đa năngMáy chiếu công nghệ: DLP. Cường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumens. Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel. Độ tương phản: ≥ 20.000:1. Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ Eco. Kích thước hiển thị: 1,3-10m. Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches. Độ thu phóng: ≥ 1,1x. Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3. Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu. Cổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USB. Loa: ≥ 2w. Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz. Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn ( tùy theo điều kiện nào đến trước)1Chiếc
3Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng( không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường)Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi. Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái. Dây điện 2x0,75mm: 20 mét. Gen 24x14: 20 mét. Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ. Nhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m). Bảo hành: 12 tháng1Bộ
4Cấu hình 1: Màn chiếu treo tường 70x70 inchesLoại màn: Màn chiếu Treo tường. Kích thước màn dài x rộng 1m78x1m78. Chất liệu màn: Matte white, màu sơn tĩnh điện màu trắng. Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên- kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn1Chiếc
5Giá để giày dépKT: 1000 x 300 x 1100 mm. Vật liệu: Inox không nhiễm từ, Khung giá dép inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non. Xuất xứ: Việt Nam2Chiếc
6Tủ úp cốcTủ cốc nhôm kính: nhôm màu vàng. - Kích thước của tủ: dài 0,6m, sâu 0,25m, cao 0,95m. - Quy cách vật tư nhôm: dày 0.8mm + Nhôm bo góc định hình làm khung+ đợt chia tầng hộp 12x25 và 25x25. + Cánh tủ nhỏ loại không có hèm - Bánh xe phi 30mm ( 4 cái )- Giá úp cốc ionx dài 570mm, sâu 190mm ( 5 cái/5 tầng ) - Khay hứng nước inox 201 dài 535mm, sâu 220mm. - Kính bọc tủ trắng 4mm XX: Việt Nam2Chiếc
7Tủ đồ dùng cho côKích thước: 1000 x 450 x 1830 mm. Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Chia làm 4 ô tủ, cánh sắt mở khoá riêng biệt.2Chiếc
8Tủ đựng đồ dùng trang phục biểu diễnKích thước: D120 x S42 x C180cm. Tủ chia làm 3 khoang khoang giữa có 2 cánh kính, có suốt treo đồ dùng trang phục biểu diễn của trẻ. khoang trên có 2 cánh mở, khoang dưới có 2 ngăn kéo để đồ dùng âm nhạc. Làm bằng gỗ thông ghép thanh, đã qua xử lý công nghiệp, màu sắc tươi sáng, thân thiện với trẻ.2Chiếc
9Loa kéo di độngCông suất: 150W-800W.Loa Bass 15 inch. Ắc quy: 12V – 20A. Thời gian sử dụng: 3-4h.Thời gian sạc: 6-10h. Công tắc: Điện Ắc quy và Điện 220V.Micro: 02 Micro không dây UHF. Núm điều chỉnh Echo, Delay, Bass, Treblle Micro riêng biệt.Trọng lượng loa: 28Kg.Trong lượng thùng: 32kg.Kích thước: 505 x 485 x 870mm.Chất liệu vỏ: Gỗ ép1Chiếc
BZ PHÒNG THỂ CHẤT
1Thang leo áp tườngKT: (300x220)cm, sắt 30x60 và ống 27 dày 1,8ly3Chiếc
2Ván dốc10Chiếc
3Cổng chuiVật liệu bằng sắt; kiểu chữ U, kích thước (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn.16Chiếc
4Ghế băng thể dụcKhung bằng sắt, mặt bằng gỗ thông ghép thanh, đảm bảo chắc chắn an toàn, kích thước(2400x350x 250)mm.12Chiếc
5Cột ném bóng rổVật liệu: Bằng nhựa màu cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Cột ném bóng có thể điều chỉnh độ cao theo lứa tuổi của trẻ, có bảng đỡ bóng, vòng ném bóng kèm lưới có kích thước phù hợp. Chân đế nhựa chắc chắn. Sản phẩm có thể tháo lắp và di chuyển dễ dàng khi sử dụng hoặc cất giữ, có màu sắc tươi sáng, bắt mắt đảm bảo tính thẩm mỹ phù hợp với trẻ mầm non.6Chiếc
6Bục bật sâuBục bật sâu làm bằng chất liệu gỗ thông AA dầy 18mm sơn phủ bóng. Bao gồm 1 bục to và 4 bục nhỏ. Kích thước: Bục nhỏ D30xR30xC25cm, Bục to D39xR39xC33cm.12Chiếc
7Bộ vận động thể chất đa năng kiểu mớiCầu thăng bằng: 1130 x 280 x 130 mm. Cầu thang vồng: 1360 x 280 x 130/390 mm. Cầu thang bậc: 630 x 280 x 390 mm. Cầu thang sóng: 1100 x 280 x 220 mm. Bập bênh: 1110 x 280 x 540 mm có ống chui Ø340mm. Khúc nối tròn: Ø370/Ø630 mm;Khớp nối hình chữ H: 490 x 220 x 390 mm. Khớp nối hình chữ U: 750 x 480 x 540 mm. Khớp nối hình tam giác: 540 x 540 x 390 mm; Các khớp nối khác: 370 x 220 x 260 mm; 370 x 210 x 260 mm; Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo chất lượng và tính an toàn, thẩm mỹ cao khi sử dụng cho trẻ. Bộ thể chất được kết hợp bởi các chi tiết: cầu thăng bằng, cầu thang bậc, cầu thang sóng, cầu thang vồng tạo các tư thế vận động như leo, chèo, thăng bằng, bập bênh; Các khớp nối, khúc nối hình tròn, hình tam giác, hình chữ U, hình chữ H nối các chi tiết chính với nhau tạo thành bộ thể chất với các tư thế vận động khác nhau cùng kết hợp. Đặc biệt, các khớp nối hình tròn, hình chữ U tạo tư thế chui, bò cho trẻ khi vận động.Bộ vận động thể chất đa năng gồm 12 chi tiết bằng nhựa, tạo thành các mô hình vận động khác nhau thang leo, trượt đi thăng bằng, chui.2Bộ
8Vòng thể dục cho giáo viên10Chiếc
9Gậy thể dục cho giáo viên4Chiếc
10Vòng thể dục cho trẻ60Chiếc
11Gậy thể dục cho trẻ60Chiếc
12Cầu thăng bằng cố địnhKT: 2000x800x800 mm. Bằng thép sơn tĩnh điện, bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước chiều dài khoảng 2000 mm, chiều rộng khoảng 800 mm,cầu được gắn trên hệ thống giá đỡ cố định. Có khung bảo vệ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.5Chiếc
13Cầu môn bóng đá miniGôn bóng đá làm bằng nhựa hạt nguyên sinh chất lượng cao. Gồm các ống nhựa liên kết với nhau bằng cút nốt và các chốt nhựa. Kích thước: D85 x R45 x C65cm2Bộ
14Cung chui sâu đoKích thước: 190 x 101 x122cm. Hầm chui vận động hình con sâu làm bằng chất liệu nhựa.4Bộ
15Khu vui chơi giao thôngGồm 4 cột đèn tín hiệu giao thông 2 mặt cao 250cm.( 8 hộp đèn). 1 hộp điều khiển tự động. 7 cột biển báo các loại.1 bục điều khiển.1 bộ quần áo cảnh sát giao thông. Cột và hộp đèn làm bằng chất liệu sắt sơn tĩnh điện, có cơ chế hoạt động như đèn tín hiệu giao thông ngoài đường, sân sơn kẻ ngã tư và làn đường dành cho người đi bộ. 2. Cấu tạo và thông số kỹ thuật của sản phẩm. a) 8 Hộp đèn bằng vỏ săt có kích thước: (Cao 390 mm x Rộng 137mm và Dầy 80 mm) Trên tiết diện mặt rộng của vỏ có gắn 3 mặt đèn báo màu xanh, màu đỏ và màu vàng. mặt sau có gắn 1 đèn đỏ. Tại vị trí gắn mỗi đèn đều gắn loa che cản sáng b) Bộ điều khiển có khả năng điều khiển tự động từng loại đèn tắt hoặc sáng trong khoảng thời gian xác định tùy chọn. 3.Thông số kỹ thuật Bộ điều khiển:- Bộ điều khiển sử dụng điện nguồn AC 220V;- Điện áp đầu ra một chiều 12V- Công suất 150VA2Bộ
16Tủ để đồKích thước: 1000x450x1830mm Tủ sắt sơn tĩnh điện có 2 cánh kính mở trên và 2 cánh sắt mở dưới. Toàn bộ tủ được làm bằng tôn tấm dầy 06mm được sơn trên dây truyền công nghệ cao với lớp sơn dày 80-120 micron đạt tiêu chuẩn có tác dụng chống xước.2Chiếc
17Giá để đồGiá thép đa năng có 5 tầng( kể cả đợt đáy), hồi giá hở,các đợt cố định, sử dụng 2 mặt. Kích thước: Rộng 1000x Sâu 400xCao 2000mm.4Chiếc
18Bộ đồ dụng cụ tập Gym: Dụng cụ lắc hông, Phát triển cơ ngực, dụng cụ phát triển bụng, lưng, cơ tay, chân2Bộ
19Thiết bị chèo thuyềnKích thước: 100x37x65mm. Chất liệu: Khung bằng sắt, sơn tĩnh điện. Bên ngoài được bọc bằng nhựa hoặc xốp để tránh các va đập cho bé khi vui chơi2Bộ
20Thiết bị tập tay vaiKích thước: 100x37x65cm. Dụng cụ tập vai Khung làm bằng thép chân bọc cao su, tay cầm bọc đệm xốp.3Bộ
21Thiết bị đi bộthiết bị chạy bộ - Kích cỡ: 800 x 650 x 780mm Được làm bằng khung sắt, sơn tĩnh điện. Vỏ bọc bằng nhựa hoặc xốp.- Có đồng hồ đo tốc độ và quãng đường3Bộ
22Dụng cụ cưỡi ngựaChất liệu: Nhựa, Hợp Kim cao cấp- Màu sắc Phối các màu - Kích thước lắp đặt: 800 x400x1000mm - Khung sắt sơn tĩnh điện cực chắc chắn Tay nắm được bọc nỉ cầm êm ái, Yên bọc nỉ và điều chỉnh được độ cao2Bộ
23Dụng cụ tăng sức kéo.Kích thước: 900x370x650mm. Khung làm bằng thép chân bọc cao su, tay cầm bọc đệm xốp.4Bộ
24Giá để giày dépKT: 1000 x 300 x 1100 mm.Vật liệu: Inox không nhiễm từ, Khung giá dép inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non.2Chiếc
25Tủ úp cốcTủ cốc nhôm kính: nhôm màu vàng - Kích thước của tủ: dài 0,6m, sâu 0,25m, cao 0,95m. - Quy cách vật tư nhôm: dày 0.8mm+ Nhôm bo góc định hình làm khung+ đợt chia tầng hộp 12x25 và 25x25.+ Cánh tủ nhỏ loại không có hèm- Bánh xe phi 30mm ( 4 cái )- Giá úp cốc ionx dài 570mm, sâu 190mm ( 5 cái/5 tầng )- Khay hứng nước inox 201 dài 535mm, sâu 220mm.- Kính bọc tủ trắng 4mm2Chiếc
CA TRANG THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
1Giá phơi khănGiá phơi khăn ionx 201: ( chia làm 5 tầng dàn phơi khăn )Kích thước cao 1000x 500x 1000Quy cách vật liệu: toàn bộ inox dày 0,8 mm- Khung chính dùng hộp 20x20mm.- dàn treo khăn ống phi 16- bánh xe di chuển phi 30mm.6Chiếc
2Tủ úp cốcTủ cốc nhôm kính: nhôm màu vàng - Kích thước của tủ: dài 0,6m, sâu 0,25m, cao 0,95m.- Quy cách vật tư nhôm: dày 0.8mm+ Nhôm bo góc định hình làm khung+ đợt chia tầng hộp 12x25 và 25x25.+ Cánh tủ nhỏ loại không có hèm- Bánh xe phi 30mm ( 4 cái )- Giá úp cốc ionx dài 570mm, sâu 190mm( 5 cái/5 tầng )- Khay hứng nước inox 201 dài 535mm, sâu 220mm.- Kính bọc tủ trắng 4mm6Chiếc
3Bảng quay 2 mặtKT: 1000 x 700 x 1350 mmVật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng chất liệu chống loá có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dầy 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng, có ray phấn. Chân bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, có bánh xe di chuyển.Tính năng: Với 02 mặt: 01 mặt từ và 01 mặt nỉ, sản phẩm hỗ trợ Giáo viên mầm non vừa kết hợp viết chữ vừa kết hợp gắn chữ, đồ dùng học tập lên trên bảng giúp trẻ tư duy, hình dung nhanh nhất. Với chất liệu chống loá đặc biệt, sản phẩm sử dụng trong lớp không bị ảnh hưởng bởi ánh đèn hay ánh sáng làm loá bảng. Hai mặt bảng có thể quay chuyển mặt đễ dàng. Ray phấn thuận tiện cho quá trình viết. Bánh xe giúp di chuyển bảng dễ dàng tới mọi vị trí.20Chiếc
4Giá để giày dépKT: 1000 x 300 x 1100 mmVật liệu: Inox không nhiễm từ, Khung giá dép inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non.32Chiếc
5Tủ đồ dùng cá nhânKích thước: 2400x400x950. Chất liệu: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) đã qua sử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu tủ 8 ly . Tủ được chia làm 24 ô có cánh tay khoét, lắp bản lề hơi giảm chấn đảm bảo tính thẩm mỹ, an toàn khi sử dụng, phần dưới có 2 tầng để dép của trẻ. Tính năng: Cất balo, đồ dùng cho trẻ. Có thể xếp 1balo/1 ô hoặc 2 balo/1 ô tùy thuộc số lượng trẻ 1 lớp.32Bộ
6Bàn giáo viênKích thước: 900 x 480 x 500 mm.Vật liệu: Mặt bàn được làm bằng nhựa ABS siêu bền, độ dày của mặt bàn là 18 mm. Chân bằng thép ống 22 sơn tĩnh điện màu trắng, dày 0,9 ly. Chân đệm nút cao su giảm chấn.32Chiếc
7Ghế giáo viênKích thước: Mặt ngồi: 360 x 350 mm. Mặt tựa : 360 x 290 mm Chiều cao từ mặt đất đến mặt ngồi: 350 mm. Chiều cao từ mặt đất đến hết mặt tựa: 640 mm KL: 2,5 kg. Vật liệu: Toàn bộ được làm bằng nhựa composite cao cấp siêu bền, siêu nhẹ. Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc, không ngả về phía sau, phần tựa có khoét lỗ để tiện cho việc cầm,xách. Sản phẩm có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích.64Chiếc
8Tủ đựng chăn, màn, chiếuKT: 2000 x 400 x 1200 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu tủ 8 ly. Tủ được chia làm 03 khoang,4 cánh mở, trong đó 2 khoang hai bên, mỗi khoang được chia thành 3 tầng 1 cánh mở để đựng gối,khoang giữa 2 cánh mở thiết kế đợt rộng để đựng chăn, chiếu. Sử dụng bản lề hơi giảm chấn để đảm bảo an toàn và tính thẩm mỹ cho sản phẩm.6Chiếc
9Đàn OrganĐàn Oocgan điện tử : - Số phím: 61 - Âm sắc: 755 - Phần đệm (Style): 200 - Đề mô: 30 -Phần thu: 6track (10 bài hát) - Bộ nhớ USB - Kết nối Iphone/iPod touch/iPad- Có cổng kết nối với các thiết bị khác: Headphon,Pedal,máy tính.6Chiếc
10Ti vi 43 inch + giá treoTivi LED 43 inch Full HD CMR 100Hz Tích hợp đầu thu truyền hình số mặt đất và cáp DVB-T2&C Thiết kế khung tranh sang trọng. Độ phân giải: Độ phân giải Full HD (1920 x 1080px). Tốc độ quét hình: (CMR) 100Hz. Hiệu ứng âm thanh: DTS Premium. Thu tín hiệu: DTV Tuner (DVB-T2) /Analog. Công suất loa: 20W. Cổng kết nối: 01 Composite, 02 HDMI, 01 Component, 02 USB. Nguồn điện : AC100 - 240V 50 / 60 Hz. Kích thước: (963x561x67) mm (không chân đế). Trọng lượng: 7,8kg6Chiếc
11Tủ đồ dùng cho cô - TU09K4Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm. Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Chia làm 4 ô tủ, cánh sắt mở khoá riêng biệt.6Chiếc
12Giường cho trẻKích Thước: D120 x R50 x C11cm. Chất liệu khung bằng sắt sơn tĩnh điện, có 2 thanh đỡ phía sau tạo sự vững chắc không bị võng, chân bằng nhựa, mặt bằng vải lưới mùa đông thì ấm mùa hè thông thoáng. Sản phẩm thiết kế tạo sự thoải mái, đảm bảo tính an toàn cho trẻ.684Chiếc
13Chăn đắp cho trẻ (3 cháu/chăn)Kích thước : 1700x1900mm. Vỏ bằng 100% cotton, ruột bằng bông; vỏ trần liền với ruột. 01 chăn có thể đắp cho 2-3 cháu228Chiếc
14Bàn + ghế vi tính giáo viênKT Bàn: 1200x600x750. VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất. Ghế ngồi xoay : - Ghế xoay cần hơI điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa. - KT:550 x 530x 990 mm6Bộ
15Thùng rác con giống ngoài trờiThùng rác nhựa composite hình con thú. - Bề mặt nhẵn dễ vệ sinh. - Kiểu dáng đẹp, chắc chắn.- Dung tích 60 lít4Chiếc
16Cây nước nóng, lạnhMáy làm nóng lạnh nước uống; Tiện dụng, dễ dùng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh và 1 vòi nước bình thường để phù hợp với nhu cầu người sử dụng; Khoang chứa bình nước6Chiếc
17Bàn học sinhKT: 1200 x 600 x 370 mm. KL: 15,8 kg. VL: Mặt bàn bằng gỗ cao cấp chống xước, chống vỡ,thiết kế lượn cong hình chữ nhật. Chân thép ống bọc nhựa có các nấc điều chỉnh để nâng hạ độ cao tùy từng lứa tuổi nhờ đế chuyên dụng. gấp chân, gập chân.Tính năng: Sản phẩm được thiết kế dùng cho 4-6 trẻ ngồi để học tập như tập viết, tập tô, tập vẽ các bài học và chơi trò chơi trong học tập nhằm phát triển kỹ năng viết, tô màu, vẽ mỹ thuật và toàn diện khả năng tư duy cho trẻ. Ngoài tính năng phục vụ cho cho việc học tập, sản phẩm còn có thể dùng làm bàn ăn cho trẻ ở các bữa chính và phụ. Sản phẩm được thiết kế an toàn và thẩm mỹ khi sử dụng.108Chiếc
18Ghế học sinhKích thước: 40 x 27,8 x 26/51,5 cm, chân ghế ống fi 46,5. Vật liệu: Mặt ghế và tựa bằng nhựa composite cao cấp liền khối, chân thép ống bọc đế nhựa chịu được lực, chịu được nước, không độc hại. Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V có tay vịn tạo thế ngồi vững chắc, an toàn cho cột sống của trẻ. Ghế khoét lỗ dễ dàng cầm, xách, có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích, chịu được sự di chuyển thường xuyên.216Chiếc
19Thùng rác có nắp đậy trong nhà vệ sinh4Chiếc
20Bàn Osin gỗMặt 50x80c cao 32 cm. Bàn được làm bằng chất liệu gỗ cao su dày 1,8cm .10Chiếc
21Giá Inox để đồ vệ sinh6Chiếc
22Giá dép trong nhà vệ sinh Inox6Chiếc
CB GIÁ GÓC CHUYÊN ĐỀ
1Giá để đồ chơi và học liệuKT: (D2200 x S300 x C1100) mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp được bả nhẵn, sơn màu cao cấp. Giá gồm 3 khối, hai khối ngoài có 4 khoang, cánh mở. Khối giữa hình mái nhà được chia làm 4 đợt, phía dưới có cánh kín. Có thể tách riêng từng khối, màu sắc rực rỡ. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng6Bộ
2Góc nội trợ - tủ bếpKT: 2000x310x800 mm. * Bộ góc gia đình: Gồm 01 tủ bếp + 01 máy giặt + 01 tủ lạnh+01 bàn bếp + 01 chậu rửa bát. QC: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu 5ly, có bản lề giảm chấn ở các cánh tủ nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Bộ sản phẩm mô phỏng một khu bếp thu nhỏ với những đồ dùng quen thuộc trong gia đình với 01 tủ lạnh 2 cánh, 01 bếp ga với lò nướng phía dưới, 01 máy giặt cửa ngang, 01 chậu rửa có bồn inox và vòi nhựa, 01 bàn chờ.6Chiếc
3Giá góc bán hàngKT: 1300x300x1200 mm, QC:Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu 5ly, Sản phẩm mô phỏng 01 gian hàng 2 khối 2 phía có thể xếp liền hoặc tách rời (tùy mục đích sử dụng). 1 khối hình mái nhà có 2 tầng 4 ngăn, 1 khối hình gian hàng có ô cửa sổ không cánh, có sơn màu tạo điểm nhấn ở mái và ô cửa6Bộ
4Giá góc bác sỹKT: 800x300x1100. QC: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu 5ly, có bản lề giảm chấn ở các cánh tủ nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Giá được chia thành 3 ô tủ phía bên trái, 5 đợt để bày dụng cụ y tế.Phía trên tô điểm bằng hình vẽ bác sĩ gà. Có bánh xe di chuyển dễ dàn6Chiếc
5Giá góc xây dựngKT: 4300x300x1200. VL: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly. Hệ thống giá bao gồm 3 khối có thể tách rời hoặc xếp liền nhau (tùy thuộc nhu cầu sử dụng). Khối 1: tạo hình mái nhà phía dưới có ngăn để rổ (hộp) đựng đồ chơi, bên cạnh là giá nhỏ chia 2 tầng không hậu để trưng bày những sản phẩm chủ đề xây dựng do cô và bé làm. Khối 2 có 2 tầng tạo hình lượn cong không có hậu, dùng để kết nối các khối với nhau, có thể tách rời.Khối 3: thiết kế như một cổng nhà ở giữa, hai bên là các khoang, tầng để đồ dùng, đồ chơi.Hệ thống giá có các thanh giằng, đỉnh các góc được cắt mài bằng máy, phủ bóng PU đảm bảo không xước,không nhọn an toàn cho trẻ.6Chiếc
6Giá âm nhạcKT: 1000x300x1000. QC: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu 5ly. Giá tạo hình ngôi nhà, chia thành 6 ô trưng bày sản phẩm. Sản phẩm tạo điểm nhấn dòng chữ Mickey $ Music trên nền màu xanh ở mái nhà và phần viền dưới giá6Chiếc
7Giá góc tạo hìnhKT: 1200x300x800 mm VL: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly. Kiểu dáng thiết kế thành 3 khoang, 2 khoang hai bên chia 3 tầng, khoang giữa 2 tầng, giá không hậu, có thể sử dụng cả 2 mặt6Chiếc
8Góc biểu diểu diễn rối tayKT: 1000 x 300 x 1000 mm. Vật liệu: Gỗ thông, gồm 2 phần: phía trên là sân khấu để biểu diễn rối tay, có mái bạt che, 2 bên cánh gà có rèm sân khấu. Phía dưới là kệ được chia thành các ô, ngăn để đồ chơi, con rối và học liệu. Sản phẩm đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ phù hợp với lớp học. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:20116Chiếc
9Giá góc toán(Gồm 5 khối) Kích thước: Khối mái hình cung: 600 x 300 x 1100 mm.Khối chữ nhật: (800 x 300 x 650 mm) x 2 khối.Khối mái nhà đồng hồ: 450 x 300 x 1200 mm.Khối mái nhà chuột Mickey: 1000 x 300 x 900 mm. Vật liệu: Gỗ thông, vớ6Bộ
10Giá góc thể chất 3 khối 2 mái nhà(gồm 3 khối) KT: 2200 x 300 x 1100 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông, gồm 02 khối mái nhà và 01 khối hình chữ nhật, khối mái nhà 02 cánh mở bên trong chia các ngăn đợt để đồ chơi và học liệu, khối chữ nhật chia các ngăn đợt đặt đồ dùng, học liệu. Sản phẩm đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ phù hợp với lớp học. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng.Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:20116Bộ
11Giá thiên nhiênKT: 1200 x 600 x 1000, VL: Bằng inox. Giá giật cấp 2 tầng có dàn để trưng bày chậu hoa.6Chiếc
12Hộp để đồ dùng, đồ chơi và học liệuVật liệu: Gỗ thông60Chiếc
13Đầu đĩa DVDChất lượng: 4K: 3,840 x 2,160 pixel; Phát phim, nhạc và ảnh lưu trên US6Chiếc
14Loa máy tính6Bộ
15Điều hòa 18000 BTU 1 chiều inverterCông suất lạnh: 17.500 ( ±5%) Btu/h. Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz. Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.700 W. Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A). Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A). Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32. Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây8Chiếc
16Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng ( Ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7 mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập ống nước thải D21 mềm Dây điện 2x4 Át tô mát 1P-20A Giá treo V3 sơn chống rỉ Gen 25x10 Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa8Bộ
17Đu quay con voi ngoài trờiĐồ chơi liên hoàn ngoài trời1Chiếc
18Bộ liên hoàn cầu trượt xích đuKích thước: 5400 x 3600 x 2700 mm. Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép và nhựa composite cao cấp siêu bền. Sàn nhà, chiếu nghỉ, bậc thang lên làm bằng thép dập gân, đột lỗ tròn dày 2mm chống trượt đảm bảo an toàn cho di chuyển, 8 cột trụ thép hộp vuông 50x50, khung xích đu thép ống F60, tay vịn cầu thang thép tròn F26 dày 1.5mm, lan can chiếu nghỉ cầu trượt sóng thép tròn F26 dày 1.5mm, giằng chân thép hộp 25x25, hoa văn trang trí làm bằng thép ống F21, 2 ghế xích đu đơn thép. Mái nhà cổ tích, cầu trượt xoắn, cầu trượt đôi, vách ngăn, vách chui bằng nhựa composite đúc liền cao cấp xử lý bề mặt nhẵn cả 2 mặt.1Bộ
CC ĐỒ CHƠI TRONG LỚP
1Bộ đồ chơi thiết bị gia đìnhGồm 01 bộ bếp nấu mini + 1 bếp nướng + 1 bộ dụng cụ lau nhà + 1 nồi cơm điện + 1 lò nướng bánh mì . Vật liệu: Toàn bộ làm bằng composite cao cấp với nhiều màu sắc tươi sáng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.6Bộ
2Bộ dụng cụ bếpVật liệu : Toàn bộ làm bằng inox. Một bộ gồm các chi tiết khác nhau mô tả dùng bếp như : nồi , xoong, chảo , đũa, muôi…Được mô tả thật như các đồ dùng bếp giúp trẻ hình dung và phân biệt được các đồ dùng chính trong bếp để có thể tiến hành thực hiện được công việc nội trợ.Bộ sản phẩm được thiết kế sản xuất như sản phẩm thực nhưng nhỏ gọn , xinh xắn tạo sức cuốn hút cho trẻ khi chơi và thực hành công việc nội trợ.6Bộ
3Bộ đồ chơi bác sỹChất liệu : Bẳng nhựa cao cấp không độc hại, đảm bảo an toàn cho trẻ. Bộ đồ chơi gồm các dụng cụ thông dụng như : tai nghe ,nhiệt độ , kéo ,kim tiêm , thuốc, phiếu khám, bảng đo thị lực và 01 xe đẩy thiết bị y tế có gắn màn hình, bộ đồ chơi thiết kế bánh xe được di chuyển dễ dàng. Sản phẩm dùng chơi trong lớp cho góc chủ điểm bác sỹ ,giúp trẻ có ý thức tự chăm sóc bản thân ,chăm sóc người thân và làm quen với nghề nghiệp tương lai, đạt tiêu chuẩn QCVN.6Bộ
4Bộ xếp hình xây dựng bigblock kiểu mớiVật liệu bằng gỗ phủ bóng. Gồm nhiều khối hình và các chi tiết khác nhau, xếp thành hình Lăng Bác, có cờ Tổ Quốc.6Bộ
5Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiếtBằng gỗ thông gồm 51 chi tiết sơn 4 mầu cơ bản và mầu gỗ tự nhiên: gồm 4 khối hình trụ, 11 khối tam giác, 10 khối chữ nhật, 4 khối chữ nhật khuyết cầu, 2 khối bán nguyệt khuyết cầu, 8 khối chữ X, 4 khối bán nguyệt, và 8 khối trụ tròn được sắp xếp vào hộp tương ứng bằng gỗ có kích thước hộp là. Có giấy gợi ý lắp ráp, hướng dẫn xếp hình đi kèm.6Bộ
6Gạch xây dựng toVật liệu bằng nhựa màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các viên kích thước tối thiểu (140x70x35)mm và các viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch.6Thùng
7Bộ dụng cụ âm nhạcChất liệu: Gồm nhiều vật liệu thông dụng: gỗ thông, inox, nhựa cao cấp tạo âm thanh và đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ 8 thanh kim loại, song loan gỗ, song loan hình con giống ngộ nghĩnh, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt6Bộ
8Bộ đồ chơi góc học toán (Bộ đồ chơi xếp hình tam giác)Gồm 78 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi. Bằng giấy Duplex định lượng 450g/m2x2. in 2 mặt 4 màu, cán láng6Bộ
9Bộ xâu hạtKT 400x300x150mm, Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0,4mm được uốn theo các hình xoắn, ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ có bánh xe. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ và nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn6Bộ
10Bộ bowling con vậtVật liệu bằng nhựa. Gồm 10 con Ky có chiều cao 200mm, đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng đường kính 80mm.6Bộ
11Bộ xâu dây tạo hìnhBộ xâu dây (hạt nhựa xâu dây).Vật liệu bằng nhựa màu khác nhau. Gồm 50 viên màu sắc đẹp, có lỗ luồn dây có đường kính lỗ 6mm. Chiều dài dây xâu 220mm.30Bộ
12Bộ hình khốiVật liệu bằng nhựa màu. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh30Bộ
13Bộ xếp hình các PTGTVật liệu bằng gỗ. Gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp gỗ.6Bộ
14Đồng hồ học số học hìnhKT: 300x300 mm. Vl bằng gỗ sơn màu. Bao gồm: 01 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt 35 mm.6Bộ
15Cân thăng bằngCân chia vạch (cân học toán bằng nhựa). Vật liệu bằng nhựa, có chia vạch. Kèm các chi tiết để cân.6Bộ
16Hề thápBằng gỗ, gồm một trục đường kính 12mm được gắn vào đế có đường kính 90mm, vòng tháp nhỏ nhất có đường kính 50mm, khi xếp chồng lên nhau tạo thành một hình tháp cao190mm.Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN6Bộ
17Vòng thể dục to6cái
18Vòng thể dục nhỏ144cái
19Gậy thể dục to6cái
20Gậy thể dục nhỏ80cái
21Cột ném bóng.6cái
22Cổng chui.12cái
23Bộ dinh dưỡng 16cái
24Bộ dinh dưỡng 26cái
25Bộ dinh dưỡng 36cái
26Bộ dinh dưỡng 46cái
27Bộ sa bàn giao thông6cái
28Bể chơi với cát và nước6cái
29Bộ làm quen với toán144cái
30Bộ nhận biết hình phẳng144cái
31Bộ động vật sống dưới nước6cái
32Bộ động vật sống trong rừng6cái
33Bộ động vật nuôi trong gia đình6cái
34Bộ động vật côn trùng6cái
35Bộ đồ chơi6cái
36Bộ trang phục công an6cái
37Bộ trang phục bộ đội6cái
38Bộ trang phục công nhân6cái
39Bộ trang phục nấu ăn6cái
40Bộ trang phục bác sĩ6Bộ
41Bộ xếp hình nam châm6Bộ
42Bộ xếp hình con thú và em bé6Bộ
43Bộ nhận biết hình phẳng40Bộ
44Bộ ghép hình hoa8Bộ
45Ghép nút lớn6Bộ
46Bàn tính học đếm6Bộ
47Bộ chun học toán6Bộ
48Dây thừng6Chiếc
49Dụng cụ chăm sóc cây8Bộ
50Bộ luồn hạt6Bộ
51Bộ lắp ghép6Bộ
52Giường búp bê6Chiếc
53Búp bê trai8Con
54Búp bê gái8Con
55Xắc xô to của cô6Chiếc
56Trống con bằng da8cái
57Trống cơm8cái
58Bóng to20Quả
59Bóng nhỏ20Quả
60Khay trắng cỡ to12Quả
61Lọ thủy tinh có nắp đậy cổ cao40Chiếc
62Lọ thủy tinh dạng hình trụ (đựng đường, cát, muối, dầu ăn, nước rửa bát,….)16Chiếc
63Lọ thủy tinh có ống bóp10Chiếc
64Ống nghiệm bằng thủy tinh10Chiếc
65Giá Inox để ống nghiệm thủy tinh6Chiếc
CD Chi phí mua sắm thiết bị PCCC công trình
1Tủ trung tâm báo cháy 16 kênhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1Tủ
2Bơm chữa cháy động cơ điện Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt NamMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1Máy
3Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt NamMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1Máy
4Bơm bù áp Q=3-5m3, H=70MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt NamMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1Máy
5Tủ điều khiển bơm chữa cháy: thiết bị đóng ngắt tự động, khởi động sao - tam giácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3514E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.702E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản hoàn thành công trình (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.973.374.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.920.122.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;53
2 Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai xây lắp 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;33
3 Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện trở lên, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;33
4 Cán bộ bộ kỹ thuật và triển thi khai công cấp, thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước trở lên, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;33
5 Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công phòng cháy chữa cháy 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy hạng III trở lên còn hiệu lực, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách thi công phòng cháy 01 công trình tương tự;33
6 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự;33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Lực ép ≤ 150 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8 m3, có đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Xe ô tô loại tự đổ Tải trọng ≤ 15 tấn, có đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực1
4 Cần cẩu Sức nâng ≤ 10 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy khoan bê tông Không yêu câu·1
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≤250L2
7 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≤150L2
8 Đầm đất cầm tay Không yêu câu·2
9 Máy đầm bàn Công suất ≤ 1Kw2
10 Đầm dùi Công suất ≤ 1,5Kw2
11 Máy cắt, uốn thép ≤ 5Kw1
12 Máy hàn Không yêu câu·2
13 Máy thủy bình Không yêu câu·1
14 Máy toàn đạc Không yêu câu·1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->