Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 10:54:00 đến ngày 2022-06-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,676,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3514E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.702E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản hoàn thành công trình (bằng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.973.374.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.920.122.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện trở lên, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển thi khai công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước trở lên, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy hạng III trở lên còn hiệu lực, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách thi công phòng cháy 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≤ 150 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô loại tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 15 tấn, có đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≤ 10 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu câu· |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≤250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≤150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu câu· |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu câu· |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu câu· |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu câu· |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp Trường mầm non A xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Có đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Lxuật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Thanh Trì, địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG HỌC | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 61,638 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,916 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,662 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,233 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,653 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,653 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,207 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 156 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,409 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,409 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 156 | 1 cấu kiện |
| C | THI CÔNG CỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,836 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,304 | 100m |
| 3 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,044 | tấn |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 78 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,488 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,025 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,025 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,025 | 100m3/1km |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,803 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,942 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,597 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,842 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 53,578 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,257 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,107 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,143 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,231 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,246 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,172 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,494 | m3 |
| E | Bể phốt (2 cái): | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,486 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,973 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,051 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,741 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,135 | 100m2 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,961 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 43,776 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 58,24 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 58,24 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,531 | m2 |
| 11 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,982 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,205 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,536 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,117 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32 | 1cấu kiện |
| F | San nền: | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,707 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,24 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,621 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,068 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,068 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,068 | 100m3/1km |
| G | PHẦN THÂN | |||
| H | Phần cột: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,739 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,788 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,821 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,931 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,617 | 100m2 |
| I | Phần dầm: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 41,664 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,311 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,536 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,794 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,225 | 100m2 |
| J | Phần sàn: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 128,222 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,415 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,005 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,1 | 100m2 |
| K | Phần cầu thang: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,142 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,007 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,565 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,758 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,179 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,534 | 100m2 | |
| L | Phần lanh tô: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,868 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,204 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,231 | tấn |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,572 | 100m2 |
| M | Phần xây gạch: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 190,684 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,516 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,656 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,454 | m3 |
| N | Phần mái: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,932 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,33 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,267 | 100m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,489 | tấn |
| 5 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 196 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 128,92 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,489 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,139 | 100m2 |
| 9 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,033 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép thang leo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,033 | tấn |
| 11 | Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,58 | md |
| 12 | Tôn úp biên dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27,628 | m |
| 13 | Cửa tôn bịt lỗ thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 14 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| O | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 625,168 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.785,693 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (cột trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,803 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (cột ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 281,446 | m2 |
| 5 | Trát má cửa, bậu cửa, cầu thang, kết cấu phức tạp, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 132,925 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.059,096 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 188,093 | m2 |
| P | Gờ, phào trang trí: | |||
| 1 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,888 | m |
| 2 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51,92 | m |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 169,82 | m |
| 4 | Con bọ trang trí đắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3.001,517 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.094,707 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 121,351 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 88,951 | m2 |
| 9 | Vét rãnh thoát nước hành lang, hiên chơi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 82,86 | m |
| 10 | Ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,006 | 100m |
| 12 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,009 | 100m |
| Q | Phần ốp lát: | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 289,918 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 39,312 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT500x500, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 355,146 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 113,502 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 396,578 | m2 |
| 6 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 396,578 | m2 |
| 7 | Nẹp chân tường sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 225,12 | m |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 54,307 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30,519 | m2 |
| 10 | Lát đá lèn cửa đi, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,336 | m2 |
| R | Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa đi mở quay 2 cánh, sử dụng thanh nhựa uPVC, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 63,18 | m2 |
| 2 | Cửa đi mở quay 1 cánh, sử dụng thanh nhựa uPVC, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,92 | m2 |
| 3 | Cửa sổ trượt 2 cánh, sử dụng thanh nhựa uPVC, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 34,56 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, sử dụng thanh nhựa uPVC, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,32 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định, dùng thanh nhựa uPVC, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,952 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 143,932 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,785 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28,573 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 38,88 | m2 |
| S | Lan can: | |||
| 1 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,089 | tấn |
| 2 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,136 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 106,871 | 1m2 |
| 4 | Tay vịn trẻ em KT30x90 bằng gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 53,18 | m |
| 5 | Trụ + tay vịn người lớn D60 bằng gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,468 | m |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,315 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,752 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 121,233 | m2 |
| 9 | Vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 63,864 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 117,304 | m2 |
| T | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,599 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 34,659 | tấn |
| 3 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 98,06 | m3 |
| 4 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 39,244 | m3 |
| 5 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 133,316 | tấn |
| 6 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40,213 | 10m2 |
| 7 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,719 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,266 | 10m2 |
| U | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUM THANG VÀ HÀNH LANG LIÊN KẾT | |||
| V | Xây dựng tum thang và hành lang liên kết khối nhà xây mới | |||
| W | Phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,002 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 116,31 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,317 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,344 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,144 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,144 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,144 | 100m3/1km |
| X | Xây dựng tum thang: | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Dung dịch liên kết Ramset G5 (định mức 34,56ml/lỗ đối với thép D18) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | lỗ |
| 4 | Dung dịch liên kết Ramset G5 (định mức 11,52ml/lỗ đối với thép D10) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | lỗ |
| 5 | Vệ sinh bề mặt bê tông cũ trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | công |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,348 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,031 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,256 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,245 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,095 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,137 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,05 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,31 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,773 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,144 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,787 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,382 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,292 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,113 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,25 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,316 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,007 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,032 | tấn |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,051 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,483 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,59 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,81 | m3 |
| Y | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 130,284 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 71,349 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,656 | m2 |
| 4 | Trát má cửa, bậu cửa, cầu thang, kết cấu phức tạp, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,093 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 91,439 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,384 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,224 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32,64 | m |
| 9 | Con bọ trang trí đắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 195,88 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 147,324 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 63,536 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51,84 | m2 |
| 14 | Vét rãnh thoát nước hành lang, hiên chơi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31,74 | m |
| 15 | Ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,03 | 100m |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT500x500, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,154 | m2 |
| 17 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28,776 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,064 | m2 |
| 19 | Lát đá lèn cửa đi, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,286 | m2 |
| 20 | Cửa đi mở quay 2 cánh, sử dụng thanh nhựa uPVC, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,51 | m2 |
| 21 | Vách kính cố định, dùng thanh nhựa uPVC, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,085 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,595 | m2 |
| 23 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,62 | tấn |
| 24 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,032 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,856 | 1m2 |
| 26 | Tay vịn trẻ em KT30x90 bằng gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,808 | m |
| 27 | Trụ + tay vịn người lớn D60 bằng gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,548 | m |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,472 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 45,269 | m2 |
| Z | Phần mái tôn nhà lớp học B - đơn nguyên 2: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,249 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,464 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,249 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,78 | 100m2 |
| 5 | Máng thu nước dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,05 | m |
| 6 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,525 | 100m |
| 7 | Cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 8 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 9 | Cầu chắn rác D105 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| AA | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,653 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,135 | m3 |
| 3 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,517 | m3 |
| 4 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27,073 | tấn |
| 5 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,694 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,538 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,76 | 10m2 |
| AB | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| AC | Sơn tường trong và ngoài nhà khối nhà hiện trạng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,536 | 100m2 |
| 2 | Diện tích tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2.958,141 | m2 |
| 3 | Diện tích tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4.365,343 | m2 |
| 4 | Diện tích xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2.576,697 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 732,348 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 128,835 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 732,348 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,147 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,147 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,147 | 100m3/1km |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 295,814 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 436,534 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6.942,039 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2.958,141 | m2 |
| AD | Cải tạo khu vệ sinh lớp học | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,254 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,572 | m2 |
| 3 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 135,068 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 135,068 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 270,136 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 335,156 | m2 |
| 7 | Vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 170,88 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 270,136 | m2 |
| AE | Thay thế mái tôn thấm dột | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,477 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,477 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 133,517 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,053 | 100m2 |
| AF | Lát nền công trình hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 100,708 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,885 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,06 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,06 | 100m3/1km |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 100,708 | m2 |
| 7 | Trát granitô, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,885 | m2 |
| 8 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 46,72 | m |
| 9 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 804,35 | m2 |
| 10 | Nẹp chân tường sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 446,92 | m |
| AG | Thay thế phụ kiện cửa hư hỏng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 213 | m2 |
| 2 | Bộ khóa cửa nhựa đa điểm lẫy gà | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 80 | bộ |
| 3 | Bản lề thép 3D cửa nhựa chịu tải trọng 100kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 375 | cái |
| 4 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 213 | m2 |
| AH | HẠNG MỤC: THANG SẮT THOÁT HIỂM | |||
| AI | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,681 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,101 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,067 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,067 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,067 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,387 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,336 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,094 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,331 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,197 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,201 | 100m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,093 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,093 | tấn |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,473 | m2 |
| AJ | Phần thân | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,703 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,703 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,123 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,123 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 267,896 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,25 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp sườn dày 0,45mm tiếp giáp nhà cũ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,75 | m |
| AK | Lan can | |||
| 1 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,498 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 47,016 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 54,779 | m2 |
| AL | Bậc tam cấp thềm thang sắt | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,459 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,009 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,594 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,234 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,027 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,596 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,38 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,618 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,407 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,407 | m2 |
| AM | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC | |||
| AN | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | hộp |
| 3 | Tủ aptomat 8 module | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | hộp |
| 4 | MCCB 3P-100A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 6 | MCB 2P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 7 | MCB 1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 8 | MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 9 | MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 10 | RCBO 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 11 | Đèn Led chiếu sáng lớp học loại 2x18W dài 1,2m (Máng, đèn, thanh treo) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 42 | bộ |
| 12 | Đèn tuýp Led đơn dài 1,2m loại 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19 | bộ |
| 13 | Đèn Led ốp trần D220-14W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | bộ |
| 14 | Đèn Led ốp trần D160-9W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48 | bộ |
| 15 | Đèn Led hắt tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | cái |
| 17 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | cái |
| 18 | Quạt hút gió âm trần, KT250x250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 20A-Bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 24 | Hộp box đấu dây loại ba ngả + nắp + vít | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 336 | hộp |
| 25 | Hộp đấu nối 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | hộp |
| 26 | Hộp đấu nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu, âm tường 16A có mặt che (gồm cả đế, mặt) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 54 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu, âm tường 16A có mặt che (gồm cả đế, mặt) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 45 | m |
| 30 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 45 | m |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 153 | m |
| 32 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 153 | m |
| 33 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 742 | m |
| 34 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.661 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3.004 | m |
| 36 | Ống luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 198 | m |
| 37 | Ống luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 371 | m |
| 38 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.352 | m |
| 39 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 68 | cái |
| 40 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 128 | cái |
| 41 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 466 | cái |
| AO | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 184 | m |
| 4 | Thép dẹt 30x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26 | m |
| 5 | Thép 50x5x10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 6 | Cọc tiếp đất thép L63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | cọc |
| 7 | Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cọc |
| 8 | Cọc đỡ dây D10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 123 | cái |
| 9 | Đầu kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 10 | Gỗ phíp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | tấm |
| 11 | Bulong M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 13 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | hộp |
| AP | HỆ THỐNG MẠNG DỮ LIỆU | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ Rack 6U, KT550x400x320 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 2 | Modem ADSL | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 3 | Switch 16 ports | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 4 | Router | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 6 | Cáp UTP 4 pairs CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 322 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 148 | m |
| 8 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51 | cái |
| 9 | Rắc co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 42 | cái |
| 10 | Giắc cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm mạng (bao gồm mặt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | cái |
| 12 | Hộp đấu dây 250x250 (gồm đế, nắp + vít) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | hộp |
| 13 | Hộp đấu dây 100x100 (gồm đế, nắp + vít) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A (gồm đế, mặt) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| AQ | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D50 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D40 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,74 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D32 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D25 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,07 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D25 nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,72 | 100m |
| 6 | Ống tránh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 90 | cái |
| 11 | Chếch PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 12 | Côn thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 14 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 120 | cái |
| 19 | Tê thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê thu PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 21 | Tê thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 22 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 23 | Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 114 | cái |
| 24 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 25 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D40x1.1/4" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 26 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 27 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | cái |
| 28 | Kép TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 29 | Kép TTK DN20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 30 | Kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 228 | cái |
| 31 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 32 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 33 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 34 | Nút bịt ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 144 | cái |
| 35 | Tê TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48 | cái |
| 36 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19 | cái |
| 37 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 38 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 45 | cái |
| AR | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,22 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,82 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,73 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,27 | 100m |
| 7 | Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 44 | cái |
| 8 | Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28 | cái |
| 9 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | cái |
| 10 | Y thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 11 | Y thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22 | cái |
| 12 | Y thu uPVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 13 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 108 | cái |
| 14 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 34 | cái |
| 15 | Chếch uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 16 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 52 | cái |
| 17 | Chếch uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 18 | Chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | cái |
| 19 | Bạc uPVC D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22 | cái |
| 20 | Bạc uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 21 | Siphong uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 22 | Siphong uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | cái |
| 23 | Cút uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 24 | Cút uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 25 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 26 | Cút uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48 | cái |
| 27 | Cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 60 | cái |
| 28 | Côn thu uPVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 29 | Côn thu uPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 30 | Tê thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 31 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 32 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | cái |
| 33 | Bịt thông tắc uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 34 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31 | cái |
| 35 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 46 | cái |
| 36 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | cái |
| 37 | Măng sông uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 38 | Măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 39 | Nút bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48 | cái |
| 40 | Nút bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 41 | Nút bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | cái |
| 42 | Nút bịt uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 43 | Nút bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | cái |
| AS | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | bộ |
| 2 | Dây cấp nước lavabo (nóng, lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van xả tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48 | bộ |
| 8 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48 | cái |
| 10 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 11 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu vách - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt thoát sàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt thoát sàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren PPR - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | bộ |
| AT | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P-200A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P-100A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB 2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 200 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 105 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/FR-PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | m |
| 9 | Dây Cu/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | m |
| 11 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | m |
| 12 | Ống luồn dây HDPE xoắn D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | m |
| 13 | Ống luồn dây HDPE xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 200 | m |
| 14 | Ồng luồn dây HDPE xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 105 | m |
| 15 | Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | m |
| 16 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| 17 | Cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cọc |
| 18 | Đầu kẹp ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 19 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 20 | Gạch báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 39 | viên |
| 21 | Băng cảnh báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 315 | m |
| AU | Mương đào đặt cáp: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,68 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,0412 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,268 | 100m3 |
| AV | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=6,8m3/h, H=35m, 220V-2Hp, DH/X: 34/34 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm nước Q=5,6m3/h, H=40m, 220V-3Hp, DH/X: 34/34) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước Q=4,2m3/h, H=20m, 220V-1Hp, DH/X: 34/34 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | Ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,76 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,5 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều PPR - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao chống cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều PPR - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 11 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 44 | cái |
| 12 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 37 | cái |
| 13 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 14 | Cút 1 đầu ren trong PPR D32x1" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 15 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1.1/4" | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 16 | Chếch PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 17 | Chếch PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 18 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23 | cái |
| 19 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 20 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 21 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 22 | Côn thu PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 24 | Kép TTK DN32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 25 | Crefin DN32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 26 | Dây tín hiệu từ van phao điện đến máy bơm CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 770 | m |
| 27 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 385 | m |
| AW | Mương đào đặt ống cấp nước: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,69 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6021 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,669 | 100m3 |
| AX | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,2665 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,2563 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8609 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4789 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0761 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0761 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0761 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,7491 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,543 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0059 | 100m2 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,4308 | m3 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,8236 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 95,8796 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,05 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,16 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,559 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0411 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2697 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 90 | 1cấu kiện |
| AY | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 332,63 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 269,896 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 55,4383 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0111 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0111 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0111 | 100m3/1km |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 55,4383 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.108,7668 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 269,896 | 1m2 |
| AZ | Cải tạo cổng, biển trường | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, tháo dỡ biển hiệu trường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1 | tấn |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,268 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40,308 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt (HS=0,5) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,5675 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,4208 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,8244 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,6786 | m2 |
| 8 | Ốp gạch thẻ đỏ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8208 | m2 |
| 9 | Bộ chữ bằng Inox gương màu đồng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 10 | Nẹp chỉ Inox màu vàng dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,34 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36,0924 | m2 |
| 12 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,294 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40,602 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,294 | m2 |
| BA | Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,9977 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 61,7688 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,18 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,9276 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,102 | m2 |
| BB | Phần cải tạo: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,17 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,102 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 61,7688 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 37,1076 | m2 |
| BC | Lát sân | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 459,23 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2296 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2296 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2296 | 100m3/1km |
| 5 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 124,56 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,456 | m3 |
| 7 | Lát gạch đỏ KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 583,79 | m2 |
| BD | Vườn cổ tích | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,625 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0321 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0642 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0642 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0642 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9051 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1157 | 100m2 |
| 8 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,7547 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,7712 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0573 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6268 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0701 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 41 | 1 cấu kiện |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,0513 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Mosaic vuông 5x5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,63 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Mosaic vuông 5x5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,4213 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ KT60x240mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31,0736 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,6862 | m2 |
| 19 | Sỏi suối KT3mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1186 | tấn |
| BE | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ TRẠM BƠM | |||
| BF | Bể nước PCCC | |||
| BG | Phần cừ larsen: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9624 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,82 | 100m |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,688 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,688 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,82 | 100m |
| BH | Phần thi công bể nước: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36,7895 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,3111 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,094 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,1737 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6029 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2006 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,8083 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,1281 | tấn |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,5803 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,6673 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0556 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,4965 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,845 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6505 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,3374 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0264 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1642 | tấn |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 290,2688 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 150,744 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 67,6704 | m2 |
| 21 | Gia công thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0275 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0275 | tấn |
| 23 | Băng cản nước Sika Waterbar V25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40,12 | m |
| 24 | Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0053 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,6737 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,6737 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,6737 | 100m3/1km |
| BI | Nhà trạm bơm | |||
| BJ | Phần thân: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,6486 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7478 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0982 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0483 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6846 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,974 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1245 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3027 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0217 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1122 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,339 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,572 | m3 |
| BK | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 59,4544 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,6904 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,898 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 42,48 | m |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,46 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,7872 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 83,6048 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40,6852 | m2 |
| BL | Phần mái: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,752 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,304 | m2 |
| 3 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,1 | m2 |
| BM | Phần nền: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,9848 | m2 |
| BN | Phần cửa: | |||
| 1 | Khuôn cửa hở KT80x60x1,5 bằng thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,8 | m |
| 2 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2 có rãnh để lồng kính, huỳnh dập nổi 2 mặt bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm, nẹp kính bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm, kính trắng dày 6,38mm, cửa được sơn tĩnh điện ngoài trời, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,8591 | m2 |
| 3 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,8 | 1m |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,8591 | 1m2 |
| 5 | Gia công cửa lưới thép. | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,51 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,51 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,51 | m2 |
| BO | Phần thoát nước mái: | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Chếch nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác Inox D105 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 4 | Đai ôm D75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | bộ |
| 5 | Nở rút M6 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| BP | Phần điện: | |||
| 1 | Tủ điện 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ aptomat 8 module | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 3 | MCCB 3P-100A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 3P-80A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 9 | MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | MCB 1P-6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 165 | m |
| 12 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | m |
| 14 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | cái |
| 15 | Đèn tuýp led đơn dài 1,2m loại 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 16 | Ổ cắm đôi ba chấu âm tường (đế, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 17 | Công tắc đơn (đế, mặt, hạt) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| BQ | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 655,4918 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 35,7658 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,3307 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2333 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2333 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2333 | 100m3/1km |
| BR | Phá dỡ nhà vệ sinh lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 60 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 46,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 278,214 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,9036 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 270,136 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 477,476 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5528 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5528 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5528 | 100m3/1km |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước, hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | công |
| BS | Phá dỡ nhà kính | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,4013 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3274 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0737 | tấn |
| BT | Phá dỡ vườn cổ tích, bồn cây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,7774 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9047 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0678 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0678 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0678 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9047 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9047 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9047 | 100m3/1km |
| BU | Phần Báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút 250x400x180mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | hộp |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK =40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 320 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3.200 | m |
| 12 | Lắp đặt măng xông D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.500 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 132 | hộp |
| 14 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5P | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 320 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3.200 | m |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,36 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6144 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,768 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt Đèn báo cháy cửa phòng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | bộ |
| 20 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | bộ |
| BV | Hệ thống Exit, sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2.000 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2.000 | m |
| 3 | Lắp đặt măng xông D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.000 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 124 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn đèn Exit, đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 58 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn Exit không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn Exit chỉ 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 10 | Cắt tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,695 | 10m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,782 | m3 |
| 12 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 41 | lỗ |
| BW | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm diezel chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù áp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt Bình tích áp 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,56 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,24 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,42 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, D100, D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, D65/50, D65 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | cái |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8 | m3 |
| 20 | Lắp đặt rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rọ hút D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt y lọc, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt y lọc, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | cặp bích |
| 36 | Lắp bích thép đặc, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cặp bích |
| 37 | Lắp bích thép, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt Bulong+Ecu M18 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 310 | cái |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,28 | 1m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6912 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,864 | 100m3 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 177,9249 | 1m2 |
| 43 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | hộp |
| 44 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | 100m |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180mm có chân có mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 16 bar 20m, gồm khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | bộ |
| 49 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/19, gốm khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | bộ |
| 50 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 53 | Khoan rút lõi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28 | 1 lỗ khoan |
| 54 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 8Kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 110 | 1 bộ |
| 55 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | 1 bộ |
| 56 | Dụng cụ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| BX | DANH MỤC THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG | |||
| BY | PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bàn + 4 ghế học sinh gỗ thông cao cấp. | KT: 1200 x 600 x 370 mm.VL: Mặt bàn bằng gỗ bọc nhựa cao cấp chống xước, chống vỡ,thiết kế lượn cong hình chữ nhật. Chân thép ống bọc nhựa có các nấc điều chỉnh để nâng hạ độ cao tùy từng lứa tuổi nhờ đế chuyên dụng. Chân bàn có thể tháo lắp dễ dàng, tiện cho việc vận chuyển. Ghế học sinh. Kích thước: 40 x 27,8 x 26/51,5 cm, chân ghế ống fi 46,5. Vật liệu: Mặt ghế và tựa bằng nhựa composite cao cấp liền khối, chân thép ống bọc đế nhựa chịu được lực, chịu được nước, không độc hại. Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V có tay vịn tạo thế ngồi vững chắc, an toàn cho cột sống của trẻ. Ghế khoét lỗ dễ dàng cầm, xách, có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích, chịu được sự di chuyển thường xuyên. XX: Hàng Việt Nam chất lượng cao | 10 | bộ |
| 2 | Cấu hình 1: Máy chiếu đa năng | Máy chiếu công nghệ: DLP. Cường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumens. Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel. Độ tương phản: ≥ 20.000:1. Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ Eco. Kích thước hiển thị: 1,3-10m. Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches. Độ thu phóng: ≥ 1,1x. Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3. Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu. Cổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USB. Loa: ≥ 2w. Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz. Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn ( tùy theo điều kiện nào đến trước) | 1 | Chiếc |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng( không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường) | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi. Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái. Dây điện 2x0,75mm: 20 mét. Gen 24x14: 20 mét. Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ. Nhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m). Bảo hành: 12 tháng | 1 | Bộ |
| 4 | Cấu hình 1: Màn chiếu treo tường 70x70 inches | Loại màn: Màn chiếu Treo tường. Kích thước màn dài x rộng 1m78x1m78. Chất liệu màn: Matte white, màu sơn tĩnh điện màu trắng. Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên- kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn | 1 | Chiếc |
| 5 | Giá để giày dép | KT: 1000 x 300 x 1100 mm. Vật liệu: Inox không nhiễm từ, Khung giá dép inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non. Xuất xứ: Việt Nam | 2 | Chiếc |
| 6 | Tủ úp cốc | Tủ cốc nhôm kính: nhôm màu vàng. - Kích thước của tủ: dài 0,6m, sâu 0,25m, cao 0,95m. - Quy cách vật tư nhôm: dày 0.8mm + Nhôm bo góc định hình làm khung+ đợt chia tầng hộp 12x25 và 25x25. + Cánh tủ nhỏ loại không có hèm - Bánh xe phi 30mm ( 4 cái )- Giá úp cốc ionx dài 570mm, sâu 190mm ( 5 cái/5 tầng ) - Khay hứng nước inox 201 dài 535mm, sâu 220mm. - Kính bọc tủ trắng 4mm XX: Việt Nam | 2 | Chiếc |
| 7 | Tủ đồ dùng cho cô | Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm. Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Chia làm 4 ô tủ, cánh sắt mở khoá riêng biệt. | 2 | Chiếc |
| 8 | Tủ đựng đồ dùng trang phục biểu diễn | Kích thước: D120 x S42 x C180cm. Tủ chia làm 3 khoang khoang giữa có 2 cánh kính, có suốt treo đồ dùng trang phục biểu diễn của trẻ. khoang trên có 2 cánh mở, khoang dưới có 2 ngăn kéo để đồ dùng âm nhạc. Làm bằng gỗ thông ghép thanh, đã qua xử lý công nghiệp, màu sắc tươi sáng, thân thiện với trẻ. | 2 | Chiếc |
| 9 | Loa kéo di động | Công suất: 150W-800W.Loa Bass 15 inch. Ắc quy: 12V – 20A. Thời gian sử dụng: 3-4h.Thời gian sạc: 6-10h. Công tắc: Điện Ắc quy và Điện 220V.Micro: 02 Micro không dây UHF. Núm điều chỉnh Echo, Delay, Bass, Treblle Micro riêng biệt.Trọng lượng loa: 28Kg.Trong lượng thùng: 32kg.Kích thước: 505 x 485 x 870mm.Chất liệu vỏ: Gỗ ép | 1 | Chiếc |
| BZ | PHÒNG THỂ CHẤT | |||
| 1 | Thang leo áp tường | KT: (300x220)cm, sắt 30x60 và ống 27 dày 1,8ly | 3 | Chiếc |
| 2 | Ván dốc | 10 | Chiếc | |
| 3 | Cổng chui | Vật liệu bằng sắt; kiểu chữ U, kích thước (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 16 | Chiếc |
| 4 | Ghế băng thể dục | Khung bằng sắt, mặt bằng gỗ thông ghép thanh, đảm bảo chắc chắn an toàn, kích thước(2400x350x 250)mm. | 12 | Chiếc |
| 5 | Cột ném bóng rổ | Vật liệu: Bằng nhựa màu cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Cột ném bóng có thể điều chỉnh độ cao theo lứa tuổi của trẻ, có bảng đỡ bóng, vòng ném bóng kèm lưới có kích thước phù hợp. Chân đế nhựa chắc chắn. Sản phẩm có thể tháo lắp và di chuyển dễ dàng khi sử dụng hoặc cất giữ, có màu sắc tươi sáng, bắt mắt đảm bảo tính thẩm mỹ phù hợp với trẻ mầm non. | 6 | Chiếc |
| 6 | Bục bật sâu | Bục bật sâu làm bằng chất liệu gỗ thông AA dầy 18mm sơn phủ bóng. Bao gồm 1 bục to và 4 bục nhỏ. Kích thước: Bục nhỏ D30xR30xC25cm, Bục to D39xR39xC33cm. | 12 | Chiếc |
| 7 | Bộ vận động thể chất đa năng kiểu mới | Cầu thăng bằng: 1130 x 280 x 130 mm. Cầu thang vồng: 1360 x 280 x 130/390 mm. Cầu thang bậc: 630 x 280 x 390 mm. Cầu thang sóng: 1100 x 280 x 220 mm. Bập bênh: 1110 x 280 x 540 mm có ống chui Ø340mm. Khúc nối tròn: Ø370/Ø630 mm;Khớp nối hình chữ H: 490 x 220 x 390 mm. Khớp nối hình chữ U: 750 x 480 x 540 mm. Khớp nối hình tam giác: 540 x 540 x 390 mm; Các khớp nối khác: 370 x 220 x 260 mm; 370 x 210 x 260 mm; Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo chất lượng và tính an toàn, thẩm mỹ cao khi sử dụng cho trẻ. Bộ thể chất được kết hợp bởi các chi tiết: cầu thăng bằng, cầu thang bậc, cầu thang sóng, cầu thang vồng tạo các tư thế vận động như leo, chèo, thăng bằng, bập bênh; Các khớp nối, khúc nối hình tròn, hình tam giác, hình chữ U, hình chữ H nối các chi tiết chính với nhau tạo thành bộ thể chất với các tư thế vận động khác nhau cùng kết hợp. Đặc biệt, các khớp nối hình tròn, hình chữ U tạo tư thế chui, bò cho trẻ khi vận động.Bộ vận động thể chất đa năng gồm 12 chi tiết bằng nhựa, tạo thành các mô hình vận động khác nhau thang leo, trượt đi thăng bằng, chui. | 2 | Bộ |
| 8 | Vòng thể dục cho giáo viên | 10 | Chiếc | |
| 9 | Gậy thể dục cho giáo viên | 4 | Chiếc | |
| 10 | Vòng thể dục cho trẻ | 60 | Chiếc | |
| 11 | Gậy thể dục cho trẻ | 60 | Chiếc | |
| 12 | Cầu thăng bằng cố định | KT: 2000x800x800 mm. Bằng thép sơn tĩnh điện, bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước chiều dài khoảng 2000 mm, chiều rộng khoảng 800 mm,cầu được gắn trên hệ thống giá đỡ cố định. Có khung bảo vệ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | 5 | Chiếc |
| 13 | Cầu môn bóng đá mini | Gôn bóng đá làm bằng nhựa hạt nguyên sinh chất lượng cao. Gồm các ống nhựa liên kết với nhau bằng cút nốt và các chốt nhựa. Kích thước: D85 x R45 x C65cm | 2 | Bộ |
| 14 | Cung chui sâu đo | Kích thước: 190 x 101 x122cm. Hầm chui vận động hình con sâu làm bằng chất liệu nhựa. | 4 | Bộ |
| 15 | Khu vui chơi giao thông | Gồm 4 cột đèn tín hiệu giao thông 2 mặt cao 250cm.( 8 hộp đèn). 1 hộp điều khiển tự động. 7 cột biển báo các loại.1 bục điều khiển.1 bộ quần áo cảnh sát giao thông. Cột và hộp đèn làm bằng chất liệu sắt sơn tĩnh điện, có cơ chế hoạt động như đèn tín hiệu giao thông ngoài đường, sân sơn kẻ ngã tư và làn đường dành cho người đi bộ. 2. Cấu tạo và thông số kỹ thuật của sản phẩm. a) 8 Hộp đèn bằng vỏ săt có kích thước: (Cao 390 mm x Rộng 137mm và Dầy 80 mm) Trên tiết diện mặt rộng của vỏ có gắn 3 mặt đèn báo màu xanh, màu đỏ và màu vàng. mặt sau có gắn 1 đèn đỏ. Tại vị trí gắn mỗi đèn đều gắn loa che cản sáng b) Bộ điều khiển có khả năng điều khiển tự động từng loại đèn tắt hoặc sáng trong khoảng thời gian xác định tùy chọn. 3.Thông số kỹ thuật Bộ điều khiển:- Bộ điều khiển sử dụng điện nguồn AC 220V;- Điện áp đầu ra một chiều 12V- Công suất 150VA | 2 | Bộ |
| 16 | Tủ để đồ | Kích thước: 1000x450x1830mm Tủ sắt sơn tĩnh điện có 2 cánh kính mở trên và 2 cánh sắt mở dưới. Toàn bộ tủ được làm bằng tôn tấm dầy 06mm được sơn trên dây truyền công nghệ cao với lớp sơn dày 80-120 micron đạt tiêu chuẩn có tác dụng chống xước. | 2 | Chiếc |
| 17 | Giá để đồ | Giá thép đa năng có 5 tầng( kể cả đợt đáy), hồi giá hở,các đợt cố định, sử dụng 2 mặt. Kích thước: Rộng 1000x Sâu 400xCao 2000mm. | 4 | Chiếc |
| 18 | Bộ đồ dụng cụ tập Gym: Dụng cụ lắc hông, Phát triển cơ ngực, dụng cụ phát triển bụng, lưng, cơ tay, chân | 2 | Bộ | |
| 19 | Thiết bị chèo thuyền | Kích thước: 100x37x65mm. Chất liệu: Khung bằng sắt, sơn tĩnh điện. Bên ngoài được bọc bằng nhựa hoặc xốp để tránh các va đập cho bé khi vui chơi | 2 | Bộ |
| 20 | Thiết bị tập tay vai | Kích thước: 100x37x65cm. Dụng cụ tập vai Khung làm bằng thép chân bọc cao su, tay cầm bọc đệm xốp. | 3 | Bộ |
| 21 | Thiết bị đi bộ | thiết bị chạy bộ - Kích cỡ: 800 x 650 x 780mm Được làm bằng khung sắt, sơn tĩnh điện. Vỏ bọc bằng nhựa hoặc xốp.- Có đồng hồ đo tốc độ và quãng đường | 3 | Bộ |
| 22 | Dụng cụ cưỡi ngựa | Chất liệu: Nhựa, Hợp Kim cao cấp- Màu sắc Phối các màu - Kích thước lắp đặt: 800 x400x1000mm - Khung sắt sơn tĩnh điện cực chắc chắn Tay nắm được bọc nỉ cầm êm ái, Yên bọc nỉ và điều chỉnh được độ cao | 2 | Bộ |
| 23 | Dụng cụ tăng sức kéo. | Kích thước: 900x370x650mm. Khung làm bằng thép chân bọc cao su, tay cầm bọc đệm xốp. | 4 | Bộ |
| 24 | Giá để giày dép | KT: 1000 x 300 x 1100 mm.Vật liệu: Inox không nhiễm từ, Khung giá dép inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non. | 2 | Chiếc |
| 25 | Tủ úp cốc | Tủ cốc nhôm kính: nhôm màu vàng - Kích thước của tủ: dài 0,6m, sâu 0,25m, cao 0,95m. - Quy cách vật tư nhôm: dày 0.8mm+ Nhôm bo góc định hình làm khung+ đợt chia tầng hộp 12x25 và 25x25.+ Cánh tủ nhỏ loại không có hèm- Bánh xe phi 30mm ( 4 cái )- Giá úp cốc ionx dài 570mm, sâu 190mm ( 5 cái/5 tầng )- Khay hứng nước inox 201 dài 535mm, sâu 220mm.- Kính bọc tủ trắng 4mm | 2 | Chiếc |
| CA | TRANG THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |||
| 1 | Giá phơi khăn | Giá phơi khăn ionx 201: ( chia làm 5 tầng dàn phơi khăn )Kích thước cao 1000x 500x 1000Quy cách vật liệu: toàn bộ inox dày 0,8 mm- Khung chính dùng hộp 20x20mm.- dàn treo khăn ống phi 16- bánh xe di chuển phi 30mm. | 6 | Chiếc |
| 2 | Tủ úp cốc | Tủ cốc nhôm kính: nhôm màu vàng - Kích thước của tủ: dài 0,6m, sâu 0,25m, cao 0,95m.- Quy cách vật tư nhôm: dày 0.8mm+ Nhôm bo góc định hình làm khung+ đợt chia tầng hộp 12x25 và 25x25.+ Cánh tủ nhỏ loại không có hèm- Bánh xe phi 30mm ( 4 cái )- Giá úp cốc ionx dài 570mm, sâu 190mm( 5 cái/5 tầng )- Khay hứng nước inox 201 dài 535mm, sâu 220mm.- Kính bọc tủ trắng 4mm | 6 | Chiếc |
| 3 | Bảng quay 2 mặt | KT: 1000 x 700 x 1350 mmVật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng chất liệu chống loá có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dầy 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng, có ray phấn. Chân bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, có bánh xe di chuyển.Tính năng: Với 02 mặt: 01 mặt từ và 01 mặt nỉ, sản phẩm hỗ trợ Giáo viên mầm non vừa kết hợp viết chữ vừa kết hợp gắn chữ, đồ dùng học tập lên trên bảng giúp trẻ tư duy, hình dung nhanh nhất. Với chất liệu chống loá đặc biệt, sản phẩm sử dụng trong lớp không bị ảnh hưởng bởi ánh đèn hay ánh sáng làm loá bảng. Hai mặt bảng có thể quay chuyển mặt đễ dàng. Ray phấn thuận tiện cho quá trình viết. Bánh xe giúp di chuyển bảng dễ dàng tới mọi vị trí. | 20 | Chiếc |
| 4 | Giá để giày dép | KT: 1000 x 300 x 1100 mmVật liệu: Inox không nhiễm từ, Khung giá dép inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non. | 32 | Chiếc |
| 5 | Tủ đồ dùng cá nhân | Kích thước: 2400x400x950. Chất liệu: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) đã qua sử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu tủ 8 ly . Tủ được chia làm 24 ô có cánh tay khoét, lắp bản lề hơi giảm chấn đảm bảo tính thẩm mỹ, an toàn khi sử dụng, phần dưới có 2 tầng để dép của trẻ. Tính năng: Cất balo, đồ dùng cho trẻ. Có thể xếp 1balo/1 ô hoặc 2 balo/1 ô tùy thuộc số lượng trẻ 1 lớp. | 32 | Bộ |
| 6 | Bàn giáo viên | Kích thước: 900 x 480 x 500 mm.Vật liệu: Mặt bàn được làm bằng nhựa ABS siêu bền, độ dày của mặt bàn là 18 mm. Chân bằng thép ống 22 sơn tĩnh điện màu trắng, dày 0,9 ly. Chân đệm nút cao su giảm chấn. | 32 | Chiếc |
| 7 | Ghế giáo viên | Kích thước: Mặt ngồi: 360 x 350 mm. Mặt tựa : 360 x 290 mm Chiều cao từ mặt đất đến mặt ngồi: 350 mm. Chiều cao từ mặt đất đến hết mặt tựa: 640 mm KL: 2,5 kg. Vật liệu: Toàn bộ được làm bằng nhựa composite cao cấp siêu bền, siêu nhẹ. Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc, không ngả về phía sau, phần tựa có khoét lỗ để tiện cho việc cầm,xách. Sản phẩm có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. | 64 | Chiếc |
| 8 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | KT: 2000 x 400 x 1200 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu tủ 8 ly. Tủ được chia làm 03 khoang,4 cánh mở, trong đó 2 khoang hai bên, mỗi khoang được chia thành 3 tầng 1 cánh mở để đựng gối,khoang giữa 2 cánh mở thiết kế đợt rộng để đựng chăn, chiếu. Sử dụng bản lề hơi giảm chấn để đảm bảo an toàn và tính thẩm mỹ cho sản phẩm. | 6 | Chiếc |
| 9 | Đàn Organ | Đàn Oocgan điện tử : - Số phím: 61 - Âm sắc: 755 - Phần đệm (Style): 200 - Đề mô: 30 -Phần thu: 6track (10 bài hát) - Bộ nhớ USB - Kết nối Iphone/iPod touch/iPad- Có cổng kết nối với các thiết bị khác: Headphon,Pedal,máy tính. | 6 | Chiếc |
| 10 | Ti vi 43 inch + giá treo | Tivi LED 43 inch Full HD CMR 100Hz Tích hợp đầu thu truyền hình số mặt đất và cáp DVB-T2&C Thiết kế khung tranh sang trọng. Độ phân giải: Độ phân giải Full HD (1920 x 1080px). Tốc độ quét hình: (CMR) 100Hz. Hiệu ứng âm thanh: DTS Premium. Thu tín hiệu: DTV Tuner (DVB-T2) /Analog. Công suất loa: 20W. Cổng kết nối: 01 Composite, 02 HDMI, 01 Component, 02 USB. Nguồn điện : AC100 - 240V 50 / 60 Hz. Kích thước: (963x561x67) mm (không chân đế). Trọng lượng: 7,8kg | 6 | Chiếc |
| 11 | Tủ đồ dùng cho cô - TU09K4 | Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm. Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Chia làm 4 ô tủ, cánh sắt mở khoá riêng biệt. | 6 | Chiếc |
| 12 | Giường cho trẻ | Kích Thước: D120 x R50 x C11cm. Chất liệu khung bằng sắt sơn tĩnh điện, có 2 thanh đỡ phía sau tạo sự vững chắc không bị võng, chân bằng nhựa, mặt bằng vải lưới mùa đông thì ấm mùa hè thông thoáng. Sản phẩm thiết kế tạo sự thoải mái, đảm bảo tính an toàn cho trẻ. | 684 | Chiếc |
| 13 | Chăn đắp cho trẻ (3 cháu/chăn) | Kích thước : 1700x1900mm. Vỏ bằng 100% cotton, ruột bằng bông; vỏ trần liền với ruột. 01 chăn có thể đắp cho 2-3 cháu | 228 | Chiếc |
| 14 | Bàn + ghế vi tính giáo viên | KT Bàn: 1200x600x750. VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất. Ghế ngồi xoay : - Ghế xoay cần hơI điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa. - KT:550 x 530x 990 mm | 6 | Bộ |
| 15 | Thùng rác con giống ngoài trời | Thùng rác nhựa composite hình con thú. - Bề mặt nhẵn dễ vệ sinh. - Kiểu dáng đẹp, chắc chắn.- Dung tích 60 lít | 4 | Chiếc |
| 16 | Cây nước nóng, lạnh | Máy làm nóng lạnh nước uống; Tiện dụng, dễ dùng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh và 1 vòi nước bình thường để phù hợp với nhu cầu người sử dụng; Khoang chứa bình nước | 6 | Chiếc |
| 17 | Bàn học sinh | KT: 1200 x 600 x 370 mm. KL: 15,8 kg. VL: Mặt bàn bằng gỗ cao cấp chống xước, chống vỡ,thiết kế lượn cong hình chữ nhật. Chân thép ống bọc nhựa có các nấc điều chỉnh để nâng hạ độ cao tùy từng lứa tuổi nhờ đế chuyên dụng. gấp chân, gập chân.Tính năng: Sản phẩm được thiết kế dùng cho 4-6 trẻ ngồi để học tập như tập viết, tập tô, tập vẽ các bài học và chơi trò chơi trong học tập nhằm phát triển kỹ năng viết, tô màu, vẽ mỹ thuật và toàn diện khả năng tư duy cho trẻ. Ngoài tính năng phục vụ cho cho việc học tập, sản phẩm còn có thể dùng làm bàn ăn cho trẻ ở các bữa chính và phụ. Sản phẩm được thiết kế an toàn và thẩm mỹ khi sử dụng. | 108 | Chiếc |
| 18 | Ghế học sinh | Kích thước: 40 x 27,8 x 26/51,5 cm, chân ghế ống fi 46,5. Vật liệu: Mặt ghế và tựa bằng nhựa composite cao cấp liền khối, chân thép ống bọc đế nhựa chịu được lực, chịu được nước, không độc hại. Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V có tay vịn tạo thế ngồi vững chắc, an toàn cho cột sống của trẻ. Ghế khoét lỗ dễ dàng cầm, xách, có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích, chịu được sự di chuyển thường xuyên. | 216 | Chiếc |
| 19 | Thùng rác có nắp đậy trong nhà vệ sinh | 4 | Chiếc | |
| 20 | Bàn Osin gỗ | Mặt 50x80c cao 32 cm. Bàn được làm bằng chất liệu gỗ cao su dày 1,8cm . | 10 | Chiếc |
| 21 | Giá Inox để đồ vệ sinh | 6 | Chiếc | |
| 22 | Giá dép trong nhà vệ sinh Inox | 6 | Chiếc | |
| CB | GIÁ GÓC CHUYÊN ĐỀ | |||
| 1 | Giá để đồ chơi và học liệu | KT: (D2200 x S300 x C1100) mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp được bả nhẵn, sơn màu cao cấp. Giá gồm 3 khối, hai khối ngoài có 4 khoang, cánh mở. Khối giữa hình mái nhà được chia làm 4 đợt, phía dưới có cánh kín. Có thể tách riêng từng khối, màu sắc rực rỡ. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng | 6 | Bộ |
| 2 | Góc nội trợ - tủ bếp | KT: 2000x310x800 mm. * Bộ góc gia đình: Gồm 01 tủ bếp + 01 máy giặt + 01 tủ lạnh+01 bàn bếp + 01 chậu rửa bát. QC: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu 5ly, có bản lề giảm chấn ở các cánh tủ nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Bộ sản phẩm mô phỏng một khu bếp thu nhỏ với những đồ dùng quen thuộc trong gia đình với 01 tủ lạnh 2 cánh, 01 bếp ga với lò nướng phía dưới, 01 máy giặt cửa ngang, 01 chậu rửa có bồn inox và vòi nhựa, 01 bàn chờ. | 6 | Chiếc |
| 3 | Giá góc bán hàng | KT: 1300x300x1200 mm, QC:Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu 5ly, Sản phẩm mô phỏng 01 gian hàng 2 khối 2 phía có thể xếp liền hoặc tách rời (tùy mục đích sử dụng). 1 khối hình mái nhà có 2 tầng 4 ngăn, 1 khối hình gian hàng có ô cửa sổ không cánh, có sơn màu tạo điểm nhấn ở mái và ô cửa | 6 | Bộ |
| 4 | Giá góc bác sỹ | KT: 800x300x1100. QC: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu 5ly, có bản lề giảm chấn ở các cánh tủ nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Giá được chia thành 3 ô tủ phía bên trái, 5 đợt để bày dụng cụ y tế.Phía trên tô điểm bằng hình vẽ bác sĩ gà. Có bánh xe di chuyển dễ dàn | 6 | Chiếc |
| 5 | Giá góc xây dựng | KT: 4300x300x1200. VL: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly. Hệ thống giá bao gồm 3 khối có thể tách rời hoặc xếp liền nhau (tùy thuộc nhu cầu sử dụng). Khối 1: tạo hình mái nhà phía dưới có ngăn để rổ (hộp) đựng đồ chơi, bên cạnh là giá nhỏ chia 2 tầng không hậu để trưng bày những sản phẩm chủ đề xây dựng do cô và bé làm. Khối 2 có 2 tầng tạo hình lượn cong không có hậu, dùng để kết nối các khối với nhau, có thể tách rời.Khối 3: thiết kế như một cổng nhà ở giữa, hai bên là các khoang, tầng để đồ dùng, đồ chơi.Hệ thống giá có các thanh giằng, đỉnh các góc được cắt mài bằng máy, phủ bóng PU đảm bảo không xước,không nhọn an toàn cho trẻ. | 6 | Chiếc |
| 6 | Giá âm nhạc | KT: 1000x300x1000. QC: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu 5ly. Giá tạo hình ngôi nhà, chia thành 6 ô trưng bày sản phẩm. Sản phẩm tạo điểm nhấn dòng chữ Mickey $ Music trên nền màu xanh ở mái nhà và phần viền dưới giá | 6 | Chiếc |
| 7 | Giá góc tạo hình | KT: 1200x300x800 mm VL: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly. Kiểu dáng thiết kế thành 3 khoang, 2 khoang hai bên chia 3 tầng, khoang giữa 2 tầng, giá không hậu, có thể sử dụng cả 2 mặt | 6 | Chiếc |
| 8 | Góc biểu diểu diễn rối tay | KT: 1000 x 300 x 1000 mm. Vật liệu: Gỗ thông, gồm 2 phần: phía trên là sân khấu để biểu diễn rối tay, có mái bạt che, 2 bên cánh gà có rèm sân khấu. Phía dưới là kệ được chia thành các ô, ngăn để đồ chơi, con rối và học liệu. Sản phẩm đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ phù hợp với lớp học. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011 | 6 | Chiếc |
| 9 | Giá góc toán | (Gồm 5 khối) Kích thước: Khối mái hình cung: 600 x 300 x 1100 mm.Khối chữ nhật: (800 x 300 x 650 mm) x 2 khối.Khối mái nhà đồng hồ: 450 x 300 x 1200 mm.Khối mái nhà chuột Mickey: 1000 x 300 x 900 mm. Vật liệu: Gỗ thông, vớ | 6 | Bộ |
| 10 | Giá góc thể chất 3 khối 2 mái nhà | (gồm 3 khối) KT: 2200 x 300 x 1100 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông, gồm 02 khối mái nhà và 01 khối hình chữ nhật, khối mái nhà 02 cánh mở bên trong chia các ngăn đợt để đồ chơi và học liệu, khối chữ nhật chia các ngăn đợt đặt đồ dùng, học liệu. Sản phẩm đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ phù hợp với lớp học. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng.Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011 | 6 | Bộ |
| 11 | Giá thiên nhiên | KT: 1200 x 600 x 1000, VL: Bằng inox. Giá giật cấp 2 tầng có dàn để trưng bày chậu hoa. | 6 | Chiếc |
| 12 | Hộp để đồ dùng, đồ chơi và học liệu | Vật liệu: Gỗ thông | 60 | Chiếc |
| 13 | Đầu đĩa DVD | Chất lượng: 4K: 3,840 x 2,160 pixel; Phát phim, nhạc và ảnh lưu trên US | 6 | Chiếc |
| 14 | Loa máy tính | 6 | Bộ | |
| 15 | Điều hòa 18000 BTU 1 chiều inverter | Công suất lạnh: 17.500 ( ±5%) Btu/h. Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz. Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.700 W. Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A). Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A). Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32. Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 8 | Chiếc |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | Ống đồng ( Ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7 mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập ống nước thải D21 mềm Dây điện 2x4 Át tô mát 1P-20A Giá treo V3 sơn chống rỉ Gen 25x10 Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 8 | Bộ |
| 17 | Đu quay con voi ngoài trời | Đồ chơi liên hoàn ngoài trời | 1 | Chiếc |
| 18 | Bộ liên hoàn cầu trượt xích đu | Kích thước: 5400 x 3600 x 2700 mm. Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép và nhựa composite cao cấp siêu bền. Sàn nhà, chiếu nghỉ, bậc thang lên làm bằng thép dập gân, đột lỗ tròn dày 2mm chống trượt đảm bảo an toàn cho di chuyển, 8 cột trụ thép hộp vuông 50x50, khung xích đu thép ống F60, tay vịn cầu thang thép tròn F26 dày 1.5mm, lan can chiếu nghỉ cầu trượt sóng thép tròn F26 dày 1.5mm, giằng chân thép hộp 25x25, hoa văn trang trí làm bằng thép ống F21, 2 ghế xích đu đơn thép. Mái nhà cổ tích, cầu trượt xoắn, cầu trượt đôi, vách ngăn, vách chui bằng nhựa composite đúc liền cao cấp xử lý bề mặt nhẵn cả 2 mặt. | 1 | Bộ |
| CC | ĐỒ CHƠI TRONG LỚP | |||
| 1 | Bộ đồ chơi thiết bị gia đình | Gồm 01 bộ bếp nấu mini + 1 bếp nướng + 1 bộ dụng cụ lau nhà + 1 nồi cơm điện + 1 lò nướng bánh mì . Vật liệu: Toàn bộ làm bằng composite cao cấp với nhiều màu sắc tươi sáng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | 6 | Bộ |
| 2 | Bộ dụng cụ bếp | Vật liệu : Toàn bộ làm bằng inox. Một bộ gồm các chi tiết khác nhau mô tả dùng bếp như : nồi , xoong, chảo , đũa, muôi…Được mô tả thật như các đồ dùng bếp giúp trẻ hình dung và phân biệt được các đồ dùng chính trong bếp để có thể tiến hành thực hiện được công việc nội trợ.Bộ sản phẩm được thiết kế sản xuất như sản phẩm thực nhưng nhỏ gọn , xinh xắn tạo sức cuốn hút cho trẻ khi chơi và thực hành công việc nội trợ. | 6 | Bộ |
| 3 | Bộ đồ chơi bác sỹ | Chất liệu : Bẳng nhựa cao cấp không độc hại, đảm bảo an toàn cho trẻ. Bộ đồ chơi gồm các dụng cụ thông dụng như : tai nghe ,nhiệt độ , kéo ,kim tiêm , thuốc, phiếu khám, bảng đo thị lực và 01 xe đẩy thiết bị y tế có gắn màn hình, bộ đồ chơi thiết kế bánh xe được di chuyển dễ dàng. Sản phẩm dùng chơi trong lớp cho góc chủ điểm bác sỹ ,giúp trẻ có ý thức tự chăm sóc bản thân ,chăm sóc người thân và làm quen với nghề nghiệp tương lai, đạt tiêu chuẩn QCVN. | 6 | Bộ |
| 4 | Bộ xếp hình xây dựng bigblock kiểu mới | Vật liệu bằng gỗ phủ bóng. Gồm nhiều khối hình và các chi tiết khác nhau, xếp thành hình Lăng Bác, có cờ Tổ Quốc. | 6 | Bộ |
| 5 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết | Bằng gỗ thông gồm 51 chi tiết sơn 4 mầu cơ bản và mầu gỗ tự nhiên: gồm 4 khối hình trụ, 11 khối tam giác, 10 khối chữ nhật, 4 khối chữ nhật khuyết cầu, 2 khối bán nguyệt khuyết cầu, 8 khối chữ X, 4 khối bán nguyệt, và 8 khối trụ tròn được sắp xếp vào hộp tương ứng bằng gỗ có kích thước hộp là. Có giấy gợi ý lắp ráp, hướng dẫn xếp hình đi kèm. | 6 | Bộ |
| 6 | Gạch xây dựng to | Vật liệu bằng nhựa màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các viên kích thước tối thiểu (140x70x35)mm và các viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. | 6 | Thùng |
| 7 | Bộ dụng cụ âm nhạc | Chất liệu: Gồm nhiều vật liệu thông dụng: gỗ thông, inox, nhựa cao cấp tạo âm thanh và đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ 8 thanh kim loại, song loan gỗ, song loan hình con giống ngộ nghĩnh, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt | 6 | Bộ |
| 8 | Bộ đồ chơi góc học toán (Bộ đồ chơi xếp hình tam giác) | Gồm 78 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi. Bằng giấy Duplex định lượng 450g/m2x2. in 2 mặt 4 màu, cán láng | 6 | Bộ |
| 9 | Bộ xâu hạt | KT 400x300x150mm, Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0,4mm được uốn theo các hình xoắn, ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ có bánh xe. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ và nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | 6 | Bộ |
| 10 | Bộ bowling con vật | Vật liệu bằng nhựa. Gồm 10 con Ky có chiều cao 200mm, đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng đường kính 80mm. | 6 | Bộ |
| 11 | Bộ xâu dây tạo hình | Bộ xâu dây (hạt nhựa xâu dây).Vật liệu bằng nhựa màu khác nhau. Gồm 50 viên màu sắc đẹp, có lỗ luồn dây có đường kính lỗ 6mm. Chiều dài dây xâu 220mm. | 30 | Bộ |
| 12 | Bộ hình khối | Vật liệu bằng nhựa màu. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh | 30 | Bộ |
| 13 | Bộ xếp hình các PTGT | Vật liệu bằng gỗ. Gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp gỗ. | 6 | Bộ |
| 14 | Đồng hồ học số học hình | KT: 300x300 mm. Vl bằng gỗ sơn màu. Bao gồm: 01 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt 35 mm. | 6 | Bộ |
| 15 | Cân thăng bằng | Cân chia vạch (cân học toán bằng nhựa). Vật liệu bằng nhựa, có chia vạch. Kèm các chi tiết để cân. | 6 | Bộ |
| 16 | Hề tháp | Bằng gỗ, gồm một trục đường kính 12mm được gắn vào đế có đường kính 90mm, vòng tháp nhỏ nhất có đường kính 50mm, khi xếp chồng lên nhau tạo thành một hình tháp cao190mm.Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN | 6 | Bộ |
| 17 | Vòng thể dục to | 6 | cái | |
| 18 | Vòng thể dục nhỏ | 144 | cái | |
| 19 | Gậy thể dục to | 6 | cái | |
| 20 | Gậy thể dục nhỏ | 80 | cái | |
| 21 | Cột ném bóng. | 6 | cái | |
| 22 | Cổng chui. | 12 | cái | |
| 23 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | cái | |
| 24 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | cái | |
| 25 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | cái | |
| 26 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | cái | |
| 27 | Bộ sa bàn giao thông | 6 | cái | |
| 28 | Bể chơi với cát và nước | 6 | cái | |
| 29 | Bộ làm quen với toán | 144 | cái | |
| 30 | Bộ nhận biết hình phẳng | 144 | cái | |
| 31 | Bộ động vật sống dưới nước | 6 | cái | |
| 32 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | cái | |
| 33 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | cái | |
| 34 | Bộ động vật côn trùng | 6 | cái | |
| 35 | Bộ đồ chơi | 6 | cái | |
| 36 | Bộ trang phục công an | 6 | cái | |
| 37 | Bộ trang phục bộ đội | 6 | cái | |
| 38 | Bộ trang phục công nhân | 6 | cái | |
| 39 | Bộ trang phục nấu ăn | 6 | cái | |
| 40 | Bộ trang phục bác sĩ | 6 | Bộ | |
| 41 | Bộ xếp hình nam châm | 6 | Bộ | |
| 42 | Bộ xếp hình con thú và em bé | 6 | Bộ | |
| 43 | Bộ nhận biết hình phẳng | 40 | Bộ | |
| 44 | Bộ ghép hình hoa | 8 | Bộ | |
| 45 | Ghép nút lớn | 6 | Bộ | |
| 46 | Bàn tính học đếm | 6 | Bộ | |
| 47 | Bộ chun học toán | 6 | Bộ | |
| 48 | Dây thừng | 6 | Chiếc | |
| 49 | Dụng cụ chăm sóc cây | 8 | Bộ | |
| 50 | Bộ luồn hạt | 6 | Bộ | |
| 51 | Bộ lắp ghép | 6 | Bộ | |
| 52 | Giường búp bê | 6 | Chiếc | |
| 53 | Búp bê trai | 8 | Con | |
| 54 | Búp bê gái | 8 | Con | |
| 55 | Xắc xô to của cô | 6 | Chiếc | |
| 56 | Trống con bằng da | 8 | cái | |
| 57 | Trống cơm | 8 | cái | |
| 58 | Bóng to | 20 | Quả | |
| 59 | Bóng nhỏ | 20 | Quả | |
| 60 | Khay trắng cỡ to | 12 | Quả | |
| 61 | Lọ thủy tinh có nắp đậy cổ cao | 40 | Chiếc | |
| 62 | Lọ thủy tinh dạng hình trụ (đựng đường, cát, muối, dầu ăn, nước rửa bát,….) | 16 | Chiếc | |
| 63 | Lọ thủy tinh có ống bóp | 10 | Chiếc | |
| 64 | Ống nghiệm bằng thủy tinh | 10 | Chiếc | |
| 65 | Giá Inox để ống nghiệm thủy tinh | 6 | Chiếc | |
| CD | Chi phí mua sắm thiết bị PCCC công trình | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | Máy |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | Máy |
| 4 | Bơm bù áp Q=3-5m3, H=70MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | Máy |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy: thiết bị đóng ngắt tự động, khởi động sao - tam giác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3514E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.702E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản hoàn thành công trình (bằng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.973.374.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.920.122.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai xây lắp | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện trở lên, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển thi khai công cấp, thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước trở lên, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy hạng III trở lên còn hiệu lực, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách thi công phòng cháy 01 công trình tương tự; | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự; | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Lực ép ≤ 150 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe ô tô loại tự đổ | Tải trọng ≤ 15 tấn, có đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Cần cẩu | Sức nâng ≤ 10 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Không yêu câu· | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≤250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≤150L | 2 |
| 8 | Đầm đất cầm tay | Không yêu câu· | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất ≤ 1Kw | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Công suất ≤ 1,5Kw | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | ≤ 5Kw | 1 |
| 12 | Máy hàn | Không yêu câu· | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Không yêu câu· | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Không yêu câu· | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi