Gói thầu: 01.XL: Di dời, cải tạo, nâng cấp lưới điện cấp điện cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220657263-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Di dời, cải tạo, nâng cấp lưới điện cấp điện cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220601349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn giảm chi thường xuyên sự nghiệp y tế các năm trước chuyển sang năm 2021 (đã bố trí 4.000 triệu đồng tại Quyết định số 507/QĐ- UBND ngày 03/3/2022 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 10:53:00 đến ngày 2022-07-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,039,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.059215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.811843E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công đường dây và trạm hạ áp.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.227.633.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành Điện trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên- 01 người Là kỹ sư chuyên ngành Điện trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận tải thùng ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 01.XL: Di dời, cải tạo, nâng cấp lưới điện cấp điện cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Di dời, cải tạo, nâng cấp lưới điện cấp điện cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn giảm chi thường xuyên sự nghiệp y tế các năm trước chuyển sang năm 2021 (đã bố trí 4.000 triệu đồng tại Quyết định số 507/QĐ- UBND ngày 03/3/2022 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 75 đường Hải Thượng Lãn Ông - TP. Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Tuấn Hùng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh (Số 28, đường Phú Hào, Phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nguyễn Ánh (Số 60 đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh)


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 75 đường Hải Thượng Lãn Ông - TP. Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Hà Tĩnh. Số 09, đường Nguyễn Huy Oánh, thành phố Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 75 , đường Hải Thượng Lãn Ông , TP Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế Hà Tĩnh. Số 09, đường Nguyễn Huy Oánh, thành phố Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÓNG CẮT VÀ ĐO ĐẾM TRÊN CỘT NGUỒN (2/04) + TRUNG THẾ NGẦM 22KV + THÁO DỠ THU HỒI
1Ống thép truyền động D32 dày 3.6mm ( 3.39kg/m)Mô tả KT theo chương V6m
2Đầu cáp co ngót nguội 24KV-70mm2 ngoài trời -3MMô tả KT theo chương V1Bộ
3Sứ đứng PPI 24kvMô tả KT theo chương V6quả
4Sứ đứng VHD-24KV + tyMô tả KT theo chương V4quả
5Dây AC70/11 XLPE2,5/HDPEMô tả KT theo chương V36m
6Dây đồng mềm nhiều sợi 1x50mm2 nối đất CSVMô tả KT theo chương V8m
7Dây đồng mềm nhiều sợi 1x50mm2 nối đất vỏ thiết bịMô tả KT theo chương V12m
8Dây cấp nhị thứ Cu/XLPE 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V30m
9Cặp cáp 3 bu lông cho dây nhôm 120mm2Mô tả KT theo chương V3cái
10Ống nối nhôm 120mm2Mô tả KT theo chương V6cái
11Đầu cốt đồng - nhôm AM120Mô tả KT theo chương V12cái
12Đầu cốt đồng - nhôm AM50Mô tả KT theo chương V17cái
13Đầu cốt đồng M50Mô tả KT theo chương V12cái
14Khóa Minh KhaiMô tả KT theo chương V1cái
15Băng co ngót nhiệtMô tả KT theo chương V2m
16Lắp đặt ống thépMô tả KT theo chương V0,610m
17Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp Mô tả KT theo chương V11đầu cáp (3 pha)
18Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVMô tả KT theo chương V110 sứ
19Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2Mô tả KT theo chương V36m
20Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả KT theo chương V20m
21Lắp đặt dây cái (10m)Mô tả KT theo chương V310m
22Lắp đặt kẹp cáp nhômMô tả KT theo chương V3cái
23Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả KT theo chương V1,210 đầu cốt
24Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả KT theo chương V1,710 đầu cốt
25Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả KT theo chương V1,210 đầu cốt
26Lắp đặt khóa các loạiMô tả KT theo chương V11 bộ
27Xà đỡ cungMô tả KT theo chương V16,38kg
28Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ ( HS : NC *1.5)Mô tả KT theo chương V1bộ
29Giá đỡ cầu dao phụ tảiMô tả KT theo chương V83,988kg
30Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ ( HS : NC *1.5)Mô tả KT theo chương V1bộ
31Xà đỡ cầu chì tự rơiMô tả KT theo chương V49,07kg
32Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ ( HS : NC *1.5)Mô tả KT theo chương V1bộ
33Xà đỡ hợp bộ đo lườngMô tả KT theo chương V42,81kg
34Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ ( HS : NC *1.5)Mô tả KT theo chương V1bộ
35Xà đỡ chống sét van và đầu cápMô tả KT theo chương V73,788kg
36Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ ( HS : NC *1.5)Mô tả KT theo chương V1bộ
37Giá đỡ tủ đo đếm trung thếMô tả KT theo chương V4,16kg
38Lắp đặt giá đỡMô tả KT theo chương V0,004tấn
39Ghế thao tác , thang trèo: GTT+TTMô tả KT theo chương V147,21kg
40Lắp đặt ghế thao tác+ thang trèoMô tả KT theo chương V0,147tấn
41Giá đỡ cáp ngầm lên cộtMô tả KT theo chương V19,43kg
42Lắp đặt giá đỡMô tả KT theo chương V0,019tấn
43Giá đỡ tay giật cầu daoMô tả KT theo chương V20,305kg
44Lắp đặt giá đỡMô tả KT theo chương V0,02tấn
45Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ côngMô tả KT theo chương V1,357tấn
46Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly Mô tả KT theo chương V0,136tấn.km
47Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽmMô tả KT theo chương V8cọc
48Dây nối đất . con cờ , bu lông, thanh ốpMô tả KT theo chương V49,02kg
49Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả KT theo chương V0,49100kg
50Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,810 cọc
51Dây tiếp địa ngọn mạ kẽm D10Mô tả KT theo chương V11,91kg
52Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmMô tả KT theo chương V0,119100kg
53Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,152tấn
54Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly Mô tả KT theo chương V0,015tấn.km
B PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV
1Chuỗi néo Polyme 24kV + PK 4 chi tiết:Mô tả KT theo chương V9chuỗi
2Cặp cáp 3 bu lông cho dây nhôm 95mm2Mô tả KT theo chương V6cái
3Kẹp quai đấu nối hotlineMô tả KT theo chương V3cái
4Dây bọc XLPE 2.5/HDPE -AC70/11Mô tả KT theo chương V45m
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W /24KV -3x95mm2Mô tả KT theo chương V75m
6Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả KT theo chương V5cái
7Thẻ báo hiệu cáp ngầmMô tả KT theo chương V38cái
8Ống nhựa xoắn luồn dây D160/125Mô tả KT theo chương V65m
9Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột vuông, lắp trên cột 15-22KVMô tả KT theo chương V9Bộ chuỗi cách điện
10Lắp đặt và tháo kẹp hotlineMô tả KT theo chương V3cái
11Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả KT theo chương V0,45km/dây
12Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả KT theo chương V0,75100m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk=160/125Mô tả KT theo chương V0,65100m
14Cát rải hào cápMô tả KT theo chương V9,024m3
15Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả KT theo chương V9,024m3
16Lưới bảo vệ cáp ngầmMô tả KT theo chương V23,5m2
17Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả KT theo chương V0,235100m2
18Gạch chỉ báo hiệu cápMô tả KT theo chương V470Viên
19Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả KT theo chương V0,471000 viên
20Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvMô tả KT theo chương V10Cái
21Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvMô tả KT theo chương V31 sợi, 1 ruột
22Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồiMô tả KT theo chương V9Bát
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ + THÍ NGHIỆM TRÊN CỘT NGUỒN
1Lắp đặt dao phụ tải LBS dập hồ quang bằng khí SF6, điều khiển bằng điện 24kV-630A/12.5kA ( HS NC x 1.1 )Mô tả KT theo chương V11 bộ (3 pha)
2Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVMô tả KT theo chương V1bộ
3Lắp đặt tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kvMô tả KT theo chương V11 tủ
4Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVMô tả KT theo chương V11 bộ (3 pha)
5Thí nghiệm dao phụ tải thao tác bằng điện, điện áp Mô tả KT theo chương V11 bộ (3 pha)
6Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvMô tả KT theo chương V11 pha
D TRẠM BIẾN ÁP KIOS 2X1500VKA-22/0.4KV
1Vỏ trạm kios ngoài trời. KT R3000xC2700xD7600mm ( gồm 3 ngăn và các phụ kiện kèm theo)Mô tả KT theo chương V1cái
2Đầu cáp co ngót nguội 3 pha 24KV-95mm2 ngoài trời -3MMô tả KT theo chương V2Bộ
3Đầu cáp co ngót nguội 3 pha 24KV-70mm2 ngoài trời -3MMô tả KT theo chương V1Bộ
4Đầu cáp Elbow 1 pha 24KV-70mm2 ( 1 bộ 3 cái)Mô tả KT theo chương V2Bộ
5Đầu cáp T Plug 1 pha 24KV-70mm2 ( 1 bộ 3 cái)Mô tả KT theo chương V3Bộ
6Cáp Cu/XLPE/HDPE/24kv - 3x70mm2Mô tả KT theo chương V32m
7Cáp hạ thế trung tính 0.6kv Cu/XLPE/PVC/0.6kv - 1x300m2Mô tả KT theo chương V140m
8Dây đồng trung tính nối máy biến ápMô tả KT theo chương V6m
9Đầu cốt đồng 95mm2Mô tả KT theo chương V4cái
10Đầu cốt đồng 300mm2Mô tả KT theo chương V56cái
11Biển báoMô tả KT theo chương V1cái
12Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp Mô tả KT theo chương V21đầu cáp (3 pha)
13Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp Mô tả KT theo chương V11đầu cáp (3 pha)
14Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp Mô tả KT theo chương V51đầu cáp (3 pha)
15Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả KT theo chương V0,32100m
16Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 400mm2 ( 300mm2)Mô tả KT theo chương V140m
17Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2Mô tả KT theo chương V6m
18Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả KT theo chương V0,410 đầu cốt
19Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả KT theo chương V5,610 đầu cốt
20Lắp biển cấm, cao Mô tả KT theo chương V1công/bộ
21Rải cát bảo vệ cápMô tả KT theo chương V2,72m3
22Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả KT theo chương V2,72m3
23Cọc tiếp địa trạm L70x70x2500, tghanh ốp L70x70x7x150, sắt dẹt .. mã kẽmMô tả KT theo chương V8cọc
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,810 cọc
25Dây nối tiếp địa cáp Cu/PVC0,6kV-120 mm2Mô tả KT theo chương V28m
26Dây nối vỏ thiết bị Cu/PVC0,6kV-70 mm2Mô tả KT theo chương V6,5m
27Dây nối vỏ trạm Cu/PVC0,6kV-50 mm2Mô tả KT theo chương V2m
28Rải dây tiếp địaMô tả KT theo chương V3,6510m
29Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả KT theo chương V1hệ thống
30Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvMô tả KT theo chương V31 sợi, 1 ruột
31Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả KT theo chương V11 sợi, 1 ruột
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ + THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM 2X1500KVA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại > 750KVAMô tả KT theo chương V2máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kvMô tả KT theo chương V11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMô tả KT theo chương V21 tủ
4Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha >1MVAMô tả KT theo chương V21 máy
5Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả KT theo chương V21 mẫu
6Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả KT theo chương V21 mẫu
7Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp Mô tả KT theo chương V11 bộ (3 pha)
8Tủ điện hạ thế 2500A-0.4(1)kv - 4 lộ ra - 4x630AMô tả KT theo chương V2tủ
9Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMô tả KT theo chương V21 tủ
10Cát rải hào cápMô tả KT theo chương V33,957m3
11Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả KT theo chương V33,957m3
12Gạch chỉ báo hiệu cápMô tả KT theo chương V490Viên
13Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả KT theo chương V0,491000 viên
14Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, đk 160/125mmMô tả KT theo chương V353m
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả KT theo chương V3,53100m
16Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-W 3*300+1*185mm2Mô tả KT theo chương V425m
17Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả KT theo chương V4,25100m
18Đầu cáp M300Mô tả KT theo chương V56cái
19Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả KT theo chương V5,610 đầu cốt
20Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả KT theo chương V5cái
21Thẻ báo hiệu cáp ngầmMô tả KT theo chương V213cái
22Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả KT theo chương V41 sợi, 1 ruột
F THÁO DỠ THU HỒI
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 18m. Bằng cẩu kết hợp thủ công ( NCx0.45)Mô tả KT theo chương V41 cột
2Tháo dỡ thu hồi. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột: Néo ( NCx1.7x0.45)Mô tả KT theo chương V21 bộ
3Tháo dỡ thu hồi cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV ( NC x0.45)Mô tả KT theo chương V0,610 cách điện
4Tháo dỡ thu hồi chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay ≤ 20m - chuỗi đỡ ( NC x 0.45)Mô tả KT theo chương V121 chuỗi cách điện
5Tháo dỡ thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 95mm2 ( NCx0.45)Mô tả KT theo chương V0,3861km / 1dây
6Tháo máy biến áp 3 pha BT-22/0,4 ( NC x 0.4, M x 0.4)Mô tả KT theo chương V21 máy ( 3 pha)
7Tháo tủ điện phân phối 3 pha 400V - 300A ( NC x 0.4, M x 0.4)Mô tả KT theo chương V11 tủ
8Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời ( NC x 0.3)Mô tả KT theo chương V21 bộ (3 pha)
9Tháo chống sét van 22kV (bộ 3 pha) ( NC x 0.3)Mô tả KT theo chương V21 bộ (3 pha)
10Tháo cầu chì 35 (22) kV ( NC x 0.4)Mô tả KT theo chương V21 bộ (3pha)
11Tháo cách điện đứng 22kV+ ty mạ kẽm ( NC, M x 0.45)Mô tả KT theo chương V0,610 cách điện
12Tháo cách điện chuỗi 22kV ( NC, M x 0.45)Mô tả KT theo chương V61 chuỗi cách điện
13Tháo xà đón dây đầu trạm kiêm xà cầu dao ( NC x 1.5 x 0.45)Mô tả KT theo chương V21 bộ
14Tháo xà trung gian ( NC x 1.5 x 0.45)Mô tả KT theo chương V21 bộ
15Tháo xà đỡ chống sét van ( NC x 1.5 x 0.45)Mô tả KT theo chương V21 bộ
16Tháo xà đỡ cầu chì ống ( NC x 1.5 x 0.45)Mô tả KT theo chương V21 bộ
17Tháo giá đỡ máy biến áp ( NC x 1.5 x 0.45)Mô tả KT theo chương V21 bộ
18Tháo ghế cách điện ( NC x 1.5 x 0.45)Mô tả KT theo chương V21 bộ
19Tháo thang sắt ( NC x 1.5 x 0.45)Mô tả KT theo chương V21 bộ
20Tháo cột BTLT 12m ( NC x 0.45)Mô tả KT theo chương V41 cột
21Ô tô thùng 12 T vận chuyển vật liệu thu hồi về kho tập kếtMô tả KT theo chương V1chuyển
G THIẾT BỊ
1Dao phụ tải 24kV-630A-CNMô tả KT theo chương V1Bộ
2Cầu chì tự rơi 24 kVMô tả KT theo chương V1bộ
3Chống sét van 24kVMô tả KT theo chương V1bộ
4Hợp bộ đo lường MOF 24kVMô tả KT theo chương V1bộ
5Máy biến áp 3 pha 1500kVA-22/0,4kV kiểu kín- sứ ElbowMô tả KT theo chương V2Máy
6Tủ RMU 24kv, 4 ngăn không mở rộng gồm: 2 ngăn cầu dao phụ tải CDPT 630A cho cáp đến/ đi + 2 CDPT 200A bảo vệ MBA.Mô tả KT theo chương V1Bộ
7Tủ điện hạ thế 2500A-0.4(1)kv - 4 lộ ra - 4x630A kết hợp tủ tụ bù hạ thế 3 pha 600kVAr tự động 12 cấpMô tả KT theo chương V2Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.059215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.811843E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công đường dây và trạm hạ áp.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.227.633.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành Điện trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 người Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên- 01 người Là kỹ sư chuyên ngành Điện trở lên43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Cẩu ≥ 5T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Ô tô vận tải thùng ≥ 12T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->