Gói thầu: Gói thầu số 05: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220657804-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND PHƯỜNG HƯNG PHÚC
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220618361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách phường Hưng Phúc
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 10:52:00 đến ngày 2022-06-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,259,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (Từ 01/01/2019 cho đến nay)-Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực)- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND PHƯỜNG HƯNG PHÚC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp cổng, hàng rào và một số hạng mục Trạm y tế phường Hưng Phúc, thành phố Vinh
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách phường Hưng Phúc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND PHƯỜNG HƯNG PHÚC , địa chỉ: 115 Đường Kim Đồng, TP Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Hưng Phúc, địa chỉ: Số 115, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng 9007. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức, địa chỉ: Nhà số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty cổ phần Duy Nguyên, Số 4, ngõ 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: UBND PHƯỜNG HƯNG PHÚC , địa chỉ: 115 Đường Kim Đồng, TP Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Hưng Phúc, địa chỉ: Số 115, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xétkèm các tài liệu chứng minh. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như Bằng cấp, chứng chỉ, CMND … - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hưng Phúc, địa chỉ: Số 115, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Anh Hùng Chức vụ: Chủ tịch UBND phường Hưng Phúc; Địa chỉ: Số 115, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,5474m3
2Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V của E-HSMT1,0805tấn
3Thép d6 hàn giằng xà gồ màiMô tả theo Chương V của E-HSMT30kg
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V của E-HSMT1,0805tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo Chương V của E-HSMT2,3864100m2
6Tôn úp nóc khổ rộng 600mmMô tả theo Chương V của E-HSMT34,98md
7Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả theo Chương V của E-HSMT3cái
8Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả theo Chương V của E-HSMT47,42m
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo Chương V của E-HSMT87,74m2
10Cửa đi 2 cánh mở quay - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, gioăng, bản lề hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đươngMô tả theo Chương V của E-HSMT23,76m2
11Cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, gioăng, bản lề hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đươngMô tả theo Chương V của E-HSMT11,84m2
12Cửa sổ 2 cánh mở quay - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, gioăng, bản lề hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đươngMô tả theo Chương V của E-HSMT25,92m2
13Cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, gioăng, bản lề hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đươngMô tả theo Chương V của E-HSMT2,16m2
14Cửa Vách kính - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, gioăng, bản lề hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đươngMô tả theo Chương V của E-HSMT34,84m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo Chương V của E-HSMT596,8056m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT596,8056m2
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo Chương V của E-HSMT1,5912100m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả theo Chương V của E-HSMT302,505m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo Chương V của E-HSMT292,5882m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT595,0932m2
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo Chương V của E-HSMT0,7562100m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo Chương V của E-HSMT3,06100m2
23Tháo dỡ chậu rửaMô tả theo Chương V của E-HSMT4bộ
24Tháo dỡ bệ xíMô tả theo Chương V của E-HSMT4bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả theo Chương V của E-HSMT4bộ
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,02100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,03100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt nối ren ngoài inox D25mmMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
31Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 27mmMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
32Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 27mmMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo Chương V của E-HSMT4bộ
34Lắp đặt gương soiMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
35Dây cấp chậu rửa inax A-701-7Mô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
36Van khóa cấp nước chậu inax A-703-4Mô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo Chương V của E-HSMT4bộ
38Lắp đặt xí bệt két liền V38Mô tả theo Chương V của E-HSMT4bộ
39Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả theo Chương V của E-HSMT1bộ
40Dây cấp bình nóng lạnh inax A-701-7Mô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
41Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
42Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả theo Chương V của E-HSMT1bộ
43Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo Chương V của E-HSMT7,04m2
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V của E-HSMT3,94551m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chương V của E-HSMT1,3152m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,9823m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,9823m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,539m3
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V của E-HSMT0,11100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0253tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0176tấn
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,375m3
53Bu lông M14x400mmMô tả theo Chương V của E-HSMT44cái
54Gia công lắp dựng Khung thép vuông 10x10mm hàn giữ khung bulong M14Mô tả theo Chương V của E-HSMT11bộ
55Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT6,3525m2
56Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo Chương V của E-HSMT0,4107tấn
57Lắp cột thép các loạiMô tả theo Chương V của E-HSMT0,4107tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả theo Chương V của E-HSMT2,0244tấn
59Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo Chương V của E-HSMT2,0244tấn
60Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V của E-HSMT0,7435tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V của E-HSMT0,7435tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo Chương V của E-HSMT2,3344100m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả theo Chương V của E-HSMT0,5847100m2
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,2088100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,232100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo Chương V của E-HSMT8cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
70Đai inox kẹp ống D90mmMô tả theo Chương V của E-HSMT16cái
71Giá đỡ ống D140mm (1m/cái)Mô tả theo Chương V của E-HSMT21cái
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo Chương V của E-HSMT1,8444100m2
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ledMô tả theo Chương V của E-HSMT6bộ
74Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
75Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo Chương V của E-HSMT3cái
76Mặt công tắc, ổ cắmMô tả theo Chương V của E-HSMT5cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT120m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT46m
79Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả theo Chương V của E-HSMT165m
80Lắp đặt đế âm điệnMô tả theo Chương V của E-HSMT5hộp
81Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépMô tả theo Chương V của E-HSMT0,2183m3
82Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V của E-HSMT0,26851m3
83Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả theo Chương V của E-HSMT4,5272m3
84Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgMô tả theo Chương V của E-HSMT144cấu kiện
85Phá dỡ móng đáMô tả theo Chương V của E-HSMT3,7583m3
86Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,0948100m3
87Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,0948100m3
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V của E-HSMT20,82581m3
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V của E-HSMT2,89871m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chương V của E-HSMT7,9082m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V của E-HSMT0,1582100m3
92Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V của E-HSMT0,1582100m3/1km
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,1607m3
94Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT11,8507m3
95Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0328100m2
96Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0528100m2
97Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V của E-HSMT0,1538100m2
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0115tấn
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,1269tấn
100Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0062tấn
101Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0373tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0097tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0558tấn
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,3119m3
105Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,2904m3
106Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,6635m3
107Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT5,9398m3
108Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT4,7238m3
109Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,6401m3
110Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT107,1992m2
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT65,5864m2
112Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT14,2252m2
113Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT150,88m
114Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT23,48m
115Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT42,944m2
116Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V của E-HSMT144,0668m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT144,0668m2
118SXLD cánh cổng sắt, khung thép Hộp 40x80x1,8mm, trong thép Hộp 20x40x1,2mm (cả sơn 3 nước, lắp dựng)Mô tả theo Chương V của E-HSMT9,36m2
119Lắp đặt Bản lề cổngMô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
120Lắp đặt chốt ngang và chốt chân cổngMô tả theo Chương V của E-HSMT3cái
121Lắp đặt thép chôn trong trụ liên kết bản lề cổngMô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
122Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,1921m3
123Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,2222m2
124Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,79m2
125Biển tên cơ quan (khung bằng thép hộp mạ kẽm, bịt thưng bằng tấm aluminium composite, chữ bằng composite)Mô tả theo Chương V của E-HSMT1toàn bộ
126Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo Chương V của E-HSMT1,6886100m2
127Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V của E-HSMT2,41561m3
128Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chương V của E-HSMT0,8052m3
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,396m3
130Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0704100m2
131Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,704m3
132Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0861tấn
133Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả theo Chương V của E-HSMT0,5951tấn
134Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V của E-HSMT0,2231tấn
135Lắp cột thép các loạiMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0861tấn
136Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo Chương V của E-HSMT0,5951tấn
137Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V của E-HSMT0,2231tấn
138Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo Chương V của E-HSMT1,2207100m2
139Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mMô tả theo Chương V của E-HSMT0,0533100m2
140Lắp đặt Tôn chắn nước sát nhà làm việc V200x200mm dày 0,42mmMô tả theo Chương V của E-HSMT8,16md
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,188100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,1100m
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo Chương V của E-HSMT8cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
147Đai inox kẹp ống D90mmMô tả theo Chương V của E-HSMT16cái
148Giá đỡ ống D110mm (1m/cái)Mô tả theo Chương V của E-HSMT21cái
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT22m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT6m
151Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
152Mặt công tắc, ổ cắmMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
153Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT1hộp
154Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả theo Chương V của E-HSMT28m
155Lắp đặt đèn led gắn tường 15wMô tả theo Chương V của E-HSMT3bộ
156Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,9769m3
157Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo Chương V của E-HSMT4,044m2
158Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IMô tả theo Chương V của E-HSMT10,98541m3
159Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V của E-HSMT0,9681m3
160Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chương V của E-HSMT0,2813m3
161Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả theo Chương V của E-HSMT12,7501m3
162Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả theo Chương V của E-HSMT12,7501m3
163Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,2645100m3
164Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT11,3746m3
165Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,4642m3
166Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,044100m
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
168Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,8485m2
169Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V của E-HSMT110,37m2
170Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo Chương V của E-HSMT0,8085100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (Từ 01/01/2019 cho đến nay)-Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực)- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, nước 1 Kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD1
3 Máy đầm bàn 1kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD1
6 Máy hàn điện 23kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD1
7 Máy khoan đứng 4,5kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD2
9 Máy trộn vữa 150l Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD2
10 Ô tô tải 5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->