Gói thầu: Gói thầu số 05: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND PHƯỜNG HƯNG PHÚC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220618361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách phường Hưng Phúc |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 10:52:00 đến ngày 2022-06-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,259,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (Từ 01/01/2019 cho đến nay)-Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực)- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND PHƯỜNG HƯNG PHÚC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp cổng, hàng rào và một số hạng mục Trạm y tế phường Hưng Phúc, thành phố Vinh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách phường Hưng Phúc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xétkèm các tài liệu chứng minh. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như Bằng cấp, chứng chỉ, CMND … - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Hưng Phúc, địa chỉ: Số 115, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Anh Hùng Chức vụ: Chủ tịch UBND phường Hưng Phúc; Địa chỉ: Số 115, đường Kim Đồng, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,5474 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,0805 | tấn |
| 3 | Thép d6 hàn giằng xà gồ mài | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 30 | kg |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,0805 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,3864 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 34,98 | md |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 47,42 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 87,74 | m2 |
| 10 | Cửa đi 2 cánh mở quay - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, gioăng, bản lề hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 11 | Cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, gioăng, bản lề hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 11,84 | m2 |
| 12 | Cửa sổ 2 cánh mở quay - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, gioăng, bản lề hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 13 | Cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, gioăng, bản lề hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 14 | Cửa Vách kính - Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, gioăng, bản lề hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 34,84 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 596,8056 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 596,8056 | m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,5912 | 100m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 302,505 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 292,5882 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 595,0932 | m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,7562 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3,06 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối ren ngoài inox D25mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Dây cấp chậu rửa inax A-701-7 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Van khóa cấp nước chậu inax A-703-4 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xí bệt két liền V38 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Dây cấp bình nóng lạnh inax A-701-7 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3,9455 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,3152 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,9823 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,9823 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,539 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,375 | m3 |
| 53 | Bu lông M14x400mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 54 | Gia công lắp dựng Khung thép vuông 10x10mm hàn giữ khung bulong M14 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 55 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6,3525 | m2 |
| 56 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,4107 | tấn |
| 57 | Lắp cột thép các loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,4107 | tấn |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,0244 | tấn |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,0244 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,7435 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,7435 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,3344 | 100m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,5847 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,2088 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,232 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Đai inox kẹp ống D90mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 71 | Giá đỡ ống D140mm (1m/cái) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,8444 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Mặt công tắc, ổ cắm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 80 | Lắp đặt đế âm điện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 81 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,2183 | m3 |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,2685 | 1m3 |
| 83 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4,5272 | m3 |
| 84 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 144 | cấu kiện |
| 85 | Phá dỡ móng đá | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3,7583 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0948 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0948 | 100m3 |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 20,8258 | 1m3 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,8987 | 1m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7,9082 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,1582 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,1582 | 100m3/1km |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,1607 | m3 |
| 94 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 11,8507 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,1538 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,1269 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0097 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0558 | tấn |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,3119 | m3 |
| 105 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,2904 | m3 |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,6635 | m3 |
| 107 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5,9398 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4,7238 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,6401 | m3 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 107,1992 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 65,5864 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 14,2252 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 150,88 | m |
| 114 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 23,48 | m |
| 115 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 42,944 | m2 |
| 116 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 144,0668 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 144,0668 | m2 |
| 118 | SXLD cánh cổng sắt, khung thép Hộp 40x80x1,8mm, trong thép Hộp 20x40x1,2mm (cả sơn 3 nước, lắp dựng) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 119 | Lắp đặt Bản lề cổng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt chốt ngang và chốt chân cổng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt thép chôn trong trụ liên kết bản lề cổng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,1921 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,2222 | m2 |
| 124 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,79 | m2 |
| 125 | Biển tên cơ quan (khung bằng thép hộp mạ kẽm, bịt thưng bằng tấm aluminium composite, chữ bằng composite) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 126 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,6886 | 100m2 |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,4156 | 1m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,8052 | m3 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 132 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0861 | tấn |
| 133 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,5951 | tấn |
| 134 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,2231 | tấn |
| 135 | Lắp cột thép các loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0861 | tấn |
| 136 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,5951 | tấn |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,2231 | tấn |
| 138 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,2207 | 100m2 |
| 139 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0533 | 100m2 |
| 140 | Lắp đặt Tôn chắn nước sát nhà làm việc V200x200mm dày 0,42mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8,16 | md |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,188 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Đai inox kẹp ống D90mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 148 | Giá đỡ ống D110mm (1m/cái) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 151 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Mặt công tắc, ổ cắm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 155 | Lắp đặt đèn led gắn tường 15w | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 156 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,9769 | m3 |
| 157 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4,044 | m2 |
| 158 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 10,9854 | 1m3 |
| 159 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,968 | 1m3 |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,2813 | m3 |
| 161 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 12,7501 | m3 |
| 162 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 12,7501 | m3 |
| 163 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,2645 | 100m3 |
| 164 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 11,3746 | m3 |
| 165 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,4642 | m3 |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 168 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,8485 | m2 |
| 169 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 110,37 | m2 |
| 170 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,8085 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (Từ 01/01/2019 cho đến nay)-Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực)- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, nước | 1 | Kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD | 1 |
| 7 | Máy khoan đứng 4,5kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD | 2 |
| 10 | Ô tô tải 5T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê, ĐKKD | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi