Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220657729-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý và duy tu các công trình nông nghiệp, nông thôn Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220136512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên NSTP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 10:49:00 đến ngày 2022-07-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,788,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3183E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.636E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục nạo vét và gia cố bờ kênh* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh hoặc có Chứng chỉ giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) còn hiệu lực hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp III trở lên có hạng mục kênh.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ giám sát còn hiệu lực…+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương).+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≤ 110CV hoặc có công suất tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV hoặc có công suất tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≤ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≤ 5T
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý và duy tu các công trình nông nghiệp, nông thôn Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nạo vét, kè gia cố kênh hút trạm bơm Trung Nghĩa, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
210 Ngày
E-CDNT 3 Chi thường xuyên NSTP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Ban Quản lý và Duy tu các công trình nông nghiệp, nông thôn Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Vĩnh Hưng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Trung tâm khoa học và triển khai kỹ thuật Thủy lợi. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội. + Tư vấn giám sát thi công xây dựng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý và duy tu các công trình nông nghiệp, nông thôn Hà Nội , địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Ban Quản lý và Duy tu các công trình nông nghiệp, nông thôn Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm….
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Ban Quản lý và Duy tu các công trình nông nghiệp, nông thôn Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NẠO VÉT KÊNH
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây 150cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc 150gốc cây
3Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính 20bụi
4Vận chuyển cây cối cự ly 5km2ca
5Đào xúc đất đổ đi, đất cấp I60,4878100m3
6Đào phá đê quây, đất cấp I1,2112100m3
7Đào xúc đất đổ đi, đất cấp I37,0531100m3
8Đào móng công trình, đất cấp I5,1059100m3
9Đào phá đê quây, đất cấp I1,9114100m3
10Máy bơm 20CV19ca
11Vận chuyển đất thừa từ C28 ra bãi tập kết cự ly 540m42,159100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 4,5km114,3347100m3
13San đất bãi thải114,3347100m3
B HẠNG MỤC: KÈ BỜ KÊNH VÀ CỨNG HÓA MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông41,1m3
2Đào phong hóa, đất cấp I (đoạn từ C0-C22)11,2061100m3
3Đào phong hóa, đất cấp I ( đoạn từ C22+10.6-CH2; C33B-C35)5,0862100m3
4Đào cấp, đất cấp II ( tận dụng)197,354m3
5Đào móng công trình, đất cấp II ( đoạn từ C0-C22)9,397100m3
6Đào móng công trình, đất cấp II đoạn từ (C22+10.6-CH2; C33B-C35)26,9639100m3
7Đào nền đường, đất cấp II ( đoạn từ C0-C22)2,8964100m3
8Đào nền đường, đất cấp II (C22+10.6-CH2; C33B-C35)1,3845100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9048,9017100m3
10Mua đất để đắp3.203,9692m3
11Đào đất móng cọc tiêu, đất cấp II26,388m3
12Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 4,5km16,2923100m3
13Vận chuyển phá dỡ, cự ly 4,5km0,411100m3
14San đất bãi thải16,7033100m3
15Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường14,332100m2
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc 252,9100m
17Vữa xi măng cát vàng M100, dày 5cm242,748m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100438,9693m3
19Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 1001.244,0835m3
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0648100m3
21Thi công tầng lọc bằng cát1,1658100m3
22Đóng cọc tre, chiều dài cọc 587,3875100m
23Vữa xi măng M100 dày 5cm58,7388m3
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100704,865m3
25Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 701,7933m3
26Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0188100m3
27Thi công tầng lọc bằng cát0,3387100m3
28Bê tông lót móng, chiều rộng 0,4424m3
29Ống cống BTCT ĐS M300 D602,5m
30Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1đoạn ống
31Ống cống BTCT ĐS M300 D402,5m
32Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1đoạn ống
33Đế cống đúc sẵn M200, D602cái
34Đế cống đúc sẵn M200, D402cái
35Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa336,21m2
36Ống nhựa PVC D482.612m
37Nilon lót3,958m2
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới10,0317100m3
39Nilon lót5.174,75m2
40Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 1.020,286m3
41Bê tông móng, chiều rộng 22,1659m3
42Gỗ làm khe co giãn0,648m3
43Nhựa đường làm khe co giãn544,752kg
44Ván khuôn mặt đường5,5831100m2
45Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m733cái
46Đào xúc cát lên phương tiện vận chuyển7,9354100m3
47Vận chuyển cát đoạn từ C22+10.6-C2H; C33B-C35 cự ly 540m79,353710m3/1km
48Đào xúc đá17,7087100m3
49Vận chuyển đá đoạn từ C22+10.6-C2H; C33B-C35 cự ly 540m177,087410m3/1km
50Bốc lên - xi măng bao202,7425tấn
51Bốc xuống - xi măng bao202,7425tấn
52Vận chuyển xi măng đoạn từ C22+10.6-C2H; C33B-C35 cự ly 540m20,274310 tấn/1km
53Bốc lên - tre, cây chống246,7028100 cây
54Vận chuyển cọc tre đoạn từ C22+10.6-C2H; C33B-C35 cự ly 540m2ca
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 2cấu kiện
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 2cấu kiện
57Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn đoạn từ C22+10.6-C2H; C33B-C35 cự ly 540m2ca
C HẠNG MỤC: CỐNG TIÊU D60 BỜ TẢ ĐẤU NỐI VỚI RÃNH DÂN CƯ TẠI C19A+14, C20A+5, C21+2
1Đào móng công trình, đất cấp II0,4935100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,3507100m3
3Ống cống BTCT ĐS M300 D6022,5m
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 9đoạn ống
5Đế cống đúc sẵn M200, D6024cái
6Lắp đế cống, trọng lượng 241 cấu kiện
7Bê tông lót móng, chiều rộng 1,5876m3
8Gioăng cao su ống cống D60 dày 1,9cm6cái
D HẠNG MỤC: CỐNG TIÊU D1000 BỜ HỮU TẠI C8+12
1Đào móng công trình, đất cấp II0,3837100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,3276100m3
3Ống cống BTCT ĐS M300 D10007,5m
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 3đoạn ống
5Đế cống đúc sẵn M200, D10009cái
6Lắp đế cống, trọng lượng 91 cấu kiện
7Bê tông móng, chiều rộng 4,275m3
8Bê tông tường chiều dày 4,1333m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng 0,63m3
10Gioăng cao su ống cống D60 dày 1,9cm2cái
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1965100m2
12Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,5428100m2
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc 24,4688100m
14Máy đóng mở V2, trục vít 2.5m quay tay1bộ
15Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay0,196tấn
16Thép khung van0,0619tấn
17Lắp đặt khung van0,0619tấn
18Sản xuất cửa van phẳng0,1098tấn
19Lắp đặt van phẳng - khối lượng van 0,1098tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,2m2
21Bulong M16-851cái
E HẠNG MỤC: CẦU MÁNG TẠI C10+9
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép12,2131m3
2Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 4,5km0,1221100m3
3San đất bãi thải0,1221100m3
4Đào móng công trình, đất cấp II ( tận dụng để đắp còn thừa tận dụng đắp nền đường)0,2969100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào để đắp)0,1645100m3
6Bơm nước hố móng 20CV20ca
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5100m
8Bê tông thành máng chiều dày 5,184m3
9Bê tông móng, giằng, cột, mố trụ chiều rộng 6,2887m3
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2002,376m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng 0,32m3
12Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 1004,509m3
13Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng4,6094m3
14Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,5184100m2
15Ván khuôn móng, giằng, cột, mố trụ0,2594100m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1478100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng, trụ đường kính cốt thép 0,0962tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng, trụ đường kính cốt thép 0,3652tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,2739tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,4tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,0,133tấn
22Nilon lót10,26m2
23Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC - Kn924,2m
F HẠNG MỤC: CỐNG TẠI C14+20 BỜ HỮU
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,8976m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá3,7413m3
3Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 4,5km0,0464100m3
4San đất bãi thải0,0464100m3
5Bơm nước hố móng 20CV10ca
6Đào móng công trình, đất cấp II ( tận dụng để đắp )0,863100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đắp đất tận dụng)0,8471100m3
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc 13,74100m
9Bê tông móng, chiều rộng 4,032m3
10Bê tông tường chiều dày 2,6213m3
11Ống cống BTCT ĐS M300 D607,5m
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 3đoạn ống
13Đế cống đúc sẵn M200, D608cái
14Lắp đế cống, trọng lượng 81 cấu kiện
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 8cái
16Bê tông lót M100 đá 4x60,5184m3
17Gioăng cao su ống cống D60 dày 1,9cm2cái
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0506100m2
19Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,0888100m2
20Nilon lót16,8m2
21Máy đóng mở V0, trục vít 1,2m quay tay1bộ
22Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay0,018tấn
23Thép khung van0,0602tấn
24Lắp đặt khung van0,0602tấn
25Sản xuất cửa van phẳng0,0481tấn
26Lắp đặt van phẳng - khối lượng van 0,0481tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,328m2
28Bu lông M18x651cái
G HẠNG MỤC: CẦU MÁNG TẠI C17+6
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép11,4794m3
2Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 4,5km0,1148100m3
3San đất bãi thải0,1148100m3
4Đào móng công trình, đất cấp II ( tận dụng để đắp còn thừa tận dụng đắp nền đường)0,323100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào để đắp)0,1902100m3
6Bơm nước hố móng 20CV20ca
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2100m
8Bê tông thành máng chiều dày 5,508m3
9Bê tông móng, giằng, cột, mố trụ chiều rộng 6,48m3
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2002,538m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng 0,32m3
12Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 1004,509m3
13Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng4,6094m3
14Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,5508100m2
15Ván khuôn móng, giằng, cột, mố trụ0,2649100m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1579100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng đường kính cốt thép 0,1022tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ đường kính cốt thép 0,3695tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,2912tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,4252tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,0,142tấn
22Nilon lót11,475m2
23Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC - Kn924,2m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3183E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.636E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục nạo vét và gia cố bờ kênh* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh hoặc có Chứng chỉ giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) còn hiệu lực hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp III trở lên có hạng mục kênh.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ giám sát còn hiệu lực…+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương).+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công: 1 ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: 1 ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 ≤ 0,8m32
2 Máy ủi ≤ 110CV hoặc có công suất tương đương ≤ 110CV hoặc có công suất tương đương1
3 Lu bánh thép ≤ 10T ≤ 10T2
4 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt3
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít3
8 Máy trộn vữa ≥ 150 lít ≥ 150 lít3
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt3
10 Máy hàn Hoạt động tốt3
11 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
12 Ô tô tự đổ ≤ 2,5T ≤ 2,5T1
13 Ô tô tự đổ ≤ 5T ≤ 5T3
14 Máy rải cấp phối đá dăm Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->