Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý và duy tu các công trình nông nghiệp, nông thôn Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220136512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên NSTP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 10:49:00 đến ngày 2022-07-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,788,876,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3183E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.636E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục nạo vét và gia cố bờ kênh* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh hoặc có Chứng chỉ giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) còn hiệu lực hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp III trở lên có hạng mục kênh.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ giám sát còn hiệu lực…+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương).+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≤ 110CV hoặc có công suất tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV hoặc có công suất tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≤ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≤ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý và duy tu các công trình nông nghiệp, nông thôn Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nạo vét, kè gia cố kênh hút trạm bơm Trung Nghĩa, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên NSTP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm…. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý và Duy tu các công trình nông nghiệp, nông thôn Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NẠO VÉT KÊNH | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | 150 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | 150 | gốc cây | |
| 3 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính | 20 | bụi | |
| 4 | Vận chuyển cây cối cự ly 5km | 2 | ca | |
| 5 | Đào xúc đất đổ đi, đất cấp I | 60,4878 | 100m3 | |
| 6 | Đào phá đê quây, đất cấp I | 1,2112 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất đổ đi, đất cấp I | 37,0531 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp I | 5,1059 | 100m3 | |
| 9 | Đào phá đê quây, đất cấp I | 1,9114 | 100m3 | |
| 10 | Máy bơm 20CV | 19 | ca | |
| 11 | Vận chuyển đất thừa từ C28 ra bãi tập kết cự ly 540m | 42,159 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 4,5km | 114,3347 | 100m3 | |
| 13 | San đất bãi thải | 114,3347 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: KÈ BỜ KÊNH VÀ CỨNG HÓA MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 41,1 | m3 | |
| 2 | Đào phong hóa, đất cấp I (đoạn từ C0-C22) | 11,2061 | 100m3 | |
| 3 | Đào phong hóa, đất cấp I ( đoạn từ C22+10.6-CH2; C33B-C35) | 5,0862 | 100m3 | |
| 4 | Đào cấp, đất cấp II ( tận dụng) | 197,354 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II ( đoạn từ C0-C22) | 9,397 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp II đoạn từ (C22+10.6-CH2; C33B-C35) | 26,9639 | 100m3 | |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp II ( đoạn từ C0-C22) | 2,8964 | 100m3 | |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp II (C22+10.6-CH2; C33B-C35) | 1,3845 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 48,9017 | 100m3 | |
| 10 | Mua đất để đắp | 3.203,9692 | m3 | |
| 11 | Đào đất móng cọc tiêu, đất cấp II | 26,388 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 4,5km | 16,2923 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển phá dỡ, cự ly 4,5km | 0,411 | 100m3 | |
| 14 | San đất bãi thải | 16,7033 | 100m3 | |
| 15 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 14,332 | 100m2 | |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 252,9 | 100m | |
| 17 | Vữa xi măng cát vàng M100, dày 5cm | 242,748 | m3 | |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 438,9693 | m3 | |
| 19 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 1.244,0835 | m3 | |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0648 | 100m3 | |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng cát | 1,1658 | 100m3 | |
| 22 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 587,3875 | 100m | |
| 23 | Vữa xi măng M100 dày 5cm | 58,7388 | m3 | |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 704,865 | m3 | |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 701,7933 | m3 | |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0188 | 100m3 | |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,3387 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4424 | m3 | |
| 29 | Ống cống BTCT ĐS M300 D60 | 2,5 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 1 | đoạn ống | |
| 31 | Ống cống BTCT ĐS M300 D40 | 2,5 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 1 | đoạn ống | |
| 33 | Đế cống đúc sẵn M200, D60 | 2 | cái | |
| 34 | Đế cống đúc sẵn M200, D40 | 2 | cái | |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 336,21 | m2 | |
| 36 | Ống nhựa PVC D48 | 2.612 | m | |
| 37 | Nilon lót | 3,958 | m2 | |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 10,0317 | 100m3 | |
| 39 | Nilon lót | 5.174,75 | m2 | |
| 40 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 1.020,286 | m3 | |
| 41 | Bê tông móng, chiều rộng | 22,1659 | m3 | |
| 42 | Gỗ làm khe co giãn | 0,648 | m3 | |
| 43 | Nhựa đường làm khe co giãn | 544,752 | kg | |
| 44 | Ván khuôn mặt đường | 5,5831 | 100m2 | |
| 45 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 733 | cái | |
| 46 | Đào xúc cát lên phương tiện vận chuyển | 7,9354 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển cát đoạn từ C22+10.6-C2H; C33B-C35 cự ly 540m | 79,3537 | 10m3/1km | |
| 48 | Đào xúc đá | 17,7087 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đá đoạn từ C22+10.6-C2H; C33B-C35 cự ly 540m | 177,0874 | 10m3/1km | |
| 50 | Bốc lên - xi măng bao | 202,7425 | tấn | |
| 51 | Bốc xuống - xi măng bao | 202,7425 | tấn | |
| 52 | Vận chuyển xi măng đoạn từ C22+10.6-C2H; C33B-C35 cự ly 540m | 20,2743 | 10 tấn/1km | |
| 53 | Bốc lên - tre, cây chống | 246,7028 | 100 cây | |
| 54 | Vận chuyển cọc tre đoạn từ C22+10.6-C2H; C33B-C35 cự ly 540m | 2 | ca | |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 2 | cấu kiện | |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 2 | cấu kiện | |
| 57 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn đoạn từ C22+10.6-C2H; C33B-C35 cự ly 540m | 2 | ca | |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG TIÊU D60 BỜ TẢ ĐẤU NỐI VỚI RÃNH DÂN CƯ TẠI C19A+14, C20A+5, C21+2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,4935 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3507 | 100m3 | |
| 3 | Ống cống BTCT ĐS M300 D60 | 22,5 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 9 | đoạn ống | |
| 5 | Đế cống đúc sẵn M200, D60 | 24 | cái | |
| 6 | Lắp đế cống, trọng lượng | 24 | 1 cấu kiện | |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,5876 | m3 | |
| 8 | Gioăng cao su ống cống D60 dày 1,9cm | 6 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG TIÊU D1000 BỜ HỮU TẠI C8+12 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,3837 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3276 | 100m3 | |
| 3 | Ống cống BTCT ĐS M300 D1000 | 7,5 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | 3 | đoạn ống | |
| 5 | Đế cống đúc sẵn M200, D1000 | 9 | cái | |
| 6 | Lắp đế cống, trọng lượng | 9 | 1 cấu kiện | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | 4,275 | m3 | |
| 8 | Bê tông tường chiều dày | 4,1333 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,63 | m3 | |
| 10 | Gioăng cao su ống cống D60 dày 1,9cm | 2 | cái | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1965 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,5428 | 100m2 | |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 24,4688 | 100m | |
| 14 | Máy đóng mở V2, trục vít 2.5m quay tay | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | 0,196 | tấn | |
| 16 | Thép khung van | 0,0619 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt khung van | 0,0619 | tấn | |
| 18 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,1098 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | 0,1098 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,2 | m2 | |
| 21 | Bulong M16-85 | 1 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: CẦU MÁNG TẠI C10+9 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 12,2131 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 4,5km | 0,1221 | 100m3 | |
| 3 | San đất bãi thải | 0,1221 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II ( tận dụng để đắp còn thừa tận dụng đắp nền đường) | 0,2969 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,1645 | 100m3 | |
| 6 | Bơm nước hố móng 20CV | 20 | ca | |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 2,5 | 100m | |
| 8 | Bê tông thành máng chiều dày | 5,184 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng, giằng, cột, mố trụ chiều rộng | 6,2887 | m3 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 2,376 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,32 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 4,509 | m3 | |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 4,6094 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,5184 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn móng, giằng, cột, mố trụ | 0,2594 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1478 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng, trụ đường kính cốt thép | 0,0962 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng, trụ đường kính cốt thép | 0,3652 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,2739 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,4 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | 0,133 | tấn | |
| 22 | Nilon lót | 10,26 | m2 | |
| 23 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC - Kn92 | 4,2 | m | |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG TẠI C14+20 BỜ HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,8976 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 3,7413 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 4,5km | 0,0464 | 100m3 | |
| 4 | San đất bãi thải | 0,0464 | 100m3 | |
| 5 | Bơm nước hố móng 20CV | 10 | ca | |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp II ( tận dụng để đắp ) | 0,863 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đắp đất tận dụng) | 0,8471 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 13,74 | 100m | |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | 4,032 | m3 | |
| 10 | Bê tông tường chiều dày | 2,6213 | m3 | |
| 11 | Ống cống BTCT ĐS M300 D60 | 7,5 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 3 | đoạn ống | |
| 13 | Đế cống đúc sẵn M200, D60 | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đế cống, trọng lượng | 8 | 1 cấu kiện | |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | 8 | cái | |
| 16 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | 0,5184 | m3 | |
| 17 | Gioăng cao su ống cống D60 dày 1,9cm | 2 | cái | |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0506 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,0888 | 100m2 | |
| 20 | Nilon lót | 16,8 | m2 | |
| 21 | Máy đóng mở V0, trục vít 1,2m quay tay | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | 0,018 | tấn | |
| 23 | Thép khung van | 0,0602 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt khung van | 0,0602 | tấn | |
| 25 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,0481 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | 0,0481 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,328 | m2 | |
| 28 | Bu lông M18x65 | 1 | cái | |
| G | HẠNG MỤC: CẦU MÁNG TẠI C17+6 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 11,4794 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 4,5km | 0,1148 | 100m3 | |
| 3 | San đất bãi thải | 0,1148 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II ( tận dụng để đắp còn thừa tận dụng đắp nền đường) | 0,323 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào để đắp) | 0,1902 | 100m3 | |
| 6 | Bơm nước hố móng 20CV | 20 | ca | |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 2 | 100m | |
| 8 | Bê tông thành máng chiều dày | 5,508 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng, giằng, cột, mố trụ chiều rộng | 6,48 | m3 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 2,538 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,32 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 4,509 | m3 | |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 4,6094 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,5508 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn móng, giằng, cột, mố trụ | 0,2649 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1579 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng đường kính cốt thép | 0,1022 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ đường kính cốt thép | 0,3695 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,2912 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,4252 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | 0,142 | tấn | |
| 22 | Nilon lót | 11,475 | m2 | |
| 23 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC - Kn92 | 4,2 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3183E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.636E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục nạo vét và gia cố bờ kênh* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh hoặc có Chứng chỉ giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) còn hiệu lực hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp III trở lên có hạng mục kênh.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ giám sát còn hiệu lực…+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương).+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công: | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | ≤ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi ≤ 110CV hoặc có công suất tương đương | ≤ 110CV hoặc có công suất tương đương | 1 |
| 3 | Lu bánh thép ≤ 10T | ≤ 10T | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | ≥ 150 lít | 3 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≤ 2,5T | ≤ 2,5T | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≤ 5T | ≤ 5T | 3 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi