Gói thầu: Gói thầu số 21: Thi công cầu, nền, mặt đường và cống thoát nước đoạn từ Km37+200 đến Km42+000

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220621860-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Thi công cầu, nền, mặt đường và cống thoát nước đoạn từ Km37+200 đến Km42+000
Số hiệu KHLCNT 20210927079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách Tỉnh giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 10:40:00 đến ngày 2022-07-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 108,815,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000.000VND, (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu cấp III theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng.+ Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công đoạn tuyến đường mới L≥3Km có các hạng mục: ++ Cầu tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥18,6m.++ Cống vượt đường BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).++ Hệ thống an toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 100.000.000.000VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 100.000.000.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 04 năm trở lại đây là: Hoàn thành từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 100.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới L≥3Km, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành) 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới L≥3Km, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Đã là Đội trưởng thi công 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới L≥3Km, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới L≥3Km, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật liệu, Xây dựng, Cầu đường, Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới L≥3Km, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới L≥3Km, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới L≥3Km, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108Cv
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tổng trọng lượng ≥8 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Đầm rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm bánh lốp toàn bộ
- Đặc điểm thiết bị Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
9-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
10-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 45KW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng búa ≥ 4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 21: Thi công cầu, nền, mặt đường và cống thoát nước đoạn từ Km37+200 đến Km42+000
Xây dựng tuyến ĐT.857 (đoạn QL30 – ĐT.845)
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách Tỉnh giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Nhà thầu tư vấn khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng công trình 625, địa chỉ: Số 24 đường Trần Khắc Chân, phường Tân Định, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế GTVT phía Nam, địa chỉ: Số 92 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận I, thành phố Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: ++ Chi Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông tại thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: Số 92 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận I, thành phố Hồ Chí Minh. ++ Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Cơ quan lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Phương án tổ chức bảo đảm an toàn giao thông. + Cam kết huy động xe máy thiết bị trong quá trình thi công. + Cam kết bảo vệ môi trường trong quá trình thi công. + Các tài liệu có liên quan khác … Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT và lưu trữ hồ sơ + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công bằng phần mềm Word thuộc E-HSĐXKT. + File tính giá dự thầu bằng phần mềm Excel thuộc E-HSĐXTC.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 12 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí chung: 4,6% x (B+…+R)4,6%
2Chi phí nhà tạm hiện trường phần tuyến: 1,7% x (B+…+G)1,7%
3Chi phí nhà tạm hiện trường phần cầu: 0,85% x (H+…+R)0,85%
4Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế: 2,0% x (B+…+R)2%
5Chi phí đảm bảo ATGT1khoản
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Dọn dẹp mặt bằng877,76100m2
2Đào đất nền đường1.472,727100m3
3Đắp đất lề đường, taluy1.076,119100m3
4Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m806,739100m2
5Đắp cát nền đường, K≥0,901.292,867100m3
6Đắp cát nền đường, K≥0,95912,156100m3
7Đắp cát bù lún, K≥0,9522,425100m3
8Đắp cát nền đường, K≥0,98163,53100m3
9Trải vải địa kỹ thuật R≥25kN/m417,477100m2
10Trải vải địa kỹ thuật R≥300/50kN/m71,027100m2
11Cấp phối đá dăm loại 198,118100m3
12Đá dăm nước dày 12cm327,059100m2
13Láng nhựa mặt đường 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2327,059100m2
C ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Dọn dẹp mặt bằng14,446100m2
2Đào đất nền đường0,382100m3
3Đắp đất lề đường, taluy1,037100m3
4Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m1,495100m2
5Đắp cát nền đường, K≥0,950,823100m3
6Trải vải địa kỹ thuật R≥25kN/m1,216100m2
7Cấp phối đá dăm loại 11,956100m3
8Đá dăm nước dày 12cm13,042100m2
9Láng nhựa mặt đường 2 lớp tiêu chuẩn 3,0kg/m213,042100m2
10Bê tông tấm ốp đúc sẵn đá 1x2, C2019,172m3
11Cốt thép tấm ốp đúc sẵn D≤10mm1,023tấn
12Lắp đặt tấm ốp đúc sẵn1.743cái
13Trồng cỏ0,925100m2
D GIA CỐ QUA AO MƯƠNG
1Cừ tràm gia cố ao mương112,8100m
2Thép buộc D≤10mm0,158tấn
3Đắp đất bờ mương7,2100m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
1Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 87,5cm4cái
2Biển báo phản quang hình chữ nhật (135x67,5)cm6cái
3Cột đỡ biển báo D80mm dài 3,2m4trụ
4Cột đỡ biển báo D80mm dài 3,0m6trụ
5Bê tông móng cột đá 1x2, C202m3
6Sơn phản quang màu vàng dày 2mm286,456m2
7Sơn phản quang màu vàng dày 6mm9,8m2
8Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu phản quang835cọc
9Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóng1.443,42m
10Sản xuất, lắp đặt cọc H phản quang43cọc
11Sản xuất, lắp đặt cọc Km phản quang5cọc
12Sơn bê tông gờ lan can (2 lớp)176,841m2
F CỐNG HỘP
1Bê tông thân cống đá 1x2, C25180,368m3
2Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống đá 1x2, C2047,789m3
3Cốt thép cống hộp D≤10mm0,057tấn
4Cốt thép cống hộp D≤18mm31,831tấn
5Bê tông lót móng cống hộp đá 1x2, C1026,835m3
6Cát phủ đầu cừ15,415m3
7Cừ tràm cống hộp685,935100m
8Thép mối nối cống (mạ kẽm)278,88kg
9Thép ống mối nối cống (mạ kẽm)107,64kg
10Tấm ngăn nước44,96m
11Tấm cao su mối nối cống11,434m2
12Trét bitum chèn khe0,067m3
13Bê tông gia cố sân cống, chân khay đá 1x2, C1535,582m3
14Bê tông lót gia cố sân cống, chân khay đá 1x2, C1013,107m3
15Lắp đặt tấm ốp đúc sẵn1.121cái
16Bê tông tấm ốp đúc sẵn đá 1x2, C1521,972m3
17Bê tông lót mái taluy đá 1x2, C1027,465m3
18Cốt thép tấm ốp đúc sẵn D≤10mm0,166tấn
19Vữa xi măng C10 bịt kín tấm ốp6,085m3
20Trét bitum bịt kín tấm ốp869,896kg
21Đào đất cống10,075100m3
22Đắp cát cống, K≥0,955,496100m3
23Đắp đất cống4,353100m3
24Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m7,966100m2
25Đào đất tạo dòng chảy5,145100m3
26Đào đất cải dòng chảy tạm phục vụ thi công cống12,909100m3
27Đắp đất hoàn trả cải dòng chảy tạm phục vụ thi công cống12,909100m3
28Đắp bờ phục vụ thi công cống3,827100m3
G QUAN TRẮC LÚN
1Cung cấp, lắp đặt bàn đo lún186cái
H MỐ CẦU
1Bê tông mố cầu đá 1x2, C30681,363m3
2Bê tông lót mố cầu đá 1x2, C1021,299m3
3Vữa xi măng tạo dốc C100,654m3
4Cốt thép mố cầu D≤10mm0,106tấn
5Cốt thép mố cầu D≤18mm31,403tấn
6Cốt thép mố cầu D>18mm20,018tấn
7Cọc ống BTCT DƯL D500mm32,76100m
8Nối cọc ống BTCT DƯL D500mm192mối nối
9Cốt thép D28mm đầu cọc9,86tấn
10Thép tấm đầu cọc0,182tấn
11Bê tông đầu cọc đá 1x2, C3010,999m3
12Quét nhựa đường sau mố cầu352,788m2
13Đào đất móng mố cầu8,797100m3
14Đắp đất hoàn trả móng mố cầu5,205100m3
I BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông bản quá độ đá 1x2, C30103,5m3
2Bê tông lót bản quá độ đá 1x2, C1028,32m3
3Cốt thép bản quá độ D≤10mm0,426tấn
4Cốt thép bản quá độ D≤18mm7,314tấn
5Cốt thép bản quá độ D>18mm7,842tấn
6Giấy dầu tẩm nhựa đường16,8m2
7Quét nhựa đường 2 lớp33,6m2
8Ống nhựa PVC D50mm0,336100m
9Đắp cát hạt trung, K≥0,9524,973100m3
J TRỤ CẦU
1Bê tông trụ cầu đá 1x2, C30520,216m3
2Cốt thép trụ cầu D≤10mm0,12tấn
3Cốt thép trụ cầu D≤18mm25,124tấn
4Cốt thép trụ cầu D>18mm42,472tấn
5Vữa xi măng tạo dốc C102,46m3
6Bê tông bịt đáy trụ cầu đá 1x2, C20178,398m3
7Cọc ống BTCT DƯL D500mm35,4100m
8Nối cọc ống BTCT DƯL D500mm216mối nối
9Cốt thép D28mm đầu cọc11,094tấn
10Thép tấm đầu cọc0,204tấn
11Bê tông đầu cọc đá 1x2, C3012,375m3
12Đào đất móng trụ cầu12,404100m3
13Đắp đất hoàn trả móng trụ cầu7,174100m3
K KẾT CẤU PHẦN TRÊN VÀ KẾT CẤU KHÁC
1Cung cấp, lắp đặt dầm I BTCT DƯL, L=18,6m15dầm
2Cung cấp, lắp đặt dầm I BTCT DƯL, L=12,5m30dầm
3Cung cấp, lắp đặt gối cầu dầm I, L=18,6m30cái
4Cung cấp, lắp đặt gối cầu dầm I, L=12,5m60cái
5Thép bản khử dốc gối cầu1,695tấn
6Thảm mặt cầu bê tông nhựa, C12,5 dày 5 cm10,32100m2
7Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m210,32100m2
8Phun lớp phòng nước1.032m2
9Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, dầm ngang, bệ lan can, bệ trụ đèn, ụ neo đá 1x2, C30282,807m3
10Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, dầm ngang, bệ lan can, bệ trụ đèn, ụ neo, khe co giãn D≤10mm0,054tấn
11Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, dầm ngang, bệ lan can, bệ trụ đèn, ụ neo, khe co giãn D≤18mm50,103tấn
12Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, dầm ngang, bệ lan can, bệ trụ đèn, ụ neo, khe co giãn D>18mm15,117tấn
13Cung cấp, lắp đặt lan can (mạ kẽm)11,397tấn
14Ống PVC D90mm trong bệ lan can2,622100m
15Quét nước xi măng bệ lan can324,588m2
16Thép ống ụ neo0,483tấn
17Thép neo D32mm ụ neo (mạ kẽm)0,453tấn
18Vữa không co ngót ụ neo0,297m3
19Bitum ụ neo0,06m3
20Cung cấp, lắp đặt tấm đàn hồi dày 2cm ụ neo11,88m2
21Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược48,6m
22Vữa không co ngót khe co giãn9,315m3
23Thép tấm che khe co giãn (mạ kẽm)123,99kg
24Cung cấp, lắp đặt bu lông M12 (che khe co giãn)216cái
25Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước STK D150mm0,3100m
26Cung cấp, lắp đặt nắp đậy ống thoát nước0,111tấn
27Cung cấp, lắp đặt tole dày 1mm bản liên tục nhiệt101,319m2
28Giấy dầu tẩm nhựa đường bản liên tục nhiệt101,319m2
29Cung cấp, lắp đặt bu lông chờ M24 bệ trụ đèn18con
30Thép tấm bệ trụ đèn0,174tấn
L GIA CỐ MÁI TALUY MỐ CẦU
1Đắp đất tứ nón0,802100m3
2Đắp cát tứ nón, K≥0,951,902100m3
3Lắp đặt tấm ốp đúc sẵn13.776cái
4Bê tông tấm ốp đúc sẵn đá 1x2, C20147,276m3
5Cốt thép tấm ốp đúc sẵn D≤10mm8,092tấn
6Vữa xi măng C10 bịt kín tấm ốp đúc sẵn4,408m3
7Bê tông chân khay đá 1x2, C20162,208m3
8Trồng cỏ7,314100m2
9Đá dăm đệm chân khay27,035m3
10Ống thoát nước PVC D90mm1,53100m
11Cừ tràm chân khay280,06100m
12Đá dăm tầng lọc ngược1,962m3
13Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m0,33100m2
14Đào đất chân khay4,864100m3
15Đắp đất hoàn trả chân khay4,064100m3
M XỬ LÝ NỀN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Trải vải địa kỹ thuật R≥200/50kN/m115,718100m2
2Trải vải địa kỹ thuật R≥200/200kN/m273,441100m2
N AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY
1Biển báo phản quang hình vuông cạnh 120cm24biển
2Biển báo phản quang hình thoi cạnh (40x40)cm24biển
3Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiệu36cái
4Sơn phản quang thước ngược24m2
O MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Bê tông mặt bằng công trường đá 1x2, C2052,5m3
2Cấp phối đá dăm 0x4cm mặt bằng công trường3,801100m3
3Đắp cát nền mặt bằng công trường, K≥0,9510,797100m3
4Đắp đất mặt bằng công trường4,703100m3
P MỐ NHÔ
1Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép neo mố nhô1,08tấn
2Cung cấp, hạ, nhổ cọc ván thép mố nhô136,98tấn
3Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép giằng mố nhô7,86tấn
4Cung cấp, hạ, nhổ cọc thép neo mố nhô15,552tấn
5Đắp cát mố nhô, K≥0,951,903100m3
6Cấp phối đá dăm 0x4cm mố nhô0,144100m3
Q THANH THẢI MỐ NHÔ VÀ MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông52,5m3
2Đào xúc đất21,872100m3
R PHỤ TRỢ THI CÔNG TRỤ CẦU
1Cung cấp, hạ, nhổ cọc ván thép trụ cầu452,034tấn
S DỰ KIẾN PHÁT SINH
1Trường hợp nhà thầu phát hiện thiếu sót khối lượng, hạng mục công việc để thi công hoàn thành theo hồ sơ thiết kế được duyệt thì nhà thầu chào thêm mục này1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000.000VND, (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu cấp III theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng.+ Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công đoạn tuyến đường mới L≥3Km có các hạng mục: ++ Cầu tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥18,6m.++ Cống vượt đường BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).++ Hệ thống an toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 100.000.000.000VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 100.000.000.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 04 năm trở lại đây là: Hoàn thành từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 100.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới L≥3Km, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương)51
2 Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành) 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới L≥3Km, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương)51
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Đã là Đội trưởng thi công 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới L≥3Km, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương)31
4 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới L≥3Km, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương)31
5 Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật liệu, Xây dựng, Cầu đường, Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới L≥3Km, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương)31
6 Quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới L≥3Km, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương)31
7 Phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới L≥3Km, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san Công suất ≥ 108Cv2
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5m34
3 Đầm tĩnh bánh thép Tổng trọng lượng ≥8 tấn4
4 Đầm rung Lực rung ≥ 25 tấn4
5 Đầm bánh lốp toàn bộ Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn4
6 Ô tô tự đổ Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 7 tấn4
7 Sà lan Tải trọng ≥ 200 tấn4
8 Cần trục bánh xích Sức nâng ≥ 25 tấn4
9 Cần trục bánh xích Sức nâng ≥ 50 tấn4
10 Búa rung Công suất ≥ 45KW4
11 Búa đóng cọc Trọng lượng búa ≥ 4,5 tấn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->