Gói thầu: Sửa chữa lớn trên đà ca nô CN-01 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn trên đà ca nô CN-01 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220648605 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 11:28:00 đến ngày 2022-06-24 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn trên đà ca nô CN-01 năm 2022 Sửa chữa lớn trên đà ca nô CN-01 năm 2022 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rửa nước ngọt (gồm cả phần mạn khô) | Dịch vụ nhân công | Tàu | 1 | |
| 2 | Mài sạch sơn chống hà và chống rỉ cũ | Dịch vụ nhân công | m2 | 21 | |
| 3 | Mài vệ sinh, hàn, trám các điểm rỗ cục bộ, mài phẳng | Dịch vụ nhân công | điểm | 15 | |
| 4 | Giấy nhám các loại | Vật tư | tờ | 20 | |
| 5 | Bàn chải máy mài | Vật tư | cái | 10 | |
| 6 | Keo tít vỏ xuồng Epoxy 511 | Vật tư | bộ | 1 | |
| 7 | Cạo hà, doa chải sạch bề mặt, sơn chống rỉ, sơn chống hà thiết bị đẩy DOENJET | Dịch vụ nhân công | m2 | 5 | |
| 8 | Sơn lót 01 lớp | Dịch vụ nhân công | m2 | 21 | |
| 9 | Sơn lót (interpain EGA088/EGA089) | Vật tư | lít | 5 | |
| 10 | Sơn chống rỉ (2 lớp) | Dịch vụ nhân công | m2 | 42 | |
| 11 | Sơn chống rỉ lớp 1(International Paint ENA300/ENA303) | Vật tư | lít | 5 | |
| 12 | Sơn chống rỉ lớp 2 (International Paint ENA301/ENA303) | Vật tư | lít | 5 | |
| 13 | Sơn 01 lớp trung gian | Dịch vụ nhân công | m2 | 21 | |
| 14 | Sơn trung gian (nternational Paint FAJ034/FAA262) | Vật tư | lít | 5 | |
| 15 | Sơn chống hà (2 lớp) | Dịch vụ nhân công | m2 | 42 | |
| 16 | Sơn chống hà (lớp 1) International Paint BMA 668 | Vật tư | lít | 10 | |
| 17 | Sơn chống hà (lớp 2) International Paint Interswift 6800HS Black-BMA689 | Vật tư | lít | 10 | |
| 18 | Rulô lăn sơn các loại | Vật tư | cái | 8 | |
| 19 | Chổi sơn các loại | Vật tư | cái | 8 | |
| 20 | Băng keo giấy | Vật tư | cuộn | 2 | |
| 21 | Tháo các điện cực chống ăn mòn kim loại, vệ sinh bề mặt tôn, thay mới | Dịch vụ nhân công | cái | 8 | |
| 22 | Điện cực Anod chống ăn mòn kim loại (thay 8 cục các loại) | Vật tư | kg | 16 | |
| 23 | Trám các vết trầy xước, lõm. Mài tạo nhám bề mặt phần mạn khô | Dịch vụ nhân công | m2 | 15 | |
| 24 | Sơn 2 lớp màu cam phần vỏ mạn khô | Dịch vụ nhân công | m2 | 30 | |
| 25 | Sơn màu da cam (International Paint PHD259/PHA046) | Vật tư | lít | 10 | |
| 26 | Sơn màu trắng ca bin | Dịch vụ nhân công | m2 | 10 | |
| 27 | Sơn trắng (International Paint PHB000/PHA046) | Vật tư | lít | 5 | |
| 28 | Sơn màu ghi phần mặt boong, nắp buồng máy | Dịch vụ nhân công | m2 | 28 | |
| 29 | Sơn trang trí toàn bộ phần trong ca bin, ghế ngồi (màu ghi) | Dịch vụ nhân công | m2 | 10 | |
| 30 | Sơn màu ghi (International Paint PHL765/PHA046) | Vật tư | lít | 10 | |
| 31 | Dung môi pha sơn (International Paint GTA 007) | Vật tư | lít | 5 | |
| 32 | Dung môi pha sơn (International Paint GTA 220) | Vật tư | lít | 5 | |
| 33 | Dung môi pha sơn (International Paint GTA 733) | Vật tư | lít | 5 | |
| 34 | Kẻ chữ tên phương tiện, trên các phao tròn, áo phao | Dịch vụ nhân công | hệ | 1 | |
| 35 | Vệ sinh, gõ rỉ neo, sơn chống rỉ | Dịch vụ nhân công | cái | 1 | |
| 36 | Kiểm tra tổng thể hệ thống máy tàu | Dịch vụ nhân công | hệ | 1 | |
| 37 | Tháo vệ sinh, kiểm tra, bôi dầu mỡ hệ thống tay ga và cần số | Dịch vụ nhân công | hệ | 1 | |
| 38 | Kiểm tra căn chỉnh khe hở nhiệt xupap | Dịch vụ nhân công | máy | 1 | |
| 39 | Giẻ lau | Vật tư | kg | 10 | |
| 40 | Keo silicon đỏ | Vật tư | bình | 3 | |
| 41 | Tháo kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng bơm nước biển | Dịch vụ nhân công | cái | 1 | |
| 42 | Tháo lắp, vệ sinh, thông đường ống các sinh hàn (sinh hàn nước ngọt, sinh hàn dầu hộp số) | Dịch vụ nhân công | cái | 2 | |
| 43 | Thay kẽm chống ăn mòn sinh hàn | Dịch vụ nhân công | hệ | 1 | |
| 44 | Kẽm (Ф13-L30) | Vật tư | cái | 4 | |
| 45 | Thay mới dầu hộp số | Dịch vụ nhân côngCông suất 275HP | máy | 1 | |
| 46 | Dầu hộp số (Shell Gardina 40) | Vật tư | Lít | 6 | |
| 47 | Thay mới dầu bôi trơn máy | Dịch vụ nhân công | máy | 1 | |
| 48 | Dầu bôi trơn máy chính (Shell Rimulla 15W-40) | Vật tư | lít | 18 | |
| 49 | Tháo nắp két nhiên liệu vệ sinh, kiểm tra | Dịch vụ nhân công | cái | 1 | |
| 50 | Vệ sinh két nước làm mát | Dịch vụ nhân công | cái | 1 | |
| 51 | Thay thế bình ắc qui khởi động | Dịch vụ nhân công | bình | 1 | |
| 52 | Bình Ắc quy (12v 200Ah) | Vật tư | bình | 1 | |
| 53 | Kiểm tra, vệ sinh, xiết, bọc băng keo các đầu nối, giắc cắm hệ thống điện nguồn DC cho Rada, AIS, loa phóng thanh | Dịch vụ nhân công | hệ | 3 | |
| 54 | Băng keo cách điện | Vật tư | cái | 2 | |
| 55 | Kiểm tra, vệ sinh sạch cánh bơm, buồng cánh bơm thiết bị đẩy; kiểm tra mức độ mòn của cánh bơm | Dịch vụ nhân công | bộ | 1 | |
| 56 | Tháo gầu, ống đạo lưu kiểm tra, vệ sinh, doa chải bề mặt, trám vết rỗ và tạo nhẵn bề mặt | Dịch vụ nhân công | hệ | 1 | |
| 57 | Thay mới bạc đỡ trục cánh bơm thiết bị đẩy | Dịch vụ nhân công | hệ | 1 | |
| 58 | Bạc đỡ trục cánh bơm thiết bị đẩy (Capron; KT:(Do x Di x L)mm=75 x 50 x 150) | Vật tư | cái | 1 | |
| 59 | Kiểm tra, bôi mỡ, xiết lại các bulong khớp nối giữa hộp số máy và bơm hút thiết bị đẩy | Dịch vụ nhân công | bộ | 1 | |
| 60 | Kiểm tra, vệ sinh, bôi mỡ hệ thống thuỷ lực của gầu đảo chiều, thiết bị lái; Thay 2 ống dầu thủy lực gầu đảo chiều hỏng | Dịch vụ nhân công | hệ | 1 | |
| 61 | Ống dầu thủy lực (L3200; 1/4'; 400Bar) | Vật tư | cái | 2 | |
| 62 | Tháo kiểm tra, vệ sinh hộp lọc rác trước cửa hút bơm thiết bị đẩy (D220x260) | Dịch vụ nhân công | cái | 1 | |
| 63 | Tháo lắp, cạo hà, doa chải sạch bề mặt lưới, sơn chống rỉ, chống hà lưới lọc rác cửa hút bơm thiết bị đẩy (khắc phục những khu vực bị ăn mòn) | Dịch vụ nhân công | bộ | 1 | |
| 64 | Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, thử kín bằng dầu van thông biển (D50) | Dịch vụ nhân công | cái | 2 | |
| 65 | Tháo lắp, cạo hà, doa chải sạch bề mặt lưới, sơn chống rỉ, sơn chống hà lọc rác van thông biển | Dịch vụ nhân công | cái | 2 | |
| 66 | Tháo cụm cần điều khiển lái kiểm tra, vệ sinh, bôi dầu mỡ | Dịch vụ nhân công | cụm | 1 | |
| 67 | Kiểm tra, bảo dưỡng cấp Giấy chứng nhận trang bị chữa cháy | Dịch vụ nhân công | tàu | 1 | |
| 68 | Kiểm tra, cấp Giấy chứng nhận trang thiết bị VTĐ | Dịch vụ nhân công | tàu | 1 | |
| 69 | Kiểm tra bảo dưỡng lại tời trên xe chở xuồng | Dịch vụ nhân công | bộ | 1 | |
| 70 | Thuê xe cẩu đưa ca nô lên giá đỡ tại cầu cảng để sửa chữa | Dịch vụ nhân công | lượt | 1 | |
| 71 | Thuê xe cẩu đưa ca nô từ giá đỡ tại cầu cảng xuống nước | Dịch vụ nhân công | lượt | 1 | |
| 72 | Phí Đăng kiểm kiểm tra giám sát và Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng kiểm (tạm tính) | Dịch vụ nhân công | tàu | 1 | |
| 73 | Nhiên liệu (DO 0,05%S) chạy thử kiểm tra Đăng kiểm | Vật tư | lít | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi