Gói thầu: In ấn 04 Bản tin và 01 Tập san Thông tin Khoa học và Công nghệ Quý III, IV năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông tin và Ứng dụng khoa học và công nghệ tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | In ấn 04 Bản tin và 01 Tập san Thông tin Khoa học và Công nghệ Quý III, IV năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652670 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 11:08:00 đến ngày 2022-06-27 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 182,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,700,000 VNĐ ((Hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là182.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 54.798.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: *Tương tự về chủng loại, tính chất phải đáp ứng:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn sách, bản tin, Tạp chí, sổ tay.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện với giá trị, nội dung công việc và thời gian thực hiện đảm bảo theo yêu cầu trên. (các tài liệu như: bảng nghiệm thu khối lượng công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bảng xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên). Nhà thầu chỉ có hợp đồng mà không có các tài liệu chứng minh được các yêu cầu về giá trị, nội dung công việc và thời gian thực hiện thì xem như không đáp ứng yêu cầu và bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 510.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế mỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành về thiết kế đồ họa, có hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kỹ thuật in ấn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật in, có hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Thông tin và Ứng dụng khoa học và công nghệ tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn 04 Bản tin và 01 Tập san Thông tin Khoa học và Công nghệ Quý III, IV năm 2022 In ấn 04 Bản tin và 01 Tập san Thông tin Khoa học và Công nghệ Quý III, IV năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Cuốn In mẫu (04 bản tin và 01 Tập san thông tin khoa học và công nghệ) (Làm căn cứ xét chất lượng màu, chất lượng giấy in cũng như xét yếu tố về mặt kỹ thuật khi xét thầu): + 05 cuốn in mẫu theo file market do bên mời thầu cung cấp trên thông báo đấu thầu (phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật được nêu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật). + Nhà thầu gửi bản in mẫu qua 02 hình thức: (1) scan và gửi file bản in mẫu qua nộp hồ sơ dự thầu trực tiếp qua mạng; và (2) gửi trực tiếp 05 cuốn in mẫu tới trụ sở Trung tâm Thông tin và Ứng dụng KHCN tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, địa chỉ số 202 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số điện thoại liên hệ: 0254. 3510.573 hoặc 0987.666.927 (gặp MS. Yến). - Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng kinh tế và biên bản thanh lý hợp đồng tương tự với gói thầu trong vòng 3 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Giấy phép hoạt động in còn hiệu lực (trong đó được phép hoạt động in xuất bản phẩm); - Văn bản chứng minh có trang thiết bị máy móc đảm bảo thực hiện hợp đồng. - Có hợp đồng tương tự gói thầu trong 3 năm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Thông tin và Ứng dụng khoa học và công nghệ tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, địa chỉ: Số 202 – Bạch Đằng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3510573; Fax: 0254.3510573. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh, số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tư liệu khoa học và công nghệ - Trung tâm Thông tin và Ứng dụng khoa học và công nghệ tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, địa chỉ: Số 202 – Bạch Đằng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3855736; Fax: 0254.3510573. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Thông tin và Ứng dụng khoa học và công nghệ tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, địa chỉ: Số 202 – Bạch Đằng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In Tập san Thông tin KHCN (02 số, 1.000 cuốn/1 số) | Kích thước 19cm x 27cm, bìa in 04 màu 02 mặt trên giấy Couché 210gr/m2, chạy bóng, 48 trang ruột in 04 màu 02 mặt trên giấy Couche 150gr/m2, đóng lồng 2 kim. | cuốn | 2.000 | |
| 2 | In Bản tin Phổ biến kiến thức (6 số, 1.100 cuốn/1 số/1 tháng) | Kích thước 14cm x 20cm, bìa in 4 màu 02 mặt trên giấy Couche 150gr/m2, mặt bìa chạy bóng, 36 trang ruột in 01 màu 02 mặt trên giấy For 70gr/m2, đóng lồng 2 kim. | cuốn | 6.600 | |
| 3 | In Bản tin Thông tin KHCN & Người lãnh đạo (6 số, 750 cuốn/1 số/1 tháng) | Kích thước 14cm x 20cm, bìa in 4 màu 02 mặt trên giấy Couche 150gr/m2, mặt bìa chạy bóng, 36 trang ruột in 01 màu 02 mặt trên giấy For 70gr/m2, đóng lồng 2 kim. | cuốn | 4.500 | |
| 4 | In Bản tin Sở hữu trí tuệ (6 số, 1.150 cuốn/1 số/1 tháng) | Kích thước 14cm x 20cm, bìa in 4 màu 02 mặt trên giấy Couche 150gr/m2, mặt bìa chạy bóng, 36 trang ruột in 01 màu 02 mặt trên giấy For 70gr/m2, đóng lồng 2 kim. | cuốn | 6.900 | |
| 5 | In Bản tin Tiêu chuẩn – Đo lường – Chất lượng (6 số, 800 cuốn/1 số/1 tháng) | Kích thước 14cm x 20cm, bìa in 4 màu 02 mặt trên giấy Couche 150gr/m2, mặt bìa chạy bóng, 36 trang ruột in 01 màu 02 mặt trên giấy For 70gr/m2, đóng lồng 2 kim. | cuốn | 4.800 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.82E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 54.798.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là182.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 54.798.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: *Tương tự về chủng loại, tính chất phải đáp ứng:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn sách, bản tin, Tạp chí, sổ tay.* Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện với giá trị, nội dung công việc và thời gian thực hiện đảm bảo theo yêu cầu trên. (các tài liệu như: bảng nghiệm thu khối lượng công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bảng xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên). Nhà thầu chỉ có hợp đồng mà không có các tài liệu chứng minh được các yêu cầu về giá trị, nội dung công việc và thời gian thực hiện thì xem như không đáp ứng yêu cầu và bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 510.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên thiết kế mỹ thuật | 1 | Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành về thiết kế đồ họa, có hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu | 3 | 2 |
| 2 | Nhân viên phụ trách kỹ thuật in ấn | 2 | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật in, có hợp đồng lao động còn hiệu lực với Nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi