Gói thầu: Thi công lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| Tên gói thầu | Thi công lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211254680 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 12:18:00 đến ngày 2022-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,868,716,163 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.305E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp các thiết bị (bao gồm: bàn ghế, tủ, kệ, bảng, máy tính, máy in..cho trường học, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống điều hòa không khí….).Kèm theo:- Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng cung cấp thiết bị.- Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Bản chụp hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.030.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian 03 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Chủ đầu tư hoặc đơn vị thụ hưởng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kỹ sư kỹ thuật công nghiệp, kỹ sư xây dựng, kỹ sư điện, kỹ sư điện tử, kỹ sư kỹ thuật hệ thống công nghiệp, kỹ sư cơ khí.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng III trở lên và còn hiệu lực.-Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC (do Cục CS.PCCC&CNCH/hoặc Phòng CS.PCCC&CNCH thuộc Công an cấp tỉnh cấp) còn hiệu lực.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo bằng tốt nghiệp.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp và được nộp bằng file quét (Scan ) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý việc triển khai thực hiện gói thầu phần cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ công tác giảng dạy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kỹ sư kỹ thuật công nghiệp, kỹ sư xây dựng, kỹ sư điện, kỹ sư điện tử, kỹ sư kỹ thuật hệ thống công nghiệp, cử nhân tin học/CNTT-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo bằng tốt nghiệp.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp và được nộp bằng file quét (Scan ) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý việc triển khai thực hiện gói thầu phần cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư nhiệt lạnh hoặc điện lạnh-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo bằng tốt nghiệp.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp và được nộp bằng file quét (Scan ) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý việc triển khai thực hiện gói thầu phần cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo bằng tốt nghiệp.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp và được nộp bằng file quét (Scan ) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách hoàn thiện hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 2.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo bằng tốt nghiệp.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp và được nộp bằng file quét (Scan ) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công lắp đặt thiết bị Xây mới Khu vực hành chính - quản trị, khối phòng phục vụ học tập và đầu tư thư viện hiện đại Trường Tiểu học Phù Đổng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn bổ sung có mục tiêu cho quận - huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư và đơn vị thụ hưởng nếu hàng hóa được nhập khẩu từ nước ngoài. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí và vận chuyển hàng hóa đến nơi sử dụng theo Mẫu số 11 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các hợp đồng tương tự đính kèm trong hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 6 – Địa chỉ: Số 107 Cao Văn Lầu, Phường 01, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Uỷ ban nhân dân Quận 6 - Địa chỉ: Số107 Cao Văn Lầu, Phường 01, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh - Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.Hồ Chí Minh - Điện thoại: 0283.829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 6 - Địa chỉ: Số107 Cao Văn Lầu, Phường 01, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh - Điện thoại: 0283 8556248 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm điện Q=18m3/h, H=46m | 1 | Bộ | Máy bơm điện Q=18m3/h, H=46m | ||
| 2 | Máy bơm diezen Q=18m3/h, H=46m | 1 | Bộ | Máy bơm diezen Q=18m3/h, H=46m | ||
| 3 | Bơm nước sinh hoạt Q = 3,1L/s, H = 34mH2O | 2 | Bộ | Bơm nước sinh hoạt Q = 3,1L/s, H = 34mH2O | ||
| 4 | Máy ĐHKK loại 2 mảnh công suất lạnh 9000BTU | 3 | Bộ | Máy ĐHKK loại 2 mảnh công suất lạnh 9000BTU | ||
| 5 | Máy ĐHKK loại 2 mảnh công suất lạnh 12000BTU | 1 | Bộ | Máy ĐHKK loại 2 mảnh công suất lạnh 12000BTU | ||
| 6 | Máy ĐHKK loại 2 mảnh công suất lạnh 18000BTU | 14 | Bộ | Máy ĐHKK loại 2 mảnh công suất lạnh 18000BTU | ||
| 7 | Máy ĐHKK loại 2 mảnh công suất lạnh 20500BTU | 1 | Bộ | Máy ĐHKK loại 2 mảnh công suất lạnh 20500BTU | ||
| 8 | Máy ĐHKK loại 2 mảnh công suất lạnh 30000BTU | 8 | Bộ | Máy ĐHKK loại 2 mảnh công suất lạnh 30000BTU | ||
| 9 | Máy tính để bàn văn thư | 1 | Bộ | CPU: Intel® Core™ i5 10400 Processor (2.90Ghz Max Turbo 4.30GHz /12MB Intel® SmartCache/6C/12T). Mainboard: (Đồng bộ thương hiệu máy tính). Khe cắm bộ nhớ: 4 x DDR4 DIMM upto 128GB,DDR4 2933/2800/2666/ 2400/2133 MHz. Cổng Giao tiếp: 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, Intel® Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, Intel® OptaneTM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM. Đồ họa: Integrated Graphics Processor - Intel® Graphics support. Multi-VGA output support : HDMI/DVI-D/D-Sub/DisplayPort ports. Âm Thanh: Sound 08 Channel 1 x Headphone, 1 x Microphone. Cổng mạng: Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard.Ram: 8GB DDR4 bus 2666MHz. HDD: 1TB SATA3 (7200rpm) . Case: FPT mATX front usb & audio with PSU 550W. Keyboard: FPT Standard. Mouse: FPT Optical. Monitor: FPT 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD). Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017) | ||
| 10 | Tủ tin học dùng để lưu trữ máy tinh bảng, sạc pin, wifi network và di động. | 1 | Cái | - Lưu trữ máy tính bảng. - Sạc pin - Wifi network (tùy chọn) - Di động. Kích thước: Rộng 460 x Sâu 520 x Cao 1040mm ±5%. Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện màu đen. Sức chứa: 36 máy tính bảng | ||
| 11 | Máy tính tra cứu | 2 | Bộ | CPU: Intel® Core™ i5 10400 Processor (2.90Ghz Max Turbo 4.30GHz /12MB Intel® SmartCache/6C/12T). Mainboard: (Đồng bộ thương hiệu máy tính). Khe cắm bộ nhớ: 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, DDR4 2933/2800/2666/ 2400/2133 MHz. Cổng Giao tiếp: 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, Intel® Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, Intel® OptaneTM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM. Đồ họa: Integrated Graphics Processor - Intel® Graphics support. Multi-VGA output support: HDMI/DVI-D/D-Sub/DisplayPort ports. Âm Thanh: Sound 08 Channel 1 x Headphone, 1 x Microphone. Cổng mạng: Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard. Ram: 8GB DDR4 bus 2666MHz. HDD: 1TB SATA3 (7200rpm). Case: FPT mATX front usb & audio with PSU 550W. Keyboard: FPT Standard. Mouse: FPT Optical. Monitor: FPT 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD). Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017) | ||
| 12 | Máy tính bảng dùng để tra cứu dữ liệu, kết nối với thư viện, có khả năng tương tác | 10 | cái | Bộ vi xử lý: MediaTek Helio P22T (8C, 4x A53 @2.3GHz + 4x A53 @1.8GHz)Bộ nhớ: 4GB Soldered LPDDR4xLưu trữ: 64GB (eMCP4x, eMMC)Thẻ nhớ ngoài: MicroSD Card (Up to 256GB, FAT32; 1TB, exFAT)LCD/ Bảng cảm ứng: LCD 10.1” (1280x800)/ Cảm ứng điện dung đa điểmCamera trước: 5.0MP/ Camera sau: 8.0MPKết nối mạng: 802.11a/b/g/n/ac, 1x1 + BT5.0Mạng di động: Hỗ trợ 4GCard Reader: Single Nano-SIM & MicroSD Card SlotAudio/Loa/Mic: Tích hợp âm thanh, loa đôi, Mic 2x, ArrayChất liệu: Khung kim loại & Mặt lưng nhựaCổng kết nối/sạc: 1x USB-C 2.0 (support data transfer, OTG, and Power Delivery)Jack tai nghe: 3.5 mmHệ điều hành: Android 10 trở lênPower Adapter: 5V / 2.0A | ||
| 13 | Tai nghe | 10 | cái | Tương thích với Tablet/ iPhone/ iPad/ iPod/ MP3/ MP4/ DVD,...Đơn vị driver loa 30mmDải tấn số 20-20KHzĐộ nhạy 100dB (+/-5dB)Trở kháng 32ohms (+/-10%)Công suất định mức: 30mWBao gồm Micro | ||
| 14 | Bảng hiển thị nội dung số và tương tác | 1 | Cái | bảng điều khiển tương tác, cảm ứng hồng ngoại. KT: 94inch. Độ phân giải cảm ứng: 32768 x 32768.Kiểu viết: Cảm ứng bằng bút hoặc bằng tay. Hổ trợ chạm đa điểm cùng lúc (10 điểm),10 người có thể viết cùng một thời điểm.Bề mặt chống chói, có thể sử dụng trong môi trường ánh sáng mặt trời chiếu trực diện.Độ chính xác: ≤ 0.2mm. Bảng được thiết kế treo lên tường hoặc giá đỡ. Nguồn điện hoạt động: DC 4.6V ~ DC 5V. PM hỗ trợ tạo bài giảng đa phương tiện: Tích hợp: phần mềm thiết kế bài giảng tương tác có các công cụ hỗ trợ soạn giảng bằng tiếng Việt, các phần mềm dạy tiếng Anh (SGK tiếng Anh hiện hành, sách thí điểm của Bộ GDĐT áp dụng hiện hành,…), PM quản lý dạy học, soạn được các câu trắc nghiệm khách quan, bài giảng tương tác tiếng Anh tiểu học theo chương trình của Bộ GDĐT.Ngôn ngữ hiển thị: tiếng Việt hoặc tiếng Anh. Thư viện: cung cấp ảnh động và ảnh minh họa phong phú với nhiều chủ đề khác nhau để hỗ trợ GV tạo bài giảng. Hỗ trợ: cung cấp cho GV công cụ để viết, vẽ, tẩy xóa và tạo bài giảng đa phương tiện trực tiếp trên màn hình. Tạo bài giảng đa phương tiện và trò chơi: Tạo bài giảng trên tất cả các định dạng file đa phương tiện chèn vào phần mềm: bài tập kiểm tra từ vựng, bài tập điền vào chỗ trống. Tạo bài kiểm tra các môn: ngữ âm tiếng Anh, toán học, nghệ thuật, khoa học với tính năng tự chấm điểm.C/phép tạo các trò chơi cho HS vừa chơi vừa học để lớp học sinh động hơn như: đuổi hình bắt chữ, đoán từ vựng, trò chơi học toán, luyện trí nhớ.Giúp GV tiết kiệm thời gian khi tự số hóa được các tài liệu bằng sách bên ngoài. C/năng kiểm tra trắc nghiệm: GV có thể tạo bài kiểm tra trắc nghiệm đáp án đơn (ABCD)và câu hỏi Đúng & Sai (true & false) và cho phép HS trả lời câu hỏi qua các thiết bị di động: máy tính bảng/điện thoại di động Android hoặc iOS. PM sẽ tự động chấm điểm, lập bảng điểm của từng HS cho mỗi câu hỏi. GV có thể dùng thiết bị di động để điều khiển từ xa máy tính mà không cần thao tác trực tiếp trên màn hình. | Tiếp theo mô tả hàng hóa: giữa GV và HS qua thiết bị di động: GV và HS cùng nhau viết, vẽ, làm bài tập ngay trên các thiết bị như Tablet/SmartPhone/ iPad/ iPhone. PM tiện ích cho GV trình chiếu Powerpoint (dùng chú thích và chỉnh sửa ngay trên trang trình chiếu). PM thiết kế bài giảng đa phương tiện: C/phép phát tất cả các định dạng file đa phương tiện (video/ audio) trên phần mềm. C/phép ghi âm các từ tất cả các nguồn âm thanh (micro headset, internet, file audio/ video) và xuất thành file WAV hoặc MP3 để làm bài đọc mẫu.Chức năng Text-to-Speech: cho phép chuyển đổi văn bản thành file audio (Anh - Pháp).Có thể điều chỉnh âm độ, tốc độ đọc để tạo bài đọc mẫu.Tạo phụ đề (lời thoại văn bản) cho một file video hoặc audio để HS luyện kỹ năng nghe.Có công cụ soạn văn bản tương tự như Microsoft Word, cho phép chèn kết hợp file hình ảnh, audio, video để tạo thành bài giảng đa phương tiện.Tạo được các dạng bài tập/ bài giảng đa phương tiện. So sánh ngữ âm gốc Chọn một file audio/ video và cắt thành nhiều phân đoạn nhỏ để HS luyện đọc và ghi âm lại theo mẫu.Có hiển thị sóng âm để so sánh ngữ âm khi đọc theo giọng bản xứ.“Dịch đuổi”: Cho phép HS ghi âm đồng thời khi đang phát file audio/ video gốc, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng phản xạ trong môn biên, phiên dịch.Tự luận: chèn file hình ảnh/ audio/ video vào phần mềm để học sinh mô tả lại nội dung bằng văn bản hoặc ghi âm. Bộ bài tập mẫu đa dạng theo chuẩn TOEIC-TOEFL tặng kèm có tự động chấm điểm. Trắc nghiệm: Đáp án đơn. Ghép từ/câu đúng: HS ghép đúng các câu/ từ bị xáo trộn. Bài tự luận:cho phép học sinh mô tả lại một bức ảnh hoặc file video/ audio.Bài tiểu luận giới hạn từ: HS có thể mô tả một bức ảnh/ video/ audio trong số lượng từ mà GV cho phép. Bài tập dạng hỏi & đáp: theo dạng câu hỏi mở. Điền vào chỗ trống:cho phép HS điền từ đúng vào ô trống. | |
| 15 | Máy trình chiếu gần | 1 | Máy | Cường độ sáng: 3200 AnsiCông nghệ: DLPTương phản: 13,000:1Độ phân giải: XGA (1024x768 Pixels); nén UXGA(1600 x 1200). (hỗ trợ 3D)Độ tương phản: 22.000:1 Tuổi thọ bóng đèn: 5.500/7.000/10.000/20.000 Hours (Normal/Eco./Dynamic/Long Eco. Mode) Công suất bóng đèn: 210W Tiêu cự: 0.63 Kích thước hiển thị: 50" - 100" Khoảng cách chiếu: 0.63m – 1.29m Ống kính: F=2.65, f=7.2mm Tỷ lệ khung hình: 4:3 Keystone : ±40° theo chiều dọc Tần số quét: Ngang: 15 -102kHz. Dọc: 23 - 120Hz Offset: 106%±5% Loa: 2W Cổng kết nối đầu vào: HDMI v1.4b x2 (HDCP v1.4 Compliant) Composite Video S-Video VGA-In x2 Audio-In (Mini-Jack) Cổng kế nối đầu ra: VGA out x 1 Audio-Out (Mini-Jack) Cổng điều khiển: RS-232 Mini-USB (Service) Độ ồn: 32dB/29dB (Normal/Eco. Mode) Nguồn điện: AC 100-240V, 50/60Hz Công suất: 250W (Normal Mode), 210W (Eco. Mode), | ||
| 16 | Bảng nội quy | 2 | cái | Bảng nội qui thư viện | ||
| 17 | Quầy quản lý thư viện | 1 | Bộ | Quầy quản lý (2800*650*1050)Gỗ MDF sơn PU màu | ||
| 18 | Tủ thấp | 1 | m | Tủ thấp để máy in màu như thiết kế (1000*400*830) Gỗ MFC tay nắm vát cạnh, bản lề giảm chấn | ||
| 19 | Bàn đọc giáo viên | 3 | cái | Bàn đọc sách giáo viên (700*700*730)Gỗ MFC, chân sắt sơn tĩnh điện | ||
| 20 | Ghế đọc sách | 12 | cái | Kích thước: Rộng 445 x sâu 505 x cao 850mm ±5%Loại ghế tĩnh, chân gấpGhế gấp, chân khung inox, đệm tựa bọc PVC | ||
| 21 | Ghế làm việc | 1 | cái | Kích thước: Rộng 445 x sâu 505 x cao 850mm ±5%Loại ghế tĩnh, chân gấpGhế gấp, chân khung inox, đệm tựa bọc PVC | ||
| 22 | Bàn học sinh | 5 | cái | Bàn học vi tính cho học sinh (2330*600*700)Gỗ MFC, chân sắt sơn tĩnh điện | ||
| 23 | Ghế học sinh | 20 | cái | Kích thước: Rộng 445 x sâu 505 x cao 850mm ±5%Loại ghế tĩnh, chân gấpGhế gấp, chân khung inox, đệm tựa bọc PVC | ||
| 24 | Ghế và bàn khu tra cứu học liệu | 2 | cái | 01 x Bàn vi tính học sinh 2 chỗKích thước: 1200x500x700 mmChất liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ cao su ghép dày 17 mm sơn phủ PU, 2 ngăn bàn phím trượt trên ray 3 tầng, có đế để CPU02 x Ghế gấp, đệm tựa mút bọc PVC, chân thép sơn tĩnh điện. Kích thước: W440x D515 x H835 mm ±5% | ||
| 25 | Tủ cao | 3 | cái | Tủ thấp màu như thiết kế (1200*300*2000) - Gỗ MFC | ||
| 26 | Kệ sách cao | 4 | cái | Kệ sách cao, màu như thiết kế (2400*700*2000) - Gỗ MFC | ||
| 27 | Tủ cao chứa thiết bị học tập | 1 | cái | màu như thiết kế (1800*300*2000) - Gỗ MFC | ||
| 28 | Sofa đôn tròn | 10 | cái | Sofa đôn tròn khu vực vui chơi kết hợp đọc sáchKhung gỗ bọc nệm, mút 100mm, màu tùy chọn theo thiết kế | ||
| 29 | Sofa đôn uốn lượng | 1 | cái | Sofa đôn uốn lượngKhung gỗ bọc nệm, mút 100mm, màu tùy chọn theo thiết kế | ||
| 30 | Bàn giáo viên | 2 | cái | Bàn cho giáo viên (1200*650*750) - Gỗ MFC, chân sắt sơn tĩnh điện | ||
| 31 | Tủ thấp | 2 | cái | Tủ thấp màu như thiết kế (1200*400*830*2pc) | ||
| 32 | Bục phát biểu | 1 | cái | Bục phát biểu | ||
| 33 | Ghế liền bàn | 36 | cái | Ghế học/ ghế training liền bàn | ||
| 34 | Bảng thông báo | 1 | cái | Kích thước: 2400 x 1200mm - Khung nhôm hộp Uralium chuyên dụng, mặt bảng ván MDF dày 3 ly màu trắng | ||
| 35 | Điện thoại để bàn | 1 | Cái | -Có 50 bộ nhớ-Có màn hình hiển thị số gọi đi, đến 2 dòng (hệ FSK & DTMF)-Lưu 50 số gọi đến và 10 số vừa gọi đi-Có 3 cấp điều chỉnh âm lượng-Khóa cuộc gọi liên tỉnh và quốc tế | ||
| 36 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Kích thước: 305x305 mmHình tròn | ||
| 37 | Máy vi tính | 2 | Cái | CPU: Intel® Core™ i5 10400 Processor (2.90Ghz Max Turbo 4.30GHz /12MB Intel® SmartCache/6C/12T) Mainboard: (Đồng bộ thương hiệu máy tính) Khe cắm bộ nhớ: 4 x DDR4 DIMM upto 128GB,DDR4 2933/2800/2666/ 2400/2133 MHz. Cổng Giao tiếp: 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, Intel® Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, Intel® OptaneTM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM. Đồ họa: Integrated Graphics Processor - Intel® Graphics support Multi-VGA output support : HDMI/DVI-D/D-Sub/DisplayPort ports. Âm Thanh: Sound 08 Channel 1 x Headphone, 1 x Microphone. Cổng mạng: Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard. Ram: 8GB DDR4 bus 2666MHz HDD: 1TB SATA3 (7200rpm) Case: FPT mATX front usb & audio with PSU 550W Keyboard: FPT Standard Mouse: FPT Optical Monitor: FPT 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD) Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017) | ||
| 38 | Máy in đa năng | 1 | Cái | Máy in laser đa chức năngChức năng in laser, scan màu, photocopyTốc độ in 21 trang/phút Độ phân giải 2400x600dpiKhổ giấy in A4Cổng USB | ||
| 39 | Máy nước nóng lạnh | 1 | Cái | Điện áp: AC220V-240V, 50/60Hz- Nhiệt độ nước nóng và sưởi ấm Công suất: ≥90 ℃ 5L/h- Nhiệt độ nước lạnh và năng lực làm lạnh: ≤8 ~ 10 ℃ 2L/h- Hệ thống sưởi ấm Công suất: 550W- Công suất làm lạnh bằng lốc, có ngăn chứa lạnh: 90W/95W | ||
| 40 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Kích thước: 1200mm x 600mm x 750mm. Bàn 1 thùng 2 ngăn kéo + 1 ngăn kéo - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18 mm, sơn PU. | ||
| 41 | Ghế xoay | 1 | Cái | Loại ghế nhỏ có tay vịnKích thước: Rộng: 550, Sâu: 510, Cao: 870÷990.Ghế xoay văn phòng có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển. | ||
| 42 | Ghế Inox | 2 | Cái | GHẾ INOX TRÒNchiều cao ghế 500mm; đường kính mặt ghế : 300mm, vật liệu INOX, không từ tính SUS 304, dày 1,2mm; chân thép inox Ø25mm,kiềng chân tròn các mối hàn chắc chắn; có vòng đệm inox dưới mặt ghế để chống lún; có đệm cao su dưới chân ghế. | ||
| 43 | Giường nệm y tế | 2 | Cái | Giường Y tế inox (1,95x0,88x0,8)m ±5%, chiều cao sử dụng giường: 550 mm, nệm dày 5cm bọc silimi, vải trắng bọc nệm. | ||
| 44 | Máy nước nóng lạnh | 1 | Cái | - Điện áp: AC220V-240V, 50/60Hz- Nhiệt độ nước nóng và sưởi ấm Công suất: ≥90 ℃ 5L/h- Nhiệt độ nước lạnh và năng lực làm lạnh: ≤8 ~ 10 ℃ 2L/h- Hệ thống sưởi ấm Công suất: 550W- Công suất làm lạnh bằng lốc, có ngăn chứa lạnh: 90W/95W | ||
| 45 | Máy hấp dụng cụ tiệt trùng | 1 | Cái | AC 220V±20V 50/60Hz, dung tích 60 lit | ||
| 46 | Cân sức khoẻ có thước đo chiều cao | 1 | Cái | Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. | ||
| 47 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Kích thước: 305x305 mmHình tròn | ||
| 48 | Bảng đo thị giác | 1 | Cái | dùng cho học sinh VN | ||
| 49 | Bộ dụng cụ khám | 1 | Bộ | - 1 máy đo huyết áp bắp tay OMRON hoặc tương đương,nhiệt kế- 1 băng ca cứu thương - 5 bộ nẹp chân, tay- 1 hộp inox đựng bông gạc y tế- 1 hộp để thuốc sát trùng bằng inox | ||
| 50 | Tủ dụng cụ y tế | 1 | Cái | Kích thước: 1200x400x1600mmKhung nhôm, kính trắng 5mm | ||
| 51 | Thiết bị Âm thanh | 1 | Bộ | Hệ thống âm thanh tích hợp trên bàn giáo viên 1 x Âm li 50w2 x loa 20w ( treo ngoài) 4 x micro không dây + bộ thu tín hiệu + Một micro cố định để bục.1 x Dây tín hiệu, cáp điện, hộp đinh vis, bas treo loa | ||
| 52 | Máy chiếu | 1 | Cái | Máy chiếu hội trườngCường độ sáng: 3500 ANSI lumensCông nghệ: DLP, Single Chip 0.55"Tương phản: 13,000:1Độ phân giải: XGA (1024x768 Pixels); nén UXGA(1600 x 1200)Tuổi thọ bóng đèn: 5.500/7.000/10.000/20.000 Hours(Normal/Eco./Dynamic/Long Eco. Mode)Công suất bóng đèn: 210WTiêu cự: 1.94 - 2.33Kích thước hiển thị: 40 - 300" (đường chéo)Khoảng cách chiếu: 1.6 - 12.2m (5.2ft - 40ft)Ống kính: F=2.42 - 2.62, f=22.5-25.79mmTỷ lệ zoom: 1.2x Tỷ lệ khung hình: 4:3Offset: 106%±5%Keystone : ±40° theo chiều dọcTần số quét ngang: 15 - 102kHzTần số quét dọc: 23 - 120HzTương thích 3D: CóLoa: 2W (Mono)Cổng kết nối đầu vào:HDMI v1.4b x2 (HDCP v1.4 Compliant)Composite VideoS-VideoVGA-In x2Audio-In (Mini-Jack) | Tiếp theo phần mô tả hàng hóa: Cổng kế nối đầu ra:VGA-OutAudio-Out (Mini-Jack)Cổng điều khiển:RS232USB (Service)Ngôn ngữ: 25 ngôn ngữ có Tiếng ViệtĐộ ồn: 32dB/ 29dB (Normal/Eco.Mode)Nguồn điện: AC 100-240V, 50/60HzCông suất: 250W (Normal Mode), 210W (Eco. Mode), | |
| 53 | Giá treo máy chiếu, cáp kết nối | 1 | Bộ | 1x Giá treo máy chiếu chuyên dụng.1 x hệ thống Cáp điện, cáp kết nối máy chiếu, hộp điện, đinh vis, công lắp đặt | ||
| 54 | Màn chiếu | 1 | Cái | Màn chiếu điện Dalite hoặc tương đươngKích thước: 120" x 90" tương đương 3,05m x 2,29mKích thước đường chéo 150" | ||
| 55 | Máy vi tính | 1 | Bộ | CPU: Intel® Core™ i5 10400 Processor (2.90Ghz Max Turbo 4.30GHz /12MB Intel® SmartCache/6C/12T) Mainboard: (Đồng bộ thương hiệu máy tính) Khe cắm bộ nhớ: 4 x DDR4 DIMM upto 128GB,DDR4 2933/2800/2666/ 2400/2133 MHz.Cổng Giao tiếp: 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, Intel® Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, Intel® OptaneTM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM. Đồ họa: Integrated Graphics Processor - Intel® Graphics support Multi-VGA output support : HDMI/DVI-D/D-Sub/DisplayPort ports.Âm Thanh: Sound 08 Channel 1 x Headphone, 1 x Microphone.Cổng mạng: Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard. Ram: 8GB DDR4 bus 2666MHz HDD: 1TB SATA3 (7200rpm) Case: FPT mATX front usb & audio with PSU 550W Keyboard: FPT Standard Mouse: FPT Optical Monitor: FPT 21.5" LED (Kích thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD) Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017) | ||
| 56 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Kích thước: 305x305 mmHình tròn | ||
| 57 | Máy nước nóng lạnh | 1 | Cái | Điện áp: AC220V-240V, 50/60Hz- Nhiệt độ nước nóng và sưởi ấm Công suất: ≥90 ℃ 5L/h- Nhiệt độ nước lạnh và năng lực làm lạnh: ≤8 ~ 10 ℃ 2L/h- Hệ thống sưởi ấm Công suất: 550W- Công suất làm lạnh bằng lốc, có ngăn chứa lạnh: 90W/95W | ||
| 58 | Gương áp tường, thanh gióng áp tường | 14,7 | m2 | Kính 5ly, tráng thủy (C 1.5m x D 9.8m) | ||
| 59 | Đàn organ | 1 | Cái | Bàn phím cảm ứng lực (Touch-sensitive) cùng với 48 âm polyphony 622 tiếng (Voices) chất lượng cao cùng với cách lấy mẫu tốt hơn Tính năng tự học "Keys to Success" với các chế độ khác nhauMelody Suppressor cho âm thanh analog và audioHiệu ứng DSP hoàn toàn mới và 11 Tiếng nhạc Super Articulation Lite Kết nối USB TO HOST cho phép truyền cho phép truyền 2 chiều âm thanh kỹ thuật số audio và MIDI150 loại hợp âm Arpeggio 205 kiểu nhạc đệm đi kèm | ||
| 60 | Bàn Bóng bàn | 2 | Bàn | Bàn bóng bàn– Kích thước: 2740 x 1525 x 760(mm)– Chiều cao: 760(mm)– Độ dày: 18 ly | ||
| 61 | Bóng bàn | 10 | Bộ | Quy cách đóng gói: 100 quả/hộpLoại bóng: 40+Cấp độ: 1 sao | ||
| 62 | Vợt (bóng bàn) | 10 | Bộ | Vợt dán sẵn.Bộ gồm 2 vợt bóng bàn | ||
| 63 | Trụ cầu lông | 2 | Bộ | Màu sắc: xanh- Trọng lượng: 28kg/ trụ.- Chiều cao điều chỉnh tối đa: 2m- Trụ cầu lông làm từ chất liệu sắt hộp 40x40, được phủ sơn tĩnh điện và có bánh xe di chuyển dễ dàng.- Phần thân trụ có in số đo chiều cao. Đế trụ bên trong là xi măng và bên ngoài là thép phủ sơn tĩnh điện.- Trụ và lưới cầu lông có thể tháo rời các chi tiết, bộ phận giúp vận chuyển dễ dàng khi cần | ||
| 64 | Vợt cầu lông | 10 | Bộ | Sản phẩm vợt cầu lông trường họcVợt cầu lông dành trong trường học chất lượng tốtVợt cấu tạo Cacbon, chịu lực tốt.Vợt cầu lông đã bao gồm cước căng. | ||
| 65 | Cầu lông | 20 | Hộp | Quả cầu lông có độ nảy rất tốt, đường cầu nhanh và chính xác.Chất liệu: Lông gia cầm.Quả cầu lông được thiết kế bền, chuyên dùng thi đấu.Hộp gồm 10 quả. | ||
| 66 | Trụ bóng rổ | 2 | Trụ | Chiều cao điều chỉnh: 1,6 – 2,2 mChất liệu khung chính: Ống thép D60Chất liệu bảng rổ: CompositeKích thước vành rổ: 40 cmTrọng lượng đối trọng: 40 kgSản phẩm bao gồm: trụ, hòm đối trọng, vành rổ, lưới | ||
| 67 | Bóng rổ | 10 | Bóng | Quả bóng rổ cao su làm từ chất liệu da PVC cao cấp có độ bền cao và độ nảy chuẩn.Màu sắc: camQuả bóng rổ dùng cho học sinh. Size: Số 5 | ||
| 68 | Khung thành bóng đá 5 người (bao gồm lưới khung thành) | 2 | Khung | Khung thành bóng đá 5 người có kích thước 3 x 2 x 1,2 m ( theo luật bóng đá 5 người Futsal của FIFA ).Khung chính được làm bằng ống thép D76, khung phụ làm bằng ống thép D34 sơn tĩnh điện chất lượng cao. Sản phẩm có móc lưới an toàn cho người chơi.Khung gôn bóng đá có thể tháo rời để vận chuyển dễ dàng. | ||
| 69 | Bóng đá | 10 | Bóng | Quả bóng đá số 4 hoa được làm từ da PVC chất lượng cao cho độ nảy cực chuẩn.Quả bóng đá dùng cho tập luyện trên mọi loại sân. | ||
| 70 | Điền kinh (nhảy cao) | 1 | Bộ | 1 thanh xà + 1 nệm nhảy | ||
| 71 | Bóng chuyền | 1 | Bộ | 2 Trụ + 2 cái lưới + 10 quả bóngTrụ bóng chuyền di động: 2 trụLưới bóng chuyền, cáp phi 3mm bọc PVC: 2 cáiQuả bóng chuyền: 10 quả | ||
| 72 | Bóng ném | 10 | Quả | Quả bóng ném được làm với chất liệu cao su mềm đạt tiêu chuẩn thi đấu | ||
| 73 | Bảng điểm 3 số | 2 | Cái | Bảng điểm 3 số có chân được làm từ khung sắt sơn tĩnh điện chất lượng cao.Kích thước: 600 x 1300 mm.Chữ số lật bằng tay cao 300 mm.Bảng điểm có tầm nhìn tối đa 150m. | ||
| 74 | Thảm trải sàn thi đấu đa năng | 288 | m2 | Thảm trải sàn đa năng được sản xuất từ chất liệu PVC cao cấp, bề mặt dạng vân gỗ và có thiết kế giúp chống trơn trượt.Thảm được cấu tạo gồm 5 lớp khác nhau.Thông số kỹ thuật 01 tấm thảm sân đa năng:+ Chiều dài: 15 m.+ Chiều rộng: 1.8 m.+ Độ dày thảm trải sàn: 4.5 mm.Thảm trải sàn đa năng chuyên dùng để thi công sân thi đấu thể thao cho các môn gồm bóng chuyền, cầu lông, bóng rổ, đá cầu... | ||
| 75 | Bàn chân sắt xếp | 20 | Cái | Bàn gấp chân sắtBàn gấp khung thép mặt chữ nhật Hòa PhátKhung thép sơn tĩnh điện, mặt gỗ melamine cao cấp.Chân bàn có thể gấp lại tiện dụng.Kích Thước: W1500 x D450 x H750 mmChất liệu: Khung ống thép 25x25 mm, Mặt gỗ Melamine cao cấp | ||
| 76 | Ghế xếp | 100 | Cái | Kích thước: Rộng 445 x sâu 505 x cao 850mm ±5%Loại ghế tĩnh, chân gấpGhế gấp, chân khung thép sơn, đệm tựa bọc PVC | ||
| 77 | Băng Ghế | 10 | Cái | Ghế phòng chờ khung thépBăng ghế gồm 5 chỗ ngồi.Khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa nhựa bền đẹpChân chữ Y sơn tĩnh điện.Kết cấu vững chắc thích hợp sử dụng trong nhà thi đấu Kích thước: W2510 x D550 x H820 mm ±5%Ghế khung thép sơn tĩnh điện, Đệm tựa nhựa, Chân chữ Y sơn | ||
| 78 | Sân khấu lắp ghép | 40 | m2 | Sàn sân khấu cao 0,5mMặt sân khấu: Sử dụng tấm ván ép cao cấpKhung sân khấu: Sắt vuông 3cm dày 2mm - sơn chống sétChân sân khấu: Sử dụng ống kẽm không sét 34mm siêu cứng dày 3mmThảm sân khấu: Sử dụng thảm đỏ kết nối với mặt sàn bằng băng nhámRèm: Rèm đỏ kết nối với sân khấu bằng băng nhám ( lắp ráp = 2 phút )Kết cấu bulong lớn ( Sử dụng bulong của các hãng tàu hàng hải) - giúp việc lắp ráp nhanh và chắc chắn | ||
| 79 | Quạt đứng công nghiệp | 10 | Cái | Quạt đứngĐường kính cánh quạt: 60 cmĐiện áp 220V - 50HzCông suất 120WTốc độ vòng xoay 1200 vòng/phút | ||
| 80 | Tủ đựng thiết bị dạy và học | 4 | Cái | Kích thước: 1200x400x1800 mm+ Phía trên 2 cửa mở lòng kính trắng trong chia 4 ngăn. Phía dưới 2 cửa pano có khoá và tay nắm.- Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18 mm, sơn PU, hậu tủ ván MDF dày 4.5ly | ||
| 81 | Loa cầm tay | 3 | Cái | Megaphone cầm tay dễ dàng hoạt độngCông suất loa 15 W, micro có thể tháo rời. | ||
| 82 | Máy nước nóng lạnh | 1 | Cái | - Điện áp: AC220V-240V, 50/60Hz- Nhiệt độ nước nóng và sưởi ấm Công suất: ≥90 ℃ 5L/h- Nhiệt độ nước lạnh và năng lực làm lạnh: ≤8 ~ 10 ℃ 2L/h- Hệ thống sưởi ấm Công suất: 550W- Công suất làm lạnh bằng lốc, có ngăn chứa lạnh: 90W/95W | ||
| 83 | Màn hình LED | 1 | m2 | Màn hình LED hiển thị cho nhà thi đấu Kích thước 3m x 2mBóng LED chuyên dụng diot SMD phát quang f3mmĐộ sáng > 2500mcd.Tuổi thọ LED: Trên 100.000 giờ sử dụng liên tụcĐộ phân giải 32 x 64 (pixel)Số bóng LED/ điểm ảnh (pixel) 1 đỏ + 1 xanh dương + 1 xanh lơ3 bóng Led/ điểm ảnh (1R + 1G + 1B)Mật độ điểm ảnh/m2 >= 40.000 dotsTổng số bóng led/m2 >= 120.000 bóng LED/m2Khoảng cách điểm ảnh (Pitch) Pitch 5mmCường độ sáng > 2500mcd.Nguồn điện Sử dụng nguồn điện chuyên dụng 5VLoại nguồn Power switching supplyNguồn điện vào 220V - Nguồn điện ra 5VBề mặt hiển thị Màu đenSố màu tối thiểu hiển thị được ≥16.7 triệu màu ≥218.000 tỷ màuGóc nhìn (viewing angle) ≥140° (nhìn ngang), ≥90° (nhìn từ dưới lên)Số điểm không điều khiển được ≤ 0,1%oChế độ điều khiển Đồng bộ dữ liệu (Synchronous)Hệ thống điều khiểnCard FullcolorTuổi thọ LED ≥100.000 hoursCông suất nguồn cấp trung bình 300w/m2Môi trường làm việc: Độ ẩm: Từ 10% ÷ 90% RH, Nhiệt độ: Từ -100C ÷ 700CKhoảng cách nhìn 3m đến 200mKhung vỏ bảng Khung thép mạ kẽm, bọc nhôm alumiumCard điều khiểnĐiều khiểnChủng loại Module LED 16 Bit 216Kích thước điều khiển tối đa ≥5120 x 5120 pixelCấp độ điều khiển độ sáng ≥100 mứcHệ thống điều khiển bảng ledChế độ điều khiển bảng:Điều khiển bảng qua mạng LANChế độ điều khiển bảng điện tử: Dùng 1 máy vi tính điều khiển | ||
| 84 | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG SUẤT 55M3/NGÀY ĐÊM | 1 | Hệ thống | Công suất xử lý nước thải 55m3/Ngày Đêm. Nước sau xử lý đạt QCVN 14:2008/BTNMT cột B, thoát nước ra hệ thống thoát nước khu vực. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.305E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp các thiết bị (bao gồm: bàn ghế, tủ, kệ, bảng, máy tính, máy in..cho trường học, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống điều hòa không khí….).Kèm theo:- Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng cung cấp thiết bị.- Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Bản chụp hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.030.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian 03 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Chủ đầu tư hoặc đơn vị thụ hưởng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung thực hiện gói thầu | 1 | -Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kỹ sư kỹ thuật công nghiệp, kỹ sư xây dựng, kỹ sư điện, kỹ sư điện tử, kỹ sư kỹ thuật hệ thống công nghiệp, kỹ sư cơ khí.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng III trở lên và còn hiệu lực.-Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC (do Cục CS.PCCC&CNCH/hoặc Phòng CS.PCCC&CNCH thuộc Công an cấp tỉnh cấp) còn hiệu lực.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo bằng tốt nghiệp.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp và được nộp bằng file quét (Scan ) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý việc triển khai thực hiện gói thầu phần cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ công tác giảng dạy | 1 | -Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kỹ sư kỹ thuật công nghiệp, kỹ sư xây dựng, kỹ sư điện, kỹ sư điện tử, kỹ sư kỹ thuật hệ thống công nghiệp, cử nhân tin học/CNTT-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo bằng tốt nghiệp.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp và được nộp bằng file quét (Scan ) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý việc triển khai thực hiện gói thầu phần cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa không khí | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư nhiệt lạnh hoặc điện lạnh-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo bằng tốt nghiệp.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp và được nộp bằng file quét (Scan ) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý việc triển khai thực hiện gói thầu phần cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo bằng tốt nghiệp.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp và được nộp bằng file quét (Scan ) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách hoàn thiện hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 2.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo bằng tốt nghiệp.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp và được nộp bằng file quét (Scan ) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi