Gói thầu: Mua sắm dụng cụ văn phòng phẩm cho Công ty Điện lực Bình Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ văn phòng phẩm cho Công ty Điện lực Bình Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652508 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 11:41:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 889,263,930 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHÚ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dụng cụ văn phòng phẩm cho Công ty Điện lực Bình Phú Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo ( 5cm ) Simili Đủ Màu | 129 | Cuộn | Chất liệu: PVC, Simili, có độ bám dính cao.Kích thước: Rộng 4,8cm, dài 12yard.Quy cách: đóng gói 01 cây gồm 08 cuộn.Có nhiều màu xanh dương, xanh lá cây,đỏ, vàng. | ||
| 2 | Băng keo trong ( 5cm ) | 596 | Cuộn | Băng keo trong, màng keo có độ dính cao và bền.Kích thước: Rộng 4,8cm (mỗi cuộn dài 100 yard).Quy cách: đóng gói 01 cây gồm 06 cuộn.Trọng lượng: 01 cây > 1,1. | ||
| 3 | Bìa cứng vải 3 dây 15 cm | 975 | Cái | Bìa sản xuất từ bột giấy theo công nghệ ép bìa cao cấp với độ cứng cao, không cong gấp.Thiết kế 3 cạnh có 3 dây buộc chắc chắn.Gáy rộng 15cm, được dán bằng loại vải đa dụng, bền, dai, chịu lực tốt, lưu được 1.500 tờ giấy A4 .Đóng thùng: 1thùng = 50 cái. | ||
| 4 | Bìa lỗ | 100 | Xấp | Được làm bằng vật liệu PP.Bề mặt có vân hình vuông. Có thể chứa 10 tờ A4 trong 1 lá.Sản phẩm trong suốt.Độ dày: 0.033mmKhổ A4, quy cách 100 cái/xấp. | ||
| 5 | Bìa phân trang (Nylon nhiều màu) | 80 | Xấp | Quy cách: khổ A4 (24x31cm), 10 xấp/lốc.Được làm bằng nhựa tổng hợp dẻo không gãy gấp, có 12 bìa có 12 màu khác nhau tương ứng với các thứ tự số từ 01 đến 12. | ||
| 6 | Bìa trình ký đôi 1 kẹp | 150 | Cái | Lớp bìa được làm từ chất liệu bìa cứng, chắc chắn.2 mặt trong ngoài được bọc lớp simili màu xanh.Thiết kế khổ A4, kẹp Inox bền, không rỉ sét, có tính đàn hồi cao. | ||
| 7 | Bút bic đỏ | 240 | Cây | Đường kính viên bi 0.8 mmĐóng gói 20 cây/hộpMàu mực: ĐỏTrọng lượng: 8 gramXuất xứ: Việt NamĐộ dài viết được: 1.200-1.500m. | ||
| 8 | Bút bic xanh, đen | 3.480 | Cây | Đường kính viên bi 0.8 mmĐóng gói 20 cây/hộpMàu mực: Xanh/ĐenTrọng lượng 8 gramXuất xứ: Việt NamĐộ dài viết được: 1.200-1.500m. | ||
| 9 | Bút ký lãnh đạo | 316 | Cây | Đầu bi: 0.6 mm, bút Gel dạng đậy nắp, có grip. Giắt bút bằng kim loại sáng bóng, Ruột to, Độ dài viết được: 700 – 1.100m. Đầu bút cao cấp dạng cone (hình nón) Đầu bi hợp kim cao cấp Tungsten Carbide Viết trơn, êm, mực ra đều, liên tục và không lem. | ||
| 10 | Bút dạ quang | 335 | Cây | Màu mực tươi sáng, phản quang tốt. Nét viết hoặc đánh dấu đều và liên tục. Không độc hại. Đầu bút và ruột bút bằng polyester, vỏ bọc bằng nhựa PP. Bề rộng nét viết: Đầu bút nhỏ 0.6mm và đầu bút lớn 4mm. Bút dạ quang có 5 màu mực: Vàng, cam, hồng, xanh lá, xanh biển. | ||
| 11 | Bút đôi dán bàn cho K.hàng | 85 | Cặp | Có băng keo 2 mặt phía dưới đế cắm, giúp giữ sản phẩm không xê dịch khi viết. Mực ra đều, bền màu, không lem, sử dụng được trên nhiều loại giấy.Sản phẩm có thiết kế 2 bút trên 1 đế cắm nhỏ gọn. Đầu bi 0.7mm, dạng cone , mực ra đều, không bị chảy mực. Hai bút cùng màu xanh tiện lợi. | ||
| 12 | Bút lông dầu (lớn) XANH | 416 | Cây | Bút có kiểu dáng hiện đại gồm 2 đầu bút khác nhau: Đầu nhỏ và đầu lớn giúp đa dạng nét viết, thuận tiện khi sử dụng.Màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục.Đầu bút bằng vật liệu Polyester, thân bút cầm chắc tay. Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD...2 đầu bút kích thước: 0.8 mm và 6mm.Mực không độc hại. | ||
| 13 | Bút xóa kéo (súng) | 226 | Cái | Chiều dài băng xóa 12m, bề rộng băng xóa 5mm. Loại xóa khô nên có thể viết đè lên ngay sau khi xóa. Quy cách đóng gói 10 cây/hộp. | ||
| 14 | Bút xoá kim (Nhật) | 72 | Cây | Thương hiệu: Thiên Long Dung tích mực: 12 ml Hình dáng thân bút: thân đẹp Trọng lượng: 34 gram Công nghệ vượt trội giúp mực xóa nhanh khô, che phủ tốt, không độc hại và an toàn với tầng ozone. | ||
| 15 | Classer đựng hồ sơ (Bìa còng gáy 7cm) | 421 | Cái | Khổ A4, cao 7 phân, bề mặt bìa trang bị lớp simili mền mại, không thấm nước, dễ dàng làm sạch lau chùi. Khóa càng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống rỉ sét, chống bám bụi, có thể đóng mở nhiều lần để thêm bớt tài liệu mà không bị cong vênh. | ||
| 16 | Giấy Note lớn | 131 | Cái | Chất liệu giấy láng đẹp, mịn, màu sắc tươi sáng, độ bền màu cao không bị phai màu. Kích thước 3x3 cm Keo dính thông minh có thể dán dính & gỡ ra dễ dàng trên mọi chất liệu Tiện lợi cho việc lưu lại thông tin hoặc ghi chú lại các vấn đề cần nhớ giúp quản lý thống kê, lập kế hoạch, lưu trữ trong thời gian dài. | ||
| 17 | Giấy Note nhỏ | 191 | Lốc | Thương hiệu Deli Kích thước: 43 x 12mm Loại Sản Phẩm: Note phân trang Kiểu dáng: hình mũi tên . | ||
| 18 | Giấy than viết tay ( xanh ) | 112 | Hộp | Giấy than G-star Loại 1 A4Quy cách: 1 xấp 100 tờ Đặc điểm: dùng để ghi tạo bản sao các chứng từ. Chất lượng: Nét mực rõ, không nhòe,kKhổ giấy vừa cho người sử dụng.Kích thước: 21 x 33 cm.Đóng gói: 100 tờ/hộp. | ||
| 19 | Kim bấm số 10 | 815 | Hộp | Chiều dài chân kim 4.7mm, chiều ngang 8.5mm, bấm tối đa 20 tờ giấy Đóng gói: 1 hộp lớn có 20 hộp nhỏ, 1 hộp nhỏ có 1000 kim. Chất liệu bền bỉ, tiện dụng cho văn phòng và cơ sở in ấn. Dùng cho bấm kim số 10 phổ biến. | ||
| 20 | Máy bấm kim số 10 | 71 | Cái | Dập tối đa 15 tờ A4 Trọng lượng chỉ 50g. Tránh nơi ẩm ướt. Tránh va chạm mạnh vào các vật cứng. | ||
| 21 | Keo dán giấy (Queen loại nắp có lưới) | 237 | ống | Keo dán nước Queen PG-01, Dung tích: 30ml, độ dính cao, mau khô.Keo dán được thiết kế với ống nhỏ gọn, dạng keo lỏng.Lọ nhựa trong suốt nên sẽ nhận biết được keo bên trong. Keo không bị có mùi khi để lâu. Đóng gói: 12 ống/khay. | ||
| 22 | Máy bấm lổ | 15 | Cái | Bấm lỗ giấy dập tối đa 20 tờ/ 1 lần, Đường kính lỗ bấm 6mm và khoảng cách giữa 2 lỗ là 80mm, lò xo có độ đàn hồi tốt. Khả năng chịu lực, chịu nhiệt tốt, đa dạng màu sắc, mẫu mã đẹp. Thiết kế đầu dập 2 lỗ cứng cáp, lựa chọn máy bấm lỗ giấy giúp cho thao tác đục lỗ nhanh gọn, dứt khoát, có tính thẩm mỹ cao. | ||
| 23 | Máy tính cá nhân casio | 12 | Cái | Tính năng đột phá với 521 tính năng Màn hình LCD độ phân giải cao, hiển thị đầy đủ phép tính Chất liệu bề mặt cao cấp, vân nổi 3D hiện đại, trẻ trung Giao diện 2 ngôn ngữ: Anh - Việt Tốc độ xử lý nhanh gấp 6 lần so với FX570VNPLUS . | ||
| 24 | Mực dấu đỏ STAMPAD INK Shiny | 612 | Chai | Quy Cách Dung tích: 28ml.Đặc Điểm Mực dấu đóng trên giấy thường (không cán màng) Công dụng Mực dấu dành cho các dấu chức danh, MST, dấu tròn liền mực...đóng trên giấy. | ||
| 25 | Pin 9V | 110 | Cái | Loại pin: Pin kiềm / Alkaline• Điện thế: 9 V • Kích thước: Pin 9V/ Pin vuông/ Pin 6LR61 • Hình thức đóng gói: Vỉ 1 viên. | ||
| 26 | Pin tiểu AA | 473 | Viên | Kích thước: Pin AA/ Pin tiểu/ Pin LR6 Hình thức đóng gói: Vỉ 2 viên Loại pin: Pin kiềm / Alkaline Kích thước: 50,5 x 14,5mm Điện năng 1.5 Volt . | ||
| 27 | Pin tiểu AAA | 350 | Viên | TT sản phẩm: AAA 1,5v Kích thước: 42mm x10mm - Số lượng: 2 viên/vĩ. | ||
| 28 | Ruột bút xóa kéo (súng) | 73 | Cái | Rộng 5mm, dẻo dai, độ bám dính tốt.Thiết kế hiện đại , kiểu dáng nhỏ gọn, tiện dụng, xóa nhẹ, êm tay.Bề mặt xóa nhẵn mịn, không để lại vết khi scan, fax. | ||
| 29 | Túi nhựa đựng hồ sơ (có nắp) | 360 | Cái | Khổ F4 (26x35cm)Bìa nút My Clear làm từ chất liệu PP bền bỉ, có khả năng chịu va đập tốt, màng nhựa được sản xuất từ máy cán màng hiện đại bền đẹp.Nút bấm có độ bền cao, đường hàn chắc chắn, sử dụng thuận tiện.Màu sắc: Trắng trong.Quy cách đóng gói: 12 cái/xấp. | ||
| 30 | Ly giấy nhỏ | 3.100 | Cái | Dung tích: 70ml Chất liệu: Giấy PO tinh khiết Kích thước : + Đường kính miệng: 5.2 cm + Đường kính đáy: 3.2 cm + Chiều cao: 5.6 cm.Quy cách đóng gói: 50 chiếc/túi. | ||
| 31 | Giấy Photo A3 | 86 | Ream | Chất lượng: Giấy in cao cấp, đẹp, trắng, mịn, láng Quy cách: Khổ A3 (500sheets/ Ream) Định lượng: 70gsm Đóng gói tại: 500 tờ/ream, 5 ream/thùng. Bảo quản: Nhiệt độ: 10 ~ 55º C. Độ ẩm: 55 | ||
| 32 | Giấy Photo A4 | 4.000 | Ream | Giấy ikplus A4 70gsm: Là loại giấy trắng sáng mịn, thích hợp cho việc in ấn.Giấy in Ik plus sử dụng được cho máy in, máy photo, máy fax, ... Xuất xứ: Thái Lan Quy cách: Khổ A4 (210*297mm).Định lượng: 70gsm Đơn vị tính: ram (500 tờ/gram) | ||
| 33 | Giấy Photo A5 | 200 | Ream | Chất liệu: Bột gỗ tự nhiên Đặc tính: Trắng ngà, giấy mịn nên in không bị nhăn hay lem mực, phù hợp với mọi loại máy in Kích thước: 148x210mm Quy cách đóng gói: 500 tờ/ ram Bảo quản: Điều kiện và nhiệt độ thường, tránh môi trường ẩm mốc Định lượng/độ trắng: 70/90 GSM | ||
| 34 | Giấy In A0 100 (840*30) | 50 | Cuộn | Đơn vị tính: CuộnKhổ giấy: A0 - 840x34.30mSản phẩm: Dày, bề mặt giấy láng đều, không có bụi giấy, giúp tăng tuổi thọ cho thiết bị máy in, máy photo | ||
| 35 | Giấy A3 liên tục 1 lớp | 60 | Thùng | Giấy in Super White liên tục A3 1 liên (khổ 420mm) Giấy Super White liên tục đục lỗ, chuyên dùng cho máy in kim Màu sắc: trắng Kích thước khổ giấy: A3 (420 x 279mm) Quy cách: thùng 1.500 tờ | ||
| 36 | Băng keo ( 2cm ) | 60 | Cuộn | Chất liệu: OPP, chịu lực, dẻo dai, và độ bám dính tốt. Độ dày, chiều rộng, chiều dài, băng keo luôn được đảm bảo.Kích thước: Rộng 2cm, dài 35-1.000m, 40-55mic.Quy cách: đóng gói 01 cây gồm 10 cuộn, màu trắng trong. | ||
| 37 | Băng keo giấy ( 2,4 cm ) | 5 | Cuộn | Chất liệu keo có độ bám dính cao.Kích thước: 2.4cm.Quy cách: đóng gói 01 cây gồm 12 cuộn.Sản phẩm có độ bền cao, có mặt keo tiện lợi, dính tốt trên nhiều bề mặt vật liệu | ||
| 38 | Bìa cây | 16 | Cái | Kích thước: A4 (gáy cây 1cm, chứa được 100 tờ giấy).Đóng gói: Túi/ 10 cái. | ||
| 39 | Bìa mềm ( Đài Loan loại dày) | 900 | Tờ | Bìa màu A3 kích thước 30cmx42cm.Định lượng: 160gsm, Với tính chất dày và cứng, bề mặt bóng mịn nên rất cần thiết để bảo vệ tập tài liệu và tăng tính chuyên nghiệp, nghiêm túc trong các báo cáo, hồ sơ lưu trữ.Sản phẩm không bị cong vênh và khó bám bụi.Chất lượng: Đẹp, đa dạng về màu sắc - Bảo vệ tốt tài liệu, hồ sơ, bền đẹp theo thời gian. Màu sắc tươi sáng, bóng mịn, không chứa chất gây hại sức khỏe. Quy cách: 100 tờ/ 1 xấp | ||
| 40 | Bìa nhựa trong A4 đóng HS | 10 | Xấp | Quy cách: khổ A4 (21x30cm), dày 1,5mm.Được làm bằng nhựa trong suốt, độ bền cao | ||
| 41 | Bìa nhựa trong kẹp hồ sơ (bìa lá) | 340 | Cái | Bìa lá Plus F4 0.15mm được làm từ vật liệu PP loại tốt, bền nhẹ và chịu được lực va đập và lực đè cao. Bìa lá màu trắng sáng đẹp, sáng bóng | ||
| 42 | Bút chì bấm kim | 5 | Cây | Nhà sản xuất: Việt Nam Bút chì kim tiết kiệm với cán cầm có rãnh mang lại cho bạn sự thoải mái và dễ dàng khi sử dụng. Có 4 màu thân thời trang: Đen, Đỏ, Xanh da trời, Xanh lá cây.Sử dụng ruột chì 0.5mm và có tẩy ở đầu bấm - Hộp 12 chiếc | ||
| 43 | Bút lông dầu (nhỏ) Xanh | 49 | Cây | Qui cách: 10 cây/1 hộp, có 3 màu xanh - đỏ - đen.Bút có thiết kế 2 đầu, một đầu tròn nhỏ, và 1 đầu tròn nhỏ hơn có kích thước 0,9mm.Chất lượng: Mực đậm, độ bền màu cao, ghi tốt trên nhiều loại bề mặt. Không độc hại đối với người sử dụng | ||
| 44 | Bút lông kim xanh, đen, đỏ | 3 | Cây | Đầu bi được tạo ra bằng hợp kim cacbua tungsten ngòi 0.5mm, cho nét vẽ mảnh mai, linh hoạtMực đậm, sắc nét, rõ ràng, chống nước, khô nhanh và khó phai màuThân bút làm bằng nhựa PP, đầu bút được làm bằng thép không gỉ, tạo cảm giác thoải mái khi viết. | ||
| 45 | Bút lông viết bảng trắng | 105 | Cây | Đầu bút 2.5mm dễ dàng lau sạch -- Viết tốt trên bảng trắng và những bề mặt nhẵn bóngBút có chế độ đổ mực thay thế khi hết mực,giúp tiết kiệm cho người sử dụng. Bút có 3 màu : xanh-đỏ-đen,đong gói 10but/hộp | ||
| 46 | Chuốt viết chì | 36 | Cái | Vật liệu nhựa nhỏ gọn, dễ sử dụng. Dao và vít chuốt làm bằng thép xi mạ. Dùng để chuốt bút chì gỗ, bút chì màu, sáp nhựa | ||
| 47 | Dao rọc giấy văn phòng | 45 | Cây | Kích thước: dài 164mm x rộng 18mm x dày 0.4mm Chất liệu: Thân bọc nhựa, Lưỡi bằng thép không rỉ Màu sắc: Xanh, lá, đỏ, vàng Bảo quản: Nơi khô ráo, tránh lửa Chuôi dao có rãnh để bẻ bớt mũi dao khi lưỡi dao không còn sắc bén nữa. Cán và chuôi dao làm bằng nhựa ABS, khóa dao làm bằng nhựa PP Khóa dao giữ lưỡi dao cố định, an toàn khi sử dụng .Lưỡi dao làm bằng thép cacbon bền, sắc bén, bề mặt sáng bóng, không trầy xước, không bị rỉ sét Có 2 lưỡi dao dự phòng bên trong cán dao, sử dụng tiện lợi Chiều dài: 164 mm; Chiều rộng : 18mm | ||
| 48 | Dây Nilon cột Hồ Sơ (dây dù) | 12 | Cuộn | Dây buộc hàng NilonKích thước: 1kg/cuộn | ||
| 49 | Gỡ kim | 71 | Cái | Phần tay cầm được làm từ nhựa chắc chắn, mũi gỡ được làm từ thép không gỉ cứng cáp, bền đẹp.Sản phẩm giúp bạn gỡ kim được nhanh chóng, dễ dàng và chính xác hơn.Được sản xuất từ chất liệu hợp kim thép cứng cáp, có độ bền cao cùng khả năng chịu lực và chống gỉ sét tốt, không bị oxy hóa hay mài mòn dù phải tiếp xúc thường xuyên với điều kiện làm việc ẩm ướt | ||
| 50 | Kéo cắt giấy (loại lớn) | 36 | Cái | Được làm bằng kim loại không gỉ, mũi kéo tròn.Tay cầm bằng nhựa Lưỡi kéo không bị gỉ sét. Công dụng: Dùng để cắt giấy. Kích thước: 210mm | ||
| 51 | Kẹp cánh bướm 19 mm | 206 | Hộp | Kích thước: 19mm Dùng để kẹp góc các liên giấy, tài liệu rời, nhằm giúp dễ dàng bảo quản, phân loại và tránh thất lạc | ||
| 52 | Kẹp cánh bướm 25 mm | 151 | Hộp | Kích thước: 25mm Dùng để kẹp góc các liên giấy, tài liệu rời, nhằm giúp dễ dàng bảo quản, phân loại và tránh thất lạc | ||
| 53 | Kẹp cánh bướm 32 mm | 106 | Hộp | Kích thước: 32mm Dùng để kẹp góc các liên giấy, tài liệu rời, nhằm giúp dễ dàng bảo quản, phân loại và tránh thất lạc | ||
| 54 | Kẹp cánh bướm 51 mm | 29 | Hộp | Kích thước: 51mm Dùng để kẹp góc các liên giấy, tài liệu rời, nhằm giúp dễ dàng bảo quản, phân loại và tránh thất lạc | ||
| 55 | Kẹp còng 3,5cm ( bìa Simili ) | 50 | Cái | Quy cách: khổ A4 (27,5x31,5cm), 50 cái/thùng.Sản phẩm được làm bằng bìa giấy cứng, 2 mặt đều dán lớp simily chắc chắn, còng 3,5cm hình 2 chiếc nhẫn, giúp đóng mở file nhanh chóng | ||
| 56 | Kẹp giấy tam giác nhỏ (TQ) | 300 | Hộp | Kẹp giấy có đầu tam giác, đầu tròn sản xuất từ kim loại chất lượng cao,được phủ lớp Niken chống gỉ, kiểu dáng đơn giản, kẹp được 10 tờ giấy giữ chặt, không biến dạng.Dùng để kẹp giữ giấy tờ, tài liệu trong công việc văn phòng và học tậpĐóng gói: 10 hộp/hộp lớn | ||
| 57 | Kẹp nhựa paper Fasteners | 20 | Hộp | Acco nhựa là sản phẩm được gắn vào các bìa nhựa accor, bìa giấy accor dùng để liên kết các tờ giấy với nhau thành 1 xấp tài liệu hoàn chỉnh. Sản phẩm rất được ưa chuộng trong giới văn phòng. Kẹp acco nhãn hiệu nổi tiếng của ageless, tiện lợi trong việc kẹp giữ tài liệu, hồ sơ trong văn phòng. Hộp acco nhựa ageless tiện lợi dùng để đóng giấy thành từng tập hay từng cuốn, dùng lưu trữ hóa đơn, chứng từ... Chất lượng: chất lượng ổn định. Quy cách: 50 hộp/1 thùng | ||
| 58 | Kim bấm số 23/13 | 18 | Hộp | Dập tối đa 50 tờ giấy - Dùng ghim số 23/8 & 23/10. Làm bằng chất liệu từ hợp kim thép cao cấp chịu lực cao. | ||
| 59 | Mực dấu xanh STAMPAD | 11 | Chai | Quy Cách Dung tích: 28ml Đặc Điểm Mực dấu đóng trên giấy thường (không cán màng).Công dụng Mực dấu dành cho các dấu chức danh, MST, dấu tròn liền mực...đóng trên giấy | ||
| 60 | Pin đại | 10 | Viên | Loại pin: Pin kiềm/AlkalineĐiện thế: 1.5 VKích thước: Pin D/ Pin đại/ Pin LR20.Hình thức đóng gói: Vỉ 2 viênXuất xứ: USA (Mỹ). | ||
| 61 | Pin nút áo | 420 | Viên | Loại pin: Pin LithiumĐiện thế: 3 VKích thước: Pin CR2016/ Pin cúc áo/ Pin đồng xu/ 280-202/ 280-204/ 280-206/ 5000LC/ BR2016/ DL2016/ SB-T11/ ECR2016Hình thức đóng gói: Vỉ 1 viênXuất xứ: Indonesia | ||
| 62 | Ruột bút chì kim 0,5 | 2 | Hộp | Độ cứng ruột chì: 2B Kích thước ruột chì: 0.5mm x 60mmSố lượng thanh mỗi ống : + UL-1405: 12 Leads + UL-4005: 40 Leads | ||
| 63 | Sáp đếm tiền | 15 | Hộp | Chất lượng: chất liệu sáp tốt - mẫu mã đẹp. Quy cách: 05 cái/1 block, có nhiều màu.Xuất xứ : Việt Nam | ||
| 64 | Sổ careau bìa cứng | 9 | Quyển | Sổ caro 25x33cm dày 208 trangRuột sổ: Giấy trắng cao cấp đẹp Định lượng 70, chất lượng tốt, dày, lán và mịn, giấy kẻ caro, dễ viết với nét chữ rõ nétQuy cách: 1 cuốn/gói | ||
| 65 | Tập 200 trang | 58 | Quyển | Kích thước: 156 x 205 mmTrọng lượng: 220 gramQuy cách: 200 trang / 1 quyển, 5 quyển / lốc.Chất liệu: Bột giấy. | ||
| 66 | Tập 100 trang | 51 | Quyển | Kích thước: 156 x 205 mmTrọng lượng: 110 gramQuy cách: 100 trang/1 quyển, 10 quyển / lốc.Chất liệu: Bột giấy | ||
| 67 | Tẩy gôm | 49 | Cái | Cục gôm mềm 4B Kích thước: 1 * 4 * 2 cm Khối lượng: 15g Gói hàng bao gồm: 1 cụcĐặc điểm: Dễ tẩy xóa/ Linh hoạt/ Đa chức năng Cục gôm chắc chắn | ||
| 68 | Thun khoanh (0,5 kg) | 27 | Bịch | Đặc Điểm: mềm, độ co giãn tốt, sản phẩm có nhiều cỡ lớn, trung, nhỏ phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau. Đơn Vị Tính : Bịch 500g | ||
| 69 | Thước kẻ 30 cm | 20 | Cái | Kích thước: Thước dẻo 20/30cm Chất liệu: nhựa dẻo | ||
| 70 | Bao nylong 6*10cm đựng chì niêm | 4 | Kg | Chất liệu: OPP trong suốt giữ sản phẩm luôn sáng đẹp | ||
| 71 | Bàn cắt băng keo | 2 | Cái | Công dụng: Dùng cho cắt băng keo văn phòng (cỡ băng keo khoảng 1cm, 2cm). Thiết kế chắc chắn, đơn giản, dễ sử dụng, lưỡi dao cắt sắc bén.Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 72 | Giấy A4/80 (màu hồng + xanh) | 14 | Xấp | Giấy Photo màu Kích thước: A4 (210cm x 297cm)Định lượng: 80gms Màu nền: hồng, vàng, xanh lá, xanh dương Đơn vị tính: Ram (500 tờ) | ||
| 73 | Giấy A4 decan | 3 | Xấp | Giấy đề can A4: 1 mặt in,2 mặt có keo dán. Bề mặt giấy trắng, mặt nhám (sần) như giấy in thông thường.Kích thước: A4, tập 100 tờ/tập | ||
| 74 | Mực in HP 678 | 4 | Hộp | Mã mực: HP 678 Loại mực: In phun màu, đen.Dung lượng: 480 trang,Độ phủ : 5% | ||
| 75 | Mực In HP Laser 2055 | 10 | bình | Mã mực: HP LaserJet CE05ALoại mực: LaserMàu mực: ĐenDung lượng: 2300 trang in độ phủ 5%Giấy chứng nhận thương hiệu. | ||
| 76 | Mực In HP Laser 1200 (15A) | 3 | bình | Mã mực: HP LaserJet C7115ALoại mực: LaserMàu mực: ĐenDung lượng: 2500 trang in độ phủ 5%Giấy chứng nhận thương hiệu | ||
| 77 | Mực In HP Laser 1320 (49A) | 20 | bình | Mã mực: HP LaserJet Q5949ALoại mực: LaserMàu mực: ĐenDung lượng: 2500 trang in độ phủ 5%Giấy chứng nhận thương hiệu | ||
| 78 | Mực In HP Laser 2015 (53A) | 10 | bình | Mã mực: HP LaserJet Q7553ALoại mực: LaserMàu mực: ĐenDung lượng: 2500 trang in độ phủ 5%Giấy chứng nhận thương hiệu | ||
| 79 | Mực In HP Deskjet 1606 đen 78A | 20 | bình | Mã mực: HP LaserJet CE278ALoại mực: LaserMàu mực: ĐenDung lượng: 2100 trang in độ phủ 5%Giấy chứng nhận thương hiệu | ||
| 80 | Mực In HP Laserjet Pro 400 (80A) | 284 | bình | Mã mực: HP LaserJet CF280ALoại mực: LaserMàu mực: ĐenDung lượng: 2700 trang in độ phủ 5%Giấy chứng nhận thương hiệu | ||
| 81 | Mực In HP Laserjet Pro M402 (26A) | 260 | bình | Mã mực: HP LaserJet CF226ALoại mực: LaserMàu mực: ĐenDung lượng: 3100 trang in độ phủ 5%Giấy chứng nhận thương hiệu. | ||
| 82 | Mực In HP Laserjet Pro M364A (90A) | 4 | bình | Mã mực: HP LaserJet CE390ALoại mực: LaserMàu mực: ĐenDung lượng:10.000 trang in độ phủ 5%Giấy chứng nhận thương hiệu. | ||
| 83 | Mực In HP Officejet 7110 | 60 | bình | Mã mực: HP LaserJet CN053AA, CN054AA, CN055AA, CN056AALoại mực: In phun màu, đenDung lượng: 400-480 trang in độ phủ 5%Giấy chứng nhận thương hiệu | ||
| 84 | Ruban cho máy in kim 2190 | 460 | cuộn | Mã mực: S015531Loại mực: Black Ribbon CartridgeMàu mực: ĐenGiấy chứng nhận thương hiệu | ||
| 85 | Mực in A0 | 3 | Bộ | Mã mực: HP 10 C4844A, HP 11 C4837A, HP 11 C4836A, HP 11 C4838A,Loại mực: In phun đen, màuDung lượng: 2490 trang in độ phủ 5%Giấy chứng nhận thương hiệu | ||
| 86 | Mực in HP Laserjet pro M404 | 15 | bình | Mã mực: HP LaserJet CF276ALoại mực: LaserMàu mực: ĐenDung lượng: 3000 trang in độ phủ 5%Giấy chứng nhận thương hiệu. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi