Gói thầu: Cung cấp, vận chuyển thiết bị và vật tư điện các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220649845-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Cung cấp, vận chuyển thiết bị và vật tư điện các loại
Số hiệu KHLCNT 20220642204
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 11:28:00 đến ngày 2022-06-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,695,520,536 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.54328E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hàng hóa của hợp đồng tương tự là vật tư, thiết bị chuyên ngành điện. Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT là bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, bảng giá, các phụ lục hợp đồng nếu có); biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT có giá trị tương ứng với giá trị hợp đồng (riêng hóa đơn VAT chỉ yêu cầu đóng dấu và ký xác nhận bởi nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.586.864.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.173.728.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sơn La
E-CDNT 1.2 Cung cấp, vận chuyển thiết bị và vật tư điện các loại
Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh đợt 4 năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn SXKD năm 2022 - Công ty Điện lực Sơn La
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La; ĐT: 0212.6251.202; FAX: 0212.3852.913; E-mail: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La , địa chỉ: số 160 đường 3/2, tổ 10 phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La; ĐT: 0212.6251.202; FAX: 0212.3852.913; E-mail: [email protected])


E-CDNT 10.1(g)
- Bản kê khai thông tin về nhà thầu (tên Nhà thầu, địa chỉ giao dịch, e-mail, fax, tên và số điện thoại của người có thẩm quyền) để bên mời thầu trao đổi thông tin (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng); - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, gồm: + Bản sao có công chứng Đăng ký kinh doanh (bản gần nhất với thời điểm nhà thầu nộp E-HSDT), đăng ký thuế. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; + Bản chính/bản sao có công chứng Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020 và 2021 đầy đủ nội dung theo quy định và một trong các tài liệu kèm theo để xác thực (Biên bản kiểm tra quyết toán thuế/Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai/Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử/Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế/Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Bản sao có công chứng Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh (phụ lục hợp đồng (nếu có); biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn GTGT (bản sao có xác nhận của đơn vị phát hành); + Các tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (theo yêu cầu tại mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá E-HSDT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của Nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng; - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT (sử dụng bản Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập thực hiện và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT (sử dụng bản Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Cam kết bảo hành của nhà thầu hoặc nhà sản xuất, hoặc đại diện/đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất; - Bảng cam kết thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hóa là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hóa (gồm: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí thử nghiệm mẫu, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng và các chi phí khác...) để đảm bảo giao hàng và vận chuyển, bốc xếp đến các địa điểm như quy định tại tiểu mục 1 mục 2 chương V-Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản gốc cam kết tín dụng hoặc bản gốc/bản chính tài liệu có giá trị tương đương. - Cam kết bảo hành của nhà thầu hoặc nhà sản xuất hoặc đại diện/đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La; ĐT: 0212.6251.202; FAX: 0212.3852.913; E-mail: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La; ĐT: 0962002688; FAX: 0212.3852913)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hòm 1 công tơ 3 pha trực tiếp200cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
2Hòm 1 công tơ cơ khí 1 pha2.200cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
3Hòm 2 công tơ điện tử 1 pha600cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
4Hòm 4 công tơ điện tử 1 pha600cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
5Áp tô mát 1 pha 63A 6kA gài2.000cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
6Áp tô mát 3P 100A 38kA20cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
7Chân đế chống sét van cao thế150cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
8Sứ đứng VHD 35KV276quảMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
9Sứ thủy tinh U701.100bátMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
10Sứ đứng polime 24KV + ty50bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
11Sứ đứng polime 35KV + ty95bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
12Ống chì SI 24KV20ốngMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
13Ống chì SI 35KV20ốngMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
14Viên chì100kgMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
15Phụ kiện néo dùng cho sứ thủy tinh51bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
16Ty sứ đứng 24KV50cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
17Ty sứ đứng 35KV274cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
18Dây chì 35KV - 10A14dâyMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
19Dây chì 35KV - 20A7dâyMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
20Dây chì 35KV - 25A10dâyMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
21Dây chì 35KV - 30A4dâyMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
22Đầu cốt lưỡng kim Ф50200cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
23Đầu cốt lưỡng kim Ф70200cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
24Đầu cốt lưỡng kim Ф95200cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
25Đầu cốt lưỡng kim Ф120100cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
26Cáp Cu/PVC VCSH 1x66.000métMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
27Dây đồng mềm Cu/PVC 1x5086métMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
28Cáp Cu/XLPE/PVC 2x44.700métMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
29Cáp Cu/XLPE/PVC 2x64.000métMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
30Cáp Cu/XLPE/PVC 2x104.000métMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
31Cáp Cu/XLPE/PVC 2x161.000métMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
32Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120500métMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
33Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPE246métMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
34Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE21métMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
35Cầu đấu dây hòm H2110bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
36Cầu đấu dây hòm H4130bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
37Đai thép không gỉ50kgMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
38Khóa đai thép500cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
39Ghíp nối IPC 25-120 đầu nổ cách điện4.200cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
40Kẹp xiết 4x70-95 mạ nhúng300cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
41Kẹp xiết 4x95-120 mạ nhúng100cáiMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
42Phụ kiện dây néo2bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
43Dây néo TK50-124bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
44Dây néo TK50-142bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
45Dây néo TK50-1514bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
46Dây néo TK50-181bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
47Dây néo TK70-148bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
48Dây néo TK70-152bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
49Gông hòm công tơ cơ khí H1+H3F mạ nhúng2.900bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
50Gông hòm công tơ điện tử H2+H4 mạ nhúng600bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
51Chụp thép 2,5m (46,99 kg/bộ)3bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
52Chụp thép 2,5m (84,64 kg/bộ)6bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
53Chụp thép 3,5m (125,07 kg/bộ)2bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
54Chụp thép 3,6m (122,29 kg/bộ)2bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
55Chụp thép 3m (110,374 kg/bộ)10bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
56Tiếp địa RC4 (69,77 kg/bộ)7bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
57Xà đỡ thẳng 35kV (44,99 kg/bộ)2bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
58Xà đỡ thẳng 35kV-1L (27,66 kg/bộ)6bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
59Xà đỡ vượt (102,87 kg/bộ)1bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
60Xà đỡ vượt 35kV (83,08 kg/bộ)9bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
61Xà néo bằng 3 pha 35kV-2L (82,13 kg/bộ)3bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
62Xà néo bằng XNB35-2L (101,93 kg/bộ)1bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
63Xà néo bằng XNB-35-2L (109,17 kg/bộ)5bộMô tả chi tiết tại tiểu mục 2, mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật, thuộc E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.54328E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hàng hóa của hợp đồng tương tự là vật tư, thiết bị chuyên ngành điện. Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT là bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, bảng giá, các phụ lục hợp đồng nếu có); biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT có giá trị tương ứng với giá trị hợp đồng (riêng hóa đơn VAT chỉ yêu cầu đóng dấu và ký xác nhận bởi nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.586.864.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.173.728.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->