Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220657816 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 11:08:00 đến ngày 2022-06-30 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 493,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, phải có chế độ thay thế vật tư, hàng hóa mới nếu hàng hóa cung cấp xảy ra sai hỏng hoặc các chỉ tiêu kỹ thuật không đáp ứng được yêu cầu trong thời hạn bảo hành, mọi chi phí phát sinh do nhà thầu tự chịu trách nhiệm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất Sản xuất vật tư kỹ thuật theo Lệnh sản xuất số 03/LSX-CKT ngày 21/3/2022-P. NC HVL22 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá hàng hóa tại Việt Nam, (giá chào hàng hóa là giá được vận chuyển đến khu B/Viện Kỹ thuật PK-KQ, Tổ 4, phường La Khê, quận Hà Đông, Hà Nội) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội)
Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Polyether Polyol INV-5631D | 30 | kg | Chất lỏng nhớt, trong suốt, không màu, không mùi. Độ nhớt: 800 cPt. Quy cách: 30 kg/can | ||
| 2 | Polyether Polyol INV-S3600 | 20 | kg | Chất lỏng nhớt, trong suốt, không màu, không mùi. Độ nhớt: 800 cPt. Quy cách: 20 kg/can | ||
| 3 | Polyether Polyol AS3000 | 10 | kg | Chất lỏng nhớt, trong suốt, không màu, không mùi. Độ nhớt: 800 cPt. Quy cách: 10 kg/can | ||
| 4 | Xúc tác chống keo tụ | 1,2 | kg | Chất lỏng nhớt, màu vàng nhạt, mùi hắc. Độ nhớt: 350 cPt. Quy cách: 200g/lọ | ||
| 5 | Xúc tác phân tán | 0,8 | kg | Chất lỏng nhớt, không màu, không mùi. Độ nhớt: 350 cPt. Quy cách: 200g/lọ | ||
| 6 | Xúc tác mở lỗ | 2 | kg | Chất lỏng nhớt, không màu, không mùi. Độ nhớt: 500 cPt. Quy cách: 500g/lọ | ||
| 7 | Xúc tác giữ khung | 1,6 | kg | Chất lỏng nhớt, màu vàng chanh, mùi thơm, vị chua. Độ nhớt: 200 cPt. Quy cách: 200g/lọ | ||
| 8 | Xúc tác cơ kim (T9) | 0,8 | kg | Chất lỏng nhớt, màu vàng nhạt, mùi hăng. Độ nhớt: 450 cPt. Quy cách: 200g/lọ | ||
| 9 | Xúc tác gel hóa INV-AN-476 | 0,8 | kg | Chất lỏng nhớt, không màu, không mùi. Độ nhớt: 250 cPt. Quy cách: 200g/lọ | ||
| 10 | Xúc tác COSCAT 83 | 0,8 | kg | Chất lỏng nhớt, màu vàng nhạt, mùi hắc. Độ nhớt: 650 cPt. Quy cách: 200g/lọ | ||
| 11 | Phụ gia nối mạch Acrylat monome i-PMA | 0,8 | kg | Chất lỏng nhớt, trong suốt, không màu, không mùi. Độ nhớt: 800 cPt. Quy cách: 200g/lọ | ||
| 12 | Phụ gia chống tia UV | 0,8 | kg | Chất lỏng trong suốt, không mùi. Độ nhớt 80 cPt. Quy cách: 200g/lọ | ||
| 13 | Phụ gia điều chỉnh lỗ INV-AN-117 | 0,8 | kg | Chất lỏng trong suốt, không mùi. Độ nhớt 80 cPt. Quy cách: 200g/lọ | ||
| 14 | Dầu silicon (TEGOSTAB-B 8158) | 0,8 | kg | Chất lỏng nhớt, trong suốt, không màu, mùi hắc. Độ nhớt: 800 cPt. Quy cách: 200g/lọ | ||
| 15 | Trietylendiamin (A33) | 0,8 | kg | Chất lỏng trong suốt, không mùi. Độ nhớt 80 cPt. Quy cách: 200g/lọ | ||
| 16 | Toluendiisocyanat (TDI 65/35) | 12 | kg | Chất lỏng trong suốt, mùi hăng, dễ bay hơi. Độ nhớt 80 cPt. Quy cách: 200g/lọ | ||
| 17 | Toluendiisocyanat (TDI 80/20) | 0,8 | kg | Chất lỏng trong suốt, mùi hăng, dễ bay hơi. Độ nhớt 80 cPt. Quy cách: 200g/lọ | ||
| 18 | MDI | 4 | kg | Chất lỏng màu vàng nâu, mùi hăng. Độ nhớt 120 cPt. Quy cách: 500g/lọ | ||
| 19 | Chất tạo bọt MIBC | 0,4 | kg | Chất lỏng trong suốt, mùi hăng, dễ bay hơi. Độ nhớt 80 cPt. Quy cách: 200g/lọ | ||
| 20 | Thổi bọt metylenclorua (MC) | 4 | kg | Chất lỏng trong suốt, mùi thơm, dễ bay hơi. Độ nhớt 80 cPt. Quy cách: 500g/lọ | ||
| 21 | Chất diệt nấm | 0,4 | kg | Chất lỏng trong suốt, mùi thơm, dễ bay hơi. Độ nhớt 80 cPt. Quy cách: 200g/lọ | ||
| 22 | Axetylen tinh khiết | 4 | Bình | Khí đóng chai tinh khiết, đóng trong chai thép, hàm lượng ≥98 % | ||
| 23 | Oxy tinh khiết | 4 | Bình | Khí đóng chai tinh khiết, đóng trong chai thép, hàm lượng ≥98 % | ||
| 24 | Nitơ tinh khiết | 8 | Bình | Khí đóng chai tinh khiết, đóng trong chai thép, hàm lượng ≥98 % | ||
| 25 | Xô đa NaHCO3 | 16 | kg | Hóa chất tinh khiết ≥98%, chất bột dạng tinh thể màu trắng, không mùi. Quy cách: 500g/hộp | ||
| 26 | Màng chống dính | 16 | m | Màng Polyetylen trong suốt, mỏng ≤ 0,2 mm, cuộn dài 500m, khổ 0,5m | ||
| 27 | Axeton | 140 | lít | Chất lỏng trong suốt, không màu, mùi thơm, dễ bay hơi. Quy cách: 0,5 lít/lọ | ||
| 28 | Silicagen | 8 | kg | Chất rắn màu tím, dạng viên tròn đường kính 3-4mm. Quy cách: 500g/lọ | ||
| 29 | Xô nhựa 30 lít | 4 | cái | Xô tròn, nhựa màu, dung tích 30 lít, có nắp đậy, vật liệu nhựa PVC. | ||
| 30 | Găng tay cao su chống hoá chất | 8 | đôi | Găng tay màu, chịu được hóa chất axit mạnh ≥ 98% | ||
| 31 | Kính chống hoá chất che mặt | 4 | chiếc | Kính chùm kín mặt, vật liệu mica trong suốt, dày 1-3 mm có quai đeo. | ||
| 32 | Túi Nilong KT | 16 | cái | Túi PE trong suốt, KT 1600x2000x60mm | ||
| 33 | Dầu biến thế | 80 | lít | Chất lỏng trong suốt, màu ánh vàng. Độ nhớt: 150 cPt. Quy cách: 0,5 lít/lọ | ||
| 34 | Axit oleic | 24 | lít | Chất lỏng trong suốt, không màu, mùi chua. Quy cách: 0,5 lít/lọ | ||
| 35 | Etanolamin | 40 | lít | Chất lỏng trong suốt, không màu, mùi chua. Quy cách: 0,5 lít/lọ | ||
| 36 | O.Toluidin | 30 | lít | Chất lỏng trong suốt, không màu, mùi chua. Quy cách: 0,5 lít/lọ | ||
| 37 | Trietanolamin | 30 | lít | Chất lỏng trong suốt, không màu, mùi chua. Quy cách: 0,5 lít/lọ | ||
| 38 | Hexametylendiamin | 20 | kg | Chất rắn tinh thể màutrắng. Quy cách: 500g/lọ | ||
| 39 | Chất hoạt động bề mặt | 40 | kg | Chất rắn tinh thể màu trắng. Quy cách: 500g/lọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, phải có chế độ thay thế vật tư, hàng hóa mới nếu hàng hóa cung cấp xảy ra sai hỏng hoặc các chỉ tiêu kỹ thuật không đáp ứng được yêu cầu trong thời hạn bảo hành, mọi chi phí phát sinh do nhà thầu tự chịu trách nhiệm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi