Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220657923-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20220657816
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 11:08:00 đến ngày 2022-06-30 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 493,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, phải có chế độ thay thế vật tư, hàng hóa mới nếu hàng hóa cung cấp xảy ra sai hỏng hoặc các chỉ tiêu kỹ thuật không đáp ứng được yêu cầu trong thời hạn bảo hành, mọi chi phí phát sinh do nhà thầu tự chịu trách nhiệm.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, hóa chất
Sản xuất vật tư kỹ thuật theo Lệnh sản xuất số 03/LSX-CKT ngày 21/3/2022-P. NC HVL22
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá hàng hóa tại Việt Nam, (giá chào hàng hóa là giá được vận chuyển đến khu B/Viện Kỹ thuật PK-KQ, Tổ 4, phường La Khê, quận Hà Đông, Hà Nội) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 01 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Polyether Polyol INV-5631D30kgChất lỏng nhớt, trong suốt, không màu, không mùi. Độ nhớt: 800 cPt. Quy cách: 30 kg/can
2Polyether Polyol INV-S360020kgChất lỏng nhớt, trong suốt, không màu, không mùi. Độ nhớt: 800 cPt. Quy cách: 20 kg/can
3Polyether Polyol AS300010kgChất lỏng nhớt, trong suốt, không màu, không mùi. Độ nhớt: 800 cPt. Quy cách: 10 kg/can
4Xúc tác chống keo tụ1,2kgChất lỏng nhớt, màu vàng nhạt, mùi hắc. Độ nhớt: 350 cPt. Quy cách: 200g/lọ
5Xúc tác phân tán0,8kgChất lỏng nhớt, không màu, không mùi. Độ nhớt: 350 cPt. Quy cách: 200g/lọ
6Xúc tác mở lỗ2kgChất lỏng nhớt, không màu, không mùi. Độ nhớt: 500 cPt. Quy cách: 500g/lọ
7Xúc tác giữ khung1,6kgChất lỏng nhớt, màu vàng chanh, mùi thơm, vị chua. Độ nhớt: 200 cPt. Quy cách: 200g/lọ
8Xúc tác cơ kim (T9)0,8kgChất lỏng nhớt, màu vàng nhạt, mùi hăng. Độ nhớt: 450 cPt. Quy cách: 200g/lọ
9Xúc tác gel hóa INV-AN-4760,8kgChất lỏng nhớt, không màu, không mùi. Độ nhớt: 250 cPt. Quy cách: 200g/lọ
10Xúc tác COSCAT 830,8kgChất lỏng nhớt, màu vàng nhạt, mùi hắc. Độ nhớt: 650 cPt. Quy cách: 200g/lọ
11Phụ gia nối mạch Acrylat monome i-PMA0,8kgChất lỏng nhớt, trong suốt, không màu, không mùi. Độ nhớt: 800 cPt. Quy cách: 200g/lọ
12Phụ gia chống tia UV0,8kgChất lỏng trong suốt, không mùi. Độ nhớt 80 cPt. Quy cách: 200g/lọ
13Phụ gia điều chỉnh lỗ INV-AN-1170,8kgChất lỏng trong suốt, không mùi. Độ nhớt 80 cPt. Quy cách: 200g/lọ
14Dầu silicon (TEGOSTAB-B 8158)0,8kgChất lỏng nhớt, trong suốt, không màu, mùi hắc. Độ nhớt: 800 cPt. Quy cách: 200g/lọ
15Trietylendiamin (A33)0,8kgChất lỏng trong suốt, không mùi. Độ nhớt 80 cPt. Quy cách: 200g/lọ
16Toluendiisocyanat (TDI 65/35)12kgChất lỏng trong suốt, mùi hăng, dễ bay hơi. Độ nhớt 80 cPt. Quy cách: 200g/lọ
17Toluendiisocyanat (TDI 80/20)0,8kgChất lỏng trong suốt, mùi hăng, dễ bay hơi. Độ nhớt 80 cPt. Quy cách: 200g/lọ
18MDI4kgChất lỏng màu vàng nâu, mùi hăng. Độ nhớt 120 cPt. Quy cách: 500g/lọ
19Chất tạo bọt MIBC0,4kgChất lỏng trong suốt, mùi hăng, dễ bay hơi. Độ nhớt 80 cPt. Quy cách: 200g/lọ
20Thổi bọt metylenclorua (MC)4kgChất lỏng trong suốt, mùi thơm, dễ bay hơi. Độ nhớt 80 cPt. Quy cách: 500g/lọ
21Chất diệt nấm0,4kgChất lỏng trong suốt, mùi thơm, dễ bay hơi. Độ nhớt 80 cPt. Quy cách: 200g/lọ
22Axetylen tinh khiết4BìnhKhí đóng chai tinh khiết, đóng trong chai thép, hàm lượng ≥98 %
23Oxy tinh khiết4BìnhKhí đóng chai tinh khiết, đóng trong chai thép, hàm lượng ≥98 %
24Nitơ tinh khiết8BìnhKhí đóng chai tinh khiết, đóng trong chai thép, hàm lượng ≥98 %
25Xô đa NaHCO316kgHóa chất tinh khiết ≥98%, chất bột dạng tinh thể màu trắng, không mùi. Quy cách: 500g/hộp
26Màng chống dính16mMàng Polyetylen trong suốt, mỏng ≤ 0,2 mm, cuộn dài 500m, khổ 0,5m
27Axeton140lítChất lỏng trong suốt, không màu, mùi thơm, dễ bay hơi. Quy cách: 0,5 lít/lọ
28Silicagen8kgChất rắn màu tím, dạng viên tròn đường kính 3-4mm. Quy cách: 500g/lọ
29Xô nhựa 30 lít4cáiXô tròn, nhựa màu, dung tích 30 lít, có nắp đậy, vật liệu nhựa PVC.
30Găng tay cao su chống hoá chất8đôiGăng tay màu, chịu được hóa chất axit mạnh ≥ 98%
31Kính chống hoá chất che mặt4chiếcKính chùm kín mặt, vật liệu mica trong suốt, dày 1-3 mm có quai đeo.
32Túi Nilong KT16cáiTúi PE trong suốt, KT 1600x2000x60mm
33Dầu biến thế80lítChất lỏng trong suốt, màu ánh vàng. Độ nhớt: 150 cPt. Quy cách: 0,5 lít/lọ
34Axit oleic24lítChất lỏng trong suốt, không màu, mùi chua. Quy cách: 0,5 lít/lọ
35Etanolamin40lítChất lỏng trong suốt, không màu, mùi chua. Quy cách: 0,5 lít/lọ
36O.Toluidin30lítChất lỏng trong suốt, không màu, mùi chua. Quy cách: 0,5 lít/lọ
37Trietanolamin30lítChất lỏng trong suốt, không màu, mùi chua. Quy cách: 0,5 lít/lọ
38Hexametylendiamin20kgChất rắn tinh thể màutrắng. Quy cách: 500g/lọ
39Chất hoạt động bề mặt40kgChất rắn tinh thể màu trắng. Quy cách: 500g/lọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, phải có chế độ thay thế vật tư, hàng hóa mới nếu hàng hóa cung cấp xảy ra sai hỏng hoặc các chỉ tiêu kỹ thuật không đáp ứng được yêu cầu trong thời hạn bảo hành, mọi chi phí phát sinh do nhà thầu tự chịu trách nhiệm.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->