Gói thầu: XL2022_04. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp, cải tạo trạm biến áp, lưới điện hạ thế huyện Ứng Hòa năm 2022 (Quảng Phú Cầu, Trường Thịnh, Vân Đình, Hòa Xá, Hòa Phú, Đội Bình, Tảo Dương Văn, Vạn Thái, Viên Nội, Đại Cường, Viên An)”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | XL2022_04. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp, cải tạo trạm biến áp, lưới điện hạ thế huyện Ứng Hòa năm 2022 (Quảng Phú Cầu, Trường Thịnh, Vân Đình, Hòa Xá, Hòa Phú, Đội Bình, Tảo Dương Văn, Vạn Thái, Viên Nội, Đại Cường, Viên An)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220651027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 10:39:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,501,133,281 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.251699922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.050339984E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới đường dây và TBA, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế, hạ thế có cấp điện áp đến 35kV trở xuống Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.793.297 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.352.379.891 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
XL2022_04. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp, cải tạo trạm biến áp, lưới điện hạ thế huyện Ứng Hòa năm 2022 (Quảng Phú Cầu, Trường Thịnh, Vân Đình, Hòa Xá, Hòa Phú, Đội Bình, Tảo Dương Văn, Vạn Thái, Viên Nội, Đại Cường, Viên An)” Nâng cấp, cải tạo trạm biến áp, lưới điện hạ thế huyện Ứng Hòa năm 2022 (Quảng Phú Cầu, Trường Thịnh, Vân Đình, Hòa Xá, Hòa Phú, Đội Bình, Tảo Dương Văn, Vạn Thái, Viên Nội, Đại Cường, Viên An) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)..... + Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi. + Đơn dự thầu. + Bảo đảm dự thầu. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội
Điện thoại: 024.22110033, 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuấn - Giám đốc Công ty Điện lực Ứng Hòa - Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22197000; Fax: 024-33882785; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: phần thi công | |||
| C | Phần vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích ( dựng máy + thủ công) | LT14m (G4+N10)/11/190 | 2 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích ( dựng TC) | LT16m (G6+N10)/13/190 | 1 | cột |
| D | Phần vật liệu lắp mới B cấp phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | 22kV ACSR/XLPE/HDPE -70/11mm2 | 171 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 | 22kV ACSR/XLPE/HDPE-95/16mm2 | 195 | m |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-95/16mm2 | ACSR-95/16mm2 | 378 | m |
| E | Nhân công B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Nhân công kéo dải dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | 22kV ACSR/XLPE/HDPE -70/11mm2 | 167,65 | m |
| 2 | Nhân công kéo dải dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 | 22kV ACSR/XLPE/HDPE-95/16mm2 | 191,18 | m |
| 3 | Nhân công kéo dải dây nhôm trần lõi thép ACSR-95/16mm2 | ACSR-95/16mm2 | 370,59 | m |
| F | Phần vật liệu lắp mới B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-16 ( bằng TC) | MT-16 | 1 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-14 ( bằng máy + thủ công) | MTĐ-14 | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa đường dây RC-1-14 | RC-1-14 | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa đường dây RC-1-16 | RC-1-16 | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo XN-22C | XN-22C | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo cột đúp dọc XNĐ-35D | XNĐ-35D | 1 | bộ |
| 7 | Sứ đứng Linepost 22kV, dòng dò 600mm + ty sứ | SĐD-22kV | 1 | quả |
| 8 | Sứ đứng Linepost 35kV, dòng dò 875mm + ty sứ | SĐD-35kV | 1 | quả |
| 9 | Chuỗi sứ néo đơn silicon 22kV-120kN (bao gồm phụ kiện) | CNĐ-22kV-120kN | 12 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi sứ néo đơn silicon 35kV-120kN (bao gồm cả phụ kiện) | CNĐ-35kV-120kN | 6 | chuỗi |
| 11 | Giáp níu cho dây bọc | GN | 16 | bộ |
| 12 | Dây buộc định hình cổ sứ dùng cho dây bọc | DBĐH | 6 | cái |
| 13 | Bộ gông ghép cột kép GC2-14 | GC2-14 | 1 | bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | AM-95 | 6 | cái |
| 15 | Ghíp đấu dây bọc IPC-50-240 | GBTT | 27 | bộ |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu lông loại A50-240 | G3BL-A50-240 | 33 | bộ |
| 17 | Biển tên cột và báo an toàn 220x800 | BBAT | 2 | cái |
| 18 | Đai thép inox | ĐT inox | 8 | m |
| 19 | Khoá đai | KĐ | 16 | cái |
| 20 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | HDPE-D32/25 | 2,5 | m |
| G | Tháo ra lắp đặt lại phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | 22kV ACSR/XLPE/HDPE -70/11mm2-TD | 0,071 | km |
| H | Tháo hạ thu hồi phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | 22kV ACSR/XLPE/HDPE -70/11mm2-TH | 0,01 | km |
| 2 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 | ACSR-70mm2-TH | 0,145 | km |
| 3 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2 | ACSR-95mm2-TH | 0,05 | km |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà phụ đỡ lèo XP-3 | XP3-TH | 2 | bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi xà néo đúp dọc XNĐ-35D | XNĐ-35D-TH | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 22kV | SĐ-22kV-TH | 6 | quả |
| 7 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 35kV | SĐ-35kV-TH | 1 | quả |
| 8 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo đơn 35kV | CNĐ-35kV-TH | 6 | chuỗi |
| 9 | Tháo hạ thu hồi cột LT12 | LT12-TH | 2 | cột |
| I | Thiết bị trạm lắp mới A cấp B thực hiện phần TBA | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400 kVA-35(22)± 2x2,5%/0,4kV-ONAN - Có bình dầu phụ | MBA 400 kVA-35(22)± 2x2,5%/0.4kV (Po≤433W, Pk≤3820W) | 3 | máy |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630 kVA-35(22)± 2x2,5%/0,4kV-ONAN - Có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-35(22)± 2x2,5%/0.4kV (Po≤780W, Pk≤5570W) | 7 | máy |
| 3 | MBA dầu 3 pha 630 kVA-22± 2x2,5%/0,4kV-ONAN - Có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4kV (Po=780W, Pk=5570W) | 4 | máy |
| 4 | Chống sét van TBA phân phối 35kV- Kèm hạt nổ | CS (LA)-35kV-10kA | 15 | quả |
| 5 | Chống sét van TBA phân phối 22kV- Kèm hạt nổ | CS (LA)-22kV-10kA | 6 | quả |
| 6 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo- Ngoài trời | 600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor | 8 | tủ |
| J | Thiết bị trạm lắp mới B cấp B thực hiện phần TBA | |||
| 1 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-25kVAR | 25kVAR, 440V, 3P | 1 | bình |
| 2 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | 30kVAR, 440V, 3P | 2 | bình |
| 3 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-40kVAR | 40kVAR, 440V, 3P | 10 | bình |
| K | Phần thiết bị tháo hạ tận dụng cho TBA khác | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo- Ngoài trời | 600V-630A (400A+2x250A)-THTDL | 3 | tủ |
| L | Thiết bị tháo hạ tận dụng lại phần TBA | |||
| 1 | Chống sét van TBA phân phối 35kV | CS (LA)-35kV-TDL | 9 | quả |
| 2 | Cầu chì FCO 35kV | FCO-35kV-TDL | 6 | bộ/1 pha |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo- Ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor-TDL | 1 | tủ |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-40kVAR | 40kVAR, 440V, 3P-TDL | 1 | bình |
| 5 | Tủ chứa bình tụ bù hạ áp 45kVAR | 45KVAr,440V,3P-TDL | 1 | tủ |
| 6 | Tủ chứa bình tụ bù hạ áp 60kVAR | 60KVAr,440V,3P-TDL | 1 | tủ |
| M | Phần thiết bị trạm thu hồi | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-35/0,4kV | MBA 400kVA-35/0,4kV-TH | 4 | máy |
| 2 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22/0,4kV- Có bình dầu phụ | MBA 400kVA-22/0,4kV-TH | 2 | máy |
| 3 | MBA dầu 3 pha 320kVA-22/0,4kV- Có bình dầu phụ | MBA 320kVA-22/0,4kV-TH | 2 | máy |
| 4 | MBA dầu 3 pha 320kVA-35/0,4kV- Có bình dầu phụ | MBA 320kVA-35/0,4kV-TH | 2 | máy |
| 5 | MBA dầu 3 pha 320kVA-35/0,4kV | MBA 320 kVA-35/0,4kV-TH | 1 | máy |
| 6 | MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)/0,4kV | MBA 250 kVA-35(22)/0,4kV-TH | 2 | máy |
| 7 | MBA dầu 3 pha 250kVA-35/0,4kV | MBA 250 kVA-35/0,4kV-TH | 1 | máy |
| 8 | Chống sét van TBA phân phối 35kV | CS (LA)-35kV-TH | 15 | quả |
| 9 | Chống sét van TBA phân phối 22kV | CS (LA)-22kV-TH | 6 | quả |
| 10 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo- Ngoài trời | 600V-630A (400A+300A)-TH | 1 | tủ |
| 11 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo- Ngoài trời | 600V-630A (400A+250A)-TH | 1 | tủ |
| 12 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo- Ngoài trời | 600V-630A (400A+250A+100A)-TH | 1 | tủ |
| 13 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo- Ngoài trời | 600V-630A (2x250A)-TH | 1 | tủ |
| 14 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo- Ngoài trời | 600V-630A (160A+2x250A)-TH | 1 | tủ |
| 15 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo- Ngoài trời | 600V-400A (2x250A+25A)-TH | 3 | tủ |
| 16 | Cầu chì tự rơi FCO 22kV | FCO 22kV-TH | 6 | bộ/1 pha |
| 17 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV | FCO 35kV-TH | 12 | bộ/1 pha |
| 18 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | 30kVAR, 440V, 3P-TH | 3 | bình |
| N | Vật liệu trạm lắp mới A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11 thân liền | LT14/11/190 | 4 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11 Nối bích | LT16/11/190 | 2 | cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13 Nối bích | LT18/13/190 | 2 | cột |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 22kV-200A-12kA/s | FCO 22kV-200A-12kA/s | 6 | bộ/ 1pha |
| 5 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV-100A-6kA/s | FCO 35kV-100A-6kA/s | 12 | bộ/ 1pha |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC-1x120 mm2 | 42 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2 | 199 | m |
| O | Vật liệu trạm lắp mới B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-14 | MT-14 | 4 | móng |
| 2 | Móng cột trạm MT-16 | MT-16 | 2 | móng |
| 3 | Móng cột trạm MT-18 | MT-18 | 2 | móng |
| 4 | Xà đón dây đỉnh trạm X2-22kV | X2-22kV | 4 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ TG phía trên XTG-2.4T | XTG-2.4T | 3 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ TG phía dưới XTG-2.4D | XTG-2.4D | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ XSI+CSV-2.95 | XSI+CSV-2.95 | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ TG phía dưới XTG-2.95D | XTG-2.95D | 1 | bộ |
| 9 | Xà đón dây đỉnh trạm X2-35kV | X2-35kV | 4 | bộ |
| 10 | Xà đón dây đỉnh trạm XNII-2.8 | XNII-2.8 | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ TG phía trên XTG-2.6T | XTG-2.6T | 3 | bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ XTG-2.8 | XTG-2.8 | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ XSI+CSV-2.4 | XSI+CSV-2.4 | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ XSI+CSV-2.6 | XSI+CSV-2.6 | 2 | bộ |
| 15 | Xà đỡ XSI+CSV-2.8T | XSI+CSV-2.8T | 3 | bộ |
| 16 | Xà đỡ XSI+CSV-2.4-18 | XSI+CSV-2.4-18 | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ XTG-2.6D | XTG-2.6D | 2 | bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ TG phía dưới XTG-2.4D-18 | XTG-2.4D-18 | 1 | bộ |
| 19 | Giá đỡ tủ hạ thế | GĐT | 8 | bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp hạ thế | GĐC | 4 | bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC.1 | GĐC.1 | 8 | bộ |
| 22 | Dầm chữ U đỡ máy biến áp DCU-2,2m | DCU-2,2m | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ máy GĐMBA | GĐMBA | 1 | bộ |
| 24 | Giá đỡ máy GĐMBA-2.4 | GĐMBA-2.4 | 1 | bộ |
| 25 | Giá đỡ máy GĐMBA-2.4-18 | GĐMBA-2.4-18 | 1 | bộ |
| 26 | Giá đỡ máy GĐMBA-2.6 | GĐMBA-2.6 | 2 | bộ |
| 27 | Ghế thao tác trạm GTT-2.4-14 | GTT-2.4-14 | 1 | bộ |
| 28 | Ghế thao tác trạm GTT-2.4-18 | GTT-2.4-18 | 1 | bộ |
| 29 | Ghế thao tác trạm GTT-2.6 | GTT-2.6 | 2 | bộ |
| 30 | Ghế thao tác trạm GTT-2.8 | GTT-2.8 | 1 | bộ |
| 31 | Ghế thao tác trạm GTT-2.95 | GTT-2.95 | 1 | bộ |
| 32 | Ghế thao tác tủ hạ thế GTT-THT | GTT-THT | 1 | bộ |
| 33 | Thang trèo trạm biến áp | TT-TBA | 7 | bộ |
| 34 | Tiếp địa trạm biến áp | TĐT | 6 | bộ |
| 35 | Chi tiết tiếp đất lên xà trạm (thép d=12 mạ kẽm) | CTTĐ | 6 | bộ |
| 36 | Dây chì FCO 35kV-10A | DC-FCO-10A | 9 | cái |
| 37 | Dây chì FCO 35kV-15A | DC-FCO-15A | 21 | cái |
| 38 | Dây chì FCO 22kV-25A | DC-FCO-25A | 12 | cái |
| 39 | Sứ đứng Linepost 22kV, dòng dò 600mm + ty sứ | SĐD-22kV | 55 | quả |
| 40 | Sứ đứng Linepost 35kV, dòng dò 875mm + ty sứ | SĐD-35kV | 66 | quả |
| 41 | Sứ hạ thế A30 (cả ty) | A30 | 32 | quả |
| 42 | Chuỗi sứ néo đơn silicon 22kV-120kN | CNĐ-22kV-120kN | 3 | chuỗi |
| 43 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 96 | m |
| 44 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 55 | m |
| 45 | Dây đồng mềm M120 đấu TTMBA | DM-M120 | 18 | m |
| 46 | Dây đồng mềm M35 nối đất chống sét van | DM-M35 | 64 | m |
| 47 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35 | Cosse C35 | 64 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 | Cosse C50 | 102 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120 | Cosse C120 | 24 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 | Cosse C240 | 56 | cái |
| 51 | Kẹp quai nhôm 70-120 | KQ 70-120 | 9 | cái |
| 52 | Kẹp hotline đồng nhôm 70-120 | KHL 70-120 | 9 | cái |
| 53 | Dây buộc định hình cổ sứ dùng cho dây bọc | DBĐH-CS | 63 | cái |
| 54 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | CH-SI-22,35 | 7 | bộ/ 3pha |
| 55 | Chụp cực Silicon CSV | CH-CSV-22,35 | 8 | bộ/ 3pha |
| 56 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120 | CH-MBA-22,35 | 11 | bộ/ 3pha |
| 57 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90 | CH-MBA-0,4 | 13 | bộ/ 3pha |
| 58 | Biển tên trạm 60x40 (phản quang) | BT-60x40 | 14 | cái |
| 59 | Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) | BAT-24x36 | 14 | cái |
| 60 | Khóa tủ hạ thế tổng | KT | 11 | cái |
| 61 | Bình bọt chống chuột | BB | 22 | bình |
| 62 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-40/30 | HDPE-40/30 | 78 | m |
| 63 | Băng dính | BD | 88 | cuộn |
| P | Phần vật liệu tụ bù hạ áp B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Tủ chứa bình tụ bù hạ áp | TTB | 4 | cái |
| 2 | Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bù | DM-M35. | 30 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Cosse C35. | 107 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa) | Cosse C120. | 5 | cái |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Cu/EPR/PVC-4x35 mm2. | 45 | m |
| 6 | Băng dính | BD. | 38 | cuộn |
| Q | Vật liệu tháo ra lắp đặt lại phần TBA | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 đấu tụ bù | Cu/EPR/PVC-4x50 mm2-TD | 15 | m |
| 2 | Tháo ra lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/EPR/PVC-1x120 mm2-TD | 112 | m |
| 3 | Tháo ra lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/EPR/PVC-1x240 mm2-TD | 340 | m |
| 4 | Tháo ra lắp đặt lại thang trèo 2,8m | TT-2,8m-TD | 1 | bộ |
| 5 | Tháo ra lắp lại chuỗi đỡ đơn 35kV-120kN | CNĐ-Polymer-TD | 3 | chuỗi |
| R | Vật liệu tháo hạ thu hồi phần TBA | |||
| 1 | Thu hồi xà X2-22 | X2-22-TH | 2 | bộ |
| 2 | Thu hồi xà X2-35 | X2-35-TH | 4 | bộ |
| 3 | Thu hồi xà XNII-35 | XNII-35-TH | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi xà XNII-22 | XNII-22-TH | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian XTG-35 | XTG-35-TH | 3 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35 | XSI-35-TH | 6 | bộ |
| 7 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-22 | XSI-22-TH | 2 | bộ |
| 8 | Thu hồi xà đỡ chống sét van XCSV-35 | XCSV-35-TH | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà đỡ chống sét van XCSV+ sứ trung gian XCSV+SĐ-22 | XCSV-SĐ-22-TH | 2 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà đỡ chống sét van XCSV+ sứ trung gian XCSV+SĐ-35 | XCSV-SĐ-35-TH | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp GĐMBA-35 | GĐMBA-35-TH | 2 | bộ |
| 12 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp GĐMBA-22 | GĐMBA-22-TH | 2 | bộ |
| 13 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp GĐMBA-2,2m | GĐMBA-2,2m-TH | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi ghế thao tác GTT-35 | GTT-35-TH | 4 | bộ |
| 15 | Thu hồi ghế thao tác GTT-22 | GTT-22-TH | 2 | bộ |
| 16 | Thu hồi thang sắt 1,5m | TS-1,5m-TH | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi thang sắt 1,9m | TS-1,9m-TH | 1 | bộ |
| 18 | Thu hồi thang sắt 2,5m | TS-2,5m-TH | 4 | bộ |
| 19 | Thu hồi giá đỡ tủ hạ thế | GĐT-TH | 9 | bộ |
| 20 | Thu hồi dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2-TH | 48 | m |
| 21 | Thu hồi dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2-TH | 20 | m |
| 22 | Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-3x185+120mm2 | Cu/EPR/PVC-3x185+120mm2-TH | 5 | m |
| 23 | Thu hồi dây nhôm trần lõi thép ACSR -70 | ACSR-70-TH | 19 | m |
| 24 | Thu hồi sứ đứng 35kV | SĐD-35kV-TH | 53 | quả |
| 25 | Thu hồi sứ đứng 22kV | SĐD-22kV-TH | 28 | quả |
| 26 | Thu hồi chuỗi néo đơn Polymer | CNĐ-22kV-Polymer-TH | 3 | chuỗi |
| 27 | Thu hồi cột BTLT 10m | BTLT-10m-TH | 6 | cột |
| 28 | Thu hồi cột BTLT 12m | BTLT-12m-TH | 1 | cột |
| S | Vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liền dựng thủ công | LT7,5/3/160 | 35 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ công | LT8,5/4.3/190 | 6 | cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liền dựng thủ công + kết hợp máy | LT7,5/3/160. | 70 | cột |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ công + kết hợp máy | LT8,5/4.3/190. | 68 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-10-190-4.3-Thân liền dựng thủ công + kết hợp máy | LT10/4.3/190. | 7 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11.0-Thân liền dựng thủ công + kết hợp máy | LT14/11.0/190. | 1 | cột |
| 7 | Nhân công kéo dải dây Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70 mm2 | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 783,33 | m |
| 8 | Nhân công kéo dải dây Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x95 mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 750,98 | m |
| 9 | Nhân công kéo dải dây Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x120 mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 6.522,55 | m |
| 10 | Ghíp IPC cho cáp điện vặn xoắn (Ghíp LV -IPC 120-120 (25-120/25-120) - Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm2- 2 bu lông thép M8 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 436 | cái |
| 11 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | H4. | 352 | cái |
| 12 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit (không vị trí lắp TI, ATM 100A | H1-3F | 54 | cái |
| 13 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | ATM-63A | 1.066 | cái |
| 14 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | ATM-100A | 54 | cái |
| 15 | Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 +24 đầu cốt M25 ) | HPD | 91 | hộp |
| 16 | Nhân công kéo dải Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70 mm2 (Đấu xuống hộp phân dây) | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2-HPD | 309 | m |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 | 1.814 | m |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm2 | 99 | m |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm2 | 1.334 | m |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-4x25 mm2 | 240 | m |
| 21 | Ghíp IPC cho cáp điện vặn xoắn (Ghíp LV -IPC 120-120 (25-120/25-120) - Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm2- 2 bu lông thép M8 | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL. | 956 | cái |
| T | Vật liệu lắp mới B cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50 mm2 | ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | 104 | m |
| U | Nhân công B thực hiện | |||
| 1 | Nhân công kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50 mm2 | ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | 101,96 | m |
| V | Vật liệu lắp mới B cấp B thực hiện phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m | M-1 | 105 | móng |
| 2 | Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m | M-2 | 64 | móng |
| 3 | Móng cột M-3 cột ly tâm đơn 10m | M-3 | 3 | móng |
| 4 | Móng cột M-4 cột ly tâm đơn 14m | M-4 | 1 | móng |
| 5 | Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5m | MĐ-2 | 5 | móng |
| 6 | Móng cột MĐ-3 cột ly tâm đúp 10m | MĐ-3 | 2 | móng |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50 mm2 | ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | 104 | m |
| 8 | Xà néo cột đơn XNL-1,3m | XNL-1,3m | 27 | bộ |
| 9 | Xà néo cột đơn XNL-1,6m | XNL-1,6m | 9 | bộ |
| 10 | Xà néo lệch cột đúp ngang XNLĐ-1,7N | XNLĐ-1,7N | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D | XNLĐ-1,6D | 2 | bộ |
| 12 | Chụp cột đúp | CC | 1 | bộ |
| 13 | Xà kèm cột đơn | XK-1 | 249 | bộ |
| 14 | Xà kèm cột đúp ngang | XKĐ-1N | 5 | bộ |
| 15 | Xà kèm cột đúp dọc | XKĐ-1D | 21 | bộ |
| 16 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 763 | cái |
| 17 | Đai thép inox | ĐT inox | 44 | m |
| 18 | Khoá đai | KĐ | 44 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM -95 | Cosse C-A95 | 20 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 88 | cái |
| 21 | Ống nối nhôm A 120 | ON-120 | 24 | cái |
| 22 | Băng dính | BD | 113,6 | cuộn |
| 23 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 27 | bộ |
| 24 | Dây đồng mềm đấu tiếp địa M35 | DM-M35 | 27 | m |
| 25 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Cosse C35 | 27 | cái |
| 26 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 | HDPE-D32/25 | 67,5 | m |
| 27 | Ghíp IPC cho cáp điện vặn xoắn (Ghíp LV -IPC 120-120 (25-120/25-120) - Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm2- 2 bu lông thép M8- Đấu tiếp địa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ. | 27 | cái |
| 28 | Biển tên lộ | BTL | 320 | cái |
| 29 | Sơn số cột | SSC | 44 | vị trí |
| W | Tháo dỡ ra lắp lại Phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50 mm2 | ABC 0.6/1kV-4x50 mm2-TD | 828 | m |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70 mm2 | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2-TD | 265 | m |
| 3 | Tháo ra, lắp lại cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x95 mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-TD | 2.070 | m |
| 4 | Tháo ra, lắp lại cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x120 mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2-TD | 408 | m |
| 5 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây Composit | HPD-TD | 7 | hộp |
| 6 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 | H2-TD | 1 | hộp |
| 7 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 19 | hộp |
| 8 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha | H3F-TD | 2 | hộp |
| 9 | Tháo ra lắp lại xà đỡ hòm công tơ 2H4 | XĐ-2H4-TD | 4 | bộ |
| 10 | Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sáng | ĐCS-TD | 6 | cái |
| 11 | Tháo ra lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 (Cáp xuống hòm công tơ 1 pha) | Cu/PVC 2x25-TD | 80 | m |
| 12 | Tháo ra lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 (Cáp xuống hòm công tơ 3 pha) | Cu/PVC 4x25-TD | 8 | m |
| X | Tháo dỡ thu hồi phần đường dây không 0,4kV | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | H-6,5-TH | 136 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | H-7,5-TH | 37 | cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5m | LT-7,5-TH | 1 | cột |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-2x25 mm2 | ABC 0.6/1kV-2x25 mm2-TH | 212 | m |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x25 mm2 | ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-TH | 1.821 | m |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50 mm2 | ABC 0.6/1kV-4x50 mm2-TH | 1.073 | m |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70 mm2 | ABC 0.6/1kV-4x70 mm2-TH | 302 | m |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x95 mm2 | ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-TH | 744 | m |
| 9 | Thu hồi xà lệch bị han gỉ | XL-TH | 1 | bộ |
| Y | Vật liệu lắp mới B cấp B thực hiện phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M25 | Cosse C-25 | 342 | cái |
| 2 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột đơn XĐ-2H4 (X1-2) một phía | XĐ-2H4 (X1-2) | 81 | bộ |
| 3 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột đơn XĐ-3H4 (X1-3) một phía | XĐ-3H4 (X1-3) | 32 | bộ |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột đúp (XĐ-2H4-Đ) một phía | XĐ-2H4-Đ | 9 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột đúp (XĐ-3H4-Đ) một phía | XĐ-3H4-Đ | 5 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (3LT-X3-1B) một phía | 3LT-X3-1B | 4 | bộ |
| 7 | Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 | D3.5/1.5 | 424 | m |
| 8 | Đề can hòm công tơ 1 pha | ĐC1 | 1.061 | cái |
| 9 | Đề can hòm công tơ 3 pha | ĐC3 | 57 | cái |
| 10 | Đai thép inox + khóa đai | ĐT inox +KĐ | 234 | bộ |
| 11 | Băng dính | BD. | 298 | cuộn |
| Z | Tháo hạ lắp đặt lại phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra lắp đặt lại hộp | H4-TD. | 1 | hòm |
| 2 | Tháo ra lắp đặt lại hộp | H3F-TD. | 3 | hòm |
| 3 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | HPD-TD. | 24 | hộp |
| 4 | Công tơ 1 pha lắp đặt lại | CT1F-TD | 1.066 | cái |
| 5 | Công tơ 3 pha lắp đặt lại | CT3F-TD | 57 | cái |
| AA | Thu hồi phần hòm công tơ | |||
| 1 | Vỏ hộp 1 công tơ 1 pha | H1(th) | 10 | cái |
| 2 | Vỏ hộp 2 công tơ 1 pha | H2(th) | 96 | cái |
| 3 | Vỏ hộp 4 công tơ 1 pha | H4(th) | 278 | cái |
| 4 | Vỏ hộp công tơ 3 pha | H3f(th) | 54 | cái |
| 5 | Hộp phân dây | HPD(th) | 2 | hộp |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-2x25 mm2 (Đấu xuống hòm một pha) | ABC 2x25(th) | 872 | m |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x25 mm2 (Đấu xuống hòm ba pha) | ABC 4x25(th) | 8 | m |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2 (Đấu xuống hộp phân dây) | ABC 4x50(th) | 60 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 ( đấu xuống hòm công tơ 1 pha) | CEV-2x6(th) | 325 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x11mm2 ( đấu xuống hòm công tơ 3 pha) | CEV-4x11(th) | 160 | m |
| AB | Vận chuyển thiết bị phần TBA | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 14 | ca | |
| AC | Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| AD | Vận chuyển vật liệu phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| AE | Vận chuyển vật liệu phần đường dây không 0,4 và hòm công tơ | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 12 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 20 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.251699922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.050339984E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới đường dây và TBA, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế, hạ thế có cấp điện áp đến 35kV trở xuống Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.793.297 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.352.379.891 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi