Gói thầu: XL2022_04. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp, cải tạo trạm biến áp, lưới điện hạ thế huyện Ứng Hòa năm 2022 (Quảng Phú Cầu, Trường Thịnh, Vân Đình, Hòa Xá, Hòa Phú, Đội Bình, Tảo Dương Văn, Vạn Thái, Viên Nội, Đại Cường, Viên An)”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220651797-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ứng Hòa
Tên gói thầu XL2022_04. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp, cải tạo trạm biến áp, lưới điện hạ thế huyện Ứng Hòa năm 2022 (Quảng Phú Cầu, Trường Thịnh, Vân Đình, Hòa Xá, Hòa Phú, Đội Bình, Tảo Dương Văn, Vạn Thái, Viên Nội, Đại Cường, Viên An)”
Số hiệu KHLCNT 20220651027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 10:39:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,501,133,281 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.251699922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.050339984E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới đường dây và TBA, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế, hạ thế có cấp điện áp đến 35kV trở xuống
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.793.297 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.352.379.891 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 XL2022_04. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp, cải tạo trạm biến áp, lưới điện hạ thế huyện Ứng Hòa năm 2022 (Quảng Phú Cầu, Trường Thịnh, Vân Đình, Hòa Xá, Hòa Phú, Đội Bình, Tảo Dương Văn, Vạn Thái, Viên Nội, Đại Cường, Viên An)”
Nâng cấp, cải tạo trạm biến áp, lưới điện hạ thế huyện Ứng Hòa năm 2022 (Quảng Phú Cầu, Trường Thịnh, Vân Đình, Hòa Xá, Hòa Phú, Đội Bình, Tảo Dương Văn, Vạn Thái, Viên Nội, Đại Cường, Viên An)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ứng Hòa , địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033, 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và khảo sát thiết kế công trình điện , Phòng 204, lô B, ngõ 133, đường Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ứng Hòa , địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033, 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)..... + Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi. + Đơn dự thầu. + Bảo đảm dự thầu. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033, 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuấn - Giám đốc Công ty Điện lực Ứng Hòa - Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22197000; Fax: 024-33882785;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu1Khoản
4Chi phí bảo trì Công trình24Tháng
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
6Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
7Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B Hạng mục 2: phần thi công
C Phần vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
1Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích ( dựng máy + thủ công)LT14m (G4+N10)/11/1902cột
2Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích ( dựng TC)LT16m (G6+N10)/13/1901cột
D Phần vật liệu lắp mới B cấp phần đường dây trung thế
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm222kV ACSR/XLPE/HDPE -70/11mm2171m
2Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm222kV ACSR/XLPE/HDPE-95/16mm2195m
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR-95/16mm2ACSR-95/16mm2378m
E Nhân công B thực hiện phần đường dây trung thế
1Nhân công kéo dải dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm222kV ACSR/XLPE/HDPE -70/11mm2167,65m
2Nhân công kéo dải dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm222kV ACSR/XLPE/HDPE-95/16mm2191,18m
3Nhân công kéo dải dây nhôm trần lõi thép ACSR-95/16mm2ACSR-95/16mm2370,59m
F Phần vật liệu lắp mới B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-16 ( bằng TC)MT-161móng
2Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-14 ( bằng máy + thủ công)MTĐ-141móng
3Tiếp địa đường dây RC-1-14RC-1-141bộ
4Tiếp địa đường dây RC-1-16RC-1-161bộ
5Xà néo XN-22CXN-22C1bộ
6Xà néo cột đúp dọc XNĐ-35DXNĐ-35D1bộ
7Sứ đứng Linepost 22kV, dòng dò 600mm + ty sứSĐD-22kV1quả
8Sứ đứng Linepost 35kV, dòng dò 875mm + ty sứSĐD-35kV1quả
9Chuỗi sứ néo đơn silicon 22kV-120kN (bao gồm phụ kiện)CNĐ-22kV-120kN12chuỗi
10Chuỗi sứ néo đơn silicon 35kV-120kN (bao gồm cả phụ kiện)CNĐ-35kV-120kN6chuỗi
11Giáp níu cho dây bọcGN16bộ
12Dây buộc định hình cổ sứ dùng cho dây bọcDBĐH6cái
13Bộ gông ghép cột kép GC2-14GC2-141bộ
14Đầu cốt đồng nhôm AM-95AM-956cái
15Ghíp đấu dây bọc IPC-50-240GBTT27bộ
16Ghíp nhôm 3 bu lông loại A50-240G3BL-A50-24033bộ
17Biển tên cột và báo an toàn 220x800BBAT2cái
18Đai thép inoxĐT inox8m
19Khoá đai16cái
20Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25HDPE-D32/252,5m
G Tháo ra lắp đặt lại phần đường dây trung thế
1Tháo hạ căng lại dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm222kV ACSR/XLPE/HDPE -70/11mm2-TD0,071km
H Tháo hạ thu hồi phần đường dây trung thế
1Tháo hạ thu hồi dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm222kV ACSR/XLPE/HDPE -70/11mm2-TH0,01km
2Tháo hạ thu hồi dây nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2ACSR-70mm2-TH0,145km
3Tháo hạ thu hồi dây nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2ACSR-95mm2-TH0,05km
4Tháo hạ thu hồi xà phụ đỡ lèo XP-3XP3-TH2bộ
5Tháo hạ thu hồi xà néo đúp dọc XNĐ-35DXNĐ-35D-TH1bộ
6Tháo hạ thu hồi sứ đứng 22kVSĐ-22kV-TH6quả
7Tháo hạ thu hồi sứ đứng 35kVSĐ-35kV-TH1quả
8Tháo hạ thu hồi chuỗi néo đơn 35kVCNĐ-35kV-TH6chuỗi
9Tháo hạ thu hồi cột LT12LT12-TH2cột
I Thiết bị trạm lắp mới A cấp B thực hiện phần TBA
1MBA dầu 3 pha 400 kVA-35(22)± 2x2,5%/0,4kV-ONAN - Có bình dầu phụMBA 400 kVA-35(22)± 2x2,5%/0.4kV (Po≤433W, Pk≤3820W)3máy
2MBA dầu 3 pha 630 kVA-35(22)± 2x2,5%/0,4kV-ONAN - Có bình dầu phụMBA 630 kVA-35(22)± 2x2,5%/0.4kV (Po≤780W, Pk≤5570W)7máy
3MBA dầu 3 pha 630 kVA-22± 2x2,5%/0,4kV-ONAN - Có bình dầu phụMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4kV (Po=780W, Pk=5570W)4máy
4Chống sét van TBA phân phối 35kV- Kèm hạt nổCS (LA)-35kV-10kA15quả
5Chống sét van TBA phân phối 22kV- Kèm hạt nổCS (LA)-22kV-10kA6quả
6Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo- Ngoài trời600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor8tủ
J Thiết bị trạm lắp mới B cấp B thực hiện phần TBA
1Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-25kVAR25kVAR, 440V, 3P1bình
2Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR30kVAR, 440V, 3P2bình
3Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-40kVAR40kVAR, 440V, 3P10bình
K Phần thiết bị tháo hạ tận dụng cho TBA khác
1Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo- Ngoài trời600V-630A (400A+2x250A)-THTDL3tủ
L Thiết bị tháo hạ tận dụng lại phần TBA
1Chống sét van TBA phân phối 35kVCS (LA)-35kV-TDL9quả
2Cầu chì FCO 35kVFCO-35kV-TDL6bộ/1 pha
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo- Ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor-TDL1tủ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-40kVAR40kVAR, 440V, 3P-TDL1bình
5Tủ chứa bình tụ bù hạ áp 45kVAR45KVAr,440V,3P-TDL1tủ
6Tủ chứa bình tụ bù hạ áp 60kVAR60KVAr,440V,3P-TDL1tủ
M Phần thiết bị trạm thu hồi
1MBA dầu 3 pha 400kVA-35/0,4kVMBA 400kVA-35/0,4kV-TH4máy
2MBA dầu 3 pha 400kVA-22/0,4kV- Có bình dầu phụMBA 400kVA-22/0,4kV-TH2máy
3MBA dầu 3 pha 320kVA-22/0,4kV- Có bình dầu phụMBA 320kVA-22/0,4kV-TH2máy
4MBA dầu 3 pha 320kVA-35/0,4kV- Có bình dầu phụMBA 320kVA-35/0,4kV-TH2máy
5MBA dầu 3 pha 320kVA-35/0,4kVMBA 320 kVA-35/0,4kV-TH1máy
6MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)/0,4kVMBA 250 kVA-35(22)/0,4kV-TH2máy
7MBA dầu 3 pha 250kVA-35/0,4kVMBA 250 kVA-35/0,4kV-TH1máy
8Chống sét van TBA phân phối 35kVCS (LA)-35kV-TH15quả
9Chống sét van TBA phân phối 22kVCS (LA)-22kV-TH6quả
10Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo- Ngoài trời600V-630A (400A+300A)-TH1tủ
11Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo- Ngoài trời600V-630A (400A+250A)-TH1tủ
12Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo- Ngoài trời600V-630A (400A+250A+100A)-TH1tủ
13Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo- Ngoài trời600V-630A (2x250A)-TH1tủ
14Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo- Ngoài trời600V-630A (160A+2x250A)-TH1tủ
15Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo- Ngoài trời600V-400A (2x250A+25A)-TH3tủ
16Cầu chì tự rơi FCO 22kVFCO 22kV-TH6bộ/1 pha
17Cầu chì tự rơi FCO 35kVFCO 35kV-TH12bộ/1 pha
18Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR30kVAR, 440V, 3P-TH3bình
N Vật liệu trạm lắp mới A cấp B thực hiện
1Cột BTLT-PC.I-14-190-11 thân liềnLT14/11/1904cột
2Cột BTLT-PC.I-16-190-11 Nối bíchLT16/11/1902cột
3Cột BTLT-PC.I-18-190-13 Nối bíchLT18/13/1902cột
4Cầu chì tự rơi FCO 22kV-200A-12kA/sFCO 22kV-200A-12kA/s6bộ/ 1pha
5Cầu chì tự rơi FCO 35kV-100A-6kA/sFCO 35kV-100A-6kA/s12bộ/ 1pha
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC-1x120 mm242m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2199m
O Vật liệu trạm lắp mới B cấp B thực hiện
1Móng cột trạm MT-14MT-144móng
2Móng cột trạm MT-16MT-162móng
3Móng cột trạm MT-18MT-182móng
4Xà đón dây đỉnh trạm X2-22kVX2-22kV4bộ
5Xà đỡ sứ TG phía trên XTG-2.4TXTG-2.4T3bộ
6Xà đỡ sứ TG phía dưới XTG-2.4DXTG-2.4D1bộ
7Xà đỡ XSI+CSV-2.95XSI+CSV-2.951bộ
8Xà đỡ sứ TG phía dưới XTG-2.95DXTG-2.95D1bộ
9Xà đón dây đỉnh trạm X2-35kVX2-35kV4bộ
10Xà đón dây đỉnh trạm XNII-2.8XNII-2.81bộ
11Xà đỡ sứ TG phía trên XTG-2.6TXTG-2.6T3bộ
12Xà đỡ sứ XTG-2.8XTG-2.82bộ
13Xà đỡ XSI+CSV-2.4XSI+CSV-2.41bộ
14Xà đỡ XSI+CSV-2.6XSI+CSV-2.62bộ
15Xà đỡ XSI+CSV-2.8TXSI+CSV-2.8T3bộ
16Xà đỡ XSI+CSV-2.4-18XSI+CSV-2.4-181bộ
17Xà đỡ sứ XTG-2.6DXTG-2.6D2bộ
18Xà đỡ sứ TG phía dưới XTG-2.4D-18XTG-2.4D-181bộ
19Giá đỡ tủ hạ thếGĐT8bộ
20Giá đỡ cáp hạ thếGĐC4bộ
21Giá đỡ cáp hạ thế GĐC.1GĐC.18bộ
22Dầm chữ U đỡ máy biến áp DCU-2,2mDCU-2,2m1bộ
23Giá đỡ máy GĐMBAGĐMBA1bộ
24Giá đỡ máy GĐMBA-2.4GĐMBA-2.41bộ
25Giá đỡ máy GĐMBA-2.4-18GĐMBA-2.4-181bộ
26Giá đỡ máy GĐMBA-2.6GĐMBA-2.62bộ
27Ghế thao tác trạm GTT-2.4-14GTT-2.4-141bộ
28Ghế thao tác trạm GTT-2.4-18GTT-2.4-181bộ
29Ghế thao tác trạm GTT-2.6GTT-2.62bộ
30Ghế thao tác trạm GTT-2.8GTT-2.81bộ
31Ghế thao tác trạm GTT-2.95GTT-2.951bộ
32Ghế thao tác tủ hạ thế GTT-THTGTT-THT1bộ
33Thang trèo trạm biến ápTT-TBA7bộ
34Tiếp địa trạm biến ápTĐT6bộ
35Chi tiết tiếp đất lên xà trạm (thép d=12 mạ kẽm)CTTĐ6bộ
36Dây chì FCO 35kV-10ADC-FCO-10A9cái
37Dây chì FCO 35kV-15ADC-FCO-15A21cái
38Dây chì FCO 22kV-25ADC-FCO-25A12cái
39Sứ đứng Linepost 22kV, dòng dò 600mm + ty sứSĐD-22kV55quả
40Sứ đứng Linepost 35kV, dòng dò 875mm + ty sứSĐD-35kV66quả
41Sứ hạ thế A30 (cả ty)A3032quả
42Chuỗi sứ néo đơn silicon 22kV-120kNCNĐ-22kV-120kN3chuỗi
43Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm235kV/Cu/XLPE-1x50mm296m
44Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm255m
45Dây đồng mềm M120 đấu TTMBADM-M12018m
46Dây đồng mềm M35 nối đất chống sét vanDM-M3564m
47Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35Cosse C3564cái
48Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50Cosse C50102cái
49Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120Cosse C12024cái
50Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240Cosse C24056cái
51Kẹp quai nhôm 70-120KQ 70-1209cái
52Kẹp hotline đồng nhôm 70-120KHL 70-1209cái
53Dây buộc định hình cổ sứ dùng cho dây bọcDBĐH-CS63cái
54Chụp cực Silicon SI trên và dướiCH-SI-22,357bộ/ 3pha
55Chụp cực Silicon CSVCH-CSV-22,358bộ/ 3pha
56Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120CH-MBA-22,3511bộ/ 3pha
57Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90CH-MBA-0,413bộ/ 3pha
58Biển tên trạm 60x40 (phản quang)BT-60x4014cái
59Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang)BAT-24x3614cái
60Khóa tủ hạ thế tổngKT11cái
61Bình bọt chống chuộtBB22bình
62Ống nhựa gân xoắn HDPE-40/30HDPE-40/3078m
63Băng dínhBD88cuộn
P Phần vật liệu tụ bù hạ áp B cấp B thực hiện
1Tủ chứa bình tụ bù hạ ápTTB4cái
2Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bùDM-M35.30m
3Đầu cốt đồng 35mm2Cosse C35.107cái
4Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa)Cosse C120.5cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Cu/EPR/PVC-4x35 mm2.45m
6Băng dínhBD.38cuộn
Q Vật liệu tháo ra lắp đặt lại phần TBA
1Tháo ra lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 đấu tụ bùCu/EPR/PVC-4x50 mm2-TD15m
2Tháo ra lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/EPR/PVC-1x120 mm2-TD112m
3Tháo ra lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/EPR/PVC-1x240 mm2-TD340m
4Tháo ra lắp đặt lại thang trèo 2,8mTT-2,8m-TD1bộ
5Tháo ra lắp lại chuỗi đỡ đơn 35kV-120kNCNĐ-Polymer-TD3chuỗi
R Vật liệu tháo hạ thu hồi phần TBA
1Thu hồi xà X2-22X2-22-TH2bộ
2Thu hồi xà X2-35X2-35-TH4bộ
3Thu hồi xà XNII-35XNII-35-TH1bộ
4Thu hồi xà XNII-22XNII-22-TH1bộ
5Thu hồi xà đỡ sứ trung gian XTG-35XTG-35-TH3bộ
6Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-35XSI-35-TH6bộ
7Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-22XSI-22-TH2bộ
8Thu hồi xà đỡ chống sét van XCSV-35XCSV-35-TH1bộ
9Thu hồi xà đỡ chống sét van XCSV+ sứ trung gian XCSV+SĐ-22XCSV-SĐ-22-TH2bộ
10Thu hồi xà đỡ chống sét van XCSV+ sứ trung gian XCSV+SĐ-35XCSV-SĐ-35-TH1bộ
11Thu hồi giá đỡ máy biến áp GĐMBA-35GĐMBA-35-TH2bộ
12Thu hồi giá đỡ máy biến áp GĐMBA-22GĐMBA-22-TH2bộ
13Thu hồi giá đỡ máy biến áp GĐMBA-2,2mGĐMBA-2,2m-TH1bộ
14Thu hồi ghế thao tác GTT-35GTT-35-TH4bộ
15Thu hồi ghế thao tác GTT-22GTT-22-TH2bộ
16Thu hồi thang sắt 1,5mTS-1,5m-TH1bộ
17Thu hồi thang sắt 1,9mTS-1,9m-TH1bộ
18Thu hồi thang sắt 2,5mTS-2,5m-TH4bộ
19Thu hồi giá đỡ tủ hạ thếGĐT-TH9bộ
20Thu hồi dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm235kV/Cu/XLPE-1x50mm2-TH48m
21Thu hồi dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm2-TH20m
22Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-3x185+120mm2Cu/EPR/PVC-3x185+120mm2-TH5m
23Thu hồi dây nhôm trần lõi thép ACSR -70ACSR-70-TH19m
24Thu hồi sứ đứng 35kVSĐD-35kV-TH53quả
25Thu hồi sứ đứng 22kVSĐD-22kV-TH28quả
26Thu hồi chuỗi néo đơn PolymerCNĐ-22kV-Polymer-TH3chuỗi
27Thu hồi cột BTLT 10mBTLT-10m-TH6cột
28Thu hồi cột BTLT 12mBTLT-12m-TH1cột
S Vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện phần đường dây không 0,4kV
1Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liền dựng thủ côngLT7,5/3/16035cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ côngLT8,5/4.3/1906cột
3Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liền dựng thủ công + kết hợp máyLT7,5/3/160.70cột
4Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền dựng thủ công + kết hợp máyLT8,5/4.3/190.68cột
5Cột BTLT-PC.I-10-190-4.3-Thân liền dựng thủ công + kết hợp máyLT10/4.3/190.7cột
6Cột BTLT-PC.I-14-190-11.0-Thân liền dựng thủ công + kết hợp máyLT14/11.0/190.1cột
7Nhân công kéo dải dây Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70 mm2ABC 0.6/1kV-4x70 mm2783,33m
8Nhân công kéo dải dây Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x95 mm2ABC 0.6/1kV-4x95 mm2750,98m
9Nhân công kéo dải dây Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x120 mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm26.522,55m
10Ghíp IPC cho cáp điện vặn xoắn (Ghíp LV -IPC 120-120 (25-120/25-120) - Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm2- 2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL436cái
11Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)H4.352cái
12Hộp 1 công tơ 3 pha Composit (không vị trí lắp TI, ATM 100AH1-3F54cái
13MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítATM-63A1.066cái
14MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítATM-100A54cái
15Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 +24 đầu cốt M25 )HPD91hộp
16Nhân công kéo dải Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70 mm2 (Đấu xuống hộp phân dây)ABC 0.6/1kV-4x70 mm2-HPD309m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm21.814m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm299m
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm21.334m
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-4x25 mm2240m
21Ghíp IPC cho cáp điện vặn xoắn (Ghíp LV -IPC 120-120 (25-120/25-120) - Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm2- 2 bu lông thép M8LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL.956cái
T Vật liệu lắp mới B cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50 mm2ABC 0.6/1kV-4x50 mm2104m
U Nhân công B thực hiện
1Nhân công kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50 mm2ABC 0.6/1kV-4x50 mm2101,96m
V Vật liệu lắp mới B cấp B thực hiện phần đường dây không 0,4kV
1Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5mM-1105móng
2Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5mM-264móng
3Móng cột M-3 cột ly tâm đơn 10mM-33móng
4Móng cột M-4 cột ly tâm đơn 14mM-41móng
5Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5mMĐ-25móng
6Móng cột MĐ-3 cột ly tâm đúp 10mMĐ-32móng
7Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50 mm2ABC 0.6/1kV-4x50 mm2104m
8Xà néo cột đơn XNL-1,3mXNL-1,3m27bộ
9Xà néo cột đơn XNL-1,6mXNL-1,6m9bộ
10Xà néo lệch cột đúp ngang XNLĐ-1,7NXNLĐ-1,7N1bộ
11Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6DXNLĐ-1,6D2bộ
12Chụp cột đúpCC1bộ
13Xà kèm cột đơnXK-1249bộ
14Xà kèm cột đúp ngangXKĐ-1N5bộ
15Xà kèm cột đúp dọcXKĐ-1D21bộ
16Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)763cái
17Đai thép inoxĐT inox44m
18Khoá đai44cái
19Đầu cốt đồng nhôm AM -95Cosse C-A9520cái
20Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A12088cái
21Ống nối nhôm A 120ON-12024cái
22Băng dínhBD113,6cuộn
23Tiếp địa lặp lạiRLL27bộ
24Dây đồng mềm đấu tiếp địa M35DM-M3527m
25Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápCosse C3527cái
26Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25HDPE-D32/2567,5m
27Ghíp IPC cho cáp điện vặn xoắn (Ghíp LV -IPC 120-120 (25-120/25-120) - Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm2- 2 bu lông thép M8- Đấu tiếp địaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ.27cái
28Biển tên lộBTL320cái
29Sơn số cộtSSC44vị trí
W Tháo dỡ ra lắp lại Phần đường dây không 0,4kV
1Tháo ra, lắp lại cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50 mm2ABC 0.6/1kV-4x50 mm2-TD828m
2Tháo ra, lắp lại cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70 mm2ABC 0.6/1kV-4x70 mm2-TD265m
3Tháo ra, lắp lại cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x95 mm2ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-TD2.070m
4Tháo ra, lắp lại cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x120 mm2ABC 0.6/1kV-4x120 mm2-TD408m
5Tháo ra lắp lại hộp phân dây CompositHPD-TD7hộp
6Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2H2-TD1hộp
7Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4H4-TD19hộp
8Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 phaH3F-TD2hộp
9Tháo ra lắp lại xà đỡ hòm công tơ 2H4XĐ-2H4-TD4bộ
10Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sángĐCS-TD6cái
11Tháo ra lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 (Cáp xuống hòm công tơ 1 pha)Cu/PVC 2x25-TD80m
12Tháo ra lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 (Cáp xuống hòm công tơ 3 pha)Cu/PVC 4x25-TD8m
X Tháo dỡ thu hồi phần đường dây không 0,4kV
1Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5mH-6,5-TH136cột
2Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5mH-7,5-TH37cột
3Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5mLT-7,5-TH1cột
4Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-2x25 mm2ABC 0.6/1kV-2x25 mm2-TH212m
5Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x25 mm2ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-TH1.821m
6Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50 mm2ABC 0.6/1kV-4x50 mm2-TH1.073m
7Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x70 mm2ABC 0.6/1kV-4x70 mm2-TH302m
8Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x95 mm2ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-TH744m
9Thu hồi xà lệch bị han gỉXL-TH1bộ
Y Vật liệu lắp mới B cấp B thực hiện phần hòm công tơ
1Đầu cốt đồng M25Cosse C-25342cái
2Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột đơn XĐ-2H4 (X1-2) một phíaXĐ-2H4 (X1-2)81bộ
3Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột đơn XĐ-3H4 (X1-3) một phíaXĐ-3H4 (X1-3)32bộ
4Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột đúp (XĐ-2H4-Đ) một phíaXĐ-2H4-Đ9bộ
5Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột đúp (XĐ-3H4-Đ) một phíaXĐ-3H4-Đ5bộ
6Xà đỡ hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (3LT-X3-1B) một phía3LT-X3-1B4bộ
7Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5D3.5/1.5424m
8Đề can hòm công tơ 1 phaĐC11.061cái
9Đề can hòm công tơ 3 phaĐC357cái
10Đai thép inox + khóa đaiĐT inox +KĐ234bộ
11Băng dínhBD.298cuộn
Z Tháo hạ lắp đặt lại phần hòm công tơ
1Tháo ra lắp đặt lại hộp H4-TD.1hòm
2Tháo ra lắp đặt lại hộp H3F-TD.3hòm
3Tháo ra lắp lại hộp phân dâyHPD-TD.24hộp
4Công tơ 1 pha lắp đặt lạiCT1F-TD1.066cái
5Công tơ 3 pha lắp đặt lạiCT3F-TD57cái
AA Thu hồi phần hòm công tơ
1Vỏ hộp 1 công tơ 1 phaH1(th)10cái
2Vỏ hộp 2 công tơ 1 phaH2(th)96cái
3Vỏ hộp 4 công tơ 1 phaH4(th)278cái
4Vỏ hộp công tơ 3 phaH3f(th)54cái
5Hộp phân dâyHPD(th)2hộp
6Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-2x25 mm2 (Đấu xuống hòm một pha)ABC 2x25(th)872m
7Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x25 mm2 (Đấu xuống hòm ba pha)ABC 4x25(th)8m
8Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x50mm2 (Đấu xuống hộp phân dây)ABC 4x50(th)60m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 ( đấu xuống hòm công tơ 1 pha)CEV-2x6(th)325m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x11mm2 ( đấu xuống hòm công tơ 3 pha)CEV-4x11(th)160m
AB Vận chuyển thiết bị phần TBA
1Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn14ca
AC Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu1ca
AD Vận chuyển vật liệu phần Trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu2ca
AE Vận chuyển vật liệu phần đường dây không 0,4 và hòm công tơ
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột12ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu20ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.251699922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.050339984E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới đường dây và TBA, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế, hạ thế có cấp điện áp đến 35kV trở xuống
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.793.297 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.352.379.891 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
4 Máy bơm nước Máy2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy2
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện >10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->