Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 10:38:00 đến ngày 2022-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,037,937,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự: Tối thiểu là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu có giá trị không thấp hơn quy định.Tương tự về quy mô công việc: Sửa chữa, cải tạo, xây mới có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >3,5tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >3,5 tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã có tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng).Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã có tham gia làm giám sát ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng).Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã có tham gia làm đội trường thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng). Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động , vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã có tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng).Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kế toán:(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải scan từ bản chính hoặc công chứng). Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật (tối thiếu là trung cấp) chuyên ngành điệnkèm theo văn bằng,có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng). Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật (tối thiếu là trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương)(kèm theo văn bằng, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng).Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >0,4m3 hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nikon hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn, máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5kw hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Mày đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5kw hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.0kw hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm, máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + thiết bị Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc, nhà tập luyện và thi đấu thể dục thể thao thành phố Kon Tum; hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc, nhà tập luyện và thi đấu thể dục thể thao và các hạng mục phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum.
Số điện thoại: 0260.3954.999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3954.999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3954.999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3954.999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả theo chương V | 71,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả theo chương V | 12,871 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 12,871 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Mô tả theo chương V | 12,871 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 11,374 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 11,592 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá (40x60)mm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 2,69 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,584 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | 0,126 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,186 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,28 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, đá (10x20), mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,454 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột | Mô tả theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ (150x200x250)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 11,592 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (10x20), mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,052 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng | Mô tả theo chương V | 11,443 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung (5x10x20)cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,588 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | 5,084 | m3 | |
| 20 | Trát trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 31,36 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 50,72 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 15,37 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 69,4 | m |
| 24 | Hàng rào song sắt: (Khung (400 x 400)cm; song F14 đặt) | Mô tả theo chương V | 55,1 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả theo chương V | 55,1 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 55,1 | m2 |
| 27 | Cổng xếp điện Inox | Mô tả theo chương V | 7,5 | md |
| 28 | Mô tơ điều khiển tự động | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inox | Mô tả theo chương V | 7,82 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inox | Mô tả theo chương V | 4,6 | m2 |
| 31 | Thép trang trí đầu trụ | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Thi công hoàn thiện dòng chữ Inox cao 200cm (TRỤ SỞ LÀM VIỆC, NHÀ TẬP LUYỆN VÀ THI ĐẤU THỂ THAO THÀNH PHỐ KON TUM) | Mô tả theo chương V | 1 | tb |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 37,87 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 46,73 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 84,6 | m2 |
| B | SÂN LÁT GẠCH & MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông, trọng lượng cấu kiện | Mô tả theo chương V | 39 | cấu kiện |
| 2 | Đắp đất nền móng | Mô tả theo chương V | 3,187 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá (40x60)mm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 9,972 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1.077,38 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân bằng gạch block (300*300*50) mm màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1.077,38 | m2 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 4,001 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá (40x60), mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,889 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung (5x10x20)cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,933 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 0,445 | m3 |
| 10 | Láng mương cáp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 27,686 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá (10x20)mm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,381 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng | Mô tả theo chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| C | NHÀ SỐ 2 THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 0,929 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,882 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả theo chương V | 15,848 | m3 |
| 4 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 17,72 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất | Mô tả theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả theo chương V | 0,44 | m3 |
| D | NHÀ SỐ 7 THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả theo chương V | 7,229 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 9,029 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Mô tả theo chương V | 0,09 | m3 |
| E | NHÀ SỐ 3 (SỬA CHỮA THÀNH NHÀ XE) | |||
| 1 | Tháo dỡ khung ngoại cửa | Mô tả theo chương V | 28,4 | m |
| 2 | Cửa sắt kéo | Mô tả theo chương V | 23,8 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả theo chương V | 23,8 | m2 |
| 4 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa AD tem đỏ, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả theo chương V | 5,04 | m2 |
| 5 | Cửa đi (Nhôm Xingfa AD tem đỏ, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả theo chương V | 4 | m2 |
| 6 | Xà gồ hộp mạ kẽm vuông (50x100x1,4)mm | Mô tả theo chương V | 218,4 | m |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,705 | tấn |
| 8 | Lợp mái, che tường | Mô tả theo chương V | 2,083 | 100m2 |
| 9 | Thi công trần thạch cao khung nổi (600*600) mm | Mô tả theo chương V | 190,755 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bê tông | Mô tả theo chương V | 20,855 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá (10x20)mm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 23,123 | m3 |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 20,855 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Mô tả theo chương V | 20,855 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 81,473 | m2 |
| 15 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 462,967 | m2 |
| 16 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 28,72 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 113,705 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 113,705 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 24,643 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 24,64 | m2 |
| 21 | Chống thấm | Mô tả theo chương V | 49,28 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 308,84 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 296,48 | m2 |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | 20 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 40A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Bảng nhựa 1-3 lỗ | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế nhựa tự chống cháy đế đơn | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V | 170 | m |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống bán nguyệt dài 1,2m 36W, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả theo chương V | 2,173 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả theo chương V | 3,444 | 100m2 |
| F | CẢI TẠO NHÀ SỐ 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 125,241 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 93,971 | m2 |
| 3 | Thi công cửa sắt hộp | Mô tả theo chương V | 38,473 | m2 |
| 4 | Cắt và lắp kính | Mô tả theo chương V | 39,456 | 1m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 93,97 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả theo chương V | 125,241 | m2 cấu kiện |
| 7 | Cửa đi (Nhôm Xingfa AD tem đỏ, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả theo chương V | 3,2 | m2 |
| 8 | Thi công lan can kính cường lực dày 8ly | Mô tả theo chương V | 16,965 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 31,725 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo chương V | 28,224 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả theo chương V | 13,3 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng xi măng | Mô tả theo chương V | 88,294 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 88,294 | m2 |
| 14 | Chống thấm | Mô tả theo chương V | 189,888 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch (300x300)mm | Mô tả theo chương V | 13,3 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch (300x600)mm | Mô tả theo chương V | 28,224 | m2 |
| 17 | Xà gồ hộp mạ kẽm vuông (50x100x1,4)mm | Mô tả theo chương V | 114 | m |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,368 | tấn |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu 0,4mm | Mô tả theo chương V | 1,175 | 100m2 |
| 20 | Vệ sinh bậc cấp cầu thang | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 109,8 | m2 | |
| 22 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 732,273 | m2 |
| 23 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 397,662 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 109,8 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 109,8 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 895,46 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 344,085 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả theo chương V | 1,208 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả theo chương V | 3,6 | 100m2 |
| 31 | Bốc xếp phế thải | Mô tả theo chương V | 1,245 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải | Mô tả theo chương V | 1,245 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống điện nước hư hỏng | Mô tả theo chương V | 6 | công |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2mm2 | Mô tả theo chương V | 450 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả theo chương V | 400 | m |
| 36 | Lắp đặt tủ điện (600x400x180)mm + phụ kiện bao gồm (các phím thao tác CB, đầu cốt đồng, MCB ssieeuf khiển) | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 37 | Bảng nhựa 1-3 lỗ | Mô tả theo chương V | 64 | cái |
| 38 | Lắp đặt đế nhựa tự chống cháy đế đơn | Mô tả theo chương V | 64 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 850 | m | |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại E240/20 | Mô tả theo chương V | 20 | hộp |
| 46 | Lắp đặt quạt trần cánh lớn | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại E240/20 | Mô tả theo chương V | 20 | hộp |
| 48 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.5HP, loại máy treo tường | Mô tả theo chương V | 7 | máy |
| 49 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m |
| 50 | Lắp đặt nối đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 12,7mm | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 51 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 13mm độ dày xốp 25mm | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phểu thu, đk 200 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | LĐ ống nhựa PVC, đk 114x5mm | Mô tả theo chương V | 0,9 | 100m |
| 62 | LĐ ống nhựa PVC, đk 90x5mm | Mô tả theo chương V | 0,6 | 100m |
| 63 | LĐ ống nhựa PVC, đk 60x4mm | Mô tả theo chương V | 0,26 | 100m |
| 64 | LĐ ống nhựa, đk 34x3mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 65 | LĐ ống nhựa PVC, đk 27x3mm | Mô tả theo chương V | 0,6 | 100m |
| 66 | LĐ ống nhựa PVC, đk 21x3mm | 0,6 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 46 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm răng đồng | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm răng đồng | 36 | cái | |
| 74 | Lắp đặt măng sông đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông đường kính 50mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 80 | LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk34 mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 81 | LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk27 mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 82 | LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk21 mm | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 84 | Hút hầm cầu | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| G | NHÀ THI ĐẤU SỐ 5 CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 182,63 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 446,316 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 446,316 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả theo chương V | 45,6 | m2 cấu kiện |
| 5 | Cửa đi (Nhôm Xingfa AD tem đỏ, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả theo chương V | 38,19 | m2 |
| 6 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa AD tem đỏ, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Mô tả theo chương V | 82,36 | m2 |
| 7 | Cửa sắt kéo | Mô tả theo chương V | 5,28 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả theo chương V | 5,28 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can cũ | Mô tả theo chương V | 29,79 | m2 |
| 10 | Thi công lan can Inox | Mô tả theo chương V | 33,102 | m2 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả theo chương V | 11,234 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu 0,5mm | Mô tả theo chương V | 11,48 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo chương V | 37,823 | m2 |
| 14 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi (600x600)mm | Mô tả theo chương V | 37,823 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 365,62 | m2 |
| 16 | Vệ sinh cầu thang trát granito cầu thang 2 bên | Mô tả theo chương V | 11,76 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch (300x300)mm | Mô tả theo chương V | 79,38 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch (600x600)mm | Mô tả theo chương V | 255,52 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 36,864 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả theo chương V | 10,316 | m3 |
| 21 | Vách ngăn Composite dày 18mm | Mô tả theo chương V | 46,784 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo chương V | 136,16 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch (300x600)mm | Mô tả theo chương V | 136,16 | m2 |
| 24 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả theo chương V | 277,468 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 277,468 | m2 |
| 26 | Chống thấm | Mô tả theo chương V | 554,936 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 48,285 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ sàn thi đấu | Mô tả theo chương V | 706,86 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 706,86 | m2 |
| 30 | Thi công sàn thi đấu VINYL nhập khẩu châu Á dày 7MM | Mô tả theo chương V | 706,86 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 469,734 | m2 |
| 32 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 3.131,558 | m2 |
| 33 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 673,7 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 469,7 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 469,7 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 2.350,958 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.924,084 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả theo chương V | 9,425 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả theo chương V | 65,974 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả theo chương V | 15,863 | 100m2 |
| 42 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 46,917 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải | Mô tả theo chương V | 46,917 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Mô tả theo chương V | 10 | công |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2mm2 | Mô tả theo chương V | 500 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả theo chương V | 400 | m |
| 47 | Lắp đặt tủ điện (600x400x180)mm + phụ kiện bao gồm (các phím thao tác CB, đầu cốt đồng, 3 đèn báo pha, 1MCB 3 pha 50A,MCB 3 pha 30A,MCB 1 pha 40A) | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt tủ điều khiển ánh sáng đèn nhà thi đấu | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 49 | Bảng nhựa 1-3 lỗ | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 50 | Lắp đặt đế nhựa tự chống cháy đế đơn | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V | 900 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 26 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại E240/20 | Mô tả theo chương V | 20 | hộp |
| 58 | Lắp đặt quạt trần cánh lớn 1.2m | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn cao áp | Mô tả theo chương V | 33 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phểu thu, đk 200 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27 | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | LĐ ống nhựa PVC, đk 114x5mm | Mô tả theo chương V | 2,56 | 100m |
| 69 | LĐ ống nhựa PVC, đk 90x5mm | Mô tả theo chương V | 0,6 | 100m |
| 70 | LĐ ống nhựa PVC, đk 60x4mm | Mô tả theo chương V | 0,26 | 100m |
| 71 | LĐ ống nhựa, đk 34x3mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 72 | LĐ ống nhựa PVC, đk 27x3mm | Mô tả theo chương V | 0,6 | 100m |
| 73 | LĐ ống nhựa PVC, đk 21x3mm | Mô tả theo chương V | 0,6 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 46 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm răng đồng | Mô tả theo chương V | 72 | cái |
| 80 | LĐ tê nhựa, đk 114 mm | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông đường kính 50mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Hút hầm cầu | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| H | Thiết bị | |||
| 1 | Ghế khán đài nhựa Composite (kích thước: R410*S340*C240) | Mô tả theo chương V | 374 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự: Tối thiểu là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu có giá trị không thấp hơn quy định.Tương tự về quy mô công việc: Sửa chữa, cải tạo, xây mới có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >3,5tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >3,5 tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã có tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng).Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã có tham gia làm giám sát ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng).Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã có tham gia làm đội trường thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng). Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát an toàn lao động , vệ sinh môi trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã có tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng).Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý tài chính | 1 | Cử nhân kế toán:(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải scan từ bản chính hoặc công chứng). Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Kỹ thuật (tối thiếu là trung cấp) chuyên ngành điệnkèm theo văn bằng,có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng). Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ thuật (tối thiếu là trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương)(kèm theo văn bằng, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng).Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ) | >=5 tấn hoặc tương đương | 2 |
| 2 | Máy đào | >0,4m3 hoặc tương đương | 1 |
| 3 | Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) | >=5 tấn hoặc tương đương | 1 |
| 4 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) | Nikon hoặc tương đương | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >=250 lít hoặc tương đương | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | >=23KW hoặc tương đương | 1 |
| 7 | Máy hàn, máy khoan bê tông | 1.5kw hoặc tương đương | 1 |
| 8 | Mày đầm dùi | 1.5kw hoặc tương đương | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | 1.0kw hoặc tương đương | 1 |
| 10 | Máy bơm, máy phát điện dự phòng | tương đương | 1 |
| 11 | Giàn giáo thép | thép hoặc tương đương | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi