Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656927-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220625199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 10:38:00 đến ngày 2022-06-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,037,937,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự: Tối thiểu là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu có giá trị không thấp hơn quy định.Tương tự về quy mô công việc: Sửa chữa, cải tạo, xây mới có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >3,5tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >3,5 tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã có tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng).Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã có tham gia làm giám sát ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng).Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã có tham gia làm đội trường thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng). Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động , vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã có tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng).Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kế toán:(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải scan từ bản chính hoặc công chứng). Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật (tối thiếu là trung cấp) chuyên ngành điệnkèm theo văn bằng,có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng). Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật (tối thiếu là trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương)(kèm theo văn bằng, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng).Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >0,4m3 hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Nikon hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=23KW hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn, máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1.5kw hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
8-Mày đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5kw hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1.0kw hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm, máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị thép hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thiết bị
Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc, nhà tập luyện và thi đấu thể dục thể thao thành phố Kon Tum; hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc, nhà tập luyện và thi đấu thể dục thể thao và các hạng mục phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3954.999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn - đầu tư số 9 Kon Tum. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn số II Kon Tum. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thủy Kon Tum.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3954.999


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3954.999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3954.999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3954.999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3954.999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào song sắtMô tả theo chương V71,68m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả theo chương V12,871m3
3Bốc xếp phế thải các loạiMô tả theo chương V12,871m3
4Vận chuyển phế thảiMô tả theo chương V12,871m3
5Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả theo chương V11,374m3
6Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả theo chương V11,592m3
7Bê tông lót móng, đá (40x60)mm, mác 100Mô tả theo chương V2,69m3
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V2,584m3
9Ván khuôn móng0,126100m2
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,186tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,28tấn
12Bê tông cột, đá (10x20), mác 200Mô tả theo chương V0,454m3
13Ván khuôn cộtMô tả theo chương V0,106100m2
14Xây móng bằng đá chẻ (150x200x250)mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V11,592m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (10x20), mác 200Mô tả theo chương V2,052m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,228100m2
17Đắp đất nền móngMô tả theo chương V11,443m3
18Xây gạch không nung (5x10x20)cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V3,588m3
19Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ (8.5x13x20)cm, vữa XM mác 755,084m3
20Trát trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V31,36m2
21Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V50,72m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V15,37m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V69,4m
24Hàng rào song sắt: (Khung (400 x 400)cm; song F14 đặt)Mô tả theo chương V55,1m2
25Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả theo chương V55,1m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V55,1m2
27Cổng xếp điện InoxMô tả theo chương V7,5md
28Mô tơ điều khiển tự độngMô tả theo chương V1bộ
29Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inoxMô tả theo chương V7,82m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inoxMô tả theo chương V4,6m2
31Thép trang trí đầu trụMô tả theo chương V8cái
32Thi công hoàn thiện dòng chữ Inox cao 200cm (TRỤ SỞ LÀM VIỆC, NHÀ TẬP LUYỆN VÀ THI ĐẤU THỂ THAO THÀNH PHỐ KON TUM)Mô tả theo chương V1tb
33Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V37,87m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V46,73m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V84,6m2
B SÂN LÁT GẠCH & MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo chương V39cấu kiện
2Đắp đất nền móngMô tả theo chương V3,187m3
3Bê tông lót móng, đá (40x60)mm, mác 100Mô tả theo chương V9,972m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1.077,38m2
5Lát gạch sân bằng gạch block (300*300*50) mm màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1.077,38m2
6Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả theo chương V4,001m3
7Bê tông lót móng, đá (40x60), mác 100Mô tả theo chương V0,889m3
8Xây gạch không nung (5x10x20)cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,933m3
9Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo chương V0,445m3
10Láng mương cáp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V27,686m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá (10x20)mm, mác 200Mô tả theo chương V0,381m3
12Ván khuôn nắp đanMô tả theo chương V0,021100m2
13Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,02tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Mô tả theo chương V131 cấu kiện
C NHÀ SỐ 2 THÁO DỠ
1Tháo tấm lợp tôn0,929100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V1,882m3
3Phá dỡ kết cấu gạchMô tả theo chương V15,848m3
4Bốc xếp phế thải các loạiMô tả theo chương V17,72m3
5Đào xúc đấtMô tả theo chương V0,263100m3
6Vận chuyển phế thảiMô tả theo chương V0,44m3
D NHÀ SỐ 7 THÁO DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả theo chương V7,229m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả theo chương V1,8m3
3Bốc xếp phế thải các loạiMô tả theo chương V9,029m3
4Vận chuyển phế thảiMô tả theo chương V0,09m3
E NHÀ SỐ 3 (SỬA CHỮA THÀNH NHÀ XE)
1Tháo dỡ khung ngoại cửaMô tả theo chương V28,4m
2Cửa sắt kéoMô tả theo chương V23,8m2
3Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả theo chương V23,8m2
4Cửa sổ (Nhôm Xingfa AD tem đỏ, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực)Mô tả theo chương V5,04m2
5Cửa đi (Nhôm Xingfa AD tem đỏ, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực)Mô tả theo chương V4m2
6Xà gồ hộp mạ kẽm vuông (50x100x1,4)mmMô tả theo chương V218,4m
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,705tấn
8Lợp mái, che tườngMô tả theo chương V2,083100m2
9Thi công trần thạch cao khung nổi (600*600) mmMô tả theo chương V190,755m2
10Phá dỡ bê tôngMô tả theo chương V20,855m3
11Bê tông nền, đá (10x20)mm, mác 200Mô tả theo chương V23,123m3
12Bốc xếp phế thải các loạiMô tả theo chương V20,855m3
13Vận chuyển phế thảiMô tả theo chương V20,855m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V81,473m2
15Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V462,967m2
16Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V28,72m2
17Trát tường ngoài, vữa XM M75Mô tả theo chương V113,705m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V113,705m2
19Phá dỡ nền vữa xi măngMô tả theo chương V24,643m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V24,64m2
21Chống thấmMô tả theo chương V49,28m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V308,84m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V296,48m2
24Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm220m
25Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Mô tả theo chương V150m
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 40AMô tả theo chương V1cái
27Bảng nhựa 1-3 lỗMô tả theo chương V3cái
28Lắp đặt đế nhựa tự chống cháy đế đơnMô tả theo chương V3cái
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo chương V170m
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V3cái
31Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả theo chương V2cái
32Lắp đặt các loại đèn ống bán nguyệt dài 1,2m 36W, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V5bộ
33Lắp dựng dàn giáo trongMô tả theo chương V2,173100m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả theo chương V3,444100m2
F CẢI TẠO NHÀ SỐ 4
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V125,241m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V93,971m2
3Thi công cửa sắt hộpMô tả theo chương V38,473m2
4Cắt và lắp kínhMô tả theo chương V39,4561m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V93,971m2
6Lắp dựng cửa vào khuônMô tả theo chương V125,241m2 cấu kiện
7Cửa đi (Nhôm Xingfa AD tem đỏ, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực)Mô tả theo chương V3,2m2
8Thi công lan can kính cường lực dày 8lyMô tả theo chương V16,965m2
9Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V31,725m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả theo chương V28,224m2
11Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả theo chương V13,3m2
12Phá dỡ nền láng xi măngMô tả theo chương V88,294m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V88,294m2
14Chống thấmMô tả theo chương V189,888m2
15Lát nền, sàn bằng gạch (300x300)mmMô tả theo chương V13,3m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch (300x600)mmMô tả theo chương V28,224m2
17Xà gồ hộp mạ kẽm vuông (50x100x1,4)mmMô tả theo chương V114m
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,368tấn
19Lợp mái, che tường bằng tôn màu 0,4mmMô tả theo chương V1,175100m2
20Vệ sinh bậc cấp cầu thangMô tả theo chương V1cái
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ109,8m2
22Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V732,273m2
23Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V397,662m2
24Trát tường ngoài, vữa XM M75Mô tả theo chương V109,8m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V109,8m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V895,46m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V344,085m2
28Lắp đặt cầu chắn rácMô tả theo chương V10cái
29Lắp dựng dàn giáo trongMô tả theo chương V1,208100m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả theo chương V3,6100m2
31Bốc xếp phế thảiMô tả theo chương V1,245m3
32Vận chuyển phế thảiMô tả theo chương V1,245m3
33Tháo dỡ hệ thống điện nước hư hỏngMô tả theo chương V6công
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2mm2Mô tả theo chương V450m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả theo chương V400m
36Lắp đặt tủ điện (600x400x180)mm + phụ kiện bao gồm (các phím thao tác CB, đầu cốt đồng, MCB ssieeuf khiển)Mô tả theo chương V1tủ
37Bảng nhựa 1-3 lỗMô tả theo chương V64cái
38Lắp đặt đế nhựa tự chống cháy đế đơnMô tả theo chương V64cái
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm850m
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V12cái
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V12cái
42Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả theo chương V15cái
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V20bộ
44Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả theo chương V2bộ
45Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại E240/20Mô tả theo chương V20hộp
46Lắp đặt quạt trần cánh lớnMô tả theo chương V6cái
47Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại E240/20Mô tả theo chương V20hộp
48Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.5HP, loại máy treo tườngMô tả theo chương V7máy
49Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả theo chương V0,14100m
50Lắp đặt nối đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 12,7mmMô tả theo chương V14cái
51Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 13mm độ dày xốp 25mmMô tả theo chương V0,14100m
52Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo chương V2bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V2cái
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòiMô tả theo chương V2bộ
55Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V2cái
56Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V2bộ
57Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả theo chương V2bộ
58Lắp đặt phểu thu, đk 200Mô tả theo chương V6cái
59Lắp đặt vòi xảMô tả theo chương V2bộ
60Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27Mô tả theo chương V2bộ
61LĐ ống nhựa PVC, đk 114x5mmMô tả theo chương V0,9100m
62LĐ ống nhựa PVC, đk 90x5mmMô tả theo chương V0,6100m
63LĐ ống nhựa PVC, đk 60x4mmMô tả theo chương V0,26100m
64LĐ ống nhựa, đk 34x3mmMô tả theo chương V0,12100m
65LĐ ống nhựa PVC, đk 27x3mmMô tả theo chương V0,6100m
66LĐ ống nhựa PVC, đk 21x3mm0,6100m
67Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V46cái
68Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V40cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 60mmMô tả theo chương V20cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mmMô tả theo chương V10cái
71Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả theo chương V14cái
72Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm răng đồngMô tả theo chương V20cái
73Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm răng đồng36cái
74Lắp đặt măng sông đường kính 90mmMô tả theo chương V6cái
75Lắp đặt măng sông đường kính 60mmMô tả theo chương V3cái
76Lắp đặt măng sông đường kính 50mmMô tả theo chương V2cái
77Lắp đặt măng sông đường kính 34mmMô tả theo chương V5cái
78Lắp đặt măng sông đường kính 27mmMô tả theo chương V4cái
79Lắp đặt măng sông đường kính 21mmMô tả theo chương V4cái
80LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk34 mmMô tả theo chương V2cái
81LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk27 mmMô tả theo chương V2cái
82LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk21 mmMô tả theo chương V20cái
83Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả theo chương V1bể
84Hút hầm cầuMô tả theo chương V1cái
G NHÀ THI ĐẤU SỐ 5 CẢI TẠO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V182,63m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V446,316m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V446,3161m2
4Lắp dựng cửa vào khuônMô tả theo chương V45,6m2 cấu kiện
5Cửa đi (Nhôm Xingfa AD tem đỏ, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực)Mô tả theo chương V38,19m2
6Cửa sổ (Nhôm Xingfa AD tem đỏ, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực)Mô tả theo chương V82,36m2
7Cửa sắt kéoMô tả theo chương V5,28m2
8Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả theo chương V5,28m2
9Tháo dỡ lan can cũMô tả theo chương V29,79m2
10Thi công lan can InoxMô tả theo chương V33,102m2
11Tháo tấm lợp tônMô tả theo chương V11,234100m2
12Lợp mái, che tường bằng tôn màu 0,5mmMô tả theo chương V11,48100m2
13Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V37,823m2
14Thi công trần thạch cao chống ẩm khung nổi (600x600)mmMô tả theo chương V37,823m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V365,62m2
16Vệ sinh cầu thang trát granito cầu thang 2 bênMô tả theo chương V11,76m2
17Lát nền, sàn bằng gạch (300x300)mmMô tả theo chương V79,38m2
18Lát nền, sàn bằng gạch (600x600)mmMô tả theo chương V255,52m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V36,864m2
20Phá dỡ tường xây gạchMô tả theo chương V10,316m3
21Vách ngăn Composite dày 18mmMô tả theo chương V46,784m2
22Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả theo chương V136,16m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch (300x600)mmMô tả theo chương V136,16m2
24Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả theo chương V277,468m2
25Láng nền sàn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V277,468m2
26Chống thấmMô tả theo chương V554,936m2
27Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V48,285m2
28Tháo dỡ sàn thi đấuMô tả theo chương V706,86m2
29Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V706,86m2
30Thi công sàn thi đấu VINYL nhập khẩu châu Á dày 7MMMô tả theo chương V706,86m2
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V469,734m2
32Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V3.131,558m2
33Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V673,7m2
34Trát tường ngoài, vữa XM M75Mô tả theo chương V469,7m2
35Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V469,7m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V2.350,958m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.924,084m2
38Lắp đặt cầu chắn rácMô tả theo chương V8cái
39Lắp dựng dàn giáo trongMô tả theo chương V9,425100m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả theo chương V65,974100m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả theo chương V15,863100m2
42Bốc xếp phế thải các loạiMô tả theo chương V46,917m3
43Vận chuyển phế thảiMô tả theo chương V46,917m3
44Tháo dỡ hệ thống điện nướcMô tả theo chương V10công
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2mm2Mô tả theo chương V500m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả theo chương V400m
47Lắp đặt tủ điện (600x400x180)mm + phụ kiện bao gồm (các phím thao tác CB, đầu cốt đồng, 3 đèn báo pha, 1MCB 3 pha 50A,MCB 3 pha 30A,MCB 1 pha 40A)Mô tả theo chương V1tủ
48Lắp đặt tủ điều khiển ánh sáng đèn nhà thi đấuMô tả theo chương V1tủ
49Bảng nhựa 1-3 lỗMô tả theo chương V40cái
50Lắp đặt đế nhựa tự chống cháy đế đơnMô tả theo chương V40cái
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo chương V900m
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V7cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V5cái
54Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả theo chương V20cái
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V26bộ
56Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả theo chương V10bộ
57Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại E240/20Mô tả theo chương V20hộp
58Lắp đặt quạt trần cánh lớn 1.2mMô tả theo chương V12cái
59Lắp đặt các loại đèn cao ápMô tả theo chương V33bộ
60Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo chương V8bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V8cái
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòiMô tả theo chương V6bộ
63Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V6cái
64Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V3bộ
65Lắp đặt phểu thu, đk 200Mô tả theo chương V15cái
66Lắp đặt vòi xảMô tả theo chương V8bộ
67Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27Mô tả theo chương V4bộ
68LĐ ống nhựa PVC, đk 114x5mmMô tả theo chương V2,56100m
69LĐ ống nhựa PVC, đk 90x5mmMô tả theo chương V0,6100m
70LĐ ống nhựa PVC, đk 60x4mmMô tả theo chương V0,26100m
71LĐ ống nhựa, đk 34x3mmMô tả theo chương V0,12100m
72LĐ ống nhựa PVC, đk 27x3mmMô tả theo chương V0,6100m
73LĐ ống nhựa PVC, đk 21x3mmMô tả theo chương V0,6100m
74Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V46cái
75Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V40cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mmMô tả theo chương V20cái
77Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mmMô tả theo chương V10cái
78Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả theo chương V18cái
79Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm răng đồngMô tả theo chương V72cái
80LĐ tê nhựa, đk 114 mmMô tả theo chương V7cái
81Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90mmMô tả theo chương V7cái
82Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mmMô tả theo chương V7cái
83Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mmMô tả theo chương V7cái
84Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmMô tả theo chương V10cái
85Lắp đặt măng sông đường kính 114mmMô tả theo chương V5cái
86Lắp đặt măng sông đường kính 90mmMô tả theo chương V6cái
87Lắp đặt măng sông đường kính 60mmMô tả theo chương V3cái
88Lắp đặt măng sông đường kính 50mmMô tả theo chương V2cái
89Lắp đặt măng sông đường kính 34mmMô tả theo chương V5cái
90Lắp đặt măng sông đường kính 27mmMô tả theo chương V4cái
91Lắp đặt măng sông đường kính 21mmMô tả theo chương V4cái
92Hút hầm cầuMô tả theo chương V1cái
H Thiết bị
1Ghế khán đài nhựa Composite (kích thước: R410*S340*C240)Mô tả theo chương V374Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự: Tối thiểu là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu có giá trị không thấp hơn quy định.Tương tự về quy mô công việc: Sửa chữa, cải tạo, xây mới có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >3,5tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >3,5 tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã có tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng).Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình55
2 Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã có tham gia làm giám sát ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng).Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.55
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã có tham gia làm đội trường thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng). Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp33
4 Giám sát an toàn lao động , vệ sinh môi trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã có tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng).Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường33
5 Quản lý tài chính 1 Cử nhân kế toán:(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải scan từ bản chính hoặc công chứng). Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự33
6 Kỹ thuật thi công điện 1 Kỹ thuật (tối thiếu là trung cấp) chuyên ngành điệnkèm theo văn bằng,có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng). Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự33
7 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Kỹ thuật (tối thiếu là trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương)(kèm theo văn bằng, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc công chứng).Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ) >=5 tấn hoặc tương đương2
2 Máy đào >0,4m3 hoặc tương đương1
3 Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) >=5 tấn hoặc tương đương1
4 Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) Nikon hoặc tương đương1
5 Máy trộn bê tông >=250 lít hoặc tương đương2
6 Máy cắt, uốn thép >=23KW hoặc tương đương1
7 Máy hàn, máy khoan bê tông 1.5kw hoặc tương đương1
8 Mày đầm dùi 1.5kw hoặc tương đương1
9 Máy đầm bàn 1.0kw hoặc tương đương1
10 Máy bơm, máy phát điện dự phòng tương đương1
11 Giàn giáo thép thép hoặc tương đương50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->