Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xử lý cấp bách khắc phục sự cố sạt lở phía hạ lưu cống Hạ Miêu 2 thuộc hệ thống thuỷ nông Xuân Thuỷ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220650924-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xử lý cấp bách khắc phục sự cố sạt lở phía hạ lưu cống Hạ Miêu 2 thuộc hệ thống thuỷ nông Xuân Thuỷ
Số hiệu KHLCNT 20220617422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phòng chống thiên tai của tỉnh (hỗ trợ tối đa không quá 3,0 tỷ đồng), ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 10:24:00 đến ngày 2022-06-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,248,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87467E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.374.230.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát NN&PTNT (thuỷ lợi hoặc đê điều cấp II) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép 8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥10T, lực rung ≥ 250kN
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm đất ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Xử lý cấp bách khắc phục sự cố sạt lở phía hạ lưu cống Hạ Miêu 2 thuộc hệ thống thuỷ nông Xuân Thuỷ
Xử lý cấp bách khắc phục sự cố sạt lở phía hạ lưu cống Hạ Miêu 2 thuộc hệ thống thuỷ nông Xuân Thuỷ
10 Tháng
E-CDNT 3 Quỹ phòng chống thiên tai của tỉnh (hỗ trợ tối đa không quá 3,0 tỷ đồng), ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường , địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND huyện Xuân Trường; Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần BC&D (Mã số thuế 0600804972); - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở NN&PTNT Nam Định - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Fourtech (Mã số thuế 0601077783); - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Anh Đức Nam Định (Mã số thuế 0601176304).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường , địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND huyện Xuân Trường; Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) - Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng Cam kết của tổ chức tín dụng mà cam kết đó có ràng buộc điều kiện thì Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để Chứng minh có khả năng đáp ứng điều kiện đó. - Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu để xác định loại, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; - Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt (ngoại trừ công nhân kỹ thuật) bao gồm: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiệnvà các tài liệu có liên quan khác; - Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê) Giấy kiểm định, đăng kiểm của một số thiết bị, máy móc có yêu cầu. - Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; - Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); Lưu ý: Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy nghi ngờ về các hồ sơ, tài liệu, Bên mời thầu sẽ xác minh để làm rõ theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Xuân Trường; Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định; Địa chỉ: số 57 đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: (0228) 3849315 Fax: (0228) 3867059.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng, Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định, Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Báo Đấu thầu,địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KIÊN CỐ HOÁ KÊNH
B CHUẨN BỊ THI CÔNG:
1Phát quang tuyến kênhTheo quy định tại Chương V7100m2
2Chặt cây, đường kính Theo quy định tại Chương V5cây
3Đào cây, đường kính Theo quy định tại Chương V5gốc cây
4Chặt cây, đường kính Theo quy định tại Chương V6cây
5Đào cây, đường kính Theo quy định tại Chương V6gốc cây
6Đào bụi câyTheo quy định tại Chương V11bụi
C PHẦN ĐẮP ĐẬP:
1Mua đất thịt đắp đập tạm, bờ, mái kênhTheo quy định tại Chương V3.569,96m3
2Đắp đập tạmTheo quy định tại Chương V49,7828100m3
3Tre cây song tử L=5mTheo quy định tại Chương V69cây
4Phên nứa gia cố đậpTheo quy định tại Chương V110,4m2
5Bơm nướcTheo quy định tại Chương V27ca
6Thép buộc f3Theo quy định tại Chương V35,85kg
7Thép f8 liên kết 2 đầu cừTheo quy định tại Chương V318,05kg
8Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (tính cho 1 cọc ngập đất)Theo quy định tại Chương V18,15100m
9Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (tính cho 1 cọc không ngập đất)Theo quy định tại Chương V7,26100m
10Đóng cọc phi lao f8-f10 dài L=5mTheo quy định tại Chương V896m
11Đóng cọc phi lao f8-f10 dài L=5m phần không ngập đấtTheo quy định tại Chương V224m
12Đào phá đập tạmTheo quy định tại Chương V49,7828100m3
13Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định tại Chương V38,3934100m3
14Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếuTheo quy định tại Chương V14,1199100m3
15Đào đất móng băng rộng Theo quy định tại Chương V500,42m3
D VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÀO:
1Vận chuyển đất đào phạm vi vận chuyển 5kmTheo quy định tại Chương V87,973100m3
E PHẦN XÂY LẮP:
1Đắp đất hoàn trả chân khayTheo quy định tại Chương V1,4463100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định tại Chương V16,7112100m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V283,775100m
4Vải lọc lỗ thoát nướcTheo quy định tại Chương V0,9734100m2
5Bê tông tấm thoát nước M250 đá 1x2Theo quy định tại Chương V3,803m3
6Ván khuôn tấm thoát nướcTheo quy định tại Chương V0,3042100m2
7Lắp đặt tấm thoát nướcTheo quy định tại Chương V1521 cấu kiện
8Đá lót (1x2)Theo quy định tại Chương V3,8m3
9Đá lót (2x4)Theo quy định tại Chương V645,73m3
10Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V1.632,21m3
11Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V241,56m3
12Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V281,01m3
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V212,78m2
14Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V19,53m3
15Ván khuôn gờ chắn bánhTheo quy định tại Chương V1,953100m2
16Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót, 1 nước phủTheo quy định tại Chương V245,7m2
17Trát tường ngoài vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V74,88m2
18Đá hộc thả rốiTheo quy định tại Chương V470,93m3
19Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m mặt 8x10 dây 2,7 viền 34, trên cạn,Theo quy định tại Chương V340rọ
20Thép bản tấm chống lầyTheo quy định tại Chương V712,152kg
F SỬA CHỮA CỐNG CẤP III
1Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V10,86100m
2Đá lót (2x4)Theo quy định tại Chương V2,17m3
3Lắp đặt đế cốngTheo quy định tại Chương V331 cấu kiện
4Lắp đặt cống tròn D600Theo quy định tại Chương V18đoạn ống
5Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V3,91m3
6Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V1,86m3
7Trát tường ngoài vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V7,92m2
8Láng nền sàn không đánh mầu vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V2,99m2
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định tại Chương V0,5764100m3
10Bê tông tấm thoát nước M200 đá 1x2Theo quy định tại Chương V0,12m3
11Gia công,lắp dựng, tháo dỡ cốt pha tấm đanTheo quy định tại Chương V0,006100m2
12Gia công,lắp đặt cốt thép tấm đanTheo quy định tại Chương V0,0369tấn
13Bê tông giàn cánh M200 đá 1x2Theo quy định tại Chương V0,21m3
14Ván khuôn giàn cánhTheo quy định tại Chương V0,0906100m2
15Lắp dựng cốt thép giàn cánhTheo quy định tại Chương V0,1034tấn
G PHẦN ĐƯỜNG
1Đá dăm cấp phối lớp dướiTheo quy định tại Chương V1,7336100m3
2Bê tông nền đường M250 đá 2x4Theo quy định tại Chương V267,02m3
3Cắt khe bê tôngTheo quy định tại Chương V26,2510m
4Chèn nhựa khe co giãnTheo quy định tại Chương V262,5m
5Ván khuôn đường bê tôngTheo quy định tại Chương V1,526100m2
6Lót bạt dứaTheo quy định tại Chương V1.525,85m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87467E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.374.230.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát NN&PTNT (thuỷ lợi hoặc đê điều cấp II) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu)52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu)32
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy lu bánh thép 8T Hoạt động tốt, có hóa đơn1
3 Máy lu rung ≥10T, lực rung ≥ 250kN Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, có hóa đơn2
5 Máy trộn vữa 80L Hoạt động tốt, có hóa đơn3
6 Máy hàn ≥ 23kW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
7 Đầm đất ≥ 70 kg Hoạt động tốt, có hóa đơn2
8 Đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
9 Đầm bàn 1,0kW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
11 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Hoạt động tốt, có hóa đơn3
12 Máy ủi ≤ 110CV Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
13 Ô tô tự đổ 3-5T Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->