Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xử lý cấp bách khắc phục sự cố sạt lở phía hạ lưu cống Hạ Miêu 2 thuộc hệ thống thuỷ nông Xuân Thuỷ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220650924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xử lý cấp bách khắc phục sự cố sạt lở phía hạ lưu cống Hạ Miêu 2 thuộc hệ thống thuỷ nông Xuân Thuỷ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220617422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phòng chống thiên tai của tỉnh (hỗ trợ tối đa không quá 3,0 tỷ đồng), ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 10:24:00 đến ngày 2022-06-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,248,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87467E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.374.230.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát NN&PTNT (thuỷ lợi hoặc đê điều cấp II) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung ≥10T, lực rung ≥ 250kN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm đất ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuân Trường |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Xử lý cấp bách khắc phục sự cố sạt lở phía hạ lưu cống Hạ Miêu 2 thuộc hệ thống thuỷ nông Xuân Thuỷ Xử lý cấp bách khắc phục sự cố sạt lở phía hạ lưu cống Hạ Miêu 2 thuộc hệ thống thuỷ nông Xuân Thuỷ 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ phòng chống thiên tai của tỉnh (hỗ trợ tối đa không quá 3,0 tỷ đồng), ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) - Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng Cam kết của tổ chức tín dụng mà cam kết đó có ràng buộc điều kiện thì Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để Chứng minh có khả năng đáp ứng điều kiện đó. - Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu để xác định loại, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; - Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt (ngoại trừ công nhân kỹ thuật) bao gồm: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiệnvà các tài liệu có liên quan khác; - Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê) Giấy kiểm định, đăng kiểm của một số thiết bị, máy móc có yêu cầu. - Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; - Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); Lưu ý: Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy nghi ngờ về các hồ sơ, tài liệu, Bên mời thầu sẽ xác minh để làm rõ theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Xuân Trường; Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định; Địa chỉ: số 57 đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: (0228) 3849315 Fax: (0228) 3867059. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng, Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định, Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Báo Đấu thầu,địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KIÊN CỐ HOÁ KÊNH | |||
| B | CHUẨN BỊ THI CÔNG: | |||
| 1 | Phát quang tuyến kênh | Theo quy định tại Chương V | 7 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 5 | cây |
| 3 | Đào cây, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 5 | gốc cây |
| 4 | Chặt cây, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 6 | cây |
| 5 | Đào cây, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 6 | gốc cây |
| 6 | Đào bụi cây | Theo quy định tại Chương V | 11 | bụi |
| C | PHẦN ĐẮP ĐẬP: | |||
| 1 | Mua đất thịt đắp đập tạm, bờ, mái kênh | Theo quy định tại Chương V | 3.569,96 | m3 |
| 2 | Đắp đập tạm | Theo quy định tại Chương V | 49,7828 | 100m3 |
| 3 | Tre cây song tử L=5m | Theo quy định tại Chương V | 69 | cây |
| 4 | Phên nứa gia cố đập | Theo quy định tại Chương V | 110,4 | m2 |
| 5 | Bơm nước | Theo quy định tại Chương V | 27 | ca |
| 6 | Thép buộc f3 | Theo quy định tại Chương V | 35,85 | kg |
| 7 | Thép f8 liên kết 2 đầu cừ | Theo quy định tại Chương V | 318,05 | kg |
| 8 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (tính cho 1 cọc ngập đất) | Theo quy định tại Chương V | 18,15 | 100m |
| 9 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (tính cho 1 cọc không ngập đất) | Theo quy định tại Chương V | 7,26 | 100m |
| 10 | Đóng cọc phi lao f8-f10 dài L=5m | Theo quy định tại Chương V | 896 | m |
| 11 | Đóng cọc phi lao f8-f10 dài L=5m phần không ngập đất | Theo quy định tại Chương V | 224 | m |
| 12 | Đào phá đập tạm | Theo quy định tại Chương V | 49,7828 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V | 38,3934 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu | Theo quy định tại Chương V | 14,1199 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng rộng | Theo quy định tại Chương V | 500,42 | m3 |
| D | VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÀO: | |||
| 1 | Vận chuyển đất đào phạm vi vận chuyển 5km | Theo quy định tại Chương V | 87,973 | 100m3 |
| E | PHẦN XÂY LẮP: | |||
| 1 | Đắp đất hoàn trả chân khay | Theo quy định tại Chương V | 1,4463 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Chương V | 16,7112 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V | 283,775 | 100m |
| 4 | Vải lọc lỗ thoát nước | Theo quy định tại Chương V | 0,9734 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm thoát nước M250 đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 3,803 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm thoát nước | Theo quy định tại Chương V | 0,3042 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm thoát nước | Theo quy định tại Chương V | 152 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đá lót (1x2) | Theo quy định tại Chương V | 3,8 | m3 |
| 9 | Đá lót (2x4) | Theo quy định tại Chương V | 645,73 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 1.632,21 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 241,56 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 281,01 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V | 212,78 | m2 |
| 14 | Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 19,53 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo quy định tại Chương V | 1,953 | 100m2 |
| 16 | Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 245,7 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 74,88 | m2 |
| 18 | Đá hộc thả rối | Theo quy định tại Chương V | 470,93 | m3 |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m mặt 8x10 dây 2,7 viền 34, trên cạn, | Theo quy định tại Chương V | 340 | rọ |
| 20 | Thép bản tấm chống lầy | Theo quy định tại Chương V | 712,152 | kg |
| F | SỬA CHỮA CỐNG CẤP III | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V | 10,86 | 100m |
| 2 | Đá lót (2x4) | Theo quy định tại Chương V | 2,17 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đế cống | Theo quy định tại Chương V | 33 | 1 cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt cống tròn D600 | Theo quy định tại Chương V | 18 | đoạn ống |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 3,91 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 1,86 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 7,92 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 2,99 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Chương V | 0,5764 | 100m3 |
| 10 | Bê tông tấm thoát nước M200 đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 11 | Gia công,lắp dựng, tháo dỡ cốt pha tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 12 | Gia công,lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,0369 | tấn |
| 13 | Bê tông giàn cánh M200 đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,21 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giàn cánh | Theo quy định tại Chương V | 0,0906 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giàn cánh | Theo quy định tại Chương V | 0,1034 | tấn |
| G | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đá dăm cấp phối lớp dưới | Theo quy định tại Chương V | 1,7336 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền đường M250 đá 2x4 | Theo quy định tại Chương V | 267,02 | m3 |
| 3 | Cắt khe bê tông | Theo quy định tại Chương V | 26,25 | 10m |
| 4 | Chèn nhựa khe co giãn | Theo quy định tại Chương V | 262,5 | m |
| 5 | Ván khuôn đường bê tông | Theo quy định tại Chương V | 1,526 | 100m2 |
| 6 | Lót bạt dứa | Theo quy định tại Chương V | 1.525,85 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87467E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.374.230.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát NN&PTNT (thuỷ lợi hoặc đê điều cấp II) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép 8T | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 1 |
| 3 | Máy lu rung ≥10T, lực rung ≥ 250kN | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 80L | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 3 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm đất ≥ 70 kg | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 9 | Đầm bàn 1,0kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 3 |
| 12 | Máy ủi ≤ 110CV | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 3-5T | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi