Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220632163-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220542609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 17:03:00 đến ngày 2022-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,356,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.207E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Yêu cầu: Hợp đồng tương tự: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình phát triển nông thôn có quy mô tương tự trong đó bao gồm cả hạng mục cây xanh. Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật tài nguyên nước, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công giao thông: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công trồng cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Trồng trọt, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, có đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 1,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô loại tự đổ, có đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≤ 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ô tô tưới nước, có đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≤ 8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≤ 15 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san tự hành, có đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 110 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi, có đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 110 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung bánh lốp, có đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 18 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép, có đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 9 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung, có đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, kè ao số 4 xã Yên Mỹ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Thanh Trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỜ VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32,19 | 100m |
| 2 | Ghép phên nứa bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 522 | m2 |
| 3 | Thép Ø D4mm giằng bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 128,668 | kg |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 182,7 | m3 |
| 5 | Đắp đất bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 182,7 | m3 |
| 6 | Nhổ cọc tre lấy bằng công đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32,19 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ phên nứa bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 522 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,27 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,644 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,827 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,827 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,827 | 100m3/1km |
| B | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bơm hạ cốt mực nước thi công kè máy 0,75kw | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | ca |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,945 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,335 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 38,56 | m3 |
| 5 | Mua đất còn thiếu để đắp đắt phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt k90=1,1 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4.453,483 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 849,886 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,995 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 160,763 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 240,672 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 128,61 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 104,496 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,788 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,529 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,358 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 108,139 | m3 |
| 16 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 560,612 | m3 |
| 17 | Mua đất sét dẻo đắp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,718 | m3 |
| 18 | Đắp đất sét dẻo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,718 | m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,175 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,105 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,085 | 100m3 |
| 22 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,257 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC , Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,059 | 100m |
| 24 | Bao tải tẩm 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 44,992 | m2 |
| C | XÂY CẦU AO | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,71 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,258 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,203 | m3 |
| 4 | Mua con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | con tiện |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,987 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,68 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,76 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 35,827 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa INOX | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,6 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa INOX | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,6 | m2 |
| 12 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| D | LAN CAN XÂY | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,283 | tấn |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,275 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,868 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,519 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,947 | m3 |
| 6 | Mua con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 704 | con tiện |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 704 | 1 cấu kiện |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 70,118 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 164,15 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 913,44 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 417,308 | m2 |
| E | RÃNH XÂY B300 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,76 | m3 |
| 2 | Đào đường cũ bằng thủ công - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,376 | 1m3 |
| 3 | Đào đường cũ bằng máy đào - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,304 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,338 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,338 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,338 | 100m3/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,28 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,915 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,128 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,128 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,128 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,908 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,75 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,13 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,452 | 100m2 |
| 16 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50,49 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 319,82 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,375 | tấn |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,55 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,506 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,746 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,452 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,53 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 151 | 1cấu kiện |
| F | XÂY HỐ GA LOẠI 1, 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,435 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,043 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,043 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,043 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,015 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,61 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,49 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,073 | 100m2 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,81 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,73 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,59 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,285 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,033 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,086 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn chèn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,47 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 19 | Mua bộ khung, nắp song chắn rác tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | bộ |
| 20 | Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| G | XÂY CỬA XẢ B300 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,363 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,255 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,688 | m2 |
| H | BÊ TÔNG HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Lớp nilong chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,01 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,402 | m3 |
| I | BỜ VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,785 | 100m |
| 2 | Ghép phên nứa bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 483 | m2 |
| 3 | Thép Ø4mm giằng bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 119,055 | kg |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 169,05 | m3 |
| 5 | Đắp đất bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 169,05 | m3 |
| 6 | Nhổ cọc tre lấy bằng công đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,785 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ phên nứa bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 119,055 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,905 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,521 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,69 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,69 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,69 | 100m3/1km |
| J | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bơm hạ cốt mực nước thi công kè máy 0,75kw | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | ca |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 75,42 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,788 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 186,17 | m3 |
| 5 | Mua đất còn thiếu để đắp đắt phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt k90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2.693,074 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 592,928 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,717 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 201,3 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 224,007 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 249,612 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 98,134 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,679 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,315 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,215 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 101,555 | m3 |
| 16 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 496,285 | m3 |
| 17 | Mua đất sét dẻo đắp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,065 | m3 |
| 18 | Đắp đất sét dẻo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,065 | m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,164 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,099 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,08 | 100m3 |
| 22 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,241 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,872 | 100m |
| 24 | Bao tải tẩm 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 41,5 | m2 |
| K | XÂY CẦU AO | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,71 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,258 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,203 | m3 |
| 4 | Mua con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | con tiện |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,987 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,68 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,76 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 35,827 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa INOX | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,6 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa INOX | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,6 | m2 |
| 12 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| L | LAN CAN XÂY | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,206 | tấn |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,816 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,701 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,439 | m3 |
| 6 | Mua con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 664 | con tiện |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 664 | 1 cấu kiện |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 66,134 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 153,06 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 861,54 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 391,834 | m2 |
| M | BỜ VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 66,915 | 100m |
| 2 | Ghép phên nứa bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.085,1 | m2 |
| 3 | Thép Ø4mm giằng bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 267,466 | kg |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 379,785 | m3 |
| 5 | Đắp đất bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 379,785 | m3 |
| 6 | Nhổ cọc tre lấy bằng công đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 66,915 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ phên nứa bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.085,1 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 37,979 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,418 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,798 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,798 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,798 | 100m3/1km |
| N | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bơm hạ cốt mực nước thi công kè máy 0,75kw | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | ca |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 70,914 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,382 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 156,49 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,527 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,527 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,527 | 100m3/1km |
| 8 | Mua đất còn thiếu để đắp đắt phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt k90=1,1 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5.947,03 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.181,76 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 47,27 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 294,735 | 100m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 421,589 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 235,788 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 191,578 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,94 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,47 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,323 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 198,258 | m3 |
| 19 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 968,853 | m3 |
| 20 | Mua đất sét dẻo đắp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,649 | m3 |
| 21 | Đắp đất sét dẻo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,649 | m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,32 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,193 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,157 | 100m3 |
| 25 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,472 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,607 | 100m |
| 27 | Bao tải tẩm 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 82,486 | m2 |
| O | XÂY CẦU AO (03CÁI) | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,13 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,775 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,61 | m3 |
| 4 | Mua con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48 | con tiện |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 77,962 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,041 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 62,28 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 107,483 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa INOX | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,8 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa INOX | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,8 | m2 |
| 12 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| P | LAN CAN XÂY | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,376 | tấn |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,608 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,069 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,471 | m3 |
| 6 | Mua con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.296 | con tiện |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.296 | 1 cấu kiện |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 129,082 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 308,82 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.681,56 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 774,862 | m2 |
| Q | VÉT BÙN, SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 520,797 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 46,872 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 52,08 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 52,08 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 52,08 | 100m3/1km |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 43,184 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,887 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp, đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K90=1,1 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4.443,503 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,432 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 39,889 | 100m3 |
| R | BÓ VỈA VÁT ĐÁ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,703 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,626 | 100m2 |
| 3 | Lớp vữa lót, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 78,25 | m2 |
| 4 | Bó vỉa đá 26x23x100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 313 | m |
| S | XÂY BÓ QUANH BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,226 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,29 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,108 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,214 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,214 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,214 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,255 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,244 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,039 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,452 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 56,212 | m2 |
| 12 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 56,212 | m2 |
| 13 | Mau đất màu đổ thêm trồng cỏ, khóm hoa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 72,03 | m3 |
| 14 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 72,03 | m3 |
| 15 | Đắp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 72,03 | m3 |
| 16 | Trồng cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,255 | 100m2 |
| T | XÂY BÓ GÁY HÈ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30,648 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,758 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,022 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,042 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,042 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,042 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,691 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,174 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 119,548 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 891,176 | m2 |
| U | LÁT GẠCH TERRAZO | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27,667 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 221,336 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 122,964 | 10m |
| 4 | Lớp vữ lót, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2.766,7 | m2 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2.766,7 | m2 |
| V | XÂY BÓ GỐC VÀ TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,185 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,377 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,14 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,279 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,279 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,279 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,438 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,512 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,142 | m3 |
| 10 | Mua Cây Hoa Ban trắng đường kính (12-:-15) cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 75 | cây |
| 11 | Mua Cây Hồng Mỹ Nhân đường kính (12-:-15) cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 63 | cây |
| 12 | Mua Cây Sao Đen đường kính (12-:-15) cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 53 | cây |
| 13 | Mua Cây Phong Linh đường kính (12-:-15) cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cây |
| 14 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 99,84 | m3 |
| 15 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 99,84 | m3 |
| 16 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 99,84 | m3 |
| 17 | Tưới cây bóng mát bằng máy bầu >=80x80cm ( cự ly >100m) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 46,8 | 100 cây/ lần |
| W | ĐỔ BÙ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,331 | 100m2 |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 333,06 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 66,612 | m3 |
| X | LẮP ĐẶT CỐNG TRÒN D1000 LOẠI 1, 2 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51,221 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,61 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,519 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,603 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,603 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,603 | 100m3/1km |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 87,663 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,63 | m3 |
| 9 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 46,74 | m3 |
| 10 | Mua đế cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 140 | cái |
| 11 | Mua ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 91 | m |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 140 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 37 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 35 | mối nối |
| Y | BÓ VỈA VÀ RÃNH THU HÀM ẾCH TRÊN HÈ (10 GA) | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,65 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,64 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,8 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,069 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,113 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,735 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,056 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 60 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| Z | ĐIỆN CHIẾU SÁNG (13 CỘT) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,867 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,744 | m3 |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép 7m (M16x240x240x525) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | cột |
| 5 | Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc/pvc-3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,3 | 100m |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | 1 Cọc |
| 7 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | 10 cột |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.207E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Yêu cầu: Hợp đồng tương tự: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình phát triển nông thôn có quy mô tương tự trong đó bao gồm cả hạng mục cây xanh. Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật tài nguyên nước, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công giao thông: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công trồng cây xanh | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Trồng trọt, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự; | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, có đăng kiểm còn hiệu lực | dung tích gầu ≤ 1,0 m3 | 1 |
| 2 | Xe ô tô loại tự đổ, có đăng kiểm còn hiệu lực | tải trọng ≤ 15 tấn | 2 |
| 3 | Xe ô tô tưới nước, có đăng kiểm còn hiệu lực | dung tích ≤ 8m3 | 2 |
| 4 | Xe ô tô gắn cẩu | tải trọng ≤ 15 Tấn | 1 |
| 5 | Máy san tự hành, có đăng kiểm còn hiệu lực | công suất ≤ 110 Cv | 1 |
| 6 | Máy ủi, có đăng kiểm còn hiệu lực | công suất ≤ 110 Cv | 1 |
| 7 | Máy lu rung bánh lốp, có đăng kiểm còn hiệu lực | ≤ 18 Tấn | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép, có đăng kiểm còn hiệu lực | ≤ 9 Tấn | 1 |
| 9 | Máy lu rung, có đăng kiểm còn hiệu lực | ≤ 25 T | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥250L | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥150L | 2 |
| 12 | Đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Không yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi