Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220632163-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220542609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 17:03:00 đến ngày 2022-06-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,356,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.207E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Yêu cầu: Hợp đồng tương tự: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình phát triển nông thôn có quy mô tương tự trong đó bao gồm cả hạng mục cây xanh. Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật tài nguyên nước, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công giao thông:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công trồng cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Trồng trọt, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 1,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô loại tự đổ, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≤ 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ô tô tưới nước, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≤ 8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≤ 15 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san tự hành, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 110 Cv
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 110 Cv
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung bánh lốp, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≤ 18 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≤ 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị ≤ 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, kè ao số 4 xã Yên Mỹ
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam, địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Kinh Đô; địa chỉ: số 11 Lô TT1 khu đấu giá QSD Tứ Hiệp, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT: Tư vấn lập HSMT Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02, khu đô thị 20A, 20B phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì, địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Đơn vị tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02, khu đô thị 20A, 20B phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì, địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Thanh Trì; địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỜ VÂY THI CÔNG
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V32,19100m
2Ghép phên nứa bờ vâyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V522m2
3Thép Ø D4mm giằng bờ vâyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V128,668kg
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V182,7m3
5Đắp đất bờ vâyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V182,7m3
6Nhổ cọc tre lấy bằng công đóng cọcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V32,19100m
7Tháo dỡ phên nứa bờ vâyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V522m2
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,271m3
9Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,644100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,827100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,827100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,827100m3/1km
B KÈ ĐÁ HỘC
1Bơm hạ cốt mực nước thi công kè máy 0,75kwMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20ca
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,9451m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,335100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V38,56m3
5Mua đất còn thiếu để đắp đắt phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt k90=1,1Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4.453,483m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V849,886m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V33,995100m3
8Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V160,763100m
9Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V240,672m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V128,61m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V104,496m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,788tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,529tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,358100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V108,139m3
16Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V560,612m3
17Mua đất sét dẻo đắpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,718m3
18Đắp đất sét dẻoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,718m3
19Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,175100m3
20Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,105100m3
21Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,085100m3
22Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,257100m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC , Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,059100m
24Bao tải tẩm 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V44,992m2
C XÂY CẦU AO
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,71m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,258m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,203m3
4Mua con tiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16con tiện
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V161 cấu kiện
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,987m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,68m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,76m
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V35,827m2
10Sản xuất cửa INOXMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,6m2
11Lắp dựng cửa INOXMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,6m2
12Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
D LAN CAN XÂY
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,283tấn
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,275m3
3Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,868100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,519m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,947m3
6Mua con tiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V704con tiện
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7041 cấu kiện
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V70,118m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V164,15m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V913,44m
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V417,308m2
E RÃNH XÂY B300
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V33,76m3
2Đào đường cũ bằng thủ công - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,3761m3
3Đào đường cũ bằng máy đào - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,304100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,338100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,338100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,338100m3/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,281m3
8Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,915100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,128100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,128100m3/1km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,128100m3/1km
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,908100m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,75m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,13m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,452100m2
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V50,49m3
17Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V319,82m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,375tấn
19Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,55m3
20Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,506100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,746tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,452100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,53m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1511cấu kiện
F XÂY HỐ GA LOẠI 1, 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4351m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,039100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,043100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,043100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,043100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,015100m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,61m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,49m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,073100m2
10Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,81m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,73m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,59m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,285tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,033tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,086100m2
16Ván khuôn chèn cổ gaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,024100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,47m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V71cấu kiện
19Mua bộ khung, nắp song chắn rác tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7bộ
20Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V211 cấu kiện
G XÂY CỬA XẢ B300
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,363m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,255m3
3Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,688m2
H BÊ TÔNG HOÀN TRẢ
1Lớp nilong chống mất nước XMMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,01m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,402m3
I BỜ VÂY THI CÔNG
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,785100m
2Ghép phên nứa bờ vâyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V483m2
3Thép Ø4mm giằng bờ vâyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V119,055kg
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V169,05m3
5Đắp đất bờ vâyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V169,05m3
6Nhổ cọc tre lấy bằng công đóng cọcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,785100m
7Tháo dỡ phên nứa bờ vâyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V119,055m2
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,9051m3
9Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,521100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,69100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,69100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,69100m3/1km
J KÈ ĐÁ HỘC
1Bơm hạ cốt mực nước thi công kè máy 0,75kwMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20ca
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V75,421m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,788100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V186,17m3
5Mua đất còn thiếu để đắp đắt phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt k90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.693,074m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V592,928m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V23,717100m3
8Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V201,3100m
9Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V224,007m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V249,612m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V98,134m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,679tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,315tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,215100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V101,555m3
16Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V496,285m3
17Mua đất sét dẻo đắpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,065m3
18Đắp đất sét dẻoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,065m3
19Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,164100m3
20Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,099100m3
21Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,08100m3
22Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,241100m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,872100m
24Bao tải tẩm 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V41,5m2
K XÂY CẦU AO
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,71m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,258m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,203m3
4Mua con tiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16con tiện
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V161 cấu kiện
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,987m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,68m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,76m
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V35,827m2
10Sản xuất cửa INOXMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,6m2
11Lắp dựng cửa INOXMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,6m2
12Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
L LAN CAN XÂY
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,206tấn
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,3m3
3Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,816100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,701m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,439m3
6Mua con tiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V664con tiện
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6641 cấu kiện
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V66,134m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V153,06m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V861,54m
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V391,834m2
M BỜ VÂY THI CÔNG
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V66,915100m
2Ghép phên nứa bờ vâyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.085,1m2
3Thép Ø4mm giằng bờ vâyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V267,466kg
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V379,785m3
5Đắp đất bờ vâyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V379,785m3
6Nhổ cọc tre lấy bằng công đóng cọcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V66,915100m
7Tháo dỡ phên nứa bờ vâyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.085,1m2
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V37,9791m3
9Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,418100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,798100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,798100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,798100m3/1km
N KÈ ĐÁ HỘC
1Bơm hạ cốt mực nước thi công kè máy 0,75kwMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20ca
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V70,9141m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,382100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V156,49m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,527100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,527100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,527100m3/1km
8Mua đất còn thiếu để đắp đắt phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt k90=1,1Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5.947,03m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.181,76m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V47,27100m3
11Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V294,735100m
12Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V421,589m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V235,788m3
14Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V191,578m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,94tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,47tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,323100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V198,258m3
19Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V968,853m3
20Mua đất sét dẻo đắpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,649m3
21Đắp đất sét dẻoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,649m3
22Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,32100m3
23Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,193100m3
24Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,157100m3
25Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,472100m2
26Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,607100m
27Bao tải tẩm 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V82,486m2
O XÂY CẦU AO (03CÁI)
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,13m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,775m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,61m3
4Mua con tiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V48con tiện
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V481 cấu kiện
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V77,962m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,041m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V62,28m
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V107,483m2
10Sản xuất cửa INOXMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,8m2
11Lắp dựng cửa INOXMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,8m2
12Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
P LAN CAN XÂY
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,376tấn
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30,15m3
3Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,608100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,069m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,471m3
6Mua con tiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.296con tiện
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.2961 cấu kiện
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V129,082m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V308,82m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.681,56m
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V774,862m2
Q VÉT BÙN, SAN NỀN
1Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V520,797m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V46,872100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V52,08100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V52,08100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo mục II chương V52,08100m3/1km
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V43,1841m3
7Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,887100m3
8Mua đất để đắp, đất phải đảm bảo chỉ tiêu cơ lý của đất nhân hệ số đầm chặt K90=1,1Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4.443,503m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,432100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V39,889100m3
R BÓ VỈA VÁT ĐÁ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,703m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,626100m2
3Lớp vữa lót, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V78,25m2
4Bó vỉa đá 26x23x100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V313m
S XÂY BÓ QUANH BỒN CÂY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,2261m3
2Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,29100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,108100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,214100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,214100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,214100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,255m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,244100m2
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,039m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,452m3
11Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V56,212m2
12Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V56,212m2
13Mau đất màu đổ thêm trồng cỏ, khóm hoaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V72,03m3
14Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V72,03m3
15Đắp đất màuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V72,03m3
16Trồng cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,255100m2
T XÂY BÓ GÁY HÈ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V30,6481m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,758100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,022100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,042100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,042100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,042100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V33,691m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,174100m2
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V119,548m3
10Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V891,176m2
U LÁT GẠCH TERRAZO
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V27,667100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V221,336m3
3Cắt khe đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V122,96410m
4Lớp vữ lót, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.766,7m2
5Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.766,7m2
V XÂY BÓ GỐC VÀ TRỒNG CÂY XANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,1851m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,377100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,14100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,279100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,279100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,279100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,438m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,512100m2
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,142m3
10Mua Cây Hoa Ban trắng đường kính (12-:-15) cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V75cây
11Mua Cây Hồng Mỹ Nhân đường kính (12-:-15) cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V63cây
12Mua Cây Sao Đen đường kính (12-:-15) cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V53cây
13Mua Cây Phong Linh đường kính (12-:-15) cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cây
14Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V99,84m3
15Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V99,84m3
16Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V99,84m3
17Tưới cây bóng mát bằng máy bầu >=80x80cm ( cự ly >100m)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V46,8100 cây/ lần
W ĐỔ BÙ BÊ TÔNG
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,331100m2
2Lớp nilong chống mất nước XMMô tả kỹ thuật theo mục II chương V333,06m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V66,612m3
X LẮP ĐẶT CỐNG TRÒN D1000 LOẠI 1, 2
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V51,2211m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,61100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,519100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,603100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,603100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,603100m3/1km
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V87,663100m
8Thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,63m3
9Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V46,74m3
10Mua đế cống D1000Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V140cái
11Mua ống cống D1000Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V91m
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V140cái
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V371 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V35mối nối
Y BÓ VỈA VÀ RÃNH THU HÀM ẾCH TRÊN HÈ (10 GA)
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,65m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,3m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,05100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,64m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,8m2
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,069tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,113100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,735m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,056tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V601 cấu kiện
11Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,12100m
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V101 cấu kiện
Z ĐIỆN CHIẾU SÁNG (13 CỘT)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,867m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,744m3
3Lắp dựng khung móng cho cột thép 7m (M16x240x240x525)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13bộ
4Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13cột
5Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc/pvc-3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,3100m
6Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V131 Cọc
7Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1310 cột
8Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V131 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.207E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Yêu cầu: Hợp đồng tương tự: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình phát triển nông thôn có quy mô tương tự trong đó bao gồm cả hạng mục cây xanh. Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật tài nguyên nước, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự;53
2 Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công giao thông: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;33
3 Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;33
4 Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;33
5 Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai thi công trồng cây xanh 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Trồng trọt, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự;33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, có đăng kiểm còn hiệu lực dung tích gầu ≤ 1,0 m31
2 Xe ô tô loại tự đổ, có đăng kiểm còn hiệu lực tải trọng ≤ 15 tấn2
3 Xe ô tô tưới nước, có đăng kiểm còn hiệu lực dung tích ≤ 8m32
4 Xe ô tô gắn cẩu tải trọng ≤ 15 Tấn1
5 Máy san tự hành, có đăng kiểm còn hiệu lực công suất ≤ 110 Cv1
6 Máy ủi, có đăng kiểm còn hiệu lực công suất ≤ 110 Cv1
7 Máy lu rung bánh lốp, có đăng kiểm còn hiệu lực ≤ 18 Tấn1
8 Máy lu bánh thép, có đăng kiểm còn hiệu lực ≤ 9 Tấn1
9 Máy lu rung, có đăng kiểm còn hiệu lực ≤ 25 T1
10 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥250L2
11 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥150L2
12 Đầm cóc Không yêu cầu2
13 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
14 Máy cắt uốn thép Không yêu cầu1
15 Máy thủy bình Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->