Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220649215-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bạch Long Vĩ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220648647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công của huyện do thành phố cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 230 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-16 16:28:00 đến ngày 2022-06-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,404,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,68 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,68 tỷ đồng thi công xây dựng công trình ở các đảo, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 17,36 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Phải có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan ≥ 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan ≥ 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tàu chở vật liệu ra đảo
- Đặc điểm thiết bị Tàu chở vật liệu ra đảo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BẠCH LONG VĨ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Xây dựng Trạm cứu hộ động vật hoang dã và sản xuất giống hải sản phục vụ tái tạo nguồn lợi thủy sản trong khu bảo tồn biển
230 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công của huyện do thành phố cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BẠCH LONG VĨ , địa chỉ: Số 24 Hồ Xuân Hương - Hồng Bàng - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Long Vĩ. Địa chỉ: huyện Bạch Long Vĩ, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.747842
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Sông Cấm. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Sông Cấm. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Thuận Thiên


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BẠCH LONG VĨ , địa chỉ: Số 24 Hồ Xuân Hương - Hồng Bàng - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Long Vĩ. Địa chỉ: huyện Bạch Long Vĩ, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.747842


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp (có ngành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng); Nhà thầu có thể nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng (đối với trường hợp đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp không thể hiện rõ chức năng tham gia hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu). - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Bản scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và các tài liệu đính kèm theo quy định của E-HSMT. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh có liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự; giấy phép xây dựng (đối với công trình phải cấp phép theo quy định); - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp với gói thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký xe, máy hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính; hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh của bên cung ứng…) bảo đảm tính sẵn sàng huy động cho gói thầu.., - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có) kèm theo tài liệu chứng minh của bên cung ứng.., Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Long Vĩ. Địa chỉ: huyện Bạch Long Vĩ, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.747842
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bạch Long Vĩ. Địa chỉ liên lạc: huyện Bạch Long Vĩ, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Bạch Long Vĩ Địa chỉ liên lạc: huyện Bạch Long Vĩ, Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH KẾT HỢP LƯU GIỮ TRƯNG BÀY MẪU VẬT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT67,295m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V, E-HSMT2,692100m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT24,65m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT90,788m3
5Ván khuôn móngMục II Chương V, E-HSMT1,559100m2
6Ván khuôn cổ móng vuôngMục II Chương V, E-HSMT0,128100m2
7Ván khuôn cổ móng trònMục II Chương V, E-HSMT0,016100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT1,09tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT2,84tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V, E-HSMT4,797tấn
11Xây cổ móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT30,011m3
12Bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT6,626m3
13Ván khuôn giằng cổ móngMục II Chương V, E-HSMT0,417100m2
14Cốt thép giằng cổ móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,083tấn
15Cốt thép giằng cổ móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,358tấn
16Lấp đất chân móng đầm chặtMục II Chương V, E-HSMT112,158m3
17Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT9,326m3
18Ván khuôn cột vuôngMục II Chương V, E-HSMT1,195100m2
19Ván khuôn cột trònMục II Chương V, E-HSMT0,126100m2
20Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,316tấn
21Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V, E-HSMT3,069tấn
22Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT54,393m3
23Ván khuôn dầm, giằngMục II Chương V, E-HSMT5,453100m2
24Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT1,767tấn
25Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT2,123tấn
26Cốt thép dầm giằng, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V, E-HSMT7,471tấn
27Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT70,141m3
28Ván khuôn sàn máiMục II Chương V, E-HSMT5,845100m2
29Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT11,789tấn
30Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT4,82100m2
31Xây tường 220 gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT96,33m3
32Xây ốp cột gạch đất sét nung 6,5x10,5x22,, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT9,903m3
33Xây tường 110 gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT5,544m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT295,836m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT641,244m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT45,19m2
37Đóng trần thạch cao khung xương chìmMục II Chương V, E-HSMT306,346m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT129,329m2
39Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V, E-HSMT31,567m2
40Trát cột + má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT58,187m2
41Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay , kính trắng an toàn 8mm + phụ kiệnMục II Chương V, E-HSMT15,9m2
42Cửa đi tự động 2 cánh mở trượt kính cường lực 19mm + phụ kiệnMục II Chương V, E-HSMT18,306m2
43Cửa đi nhôm kính 4 cánh mở trượt , kính trắng an toàn 8mm + phụ kiệnMục II Chương V, E-HSMT19,478m2
44Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở trượt , kính trắng an toàn 8mm + phụ kiệnMục II Chương V, E-HSMT18,412m2
45Cửa sổ nhôm kính 4 cánh mở quay , kính trắng an toàn 8mmMục II Chương V, E-HSMT50,271m2
46Đổ đất tôn nền đầm chặt dầy 210Mục II Chương V, E-HSMT70,365m3
47Bê tông tôn nền, đá 4x6, mác 100 dầy 100Mục II Chương V, E-HSMT33,507m3
48Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 dầy 50Mục II Chương V, E-HSMT16,754m3
49Lát nền gạch 600x600, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT389,595m2
50Lát đá vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT26,718m2
51Trang trí không gian trưng bày ảnhMục II Chương V, E-HSMT89,076m2
52Xây tam cấp gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT2,165m3
53Trát láng tam cấp trong nhà chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lótMục II Chương V, E-HSMT2,034m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT6,378m2
55Bả bằng bột bả vào tườngMục II Chương V, E-HSMT937,08m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT539,052m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT1.135,106m2
58Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục II Chương V, E-HSMT341,026m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT4,749100m2
60Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục II Chương V, E-HSMT4,357100m2
61Bể kính cường lực trưng bày mẫu vật sốngMục II Chương V, E-HSMT7bể
62Sa bànMục II Chương V, E-HSMT1bộ
63MCCB 3C415v-40AMục II Chương V, E-HSMT1cái
64MCCB HT chiếu sáng ngoài 2C 250V-16AMục II Chương V, E-HSMT1cái
65MCCB HT chiếu sáng trong nhà 2C 250V-16AMục II Chương V, E-HSMT1cái
66MCCB Điều hòa cây 3C 415V-50AMục II Chương V, E-HSMT1cái
67MCCB Hệ thống tự động giám sát, điều chỉnh môi trường bể nuôi 3C 415V-50AMục II Chương V, E-HSMT1cái
68MCCB HT ổ cắm 2C 250V-20AMục II Chương V, E-HSMT1cái
69MCCB HT quạt trần 2C 250V-20AMục II Chương V, E-HSMT1cái
70MCCB HT chiếu sáng sa bàn 2C 250V-20AMục II Chương V, E-HSMT1cái
71Công tắc điều khiển đèn trong nhà 250V-16AMục II Chương V, E-HSMT32cái
72Ổ cắm đôi (trọn bộ)Mục II Chương V, E-HSMT30cái
73Đèn pha LEDMục II Chương V, E-HSMT4cái
74Đèn pha vuông hắt sángMục II Chương V, E-HSMT2cái
75Đèn chiếu sáng trong nhà LED trầnMục II Chương V, E-HSMT44cái
76Đèn chiếu sáng rọi bể mẫu vật sống (tạm tính)Mục II Chương V, E-HSMT15cái
77Đèn chiếu sáng rọi mẫu vật ướtMục II Chương V, E-HSMT23cái
78Đèn chiếu hắt sáng mẫu vật khôMục II Chương V, E-HSMT23cái
79Đèn chiếu sáng down light tranh 4DMục II Chương V, E-HSMT5cái
80Đèn chiếu sáng trang tríMục II Chương V, E-HSMT10cái
81Quạt trầnMục II Chương V, E-HSMT8cái
82Hệ thống đèn chiếu sa bànMục II Chương V, E-HSMT1ht
83Dây điện Cu/PVC 2x1,5Mục II Chương V, E-HSMT850m
84Dây điện Cu/PVC 2x2,5Mục II Chương V, E-HSMT320m
85Dây điện Cu/PVC 3x16Mục II Chương V, E-HSMT45m
86Ống PVC D16Mục II Chương V, E-HSMT850m
87Ống PVC D25Mục II Chương V, E-HSMT45m
B HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT16,921m3
2Đào móng cột, sâu > 1m, đất cấp IIIMục II Chương V, E-HSMT7,93m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V, E-HSMT0,994100m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT7,861m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT14,266m3
6Ván khuôn móngMục II Chương V, E-HSMT0,659100m2
7Ván khuôn đài móngMục II Chương V, E-HSMT0,344100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,403tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT1,324tấn
10Xây móng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT34,292m3
11Xây bể phốt gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT3,609m3
12Trát láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT39,188m2
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT0,719m3
14Ván khuôn tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,041100m2
15Cốt thép tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,068tấn
16Lắp dựng tấm đanMục II Chương V, E-HSMT8cái
17Lấp đất chân móng đầm chặtMục II Chương V, E-HSMT41,418m3
18Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT3,42m3
19Ván khuôn cột vuôngMục II Chương V, E-HSMT0,683100m2
20Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,072tấn
21Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,54tấn
22Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT8,034m3
23Ván khuôn dầm, giằngMục II Chương V, E-HSMT0,947100m2
24Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,22tấn
25Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,713tấn
26Gia công xà gồ thépMục II Chương V, E-HSMT1,566tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, E-HSMT1,566tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT79,8m2
29Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT48,885m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT7,358m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT189,72m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT432,792m2
33Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT24,92m2
34Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay , kính trắng an toàn 8mm + phụ kiệnMục II Chương V, E-HSMT24,12m2
35Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay , kính trắng an toàn 8mmMục II Chương V, E-HSMT21,6m2
36Đổ đất tôn nền đầm chặtMục II Chương V, E-HSMT24,141m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 dày 100Mục II Chương V, E-HSMT16,094m3
38Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT11,325m3
39Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT99,864m2
40Lát nền gạch chống trượt ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT34,448m2
41ốp tường WC gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT87,68m2
42Lát nền gạch 600x600, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT28,5m2
43Lớp bạc cách nhiệtMục II Chương V, E-HSMT224,96m2
44Tấm cemboad dầy 1,0cmMục II Chương V, E-HSMT224,96m2
45Quét lớp chống thấmMục II Chương V, E-HSMT224,96m2
46Lợp mái ngói bitum đá (đóng đinh bê tông Mục II Chương V, E-HSMT224,96m2
47Đóng trần thạch cao 600x600 khung trần nổiMục II Chương V, E-HSMT133,2m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT590,912m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT189,72m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT2,225100m2
51MCCB 3C 415V - 100AMục II Chương V, E-HSMT1cái
52MCCB HT chiếu sáng ngoài 2C 250V-16AMục II Chương V, E-HSMT1cái
53MCCB HT chiếu sáng trong nhà 2C 250V-16AMục II Chương V, E-HSMT1cái
54MCCB Điều hòa 2C 250V-20AMục II Chương V, E-HSMT1cái
55MCCB HT ổ cắm 2C 250V-20AMục II Chương V, E-HSMT1cái
56MCCB HT quạt trần 2C 250V-20AMục II Chương V, E-HSMT1cái
57MCCB HT bình nóng lạnh 2C 250V-20AMục II Chương V, E-HSMT4cái
58Đèn pha LED 50WMục II Chương V, E-HSMT2cái
59Đèn tuýp đôi (kèm máng đèn) 1,2m ; 2x 25WMục II Chương V, E-HSMT8cái
60Ổ cắm đôi (trọn bộ)Mục II Chương V, E-HSMT40cái
61Quạt trầnMục II Chương V, E-HSMT8cái
62Bình nóng lạnh 20L x 2,5kWMục II Chương V, E-HSMT4cái
63Đèn tròn nhà vệ sinh 15WMục II Chương V, E-HSMT8cái
64Quạt hút mùi 25WMục II Chương V, E-HSMT4cái
65Công tắc đèn phòng 250V-16AMục II Chương V, E-HSMT4cái
66Công tắc đèn nhà vệ sinh 250V-16AMục II Chương V, E-HSMT4cái
67Công tắc quạt hút mùi 250V-16AMục II Chương V, E-HSMT4cái
68Dây điện Cu/PVC 2x0,75Mục II Chương V, E-HSMT280m
69Dây điện Cu/PVC 2x2,5Mục II Chương V, E-HSMT165m
70Ống PVC D16Mục II Chương V, E-HSMT445m
71Lắp đặt xí bệtMục II Chương V, E-HSMT4bộ
72Lắp đặt chậu rửa sứ + vòi chậu + chân sứ + xi phông+ gươngMục II Chương V, E-HSMT4bộ
73Lắp đặt vòi rửaMục II Chương V, E-HSMT12cái
74Lắp đặt sen tắmMục II Chương V, E-HSMT4bộ
75Thu sàn INOX 304Mục II Chương V, E-HSMT12bộ
76Van khóa D20Mục II Chương V, E-HSMT4cái
77Van khóa D32Mục II Chương V, E-HSMT1cái
78Ống HDPE D20Mục II Chương V, E-HSMT45m
79Ống HDPE D32Mục II Chương V, E-HSMT35m
80Cút D20Mục II Chương V, E-HSMT24cái
81Tê 20Mục II Chương V, E-HSMT24Cái
82Ống D76Mục II Chương V, E-HSMT35m
83Ống D110Mục II Chương V, E-HSMT35m
84Ống D34Mục II Chương V, E-HSMT18m
85Cút D34Mục II Chương V, E-HSMT16cái
86Cút D110Mục II Chương V, E-HSMT16cái
87Cút D76Mục II Chương V, E-HSMT36cái
88Tê 110Mục II Chương V, E-HSMT8cái
89Tê 76Mục II Chương V, E-HSMT12cái
C HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT GIỐNG VÀ CỨU HỘ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT38,679m3
2Đào móng cột, sâu > 1m, đất cấp IIIMục II Chương V, E-HSMT30,858m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V, E-HSMT2,781100m3
4Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT30,845m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT73,295m3
6Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT49,824m3
7Ván khuôn móng cộtMục II Chương V, E-HSMT1,09100m2
8Ván khuôn tường bểMục II Chương V, E-HSMT6,592100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT4,652tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,788tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V, E-HSMT0,674tấn
12Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT1,993tấn
13Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT6,593tấn
14Phụ gia chống thấm bê tông sika wMục II Chương V, E-HSMT877,04m2
15Bê tông dầm cổ móng, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT8,916m3
16Ván khuôn dầm cổ móngMục II Chương V, E-HSMT1,144100m2
17Cốt thép dầm cổ móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,188tấn
18Cốt thép dầm cổ móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT1,03tấn
19Lấp đất chân móng đầm chặtMục II Chương V, E-HSMT115,875m3
20Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT7m3
21Ván khuôn cột vuôngMục II Chương V, E-HSMT0,91100m2
22Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,196tấn
23Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,136tấn
24Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V, E-HSMT0,726tấn
25Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT10,692m3
26Ván khuôn dầm, giằngMục II Chương V, E-HSMT1,612100m2
27Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,45tấn
28Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,812tấn
29Gia công xà gồ thépMục II Chương V, E-HSMT1,899tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, E-HSMT1,899tấn
31Gia công thanh kèo thép khẩu độ 12,4mMục II Chương V, E-HSMT1,883tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II Chương V, E-HSMT1,883tấn
33Gia công giằng mái thép L50x5Mục II Chương V, E-HSMT0,202tấn
34Lắp dựng giằng mái thépMục II Chương V, E-HSMT0,202tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT325,361m2
36Lợp mái tôn fibrôximăngMục II Chương V, E-HSMT4,02100m2
37Lợp tấm nhựa lấy sángMục II Chương V, E-HSMT0,804100m2
38Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT24,34m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT31,633m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT320,964m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT408,584m2
42Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT26,152m2
43Cửa đi khung nhôm kínhMục II Chương V, E-HSMT18,48m2
44Cửa sổ lùa kính khung nhômMục II Chương V, E-HSMT46,08m2
45Đổ đất tôn nền đầm chặtMục II Chương V, E-HSMT173,128m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT21,641m3
47Bê tông tôn nền, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT21,641m3
48Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT64,504m2
49Xoa nhẵn mặt bằng xi măng dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT152,41m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT408,584m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT320,964m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT3,756100m2
53Xây tam cấp gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT1m3
54Trát láng tam cấp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lótMục II Chương V, E-HSMT6m2
55Mài granitô tam cấpMục II Chương V, E-HSMT6m2
56Máng inox340 thu nước máiMục II Chương V, E-HSMT72md
57Ống thu nước mái D110 (lắp hoàn chỉnh cả đai ; côn phễu thu)Mục II Chương V, E-HSMT46,2md
58MCCB (theo thiết kế)3C 415V - 100AMục II Chương V, E-HSMT1cái
59MCCB HT chiếu sáng ngoài (theo thiết kế) 2C 250V-16AMục II Chương V, E-HSMT1cái
60MCCB HT chiếu sáng trong nhà (theo thiết kế) 2C 250V-16AMục II Chương V, E-HSMT1cái
61MCCB Điều hòa (theo thiết kế) 2C 250V-40AMục II Chương V, E-HSMT1cái
62MCCB HT ổ cắm (theo thiết kế) 2C 250V-20AMục II Chương V, E-HSMT1cái
63MCCB Điều hòa (theo thiết kế) 2C 250V-40AMục II Chương V, E-HSMT2cái
64MCCB Quạt thông gió (theo thiết kế) 3C 415V-30AMục II Chương V, E-HSMT1cái
65MCCB Hệ thống tự động giám sát, điều chỉnh môi trường bể nuôi (theo thiết kế) 3C 415V-50AMục II Chương V, E-HSMT1cái
66Đèn pha LED 50WMục II Chương V, E-HSMT4cái
67Đèn tuýp đôi (kèm máng đèn) 1,2m ; 2x 25WMục II Chương V, E-HSMT24cái
68Ổ cắm đôi (trọn bộ)Mục II Chương V, E-HSMT10cái
69Chờ Điều hòa không khí 2 chiều 12.000BTUMục II Chương V, E-HSMT2cái
70Quạt thông gió 2,5kWMục II Chương V, E-HSMT1cái
71Dây điện Cu/PVC 2x0.75Mục II Chương V, E-HSMT655m
72Dây điện Cu/PVC 2x2,5Mục II Chương V, E-HSMT120m
73Dây điện Cu/PVC 3x6Mục II Chương V, E-HSMT165m
74Ống PVC D16Mục II Chương V, E-HSMT940m
75Chờ Hệ thống tự động giám sát, điều chỉnh môi trường bể nuôi.Mục II Chương V, E-HSMT1hệ thống
76Rãnh hộp Composite thu nước tràn giữa nhà 300x400Mục II Chương V, E-HSMT35,2m
77Hệ thống cấp nước, thu nước tuần hoàn bểMục II Chương V, E-HSMT1hệ thống
78Vách ngăn 2 khu vực bằng Cemboad 1,2mm (cả khung xương hộp mạ kẽm 40x60x1,8)Mục II Chương V, E-HSMT36,3m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG LỌC NƯỚC, CHỨA NƯỚC, BƠM KHÍ, NÂNG NHIỆT
1Khu xử lý nước biển: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT32,951m3
2Đào móng cột, sâu > 1m, đất cấp IIIMục II Chương V, E-HSMT18,912m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V, E-HSMT2,075100m3
4Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT11,938m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT48,158m3
6Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT26,833m3
7Bê tông mặt bể đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT9,293m3
8Ván khuôn móng cộtMục II Chương V, E-HSMT0,655100m2
9Ván khuôn tường bểMục II Chương V, E-HSMT2,437100m2
10Ván khuôn mặt bểMục II Chương V, E-HSMT0,62100m2
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,755tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT3,031tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V, E-HSMT0,385tấn
14Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,844tấn
15Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT2,161tấn
16Cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT1,32tấn
17Phụ gia chống thấm bê tông sika wMục II Chương V, E-HSMT304,945m2
18Bê tông dầm cổ móng, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT4,524m3
19Ván khuôn dầm cổ móngMục II Chương V, E-HSMT0,577100m2
20Cốt thép dầm cổ móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,094tấn
21Cốt thép dầm cổ móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,677tấn
22Lấp đất chân móng đầm chặtMục II Chương V, E-HSMT86,458m3
23Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT4,464m3
24Ván khuôn cột vuôngMục II Chương V, E-HSMT0,605100m2
25Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,122tấn
26Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,122tấn
27Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V, E-HSMT0,427tấn
28Gia công xà gồ thépMục II Chương V, E-HSMT1,618tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, E-HSMT1,618tấn
30Gia công thanh kèo thép khẩu độ 16mMục II Chương V, E-HSMT2,061tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II Chương V, E-HSMT2,061tấn
32Gia công giằng mái thép fi16Mục II Chương V, E-HSMT0,11tấn
33Lắp dựng giằng mái thépMục II Chương V, E-HSMT0,11tấn
34Gia công dầm đầu cộtMục II Chương V, E-HSMT1,136tấn
35Lắp dựng dầm đầu cộtMục II Chương V, E-HSMT1,136tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT586,147m2
37Lợp mái bằng fibrôximăngMục II Chương V, E-HSMT4,879100m2
38Lợp tấm nhựa lấy sángMục II Chương V, E-HSMT0,38100m2
39Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT3,09m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT31m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT36,2m2
42Trát má cửa + cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT53,62m2
43Cửa đi khung nhôm kínhMục II Chương V, E-HSMT5,94m2
44Cửa sổ lùa kính khung nhômMục II Chương V, E-HSMT8,64m2
45Đổ đất tôn nền đầm chặtMục II Chương V, E-HSMT72,637m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT19,606m3
47Bê tông tôn nền, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT19,844m3
48Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT47,578m2
49Xoa nhẵn mặt bằng xi măng dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT151,236m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT36,2m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT31m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT3,428100m2
53Xây tam cấp gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT0,15m3
54Trát láng tam cấp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lótMục II Chương V, E-HSMT1,1m2
55Mài granitô tam cấpMục II Chương V, E-HSMT1,1m2
56Đào hồ chứa nước bằng máy đào, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT4,952100m3
57Vải địa chống thấmMục II Chương V, E-HSMT425,52m2
58Tháp nước sản xuất (theo thiết kế)Mục II Chương V, E-HSMT1hệ thống
59Tháp nước sinh hoạt (theo thiết kế)Mục II Chương V, E-HSMT1hệ thống
60Máy bơm cấp nước 2,2KwMục II Chương V, E-HSMT2cái
61Máy thổi khí con sò 750w bao gồm đầu thổi, sục khíMục II Chương V, E-HSMT4cái
62Máy nén khíMục II Chương V, E-HSMT1cái
63Hệ thống đường ống cấp nước, thu nước (gồm 5 hệ thống ống và gối đỡ BT)Mục II Chương V, E-HSMT1hệ thống
64MCCB 3C 415V - 100AMục II Chương V, E-HSMT1cái
65MCCB HT chiếu sáng ngoài 2C 250V-16AMục II Chương V, E-HSMT1cái
66MCCB Quạt thông gió 3C 415V-30AMục II Chương V, E-HSMT1cái
67Tủ điều khiển bơm nước thảiMục II Chương V, E-HSMT1cái
68Tủ điều khiển hệ thống lọcMục II Chương V, E-HSMT1cái
69MCCB HT ổ cắm 2C 250V-20AMục II Chương V, E-HSMT1cái
70Đèn pha LED 50WMục II Chương V, E-HSMT1cái
71Đèn tuýp đôi (kèm máng đèn) 1,2m ; 2x 25WMục II Chương V, E-HSMT2cái
72Ổ cắm đôi (trọn bộ)Mục II Chương V, E-HSMT2cái
73Quạt thông gióMục II Chương V, E-HSMT2cái
74Dây điện Cu/PVC 2x1,5Mục II Chương V, E-HSMT85m
75Dây điện Cu/PVC 2x2,5Mục II Chương V, E-HSMT40m
76Dây điện Cu/PVC 3x6Mục II Chương V, E-HSMT30m
77Ống PVC D16Mục II Chương V, E-HSMT155m
78Phòng máy bơm ngoài biển: Đào móng cột, sâu > 1m, đất cấp IIIMục II Chương V, E-HSMT2,926m3
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V, E-HSMT0,117100m3
80Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT0,363m3
81Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT1,856m3
82Ván khuôn móng cộtMục II Chương V, E-HSMT0,103100m2
83Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,043tấn
84Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,095tấn
85Bê tông dầm cổ móng, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT1,554m3
86Ván khuôn dầm cổ móngMục II Chương V, E-HSMT0,207100m2
87Cốt thép dầm cổ móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,035tấn
88Cốt thép dầm cổ móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,184tấn
89Lấp đất chân móng đầm chặtMục II Chương V, E-HSMT4,875m3
90Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT0,924m3
91Ván khuôn cột vuôngMục II Chương V, E-HSMT0,185100m2
92Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,025tấn
93Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,112tấn
94Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT2,178m3
95Ván khuôn dầm, giằngMục II Chương V, E-HSMT0,312100m2
96Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,074tấn
97Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,203tấn
98Gia công xà gồ thépMục II Chương V, E-HSMT0,211tấn
99Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, E-HSMT0,211tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT26,88m2
101Lợp mái tôn fibrôximăngMục II Chương V, E-HSMT0,4100m2
102Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT13,84m3
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT77,18m2
104Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT70,72m2
105Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT9,22m2
106Cửa đi khung nhôm kínhMục II Chương V, E-HSMT1,98m2
107Cửa sổ lùa kính khung nhômMục II Chương V, E-HSMT15,84m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT1,368m3
109Bê tông tôn nền, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT4,104m3
110Xoa nhẵn mặt bằng xi măng dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT27,36m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT70,72m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT77,18m2
113Hệ thống Máy bơm nước từ biển vào (hút xa 100m) ống vào, ra D76Mục II Chương V, E-HSMT1bộ
114Dây điện Cu/PVC 3x6Mục II Chương V, E-HSMT30m
115Dây điện Cu/PVC 2x1,5Mục II Chương V, E-HSMT15m
116Ống PVC D16Mục II Chương V, E-HSMT45m
117Đèn tuýp đôi (kèm máng đèn) 1,2m ; 2x 25WMục II Chương V, E-HSMT1cái
118MCCB 3C 415V - 100AMục II Chương V, E-HSMT1cái
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT22,021100m3
2Lót nilon chống mất nước bê tôngMục II Chương V, E-HSMT2.179,59m2
3Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT261,551m3
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cáp điện chạy ngầm hạ thế Cu/DSTA 3x25+1x16Mục II Chương V, E-HSMT270m
2Ống HDPE luồn dây HDPE 85/65Mục II Chương V, E-HSMT270m
3MCCB 3P 415V - 250AMục II Chương V, E-HSMT1cái
4Tủ điện MSBMục II Chương V, E-HSMT1cái
5MCCB cho hệ thống chiếu sáng 3P 415V - 30AMục II Chương V, E-HSMT1cái
6Đèn cao áp đơn (cao 11m) 150W: Cột, đèn, phụ kiện lắp đặt cột, bê tông chân cộtMục II Chương V, E-HSMT4cái
7Đèn cao áp đôi (cao 11m) 2x150W: Cột, đèn, phụ kiện lắp đặt cột, bê tông chân cộtMục II Chương V, E-HSMT2cái
8Đèn trang trí sân vườn, đường nội bộ 40W (cao 3,5m): Cột, đèn, phụ kiện lắp đặt cột, bê tông chân cộtMục II Chương V, E-HSMT6cái
9Đèn tròn trang trí cổng chào 45WMục II Chương V, E-HSMT9cái
10Đèn led dây trang trí cổng chàoMục II Chương V, E-HSMT50m
11Đèn hắt sáng Led pha cổng chàoMục II Chương V, E-HSMT2cái
12Đèn năng lượng mặt trờiMục II Chương V, E-HSMT6cái
13Cáp điện chạy ngầm hạ thế Cu/DSTA 4x10Mục II Chương V, E-HSMT250m
14Dây điện Cu/PVC 2x1,5Mục II Chương V, E-HSMT450m
15Ống HDPE luồn dây HDPE 40/30Mục II Chương V, E-HSMT250m
16Ống PVC D16Mục II Chương V, E-HSMT450m
G HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Cổng: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT23,913m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT2,627m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT6,768m3
4Ván khuôn móngMục II Chương V, E-HSMT0,24100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,076tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,281tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V, E-HSMT0,308tấn
8Lấp đất chân móng đầm chặtMục II Chương V, E-HSMT7,971m3
9Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT1,356m3
10Ván khuôn cột trònMục II Chương V, E-HSMT0,07100m2
11Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,011tấn
12Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,056tấn
13Bê tông tường cổng, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT33,891m3
14Ván khuôn tường cổngMục II Chương V, E-HSMT0,673100m2
15Cốt thép tường cổng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT1,695tấn
16Cốt thép tường cổng , đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT3,389tấn
17Xây tường cổng , vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT10,155m3
18Trát cổng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT132,523m2
19Trát cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT7m2
20ốp đá granit màu nâu nhạtMục II Chương V, E-HSMT21,83m2
21Chân chữ nổi 5cm, chất liệu inox vàng gương " UBND huyện Bạch Long Vỹ, ban quản lý khu bảo tồn nguồn lợi thuỷ sản bạch long vỹ"Mục II Chương V, E-HSMT62chữ
22Cổng inox tự độngMục II Chương V, E-HSMT1TB
23Sơn tường cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT117,693m2
24Nhà bảo vệ: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT15,588m3
25Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT0,952m3
26Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT4,568m3
27Ván khuôn móngMục II Chương V, E-HSMT0,109100m2
28Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,056tấn
29Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,104tấn
30Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V, E-HSMT0,118tấn
31Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT2,171m3
32Lấp đất chân móng đầm kỹMục II Chương V, E-HSMT5,196m3
33Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT0,608m3
34Ván khuôn dầm, giằngMục II Chương V, E-HSMT0,053100m2
35Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,013tấn
36Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V, E-HSMT0,118tấn
37Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT1,05m3
38Ván khuôn sàn máiMục II Chương V, E-HSMT0,104100m2
39Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,202tấn
40Xây tường 110 gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT3,232m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT36,424m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT33,047m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT9,914m2
44Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT9,749m2
45Chống thấm máiMục II Chương V, E-HSMT11,004m2
46Đổ đất tôn nền đầm chặtMục II Chương V, E-HSMT0,643m3
47Bê tông nền, đá 1x2, mác 1000,536m3
48Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT7,718m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT42,961m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT36,424m2
51Cửa đi khung nhôm kínhMục II Chương V, E-HSMT1,76m2
52Cửa sổ lùa kính khung nhômMục II Chương V, E-HSMT1,904m2
53MCCB cho nhà bảo vệ 2C 250V - 20AMục II Chương V, E-HSMT1cái
54MCCB cho cổng tự động 2C 250V - 16AMục II Chương V, E-HSMT1cái
55Quạt treo tường (trọn bộ)Mục II Chương V, E-HSMT1cái
56Đèn tuýp đôi 1,2m ; 2x 25WMục II Chương V, E-HSMT2cái
57Đèn chiếu sáng ngoài Led trònMục II Chương V, E-HSMT2cái
58Công tắc điều khiển đèn trong nhà 250V-16AMục II Chương V, E-HSMT1cái
59Công tắc điều khiển đèn ngoài trờiMục II Chương V, E-HSMT1cái
60Ổ cắm đôi (trọn bộ)Mục II Chương V, E-HSMT2cái
61Dây điện Cu/PVC 2x0,75Mục II Chương V, E-HSMT50m
62Dây điện Cu/PVC 2x2,5Mục II Chương V, E-HSMT40m
63Ống PVC D16Mục II Chương V, E-HSMT90m
64Tường rào (loại 1: để giai đoạn sau; loại 2: hai bên cổng mỗi bên 3 khoang; loại 2: làm 3 khoang 10,5m/33,7m (R8-R9): Đào móng cột, sâu Mục II Chương V, E-HSMT8,985m3
65Đào giằng móng, sâu Mục II Chương V, E-HSMT1,226m3
66Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT0,256m3
67Bêtông móng, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT1,807m3
68Ván khuôn móng cộtMục II Chương V, E-HSMT0,115100m2
69Ván khuôn móngMục II Chương V, E-HSMT0,096100m2
70Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,02tấn
71Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,172tấn
72Lấp đất chân móng đầm kỹMục II Chương V, E-HSMT5,794m3
73Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT1,452m3
74Ván khuôn trụMục II Chương V, E-HSMT0,264100m2
75Cốt thép trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,031tấn
76Cốt thép trụ, đường kính cốt thép 0,239tấn
77Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT0,452m3
78Ván khuôn giằng tường ràoMục II Chương V, E-HSMT0,041100m2
79Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,006tấn
80Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,019tấn
81Xây tường 110 gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT1,732m3
82Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT31,491m2
83Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT31,491m2
84Gia công hàng rào INOX304Mục II Chương V, E-HSMT25,584m2
85Gia công hàng rào dây kẽm gaiMục II Chương V, E-HSMT21,75m2
86Lắp dựng hàng rào INOX304Mục II Chương V, E-HSMT25,584m2
87Biểu tượng cá heo ngoài cổng (1,5m)Mục II Chương V, E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,68 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,68 tỷ đồng thi công xây dựng công trình ở các đảo, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 17,36 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;33
3 Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Phải có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;33
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW1
3 Máy đào ≥ 0,80 m3 Máy đào ≥ 0,80 m31
4 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW1
6 Máy hàn ≥ 23,0 kW Máy hàn ≥ 23,0 kW1
7 Máy khoan ≥ 4,5 kW Máy khoan ≥ 4,5 kW1
8 Máy nén khí ≥ 360 m3/h Máy nén khí ≥ 360 m3/h1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít1
10 Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít1
11 Tàu chở vật liệu ra đảo Tàu chở vật liệu ra đảo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->