Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649215-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bạch Long Vĩ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220648647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công của huyện do thành phố cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 230 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 16:28:00 đến ngày 2022-06-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,404,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,68 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,68 tỷ đồng thi công xây dựng công trình ở các đảo, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 17,36 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Phải có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan ≥ 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan ≥ 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tàu chở vật liệu ra đảo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu chở vật liệu ra đảo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BẠCH LONG VĨ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Xây dựng Trạm cứu hộ động vật hoang dã và sản xuất giống hải sản phục vụ tái tạo nguồn lợi thủy sản trong khu bảo tồn biển 230 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công của huyện do thành phố cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp (có ngành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng); Nhà thầu có thể nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng (đối với trường hợp đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp không thể hiện rõ chức năng tham gia hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu). - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Bản scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và các tài liệu đính kèm theo quy định của E-HSMT. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh có liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự; giấy phép xây dựng (đối với công trình phải cấp phép theo quy định); - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp với gói thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký xe, máy hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính; hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh của bên cung ứng…) bảo đảm tính sẵn sàng huy động cho gói thầu.., - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có) kèm theo tài liệu chứng minh của bên cung ứng.., Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Long Vĩ.
Địa chỉ: huyện Bạch Long Vĩ, Hải Phòng.
Điện thoại: 02253.747842 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bạch Long Vĩ. Địa chỉ liên lạc: huyện Bạch Long Vĩ, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Bạch Long Vĩ Địa chỉ liên lạc: huyện Bạch Long Vĩ, Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH KẾT HỢP LƯU GIỮ TRƯNG BÀY MẪU VẬT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 67,295 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,692 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 24,65 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 90,788 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,559 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cổ móng vuông | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng tròn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,84 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,797 | tấn |
| 11 | Xây cổ móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 30,011 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,626 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng cổ móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng cổ móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng cổ móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 16 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Mục II Chương V, E-HSMT | 112,158 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,326 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,195 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột tròn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,316 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,069 | tấn |
| 22 | Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 54,393 | m3 |
| 23 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,453 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,767 | tấn |
| 25 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,123 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,471 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 70,141 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,845 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,789 | tấn |
| 30 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,82 | 100m2 |
| 31 | Xây tường 220 gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 96,33 | m3 |
| 32 | Xây ốp cột gạch đất sét nung 6,5x10,5x22,, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,903 | m3 |
| 33 | Xây tường 110 gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,544 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 295,836 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 641,244 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 45,19 | m2 |
| 37 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm | Mục II Chương V, E-HSMT | 306,346 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 129,329 | m2 |
| 39 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 31,567 | m2 |
| 40 | Trát cột + má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 58,187 | m2 |
| 41 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay , kính trắng an toàn 8mm + phụ kiện | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,9 | m2 |
| 42 | Cửa đi tự động 2 cánh mở trượt kính cường lực 19mm + phụ kiện | Mục II Chương V, E-HSMT | 18,306 | m2 |
| 43 | Cửa đi nhôm kính 4 cánh mở trượt , kính trắng an toàn 8mm + phụ kiện | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,478 | m2 |
| 44 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở trượt , kính trắng an toàn 8mm + phụ kiện | Mục II Chương V, E-HSMT | 18,412 | m2 |
| 45 | Cửa sổ nhôm kính 4 cánh mở quay , kính trắng an toàn 8mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 50,271 | m2 |
| 46 | Đổ đất tôn nền đầm chặt dầy 210 | Mục II Chương V, E-HSMT | 70,365 | m3 |
| 47 | Bê tông tôn nền, đá 4x6, mác 100 dầy 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 33,507 | m3 |
| 48 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 dầy 50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 16,754 | m3 |
| 49 | Lát nền gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 389,595 | m2 |
| 50 | Lát đá vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 26,718 | m2 |
| 51 | Trang trí không gian trưng bày ảnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 89,076 | m2 |
| 52 | Xây tam cấp gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,165 | m3 |
| 53 | Trát láng tam cấp trong nhà chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lót | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,034 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,378 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 937,08 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 539,052 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.135,106 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 341,026 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,749 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,357 | 100m2 |
| 61 | Bể kính cường lực trưng bày mẫu vật sống | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | bể |
| 62 | Sa bàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | MCCB 3C415v-40A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | MCCB HT chiếu sáng ngoài 2C 250V-16A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | MCCB HT chiếu sáng trong nhà 2C 250V-16A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | MCCB Điều hòa cây 3C 415V-50A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | MCCB Hệ thống tự động giám sát, điều chỉnh môi trường bể nuôi 3C 415V-50A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | MCCB HT ổ cắm 2C 250V-20A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | MCCB HT quạt trần 2C 250V-20A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | MCCB HT chiếu sáng sa bàn 2C 250V-20A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Công tắc điều khiển đèn trong nhà 250V-16A | Mục II Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 72 | Ổ cắm đôi (trọn bộ) | Mục II Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 73 | Đèn pha LED | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Đèn pha vuông hắt sáng | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Đèn chiếu sáng trong nhà LED trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 76 | Đèn chiếu sáng rọi bể mẫu vật sống (tạm tính) | Mục II Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 77 | Đèn chiếu sáng rọi mẫu vật ướt | Mục II Chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 78 | Đèn chiếu hắt sáng mẫu vật khô | Mục II Chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 79 | Đèn chiếu sáng down light tranh 4D | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Đèn chiếu sáng trang trí | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Quạt trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Hệ thống đèn chiếu sa bàn | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | ht |
| 83 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5 | Mục II Chương V, E-HSMT | 850 | m |
| 84 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5 | Mục II Chương V, E-HSMT | 320 | m |
| 85 | Dây điện Cu/PVC 3x16 | Mục II Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 86 | Ống PVC D16 | Mục II Chương V, E-HSMT | 850 | m |
| 87 | Ống PVC D25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 16,921 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, sâu > 1m, đất cấp III | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,93 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,994 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,861 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 14,266 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,659 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn đài móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,324 | tấn |
| 10 | Xây móng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 34,292 | m3 |
| 11 | Xây bể phốt gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,609 | m3 |
| 12 | Trát láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 39,188 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,719 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Mục II Chương V, E-HSMT | 41,418 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,683 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 22 | Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,034 | m3 |
| 23 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,947 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 25 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,713 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,566 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,566 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 79,8 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 48,885 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,358 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 189,72 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 432,792 | m2 |
| 33 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 24,92 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay , kính trắng an toàn 8mm + phụ kiện | Mục II Chương V, E-HSMT | 24,12 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay , kính trắng an toàn 8mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 36 | Đổ đất tôn nền đầm chặt | Mục II Chương V, E-HSMT | 24,141 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 dày 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 16,094 | m3 |
| 38 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,325 | m3 |
| 39 | Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 99,864 | m2 |
| 40 | Lát nền gạch chống trượt ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 34,448 | m2 |
| 41 | ốp tường WC gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 87,68 | m2 |
| 42 | Lát nền gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 43 | Lớp bạc cách nhiệt | Mục II Chương V, E-HSMT | 224,96 | m2 |
| 44 | Tấm cemboad dầy 1,0cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 224,96 | m2 |
| 45 | Quét lớp chống thấm | Mục II Chương V, E-HSMT | 224,96 | m2 |
| 46 | Lợp mái ngói bitum đá (đóng đinh bê tông | Mục II Chương V, E-HSMT | 224,96 | m2 |
| 47 | Đóng trần thạch cao 600x600 khung trần nổi | Mục II Chương V, E-HSMT | 133,2 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 590,912 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 189,72 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,225 | 100m2 |
| 51 | MCCB 3C 415V - 100A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | MCCB HT chiếu sáng ngoài 2C 250V-16A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | MCCB HT chiếu sáng trong nhà 2C 250V-16A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | MCCB Điều hòa 2C 250V-20A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | MCCB HT ổ cắm 2C 250V-20A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | MCCB HT quạt trần 2C 250V-20A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | MCCB HT bình nóng lạnh 2C 250V-20A | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Đèn pha LED 50W | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Đèn tuýp đôi (kèm máng đèn) 1,2m ; 2x 25W | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Ổ cắm đôi (trọn bộ) | Mục II Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 61 | Quạt trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Bình nóng lạnh 20L x 2,5kW | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Đèn tròn nhà vệ sinh 15W | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Quạt hút mùi 25W | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Công tắc đèn phòng 250V-16A | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Công tắc đèn nhà vệ sinh 250V-16A | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Công tắc quạt hút mùi 250V-16A | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Dây điện Cu/PVC 2x0,75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 280 | m |
| 69 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5 | Mục II Chương V, E-HSMT | 165 | m |
| 70 | Ống PVC D16 | Mục II Chương V, E-HSMT | 445 | m |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa sứ + vòi chậu + chân sứ + xi phông+ gương | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt sen tắm | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Thu sàn INOX 304 | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 76 | Van khóa D20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Van khóa D32 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Ống HDPE D20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 79 | Ống HDPE D32 | Mục II Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 80 | Cút D20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 81 | Tê 20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 24 | Cái |
| 82 | Ống D76 | Mục II Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 83 | Ống D110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 84 | Ống D34 | Mục II Chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 85 | Cút D34 | Mục II Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 86 | Cút D110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 87 | Cút D76 | Mục II Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 88 | Tê 110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Tê 76 | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT GIỐNG VÀ CỨU HỘ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 38,679 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, sâu > 1m, đất cấp III | Mục II Chương V, E-HSMT | 30,858 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,781 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 30,845 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 73,295 | m3 |
| 6 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 49,824 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,09 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường bể | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,592 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,652 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,788 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,674 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,993 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,593 | tấn |
| 14 | Phụ gia chống thấm bê tông sika w | Mục II Chương V, E-HSMT | 877,04 | m2 |
| 15 | Bê tông dầm cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,916 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm cổ móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,144 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép dầm cổ móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm cổ móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,03 | tấn |
| 19 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Mục II Chương V, E-HSMT | 115,875 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,91 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,726 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,692 | m3 |
| 26 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,612 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,812 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,899 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,899 | tấn |
| 31 | Gia công thanh kèo thép khẩu độ 12,4m | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,883 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,883 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép L50x5 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng mái thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 325,361 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn fibrôximăng | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,02 | 100m2 |
| 37 | Lợp tấm nhựa lấy sáng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,804 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 24,34 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 31,633 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 320,964 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 408,584 | m2 |
| 42 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 26,152 | m2 |
| 43 | Cửa đi khung nhôm kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 44 | Cửa sổ lùa kính khung nhôm | Mục II Chương V, E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 45 | Đổ đất tôn nền đầm chặt | Mục II Chương V, E-HSMT | 173,128 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 21,641 | m3 |
| 47 | Bê tông tôn nền, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 21,641 | m3 |
| 48 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 64,504 | m2 |
| 49 | Xoa nhẵn mặt bằng xi măng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 152,41 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 408,584 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 320,964 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,756 | 100m2 |
| 53 | Xây tam cấp gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | m3 |
| 54 | Trát láng tam cấp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lót | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | m2 |
| 55 | Mài granitô tam cấp | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | m2 |
| 56 | Máng inox340 thu nước mái | Mục II Chương V, E-HSMT | 72 | md |
| 57 | Ống thu nước mái D110 (lắp hoàn chỉnh cả đai ; côn phễu thu) | Mục II Chương V, E-HSMT | 46,2 | md |
| 58 | MCCB (theo thiết kế)3C 415V - 100A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | MCCB HT chiếu sáng ngoài (theo thiết kế) 2C 250V-16A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | MCCB HT chiếu sáng trong nhà (theo thiết kế) 2C 250V-16A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | MCCB Điều hòa (theo thiết kế) 2C 250V-40A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | MCCB HT ổ cắm (theo thiết kế) 2C 250V-20A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | MCCB Điều hòa (theo thiết kế) 2C 250V-40A | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | MCCB Quạt thông gió (theo thiết kế) 3C 415V-30A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | MCCB Hệ thống tự động giám sát, điều chỉnh môi trường bể nuôi (theo thiết kế) 3C 415V-50A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Đèn pha LED 50W | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Đèn tuýp đôi (kèm máng đèn) 1,2m ; 2x 25W | Mục II Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 68 | Ổ cắm đôi (trọn bộ) | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Chờ Điều hòa không khí 2 chiều 12.000BTU | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Quạt thông gió 2,5kW | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Dây điện Cu/PVC 2x0.75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 655 | m |
| 72 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5 | Mục II Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 73 | Dây điện Cu/PVC 3x6 | Mục II Chương V, E-HSMT | 165 | m |
| 74 | Ống PVC D16 | Mục II Chương V, E-HSMT | 940 | m |
| 75 | Chờ Hệ thống tự động giám sát, điều chỉnh môi trường bể nuôi. | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 76 | Rãnh hộp Composite thu nước tràn giữa nhà 300x400 | Mục II Chương V, E-HSMT | 35,2 | m |
| 77 | Hệ thống cấp nước, thu nước tuần hoàn bể | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 78 | Vách ngăn 2 khu vực bằng Cemboad 1,2mm (cả khung xương hộp mạ kẽm 40x60x1,8) | Mục II Chương V, E-HSMT | 36,3 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG LỌC NƯỚC, CHỨA NƯỚC, BƠM KHÍ, NÂNG NHIỆT | |||
| 1 | Khu xử lý nước biển: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 32,951 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, sâu > 1m, đất cấp III | Mục II Chương V, E-HSMT | 18,912 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,075 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,938 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 48,158 | m3 |
| 6 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 26,833 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt bể đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,293 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,655 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường bể | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,437 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn mặt bể | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,62 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,755 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,031 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,844 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,161 | tấn |
| 16 | Cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,32 | tấn |
| 17 | Phụ gia chống thấm bê tông sika w | Mục II Chương V, E-HSMT | 304,945 | m2 |
| 18 | Bê tông dầm cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,524 | m3 |
| 19 | Ván khuôn dầm cổ móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,577 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép dầm cổ móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm cổ móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,677 | tấn |
| 22 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Mục II Chương V, E-HSMT | 86,458 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,464 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,605 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,618 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,618 | tấn |
| 30 | Gia công thanh kèo thép khẩu độ 16m | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,061 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,061 | tấn |
| 32 | Gia công giằng mái thép fi16 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 33 | Lắp dựng giằng mái thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 34 | Gia công dầm đầu cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,136 | tấn |
| 35 | Lắp dựng dầm đầu cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,136 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 586,147 | m2 |
| 37 | Lợp mái bằng fibrôximăng | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,879 | 100m2 |
| 38 | Lợp tấm nhựa lấy sáng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,09 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 31 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 36,2 | m2 |
| 42 | Trát má cửa + cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 53,62 | m2 |
| 43 | Cửa đi khung nhôm kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 44 | Cửa sổ lùa kính khung nhôm | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 45 | Đổ đất tôn nền đầm chặt | Mục II Chương V, E-HSMT | 72,637 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,606 | m3 |
| 47 | Bê tông tôn nền, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,844 | m3 |
| 48 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 47,578 | m2 |
| 49 | Xoa nhẵn mặt bằng xi măng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 151,236 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 36,2 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 31 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,428 | 100m2 |
| 53 | Xây tam cấp gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 54 | Trát láng tam cấp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lót | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 55 | Mài granitô tam cấp | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 56 | Đào hồ chứa nước bằng máy đào, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,952 | 100m3 |
| 57 | Vải địa chống thấm | Mục II Chương V, E-HSMT | 425,52 | m2 |
| 58 | Tháp nước sản xuất (theo thiết kế) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 59 | Tháp nước sinh hoạt (theo thiết kế) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 60 | Máy bơm cấp nước 2,2Kw | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Máy thổi khí con sò 750w bao gồm đầu thổi, sục khí | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Máy nén khí | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Hệ thống đường ống cấp nước, thu nước (gồm 5 hệ thống ống và gối đỡ BT) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 64 | MCCB 3C 415V - 100A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | MCCB HT chiếu sáng ngoài 2C 250V-16A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | MCCB Quạt thông gió 3C 415V-30A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Tủ điều khiển bơm nước thải | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Tủ điều khiển hệ thống lọc | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | MCCB HT ổ cắm 2C 250V-20A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Đèn pha LED 50W | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Đèn tuýp đôi (kèm máng đèn) 1,2m ; 2x 25W | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Ổ cắm đôi (trọn bộ) | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Quạt thông gió | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5 | Mục II Chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 75 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5 | Mục II Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 76 | Dây điện Cu/PVC 3x6 | Mục II Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 77 | Ống PVC D16 | Mục II Chương V, E-HSMT | 155 | m |
| 78 | Phòng máy bơm ngoài biển: Đào móng cột, sâu > 1m, đất cấp III | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,926 | m3 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 80 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 81 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,856 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 84 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 85 | Bê tông dầm cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,554 | m3 |
| 86 | Ván khuôn dầm cổ móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép dầm cổ móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 88 | Cốt thép dầm cổ móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 89 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,875 | m3 |
| 90 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cột vuông | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 92 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 93 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 94 | Bê tông dầm giằng đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 95 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 96 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 97 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 101 | Lợp mái tôn fibrôximăng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 102 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,84 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 77,18 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 70,72 | m2 |
| 105 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,22 | m2 |
| 106 | Cửa đi khung nhôm kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 107 | Cửa sổ lùa kính khung nhôm | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 109 | Bê tông tôn nền, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,104 | m3 |
| 110 | Xoa nhẵn mặt bằng xi măng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 70,72 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 77,18 | m2 |
| 113 | Hệ thống Máy bơm nước từ biển vào (hút xa 100m) ống vào, ra D76 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Dây điện Cu/PVC 3x6 | Mục II Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 115 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5 | Mục II Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 116 | Ống PVC D16 | Mục II Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 117 | Đèn tuýp đôi (kèm máng đèn) 1,2m ; 2x 25W | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | MCCB 3C 415V - 100A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 22,021 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Mục II Chương V, E-HSMT | 2.179,59 | m2 |
| 3 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 261,551 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp điện chạy ngầm hạ thế Cu/DSTA 3x25+1x16 | Mục II Chương V, E-HSMT | 270 | m |
| 2 | Ống HDPE luồn dây HDPE 85/65 | Mục II Chương V, E-HSMT | 270 | m |
| 3 | MCCB 3P 415V - 250A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện MSB | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCCB cho hệ thống chiếu sáng 3P 415V - 30A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đèn cao áp đơn (cao 11m) 150W: Cột, đèn, phụ kiện lắp đặt cột, bê tông chân cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Đèn cao áp đôi (cao 11m) 2x150W: Cột, đèn, phụ kiện lắp đặt cột, bê tông chân cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đèn trang trí sân vườn, đường nội bộ 40W (cao 3,5m): Cột, đèn, phụ kiện lắp đặt cột, bê tông chân cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Đèn tròn trang trí cổng chào 45W | Mục II Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Đèn led dây trang trí cổng chào | Mục II Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Đèn hắt sáng Led pha cổng chào | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đèn năng lượng mặt trời | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cáp điện chạy ngầm hạ thế Cu/DSTA 4x10 | Mục II Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 14 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5 | Mục II Chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 15 | Ống HDPE luồn dây HDPE 40/30 | Mục II Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 16 | Ống PVC D16 | Mục II Chương V, E-HSMT | 450 | m |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cổng: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 23,913 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,627 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,768 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 8 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,971 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,356 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột tròn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 13 | Bê tông tường cổng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 33,891 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường cổng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,673 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tường cổng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,695 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường cổng , đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,389 | tấn |
| 17 | Xây tường cổng , vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,155 | m3 |
| 18 | Trát cổng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 132,523 | m2 |
| 19 | Trát cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | m2 |
| 20 | ốp đá granit màu nâu nhạt | Mục II Chương V, E-HSMT | 21,83 | m2 |
| 21 | Chân chữ nổi 5cm, chất liệu inox vàng gương " UBND huyện Bạch Long Vỹ, ban quản lý khu bảo tồn nguồn lợi thuỷ sản bạch long vỹ" | Mục II Chương V, E-HSMT | 62 | chữ |
| 22 | Cổng inox tự động | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | TB |
| 23 | Sơn tường cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 117,693 | m2 |
| 24 | Nhà bảo vệ: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,588 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,952 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,568 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 30 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 31 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,171 | m3 |
| 32 | Lấp đất chân móng đầm kỹ | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,196 | m3 |
| 33 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 34 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 36 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 40 | Xây tường 110 gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,232 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 36,424 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 33,047 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,914 | m2 |
| 44 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,749 | m2 |
| 45 | Chống thấm mái | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,004 | m2 |
| 46 | Đổ đất tôn nền đầm chặt | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,643 | m3 |
| 47 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | 0,536 | m3 | |
| 48 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,718 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 42,961 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 36,424 | m2 |
| 51 | Cửa đi khung nhôm kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 52 | Cửa sổ lùa kính khung nhôm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,904 | m2 |
| 53 | MCCB cho nhà bảo vệ 2C 250V - 20A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | MCCB cho cổng tự động 2C 250V - 16A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Quạt treo tường (trọn bộ) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Đèn tuýp đôi 1,2m ; 2x 25W | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Đèn chiếu sáng ngoài Led tròn | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Công tắc điều khiển đèn trong nhà 250V-16A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Công tắc điều khiển đèn ngoài trời | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Ổ cắm đôi (trọn bộ) | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Dây điện Cu/PVC 2x0,75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 62 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5 | Mục II Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 63 | Ống PVC D16 | Mục II Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 64 | Tường rào (loại 1: để giai đoạn sau; loại 2: hai bên cổng mỗi bên 3 khoang; loại 2: làm 3 khoang 10,5m/33,7m (R8-R9): Đào móng cột, sâu | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,985 | m3 |
| 65 | Đào giằng móng, sâu | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,226 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 67 | Bêtông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,807 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 71 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 72 | Lấp đất chân móng đầm kỹ | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,794 | m3 |
| 73 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 74 | Ván khuôn trụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 76 | Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | 0,239 | tấn | |
| 77 | Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 78 | Ván khuôn giằng tường rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 80 | Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 81 | Xây tường 110 gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,732 | m3 |
| 82 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 31,491 | m2 |
| 83 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 31,491 | m2 |
| 84 | Gia công hàng rào INOX304 | Mục II Chương V, E-HSMT | 25,584 | m2 |
| 85 | Gia công hàng rào dây kẽm gai | Mục II Chương V, E-HSMT | 21,75 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hàng rào INOX304 | Mục II Chương V, E-HSMT | 25,584 | m2 |
| 87 | Biểu tượng cá heo ngoài cổng (1,5m) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,68 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,68 tỷ đồng thi công xây dựng công trình ở các đảo, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 17,36 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Phải có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,80 m3 | Máy đào ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23,0 kW | Máy hàn ≥ 23,0 kW | 1 |
| 7 | Máy khoan ≥ 4,5 kW | Máy khoan ≥ 4,5 kW | 1 |
| 8 | Máy nén khí ≥ 360 m3/h | Máy nén khí ≥ 360 m3/h | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít | Máy trộn vữa ≥ 150,0 lít | 1 |
| 11 | Tàu chở vật liệu ra đảo | Tàu chở vật liệu ra đảo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi