Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220658257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220658221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây lắp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 13:40:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,477,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.431E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.734.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 3-- Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, cải tạo Trại tạm giam Công an tỉnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xây lắp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: (NHÀ 11) NHÀ GIAM PHẠM NHÂN 100 PHẠM ( 1 TẦNG ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 683 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | 68,3 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 683,516 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 4,726 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC: ( NHÀ 12 ) NHÀ GIAM PHẠM NHÂN 50 CHỖ - ( 1 TẦNG ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 361 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 361,574 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | 36,1 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,766 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: ( SỐ 13+14 ) NHÀ ĂN BẾP PHẠM 100 CHỖ + NHÀ WC NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 413,986 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | 41,399 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 413,986 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,646 | 100m2 | |
| D | HẠNG MỤC: ( NHÀ 15) NHÀ BẾP PHẠM NHÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 359 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | 35,9 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 359,3 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,761 | 100m2 | |
| E | HẠNG MỤC: ( NHÀ 16) NHÀ HỌC TẬP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 297,67 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | 29,767 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 297,67 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,176 | 100m2 | |
| F | HẠNG MỤC: ( NHÀ 17) NHÀ Y TẾ PHẠM 7 GIƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 479 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | 47,9 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 479,653 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,816 | 100m2 | |
| G | HẠNG MỤC: ( NHÀ 18) NHÀ HỎI CUNG (2 NHÀ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 846 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | 84,6 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 846,682 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 4,97 | 100m2 | |
| H | HẠNG MỤC: ( NHÀ 20) NHÀ GIAM CHUNG CAN PHẠM 100 CHỖ 2 TẦNG (2 NHÀ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 2.042,628 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | 204,263 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 2.042,628 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 15,048 | 100m2 | |
| I | HẠNG MỤC: (NHÀ 22) NHÀ KỶ LUẬT CAN, PHẠM NHÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 210 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | 21 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 210,741 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,489 | 100m2 | |
| J | HẠNG MỤC: ( NHÀ 23) NHÀ GIAM PHẠM NHÂN TỬ HÌNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 218 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | 21,8 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 218,301 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,783 | 100m2 | |
| K | HẠNG MỤC: GARA XE KHÁCH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,036 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 22,88 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,643 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,185 | tấn | |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 1,6 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 27,95 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,442 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 22,36 | m3 | |
| 9 | Bu long phi20 dài 0,4m | 64 | con | |
| 10 | Cột phi 90 dày 1,8ly | 44,8 | m | |
| 11 | Xà gồ hộp 50x100 kẽm dày 1,8 ly | 245 | m | |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 0,658 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,658 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,166 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,039 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 138,536 | m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,275 | 100m2 | |
| 18 | Công uốn tole cong | 35 | m | |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,575 | 100m2 | |
| 20 | Dọn mặt bằng thi công + vệ sinh bàn giao công trường | 5 | công | |
| L | HẠNG MỤC: SỬA CHỬA HÀNG RÀO DỌC KHU ĐẤT DỰ PHÒNG 179,128 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 106,938 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 12,769 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | 56,416 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,16 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,03 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,617 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,636 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,404 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,253 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,74 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,634 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,169 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,148 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,742 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 52,292 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng gạch không nung (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | 30,24 | m3 | |
| 17 | Sàn xuất sắt V4*4 đỡ kẽm gai | 0,185 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt sắt V4 | 0,185 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,896 | m2 | |
| 20 | Cung cấp kẽm gai | 477,333 | ký | |
| 21 | Nhân công kéo kẽm gai | 35,8 | công | |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 9,308 | 100m2 | |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 447,5 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ cột bê tông cũ | 15 | Công | |
| 25 | Nhân công vận chuyển tôn về kho | 10 | Công | |
| 26 | Vận chuyển vật tư từ cổng vào công trình | 32 | công | |
| 27 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | 19,456 | 100m2 | |
| M | HẠNG MỤC: SỬA CHỬA HÀNG RÀO NGANG KHU ĐẤT DỰ PHÒNG 74M | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 43,524 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 5,207 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | 22,784 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,067 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,012 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,605 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,263 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,167 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,518 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,44 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,264 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,478 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,39 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 21,472 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng gạch không nung (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | 10,08 | m3 | |
| 17 | Sàn xuất sắt V4*4 đỡ kẽm gai | 0,077 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt sắt V4 | 0,077 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,464 | m2 | |
| 20 | Cung cấp kẽm gai | 197,333 | ký | |
| 21 | Nhân công kéo kẽm gai | 15 | công | |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,74 | 100m2 | |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 185 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ cột bê tông cũ | 4 | Công | |
| 25 | Nhân công vận chuyển tôn về kho | 4 | Công | |
| 26 | Vận chuyển vật tư từ cổng vào công trình | 15 | công | |
| N | SỬA CHỮA HÀNG RÀO NGANG NỐI TIẾP MẶT TRƯỚC 42M | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 23,894 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 2,862 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | 12,928 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,007 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,402 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,146 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,092 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,246 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,46 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,175 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,051 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,31 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,548 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,55 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 6,586 | m3 | |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 18,48 | m2 | |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 41 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 164,64 | m2 | |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 224,12 | m2 | |
| 21 | Sàn xuất sắt V4*4 đỡ kẽm gai | 0,061 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt sắt V4 | 0,061 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,936 | m2 | |
| 24 | Cung cấp kẽm gai | 109,333 | ký | |
| 25 | Nhân công kéo kẽm gai | 8,2 | công | |
| 26 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,41 | 100m2 | |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 102,5 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ cột bê tông cũ | 4 | Công | |
| 29 | Nhân công vận chuyển tôn về kho | 4 | Công | |
| 30 | Công việc tạm tính phá dỡ nhà + hàng rào + cổng | 1 | Trọn gói | |
| O | HẠNG MỤC: MÁI HIÊN CHIA CƠM CÁC KHU GIAM GIŨ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,25 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,25 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 0,5 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,9 | m3 | |
| 5 | Cột phi 60 dày 1,8ly | 56 | m | |
| 6 | Xà gồ hộp 40x80 kẽm dày 1,4 ly | 65,6 | m | |
| 7 | Xà gồ hộp 30x60 kẽm dày 1,4 ly | 189 | m | |
| 8 | Cung cấp bản mã 0,2x0,2 dày 10mm | 40 | tấm | |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,149 | tấn | |
| 10 | Cung cấp bu lông D20 dài 20cm | 96 | cái | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,673 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,964 | m2 | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,531 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,531 | 100m2 | |
| 15 | Dọn mặt bằng thi công + vệ sinh bàn giao công trường | 5 | công | |
| P | HẠNG MỤC: TƯỜNG RẢO PHÂN KHU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 5.866,004 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | 586,6 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | 5.866,004 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 10,201 | 100m2 | |
| Q | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC KHU GIAM GIỮ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 49mm | 6,56 | 100m | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng | 20 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 20 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | 0,37 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | 0,136 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt lơi, đường kính 49 mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt co nhựa, đường kính co 49mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt jac co nhựa, đường kính 49 mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt T giảm, đường kính 49/34 mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van khoá, đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co nhựa, đường kính co 34 mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt T giảm, đường kính 34/27 mm | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27 mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co nhựa , đường kính 27mm | 24 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van khoá đường kính 27mm | 12 | cái | |
| 16 | Khoan lỗ tường đặt ống | 9 | Lổ | |
| 17 | Đai bắt ống inox phi 34 | 5 | cái | |
| 18 | Đai bắt ống inox phi 27 | 16 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | 0,39 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | 0,224 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt lơi, đường kính 49 mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co nhựa, đường kính co 49mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt jac co nhựa, đường kính 49 mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt T giảm, đường kính 49/34 mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van khoá, đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt co nhựa, đường kính co 34 mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt T giảm, đường kính 34/27 mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27 mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt co nhựa , đường kính 27mm | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van khoá đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 31 | Khoan lỗ tường đặt ống | 4 | Lổ | |
| 32 | Đai bắt ống inox phi 34 | 10 | cái | |
| 33 | Đai bắt ống inox phi 27 | 16 | cái | |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,051 | 100m2 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | 0,21 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | 0,224 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt lơi, đường kính 49 mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt co nhựa, đường kính co 49mm | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt jac co nhựa, đường kính 49 mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt T giảm, đường kính 49/34 mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van khoá, đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt co nhựa, đường kính co 34 mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt T giảm, đường kính 34/27 mm | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27 mm | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt co nhựa , đường kính 27mm | 8 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van khoá đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 47 | Khoan lỗ tường đặt ống | 2 | Lổ | |
| 48 | Đai bắt ống inox phi 34 | 10 | cái | |
| 49 | Đai bắt ống inox phi 27 | 8 | cái | |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,051 | 100m2 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | 0,4 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | 0,02 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt lơi, đường kính 49 mm | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt co nhựa, đường kính co 49mm | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt jac co nhựa, đường kính 49 mm | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt T giảm, đường kính 49/34 mm | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt van khoá, đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt co nhựa, đường kính co 34 mm | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt T giảm, đường kính 34/27 mm | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27 mm | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt co nhựa , đường kính 27mm | 5 | cái | |
| 62 | Lắp đặt van khoá đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 63 | Khoan lỗ tường đặt ống | 2 | Lổ | |
| 64 | Đai bắt ống inox phi 34 | 6 | cái | |
| 65 | Đai bắt ống inox phi 27 | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | 0,27 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | 0,072 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt lơi, đường kính 49 mm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt co nhựa, đường kính co 49mm | 6 | cái | |
| 70 | Lắp đặt jac co nhựa, đường kính 49 mm | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt T giảm, đường kính 49/34 mm | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt van khoá, đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt co nhựa, đường kính co 34 mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt T giảm, đường kính 34/27 mm | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27 mm | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt co nhựa , đường kính 27mm | 5 | cái | |
| 77 | Lắp đặt van khoá đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 78 | Khoan lỗ tường đặt ống | 1 | Lổ | |
| 79 | Đai bắt ống inox phi 34 | 10 | m2 | |
| 80 | Đai bắt ống inox phi 27 | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | 0,66 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | 0,136 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt lơi, đường kính 49 mm | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt co nhựa, đường kính co 49mm | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt jac co nhựa, đường kính 49 mm | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt T giảm, đường kính 49/34 mm | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt van khoá, đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt co nhựa, đường kính co 34 mm | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt T giảm, đường kính 34/27 mm | 2 | cái | |
| 90 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27 mm | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt co nhựa , đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 92 | Lắp đặt van khoá đường kính 27mm | 8 | cái | |
| 93 | Khoan lỗ tường đặt ống | 4 | Lổ | |
| 94 | Đai bắt ống inox phi 34 | 15 | cái | |
| 95 | Đai bắt ống inox phi 27 | 8 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | 1,85 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | 0,595 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt lơi, đường kính 49 mm | 10 | cái | |
| 99 | Lắp đặt co nhựa, đường kính co 49mm | 10 | cái | |
| 100 | Lắp đặt jac co nhựa, đường kính 49 mm | 10 | cái | |
| 101 | Lắp đặt T giảm, đường kính 49/34 mm | 5 | cái | |
| 102 | Lắp đặt van khoá, đường kính 34mm | 5 | cái | |
| 103 | Lắp đặt co nhựa, đường kính co 34 mm | 10 | cái | |
| 104 | Lắp đặt T giảm, đường kính 34/27 mm | 5 | cái | |
| 105 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27 mm | 5 | cái | |
| 106 | Lắp đặt co nhựa , đường kính 27mm | 105 | cái | |
| 107 | Lắp đặt van khoá đường kính 27mm | 45 | cái | |
| 108 | Khoan lỗ tường đặt ống | 35 | Lổ | |
| 109 | Đai bắt ống inox phi 34 | 30 | cái | |
| 110 | Đai bắt ống inox phi 27 | 70 | cái | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | 1,96 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | 0,488 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt lơi, đường kính 49 mm | 4 | cái | |
| 114 | Lắp đặt co nhựa, đường kính co 49mm | 4 | cái | |
| 115 | Lắp đặt jac co nhựa, đường kính 49 mm | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt T giảm, đường kính 49/34 mm | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt van khoá, đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 118 | Lắp đặt co nhựa, đường kính co 34 mm | 4 | cái | |
| 119 | Lắp đặt T giảm, đường kính 34/27 mm | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27 mm | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt co nhựa , đường kính 27mm | 24 | cái | |
| 122 | Lắp đặt van khoá đường kính 27mm | 16 | cái | |
| 123 | Khoan lỗ tường đặt ống | 24 | Lổ | |
| 124 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,102 | 100m2 | |
| 125 | Đai bắt ống inox phi 34 | 20 | cái | |
| 126 | Đai bắt ống inox phi 27 | 32 | cái | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | 2,86 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | 0,386 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt lơi, đường kính 49 mm | 4 | cái | |
| 130 | Lắp đặt co nhựa, đường kính co 49mm | 4 | cái | |
| 131 | Lắp đặt jac co nhựa, đường kính 49 mm | 4 | cái | |
| 132 | Lắp đặt T giảm, đường kính 49/34 mm | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt van khoá, đường kính 34mm | 8 | cái | |
| 134 | Lắp đặt co nhựa, đường kính co 34 mm | 52 | cái | |
| 135 | Lắp đặt T giảm, đường kính 34/27 mm | 78 | cái | |
| 136 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27 mm | 52 | cái | |
| 137 | Lắp đặt co nhựa , đường kính 27mm | 156 | cái | |
| 138 | Lắp đặt van khoá đường kính 27mm | 52 | cái | |
| 139 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,204 | 100m2 | |
| 140 | Khoan lỗ tường đặt ống | 52 | lỗ | |
| 141 | Đai bắt ống inox phi 34 | 60 | cái | |
| 142 | Đai bắt ống inox phi 27 | 52 | cái | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | 0,21 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | 0,119 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt lơi, đường kính 49 mm | 4 | cái | |
| 146 | Lắp đặt co nhựa, đường kính co 49mm | 4 | cái | |
| 147 | Lắp đặt jac co nhựa, đường kính 49 mm | 4 | cái | |
| 148 | Lắp đặt T giảm, đường kính 49/34 mm | 2 | cái | |
| 149 | Lắp đặt van khoá, đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 150 | Lắp đặt co nhựa, đường kính co 34 mm | 4 | cái | |
| 151 | Lắp đặt T giảm, đường kính 34/27 mm | 7 | cái | |
| 152 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27 mm | 2 | cái | |
| 153 | Lắp đặt co nhựa , đường kính 27mm | 21 | cái | |
| 154 | Lắp đặt van khoá đường kính 27mm | 7 | cái | |
| 155 | Khoan lỗ tường đặt ống | 7 | lỗ | |
| 156 | Đai bắt ống inox phi 34 | 5 | cái | |
| 157 | Đai bắt ống inox phi 27 | 14 | cái | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | 0,189 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | 0,119 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt lơi, đường kính 49 mm | 4 | cái | |
| 161 | Lắp đặt co nhựa, đường kính co 49mm | 4 | cái | |
| 162 | Lắp đặt jac co nhựa, đường kính 49 mm | 4 | cái | |
| 163 | Lắp đặt T giảm, đường kính 49/34 mm | 2 | cái | |
| 164 | Lắp đặt van khoá, đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 165 | Lắp đặt co nhựa, đường kính co 34 mm | 4 | cái | |
| 166 | Lắp đặt T giảm, đường kính 34/27 mm | 7 | cái | |
| 167 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 27 mm | 2 | cái | |
| 168 | Lắp đặt co nhựa , đường kính 27mm | 21 | cái | |
| 169 | Lắp đặt van khoá đường kính 27mm | 7 | cái | |
| 170 | Khoan lỗ tường đặt ống | 7 | lỗ | |
| 171 | Đai bắt ống inox phi 34 | 8 | cái | |
| 172 | Đai bắt ống inox phi 27 | 14 | cái | |
| 173 | Tổng dọn vệ sinh các khu | 5 | công | |
| R | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC, CỔNG PHÂN KHU, CỬA NHÀ THĂM NUÔI, BẾP PHẠM | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép nhà làm việc | 128,815 | m2 | |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông nhà làm việc | 75,56 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,415 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,488 | m3 | |
| 5 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 100 | 74,4 | m | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 22,32 | m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,32 | m2 | |
| 8 | Cung cấp cửa sổ sắt tấm dày 3 ly | 14,415 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cửa sổ sắt tấm dày 3 ly | 14,415 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,245 | m2 | |
| 11 | Cung cấp chốt cửa | 12 | bộ | |
| 12 | Dọn vệ sinh + chuyển xà bần ra ngoài công trình | 2 | công | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 75,56 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 114,34 | m2 | |
| 15 | Đục lồ đà bê tông có sắt để thoát nước | 12 | lổ | |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,12 | 100m2 | |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 52,04 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng kính cửa | 3,06 | m2 | |
| 19 | Cung cấp cửa xếp Đài Loan | 48 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa xếp Đài Loan | 48 | m2 | |
| 21 | Cung cấp khoá | 4 | bộ | |
| 22 | Nhân công sửa lại cửa sắt đi 2 cái + sổ 1 cái | 1,5 | công | |
| 23 | Nhân công phá dỡ tường nứt 20 m dài | 1 | công | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 5 | m2 | |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 5 | m2 | |
| 26 | Cung cấp xà gồ 4*8 | 26 | m | |
| 27 | Nhân công gia cố cổng, hàn xà gồ, sửa bản lề = 1,5 công/ 1 cửa | 19,5 | công | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,4 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,036 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,2 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 10 | cái | |
| 33 | cung cấp đai bắt ống Inox phi 90 nhả làm việc | 10 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.431E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.734.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách chất lượng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có kinh nghiệm phù hợp với gói thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | - Giàn giáo | Sử dụng tốt | 40 |
| 3 | - Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | - Máy khoan | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | - Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | - Máy đục bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | - Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | - Xe rùa | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi