Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220658257-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220658221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xây lắp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 13:40:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,477,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.431E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.734.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 40
3-- Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa, cải tạo Trại tạm giam Công an tỉnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Xây lắp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh BR-VT. + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Kiến Minh


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu , địa chỉ: Số 15 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: (NHÀ 11) NHÀ GIAM PHẠM NHÂN 100 PHẠM ( 1 TẦNG )
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ683m2
2Bả bằng bột bả vào tường68,3m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ683,516m2
4Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 4,726100m2
B HẠNG MỤC: ( NHÀ 12 ) NHÀ GIAM PHẠM NHÂN 50 CHỖ - ( 1 TẦNG )
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ361m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ361,574m2
3Bả bằng bột bả vào tường36,1m2
4Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,766100m2
C HẠNG MỤC: ( SỐ 13+14 ) NHÀ ĂN BẾP PHẠM 100 CHỖ + NHÀ WC NGOÀI TRỜI
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ413,986m2
2Bả bằng bột bả vào tường41,399m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ413,986m2
4Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,646100m2
D HẠNG MỤC: ( NHÀ 15) NHÀ BẾP PHẠM NHÂN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ359m2
2Bả bằng bột bả vào tường35,9m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ359,3m2
4Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,761100m2
E HẠNG MỤC: ( NHÀ 16) NHÀ HỌC TẬP
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ297,67m2
2Bả bằng bột bả vào tường29,767m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ297,67m2
4Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,176100m2
F HẠNG MỤC: ( NHÀ 17) NHÀ Y TẾ PHẠM 7 GIƯỜNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ479m2
2Bả bằng bột bả vào tường47,9m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ479,653m2
4Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,816100m2
G HẠNG MỤC: ( NHÀ 18) NHÀ HỎI CUNG (2 NHÀ)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ846m2
2Bả bằng bột bả vào tường84,6m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ846,682m2
4Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 4,97100m2
H HẠNG MỤC: ( NHÀ 20) NHÀ GIAM CHUNG CAN PHẠM 100 CHỖ 2 TẦNG (2 NHÀ)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ2.042,628m2
2Bả bằng bột bả vào tường204,263m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ2.042,628m2
4Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 15,048100m2
I HẠNG MỤC: (NHÀ 22) NHÀ KỶ LUẬT CAN, PHẠM NHÂN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ210m2
2Bả bằng bột bả vào tường21m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ210,741m2
4Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 2,489100m2
J HẠNG MỤC: ( NHÀ 23) NHÀ GIAM PHẠM NHÂN TỬ HÌNH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ218m2
2Bả bằng bột bả vào tường21,8m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ218,301m2
4Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 1,783100m2
K HẠNG MỤC: GARA XE KHÁCH
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,036100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 22,88m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường14,643m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,185tấn
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1001,6m3
6Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 10027,95m3
7Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,442m3
8Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20022,36m3
9Bu long phi20 dài 0,4m64con
10Cột phi 90 dày 1,8ly44,8m
11Xà gồ hộp 50x100 kẽm dày 1,8 ly245m
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m0,658tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,658tấn
14Lắp dựng cột thép các loại0,166tấn
15Lắp dựng xà gồ thép1,039tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ138,536m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,275100m2
18Công uốn tole cong35m
19Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 1,575100m2
20Dọn mặt bằng thi công + vệ sinh bàn giao công trường5công
L HẠNG MỤC: SỬA CHỬA HÀNG RÀO DỌC KHU ĐẤT DỰ PHÒNG 179,128
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 106,938m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 10012,769m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 10056,416m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,16tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác0,03100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,617m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,636tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,404tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,253100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,74m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,634tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,169tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,148100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,742m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường52,292m3
16Xây tường thẳng gạch không nung (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao 30,24m3
17Sàn xuất sắt V4*4 đỡ kẽm gai0,185tấn
18Lắp đặt sắt V40,185tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,896m2
20Cung cấp kẽm gai477,333
21Nhân công kéo kẽm gai35,8công
22Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 9,308100m2
23Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 447,5m2
24Tháo dỡ cột bê tông cũ15Công
25Nhân công vận chuyển tôn về kho10Công
26Vận chuyển vật tư từ cổng vào công trình32công
27Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 19,456100m2
M HẠNG MỤC: SỬA CHỬA HÀNG RÀO NGANG KHU ĐẤT DỰ PHÒNG 74M
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 43,524m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1005,207m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 10022,784m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,067tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác0,012100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,605m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,263tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,167tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,518100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,44m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,264tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,07tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,478100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,39m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường21,472m3
16Xây tường thẳng gạch không nung (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao 10,08m3
17Sàn xuất sắt V4*4 đỡ kẽm gai0,077tấn
18Lắp đặt sắt V40,077tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,464m2
20Cung cấp kẽm gai197,333
21Nhân công kéo kẽm gai15công
22Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,74100m2
23Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 185m2
24Tháo dỡ cột bê tông cũ4Công
25Nhân công vận chuyển tôn về kho4Công
26Vận chuyển vật tư từ cổng vào công trình15công
N SỬA CHỮA HÀNG RÀO NGANG NỐI TIẾP MẶT TRƯỚC 42M
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 23,894m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1002,862m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 10012,928m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,037tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác0,007100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,402m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,146tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,092tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,246100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,46m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,175tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,051tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,31100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,548m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường11,55m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 6,586m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7518,48m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 7541m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75164,64m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu224,12m2
21Sàn xuất sắt V4*4 đỡ kẽm gai0,061tấn
22Lắp đặt sắt V40,061tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,936m2
24Cung cấp kẽm gai109,333
25Nhân công kéo kẽm gai8,2công
26Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,41100m2
27Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 102,5m2
28Tháo dỡ cột bê tông cũ4Công
29Nhân công vận chuyển tôn về kho4Công
30Công việc tạm tính phá dỡ nhà + hàng rào + cổng1Trọn gói
O HẠNG MỤC: MÁI HIÊN CHIA CƠM CÁC KHU GIAM GIŨ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,25m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,25m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1000,5m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,9m3
5Cột phi 60 dày 1,8ly56m
6Xà gồ hộp 40x80 kẽm dày 1,4 ly65,6m
7Xà gồ hộp 30x60 kẽm dày 1,4 ly189m
8Cung cấp bản mã 0,2x0,2 dày 10mm40tấm
9Lắp dựng cột thép các loại0,149tấn
10Cung cấp bu lông D20 dài 20cm96cái
11Lắp dựng xà gồ thép0,673tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ52,964m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,531100m2
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 1,531100m2
15Dọn mặt bằng thi công + vệ sinh bàn giao công trường5công
P HẠNG MỤC: TƯỜNG RẢO PHÂN KHU
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ5.866,004m2
2Bả bằng bột bả vào tường586,6m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ5.866,004m2
4Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m10,201100m2
Q HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC KHU GIAM GIỮ
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 49mm6,56100m
2Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng 20m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường20m3
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm0,37100m
5Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm0,136100m
6Lắp đặt lơi, đường kính 49 mm2cái
7Lắp đặt co nhựa, đường kính co 49mm2cái
8Lắp đặt jac co nhựa, đường kính 49 mm2cái
9Lắp đặt T giảm, đường kính 49/34 mm2cái
10Lắp đặt van khoá, đường kính 34mm1cái
11Lắp đặt co nhựa, đường kính co 34 mm1cái
12Lắp đặt T giảm, đường kính 34/27 mm8cái
13Lắp đặt T nhựa, đường kính 27 mm1cái
14Lắp đặt co nhựa , đường kính 27mm24cái
15Lắp đặt van khoá đường kính 27mm12cái
16Khoan lỗ tường đặt ống9Lổ
17Đai bắt ống inox phi 345cái
18Đai bắt ống inox phi 2716cái
19Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm0,39100m
20Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm0,224100m
21Lắp đặt lơi, đường kính 49 mm2cái
22Lắp đặt co nhựa, đường kính co 49mm1cái
23Lắp đặt jac co nhựa, đường kính 49 mm2cái
24Lắp đặt T giảm, đường kính 49/34 mm1cái
25Lắp đặt van khoá, đường kính 34mm1cái
26Lắp đặt co nhựa, đường kính co 34 mm2cái
27Lắp đặt T giảm, đường kính 34/27 mm2cái
28Lắp đặt T nhựa, đường kính 27 mm2cái
29Lắp đặt co nhựa , đường kính 27mm8cái
30Lắp đặt van khoá đường kính 27mm6cái
31Khoan lỗ tường đặt ống4Lổ
32Đai bắt ống inox phi 3410cái
33Đai bắt ống inox phi 2716cái
34Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,051100m2
35Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm0,21100m
36Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm0,224100m
37Lắp đặt lơi, đường kính 49 mm2cái
38Lắp đặt co nhựa, đường kính co 49mm4cái
39Lắp đặt jac co nhựa, đường kính 49 mm2cái
40Lắp đặt T giảm, đường kính 49/34 mm2cái
41Lắp đặt van khoá, đường kính 34mm1cái
42Lắp đặt co nhựa, đường kính co 34 mm2cái
43Lắp đặt T giảm, đường kính 34/27 mm1cái
44Lắp đặt T nhựa, đường kính 27 mm2cái
45Lắp đặt co nhựa , đường kính 27mm8cái
46Lắp đặt van khoá đường kính 27mm4cái
47Khoan lỗ tường đặt ống2Lổ
48Đai bắt ống inox phi 3410cái
49Đai bắt ống inox phi 278cái
50Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,051100m2
51Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm0,4100m
52Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm0,02100m
53Lắp đặt lơi, đường kính 49 mm2cái
54Lắp đặt co nhựa, đường kính co 49mm2cái
55Lắp đặt jac co nhựa, đường kính 49 mm2cái
56Lắp đặt T giảm, đường kính 49/34 mm1cái
57Lắp đặt van khoá, đường kính 34mm1cái
58Lắp đặt co nhựa, đường kính co 34 mm2cái
59Lắp đặt T giảm, đường kính 34/27 mm1cái
60Lắp đặt T nhựa, đường kính 27 mm1cái
61Lắp đặt co nhựa , đường kính 27mm5cái
62Lắp đặt van khoá đường kính 27mm2cái
63Khoan lỗ tường đặt ống2Lổ
64Đai bắt ống inox phi 346cái
65Đai bắt ống inox phi 272cái
66Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm0,27100m
67Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm0,072100m
68Lắp đặt lơi, đường kính 49 mm2cái
69Lắp đặt co nhựa, đường kính co 49mm6cái
70Lắp đặt jac co nhựa, đường kính 49 mm2cái
71Lắp đặt T giảm, đường kính 49/34 mm1cái
72Lắp đặt van khoá, đường kính 34mm1cái
73Lắp đặt co nhựa, đường kính co 34 mm2cái
74Lắp đặt T giảm, đường kính 34/27 mm1cái
75Lắp đặt T nhựa, đường kính 27 mm1cái
76Lắp đặt co nhựa , đường kính 27mm5cái
77Lắp đặt van khoá đường kính 27mm4cái
78Khoan lỗ tường đặt ống1Lổ
79Đai bắt ống inox phi 3410m2
80Đai bắt ống inox phi 272cái
81Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm0,66100m
82Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm0,136100m
83Lắp đặt lơi, đường kính 49 mm2cái
84Lắp đặt co nhựa, đường kính co 49mm2cái
85Lắp đặt jac co nhựa, đường kính 49 mm4cái
86Lắp đặt T giảm, đường kính 49/34 mm1cái
87Lắp đặt van khoá, đường kính 34mm1cái
88Lắp đặt co nhựa, đường kính co 34 mm2cái
89Lắp đặt T giảm, đường kính 34/27 mm2cái
90Lắp đặt T nhựa, đường kính 27 mm2cái
91Lắp đặt co nhựa , đường kính 27mm6cái
92Lắp đặt van khoá đường kính 27mm8cái
93Khoan lỗ tường đặt ống4Lổ
94Đai bắt ống inox phi 3415cái
95Đai bắt ống inox phi 278cái
96Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm1,85100m
97Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm0,595100m
98Lắp đặt lơi, đường kính 49 mm10cái
99Lắp đặt co nhựa, đường kính co 49mm10cái
100Lắp đặt jac co nhựa, đường kính 49 mm10cái
101Lắp đặt T giảm, đường kính 49/34 mm5cái
102Lắp đặt van khoá, đường kính 34mm5cái
103Lắp đặt co nhựa, đường kính co 34 mm10cái
104Lắp đặt T giảm, đường kính 34/27 mm5cái
105Lắp đặt T nhựa, đường kính 27 mm5cái
106Lắp đặt co nhựa , đường kính 27mm105cái
107Lắp đặt van khoá đường kính 27mm45cái
108Khoan lỗ tường đặt ống35Lổ
109Đai bắt ống inox phi 3430cái
110Đai bắt ống inox phi 2770cái
111Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm1,96100m
112Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm0,488100m
113Lắp đặt lơi, đường kính 49 mm4cái
114Lắp đặt co nhựa, đường kính co 49mm4cái
115Lắp đặt jac co nhựa, đường kính 49 mm4cái
116Lắp đặt T giảm, đường kính 49/34 mm2cái
117Lắp đặt van khoá, đường kính 34mm4cái
118Lắp đặt co nhựa, đường kính co 34 mm4cái
119Lắp đặt T giảm, đường kính 34/27 mm2cái
120Lắp đặt T nhựa, đường kính 27 mm2cái
121Lắp đặt co nhựa , đường kính 27mm24cái
122Lắp đặt van khoá đường kính 27mm16cái
123Khoan lỗ tường đặt ống24Lổ
124Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,102100m2
125Đai bắt ống inox phi 3420cái
126Đai bắt ống inox phi 2732cái
127Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm2,86100m
128Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm0,386100m
129Lắp đặt lơi, đường kính 49 mm4cái
130Lắp đặt co nhựa, đường kính co 49mm4cái
131Lắp đặt jac co nhựa, đường kính 49 mm4cái
132Lắp đặt T giảm, đường kính 49/34 mm2cái
133Lắp đặt van khoá, đường kính 34mm8cái
134Lắp đặt co nhựa, đường kính co 34 mm52cái
135Lắp đặt T giảm, đường kính 34/27 mm78cái
136Lắp đặt T nhựa, đường kính 27 mm52cái
137Lắp đặt co nhựa , đường kính 27mm156cái
138Lắp đặt van khoá đường kính 27mm52cái
139Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,204100m2
140Khoan lỗ tường đặt ống52lỗ
141Đai bắt ống inox phi 3460cái
142Đai bắt ống inox phi 2752cái
143Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm0,21100m
144Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm0,119100m
145Lắp đặt lơi, đường kính 49 mm4cái
146Lắp đặt co nhựa, đường kính co 49mm4cái
147Lắp đặt jac co nhựa, đường kính 49 mm4cái
148Lắp đặt T giảm, đường kính 49/34 mm2cái
149Lắp đặt van khoá, đường kính 34mm2cái
150Lắp đặt co nhựa, đường kính co 34 mm4cái
151Lắp đặt T giảm, đường kính 34/27 mm7cái
152Lắp đặt T nhựa, đường kính 27 mm2cái
153Lắp đặt co nhựa , đường kính 27mm21cái
154Lắp đặt van khoá đường kính 27mm7cái
155Khoan lỗ tường đặt ống7lỗ
156Đai bắt ống inox phi 345cái
157Đai bắt ống inox phi 2714cái
158Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm0,189100m
159Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm0,119100m
160Lắp đặt lơi, đường kính 49 mm4cái
161Lắp đặt co nhựa, đường kính co 49mm4cái
162Lắp đặt jac co nhựa, đường kính 49 mm4cái
163Lắp đặt T giảm, đường kính 49/34 mm2cái
164Lắp đặt van khoá, đường kính 34mm2cái
165Lắp đặt co nhựa, đường kính co 34 mm4cái
166Lắp đặt T giảm, đường kính 34/27 mm7cái
167Lắp đặt T nhựa, đường kính 27 mm2cái
168Lắp đặt co nhựa , đường kính 27mm21cái
169Lắp đặt van khoá đường kính 27mm7cái
170Khoan lỗ tường đặt ống7lỗ
171Đai bắt ống inox phi 348cái
172Đai bắt ống inox phi 2714cái
173Tổng dọn vệ sinh các khu5công
R HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC, CỔNG PHÂN KHU, CỬA NHÀ THĂM NUÔI, BẾP PHẠM
1Cạo rỉ các kết cấu thép nhà làm việc128,815m2
2Đục nhám mặt bê tông nhà làm việc75,56m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công14,415m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,488m3
5Trát cạnh cửa, vữa XM mác 10074,4m
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần22,32m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,32m2
8Cung cấp cửa sổ sắt tấm dày 3 ly14,415m2
9Lắp dựng cửa sổ sắt tấm dày 3 ly14,415m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,245m2
11Cung cấp chốt cửa12bộ
12Dọn vệ sinh + chuyển xà bần ra ngoài công trình2công
13Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 10075,56m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …114,34m2
15Đục lồ đà bê tông có sắt để thoát nước12lổ
16Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,12100m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ công52,04m2
18Lắp dựng kính cửa3,06m2
19Cung cấp cửa xếp Đài Loan48m2
20Lắp dựng cửa xếp Đài Loan48m2
21Cung cấp khoá4bộ
22Nhân công sửa lại cửa sắt đi 2 cái + sổ 1 cái1,5công
23Nhân công phá dỡ tường nứt 20 m dài1công
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 1005m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu5m2
26Cung cấp xà gồ 4*826m
27Nhân công gia cố cổng, hàn xà gồ, sửa bản lề = 1,5 công/ 1 cửa19,5công
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ114,4m2
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,036100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,2100m
31Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm2cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm10cái
33cung cấp đai bắt ống Inox phi 90 nhả làm việc10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.431E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.734.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III53
2 Cán bộ phụ trách chất lượng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng32
3 Công nhân kỹ thuật 5 Có kinh nghiệm phù hợp với gói thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít Sử dụng tốt2
2 - Giàn giáo Sử dụng tốt40
3 - Máy cắt gạch Sử dụng tốt2
4 - Máy khoan Sử dụng tốt2
5 - Máy hàn Sử dụng tốt2
6 - Máy đục bê tông Sử dụng tốt2
7 - Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
8 - Xe rùa Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->