Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp tuyến đường Bảo Lý - Tân Kim
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220658509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp tuyến đường Bảo Lý - Tân Kim |
| Số hiệu KHLCNT | 20220646220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 14:05:00 đến ngày 2022-06-30 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,036,865,732 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng một (01) có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự tự (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Đầm cóc (đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình: Nâng cấp tuyến đường Bảo Lý - Tân Kim Nâng cấp tuyến đường Bảo Lý - Tân Kim 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện giai đoạn 2021-2025, ngân sách huyện, nguồn vốn xi măng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng như báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong đó có nêu rõ phần doanh thu về hoạt đồng xây dựng hoặc các hóa đơn tài chính về xây dựng. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự; tài liệu chứng minh cho nhân sự, thiết bị theo yêu cầu của HSMT...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình. Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 867 205 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Bình. Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên ; SĐT: 02083 867 206 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Bình. Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên ; SĐT: 02083 867 206 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 9,584 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4548 | 100m3 |
| 3 | Đào lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2015 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1297 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất bùn, hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1297 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0549 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0549 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1553 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,3975 | 100m3 |
| 10 | Đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 2.129,6817 | m3 |
| B | HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,44 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 90,24 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy mương, mác 150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,35 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ khối xây cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 37,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,374 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông nâng cao thành mương cũ, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thành mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1504 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,47 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, d | Theo hồ sơ thiết kế | 1,623 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,66 | m3 |
| 14 | Cốt thép bê tông tấm bản d> 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8806 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm bản d | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4484 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | 1cấukiện |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1173 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 16,0098 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp móng đường CPDD loại 2 dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9738 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 996,73 | m3 |
| 4 | Rải lớp Nilon tái sinh chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 49,8363 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 11,3197 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe giãn đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0375 | 100m |
| 7 | Làm khe co đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1502 | 100m |
| 8 | Nhựa đường chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 427,88 | kg |
| 9 | Gỗ đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,61 | m3 |
| D | VUỐT NỐI NGÃ BA ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Thi công lớp móng đường CPDD loại 2 dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1243 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,19 | m3 |
| 3 | Rải lớp Nilon tái sinh chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0596 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1287 | 100m2 |
| E | KÈ XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7045 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5216 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đất sét K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5476 | 100m3 |
| 4 | Đất sét | Theo hồ sơ thiết kế | 154,76 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc thân kè M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 292,44 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc móng kè M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 401,42 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,82 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,548 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thóat nước thân kè d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7762 | 100m |
| F | PHÁ DỠ TƯỜNG XÂY CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 125,0475 | m3 |
| 2 | Vận chuyển gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2505 | 100m3 |
| 3 | Di chuyển cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cột |
| G | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8687 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8687 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3919 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9253 | 100m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc đầu cống, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 269,4 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc gia cố thượng hạ lưu cống vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,03 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc hố thu vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,48 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, thân cống vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,6 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D750mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | mối nối |
| 15 | Quét nhựa ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 43,803 | m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 7,62 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,34 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố,d | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1304 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố,d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1229 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,85 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản d | Theo hồ sơ thiết kế | 1,189 | tấn |
| 22 | Cốt thép bê tông tấm bản d> 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1373 | tấn |
| 23 | Lắp dựng tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
| 24 | Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,18 | m3 |
| 25 | Cốt thép mối nối tấm bản d=4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0561 | tấn |
| 26 | Quét nhựa đường nóng mặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 206,96 | m2 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5088 | 100m2 |
| 28 | Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 29 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 2,528 | 100m2 |
| 30 | Phá dỡ khối đá hộc xây cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | m3 |
| 31 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 68,19 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2719 | 100m3 |
| 33 | Đổ trả Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,25 | m3 |
| 34 | Thi công lớp móng đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5613 | 100m3 |
| H | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| I | THUẾ TNMT, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế TNMT, phí bảo vệ môi trường (đất đắp) | Theo quy định hiện hành | 2.129,6817 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng một (01) có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự tự (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Đầm cóc (đầm đất cầm tay) | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt khe bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy lu rung ≥ 10 tấn | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Tải trọng ≥ 5 tấn | 3 |
| 12 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi