Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220657289-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thành Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220656434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển sự nghiệp của bệnh viện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 14:03:00 đến ngày 2022-06-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,511,261,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công công trình xây dựng dân dụng ở địa bàn vùng núi cao
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thành Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa các hạng mục phụ trợ Bệnh viện đa khoa huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
02 Tháng
E-CDNT 3 Quỹ phát triển sự nghiệp của bệnh viện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thành Hưng , địa chỉ: Tổ 1, Thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Mèo Vạc - Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thành Hưng; SĐT: 0984024266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mèo Vạc - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thành Hưng; Địa chỉ: TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang và Thẩm định HSMT là Công ty TNHH tư vấn xây dựng Huy Hiệu - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá HSDT là Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thành Hưng; Địa chỉ: TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang và Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu là Công ty TNHH tư vấn xây dựng Huy Hiệu


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thành Hưng , địa chỉ: Tổ 1, Thị trấn Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Mèo Vạc - Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thành Hưng; SĐT: 0984024266


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Mèo Vạc - Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thành Hưng; SĐT: 0984024266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Huy Hiệu; Xã Tứ Quận – huyện Yên Sơn - T.Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ + CẢI TẠO NHÀ PHẪU THUẬT
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m421,6328m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m, xà gồ mái1,3966tấn
3Tháo dỡ hệ thống kim + dây thu sét toàn nhà xuống cấp3công
4Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm1,1982tấn
5Lắp vì kèo thép hộp mạ kẽm1,1982tấn
6Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm mái1,8817tấn
7Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm mái1,8817tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,35mm5,8267100m2
9Gia công, lắp dựng Tấm úp nóc+ phủ riềm mái70m
10Gia công, lắp dựng máng thu nước mái (loại máng to 600)96m
11Gia công lắp lại hệ thống kim thu sét toàn nhà theo tiêu chuẩn3công
12Lắp đặt Quả hồ lô thu sét mái4quả
B THÁO DỠ, CẢI TẠO KHO CHỨA OXI
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính xuống cấp29,33m2
2Gia công lắp dựng vách khung sắt huỳnh tôn dập nổi29,33m2
C CẦU THANG NGOÀI TRỜI KHOA NGOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,891m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB300,252m3
3Gia công, lắp đặt Bộ bulong D20 gia cố rọ thép móng + Bản mã chân cột7bộ
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB301,764m3
5Gia công cột bằng thép hình0,4808tấn
6Lắp cột thép các loại0,4808tấn
7Gia công dầm tường, dầm cột thép hình0,2351tấn
8Lắp dựng dầm tường, dầm cột0,2351tấn
9Gia công lan can tay vịn bằng thép hộp mạ kẽm0,2866tấn
10Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang thép18,44m2
11Gia công, lắp dựng mặt bậc bằng thép bản sần430,02Kg
12Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm0,1194tấn
13Lắp vì kèo thép hộp mạ kẽm0,1194tấn
14Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,0957tấn
15Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm mái0,0957tấn
16Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh0,3549100m2
17Gia công, lắp dựng Lan can kính cường lực dày 10mm, trụ kẹp kính, tay vịn Inox5,546m2
D PHÒNG XÉT NGHIỆM VI SINH
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép0,99m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,941m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB300,99m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB303,96m3
5Đục dầm bê tông nhà khoa mổ để Hàn liên kết sắt dầm2công
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhà0,132100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0224tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1986tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,452m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB303,3174m3
11Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công22,575m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,165100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III0,165100m3/1km
14Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB302,9789m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB309,4454m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0168100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0264tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,3808m3
19Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,1389tấn
20Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm mái0,1389tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn lạnh 3 lớp, tôn dày 0,35mm0,3708100m2
22Lắp dựng tấm úp sườn phủ viền mái8m
23Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600, vữa XM M50, PCB3053,6m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3037,502m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3048,9533m2
26Lát nền, sàn - gạch KT 500x500, vữa XM M50, PCB3030,568m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ37,502m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ48,95m2
29Gia công, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện + khóa + lắp đặt).7,216m2
30Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương30,014m2
31Gia công, lắp dựng Tủ bàn rửa bằng nhôm hệ4m dài
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm220m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm230m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm260m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm80m
36Lắp đặt đèn lét rạng đông siêu sáng 40W2bộ
37Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (20A)1cái
38Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
39Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
40Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
41Lắp đặt quạt treo tường2cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm0,4100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm0,44100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm0,12100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm6cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm22cái
47Lắp đặt cút thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm1cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm6cái
49Lắp đặt Rắc co nối PPR D40mm - Dekko1Cái
50Lắp đặt Rắc co nối PPR D25mm - Dekko6Cái
51Lắp đặt Khóa D25mm - Dekko2Cái
52Lắp đặt chậu rửa 2 vòi2bộ
53Lắp đặt giá treo2cái
E CẢI TẠO PHÒNG Ở NHÀ A
1Phá dỡ gạch lát nền, gạch ốp tường cũ đã xuống cấp101,3447m2
2Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị cấp nước2Công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công12,75m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,405m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB300,09m3
6Lát nền, sàn - gạch KT 500x500, vữa XM M50, PCB3022,98m2
7Lát nền, sàn gạch - Gạch KT 250x250, vữa XM M50, PCB308,4m2
8Ốp tường trụ, cột - Gạch KT 300x600, vữa XM M50, PCB3026,4867m2
9Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao11,7m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần110,72m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ110,72m2
12Gia công, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện + khóa + lắp đặt).9,9373m2
13Hoa sắt cửa sổ hộp 14x14x1,4mm3,87630.0
14Tủ bếp bằng nhôm (Trạn bếp)1,45m dài
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm25m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm230m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm270m
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm80m
19Lắp đặt đèn lét rạng đông siêu sáng 40W3bộ
20Lắp đặt đèn trang trí âm trần6bộ
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (15A)2cái
22Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
23Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi6cái
25Lắp đặt quạt treo tường1cái
26Điều hòa nhiệt độ 2 chiều 9000BTU1cái
27Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường1máy
28Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm0,096100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm1cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm12cái
31Lắp đặt cút thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm1cái
32Lắp đặt Rắc co nối PPR D25mm - Dekko2Cái
33Lắp đặt Khóa D25mm - Dekko1Cái
34Lắp đặt tủ chậu rửa liền khối gương + kệ + giá1bộ
35Lắp đặt giá treo1cái
36Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
F NÂNG TẦNG KHO LƯU CHỮ BỆNH ÁN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm, tường thu hồi mái14,55m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, ô sàn làm cầu thang0,952m3
3Phá dỡ nền gạch Ceramic tầng 1 ô sàn làm cầu thang trục 6-72,8m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, ô sàn trục 6-7 làm cầu thang0,28m3
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần34,2m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m, giàn giáo bảo vệ công trình1,848100m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30142,5m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB3011,288m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB3036,9506m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhà0,1764100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2594tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,3073m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III1,191m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x40,07m3
15Ván khuôn móng chân cầu thang0,0504100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x41,008m3
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB301,3121m3
18Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,1718100m2
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2105tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1125tấn
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,7268m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi0,0636100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m, giằng thu hồi mái0,0628tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,636m3
25Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,3344tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,3344tấn
27Gia công, lắp dựng Bán kèo thép hộp mạ kẽm12Cái
28Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm mái0,791tấn
29Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm0,791tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn lạnh, tôn dày 0,35mm2,0724100m2
31Gia công, lắp dựng Tấm úp nóc, phủ diềm mái, tôn dày 0,4mm43m
32Gia công, lắp dựng máng thu nước mái36m
33Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75425,021m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75148,1975m2
35Lát nền, sàn - gạch KT 500x500, vữa XM M50, PCB30124,875m2
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB3014,175m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ425,021m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ148,19m2
39Gia công, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa 55, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện + khóa + lắp đặt).50,68m2
40Gia công, lắp dựng vách nhôm Xingfa 55, kính an toàn 2 lớp7,427m2
41Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, thép hộp 14x14mm26,607m2
42Gia công, lắp dựng lan can tay vịn cầu thang Inox 3047,5m dài
43Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn khung xương49,0425m2
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm0,132100m
45Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm12cái
46Lắp đặt cầu chắn rác trên mái4cái
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng11bộ
48Lắp đặt đèn Compact Led 45W4bộ
49Lắp đặt ổ cắm ba7cái
50Lắp đặt ô cắm đôi6cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạt8cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
53Lắp đặt công tắc 3 hạt1cái
54Lắp đặt quạt trần3cái
55Lắp đặt quạt treo tường Vinawin4cái
56Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm21hộp
57Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm25hộp
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (40A)1cái
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (16A)5cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm230m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm215m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2140m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2220m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm90m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm150m
66Bản mã thép kt 150x150x10mm (Gồm cả bulong D14)4bộ
67Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm0,0489tấn
68Lắp cột thép các loại0,0489tấn
69Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm0,0438tấn
70Lắp vì kèo thép hộp mạ kẽm0,0438tấn
71Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,0249tấn
72Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm mái0,0249tấn
73Lợp mái che tường bằng tấm nhựa nhựa thông minh mầu xanh0,14100m2
74Gia công, lắp dựng khung dầm Inox 30494,39Kg
75Tấm kính cường lực dày 12mm (Mặt sàn) + lắp đặt6,3m2
76Lan can kính cường lực dày 10mm, trụ kẹp kính, tay vịn Inox + Lắp đặt3,95m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công công trình xây dựng dân dụng ở địa bàn vùng núi cao
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của Chính phủ32
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công 1 Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt sắt Còn hoạt động tốt1
3 Máy uốn thép Còn hoạt động tốt1
4 Máy Đầm bàn Còn hoạt động tốt1
5 Máy Đầm dùi Còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn vữa 80l Còn hoạt động tốt1
7 Máy tời điện Còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->