Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thành Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp của bệnh viện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 14:03:00 đến ngày 2022-06-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,511,261,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình xây dựng dân dụng ở địa bàn vùng núi cao Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thành Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa các hạng mục phụ trợ Bệnh viện đa khoa huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển sự nghiệp của bệnh viện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Mèo Vạc
- Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thành Hưng; SĐT: 0984024266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Huy Hiệu; Xã Tứ Quận – huyện Yên Sơn - T.Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa huyện Mèo Vạc; TT Mèo Vạc, huyện Mèo Vạc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ + CẢI TẠO NHÀ PHẪU THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 421,6328 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m, xà gồ mái | 1,3966 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống kim + dây thu sét toàn nhà xuống cấp | 3 | công | |
| 4 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | 1,1982 | tấn | |
| 5 | Lắp vì kèo thép hộp mạ kẽm | 1,1982 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm mái | 1,8817 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm mái | 1,8817 | tấn | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,35mm | 5,8267 | 100m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng Tấm úp nóc+ phủ riềm mái | 70 | m | |
| 10 | Gia công, lắp dựng máng thu nước mái (loại máng to 600) | 96 | m | |
| 11 | Gia công lắp lại hệ thống kim thu sét toàn nhà theo tiêu chuẩn | 3 | công | |
| 12 | Lắp đặt Quả hồ lô thu sét mái | 4 | quả | |
| B | THÁO DỠ, CẢI TẠO KHO CHỨA OXI | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính xuống cấp | 29,33 | m2 | |
| 2 | Gia công lắp dựng vách khung sắt huỳnh tôn dập nổi | 29,33 | m2 | |
| C | CẦU THANG NGOÀI TRỜI KHOA NGOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,89 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,252 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt Bộ bulong D20 gia cố rọ thép móng + Bản mã chân cột | 7 | bộ | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | 1,764 | m3 | |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | 0,4808 | tấn | |
| 6 | Lắp cột thép các loại | 0,4808 | tấn | |
| 7 | Gia công dầm tường, dầm cột thép hình | 0,2351 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột | 0,2351 | tấn | |
| 9 | Gia công lan can tay vịn bằng thép hộp mạ kẽm | 0,2866 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang thép | 18,44 | m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng mặt bậc bằng thép bản sần | 430,02 | Kg | |
| 12 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | 0,1194 | tấn | |
| 13 | Lắp vì kèo thép hộp mạ kẽm | 0,1194 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,0957 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm mái | 0,0957 | tấn | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh | 0,3549 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng Lan can kính cường lực dày 10mm, trụ kẹp kính, tay vịn Inox | 5,546 | m2 | |
| D | PHÒNG XÉT NGHIỆM VI SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,99 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,94 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,99 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | 3,96 | m3 | |
| 5 | Đục dầm bê tông nhà khoa mổ để Hàn liên kết sắt dầm | 2 | công | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhà | 0,132 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0224 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1986 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,452 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | 3,3174 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | 22,575 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,165 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | 0,165 | 100m3/1km | |
| 14 | Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 2,9789 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | 9,4454 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0168 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0264 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,3808 | m3 | |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,1389 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm mái | 0,1389 | tấn | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh 3 lớp, tôn dày 0,35mm | 0,3708 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng tấm úp sườn phủ viền mái | 8 | m | |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600, vữa XM M50, PCB30 | 53,6 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,502 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 48,9533 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn - gạch KT 500x500, vữa XM M50, PCB30 | 30,568 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 37,502 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,95 | m2 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện + khóa + lắp đặt). | 7,216 | m2 | |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 30,014 | m2 | |
| 31 | Gia công, lắp dựng Tủ bàn rửa bằng nhôm hệ | 4 | m dài | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 20 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 60 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 80 | m | |
| 36 | Lắp đặt đèn lét rạng đông siêu sáng 40W | 2 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (20A) | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | 0,4 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | 0,44 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | 0,12 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 6 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 22 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Rắc co nối PPR D40mm - Dekko | 1 | Cái | |
| 50 | Lắp đặt Rắc co nối PPR D25mm - Dekko | 6 | Cái | |
| 51 | Lắp đặt Khóa D25mm - Dekko | 2 | Cái | |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 2 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| E | CẢI TẠO PHÒNG Ở NHÀ A | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền, gạch ốp tường cũ đã xuống cấp | 101,3447 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị cấp nước | 2 | Công | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,75 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,405 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 0,09 | m3 | |
| 6 | Lát nền, sàn - gạch KT 500x500, vữa XM M50, PCB30 | 22,98 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - Gạch KT 250x250, vữa XM M50, PCB30 | 8,4 | m2 | |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Gạch KT 300x600, vữa XM M50, PCB30 | 26,4867 | m2 | |
| 9 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 11,7 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 110,72 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 110,72 | m2 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện + khóa + lắp đặt). | 9,9373 | m2 | |
| 13 | Hoa sắt cửa sổ hộp 14x14x1,4mm | 3,8763 | 0.0 | |
| 14 | Tủ bếp bằng nhôm (Trạn bếp) | 1,45 | m dài | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 5 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 70 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 80 | m | |
| 19 | Lắp đặt đèn lét rạng đông siêu sáng 40W | 3 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 6 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (15A) | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 26 | Điều hòa nhiệt độ 2 chiều 9000BTU | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 1 | máy | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | 0,096 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 12 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Rắc co nối PPR D25mm - Dekko | 2 | Cái | |
| 33 | Lắp đặt Khóa D25mm - Dekko | 1 | Cái | |
| 34 | Lắp đặt tủ chậu rửa liền khối gương + kệ + giá | 1 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| F | NÂNG TẦNG KHO LƯU CHỮ BỆNH ÁN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm, tường thu hồi mái | 14,55 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, ô sàn làm cầu thang | 0,952 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Ceramic tầng 1 ô sàn làm cầu thang trục 6-7 | 2,8 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, ô sàn trục 6-7 làm cầu thang | 0,28 | m3 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 34,2 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m, giàn giáo bảo vệ công trình | 1,848 | 100m2 | |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 142,5 | m2 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 11,288 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | 36,9506 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhà | 0,1764 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2594 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,3073 | m3 | |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,19 | 1m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,07 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng chân cầu thang | 0,0504 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 1,008 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | 1,3121 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,1718 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2105 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1125 | tấn | |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,7268 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi | 0,0636 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m, giằng thu hồi mái | 0,0628 | tấn | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,636 | m3 | |
| 25 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,3344 | tấn | |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,3344 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp dựng Bán kèo thép hộp mạ kẽm | 12 | Cái | |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm mái | 0,791 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,791 | tấn | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh, tôn dày 0,35mm | 2,0724 | 100m2 | |
| 31 | Gia công, lắp dựng Tấm úp nóc, phủ diềm mái, tôn dày 0,4mm | 43 | m | |
| 32 | Gia công, lắp dựng máng thu nước mái | 36 | m | |
| 33 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | 425,021 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 148,1975 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn - gạch KT 500x500, vữa XM M50, PCB30 | 124,875 | m2 | |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 14,175 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 425,021 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 148,19 | m2 | |
| 39 | Gia công, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa 55, kính an toàn 2 lớp (Bao gồm phụ kiện + khóa + lắp đặt). | 50,68 | m2 | |
| 40 | Gia công, lắp dựng vách nhôm Xingfa 55, kính an toàn 2 lớp | 7,427 | m2 | |
| 41 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, thép hộp 14x14mm | 26,607 | m2 | |
| 42 | Gia công, lắp dựng lan can tay vịn cầu thang Inox 304 | 7,5 | m dài | |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn khung xương | 49,0425 | m2 | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,132 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 12 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác trên mái | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 11 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt đèn Compact Led 45W | 4 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm ba | 7 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ô cắm đôi | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt quạt treo tường Vinawin | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 1 | hộp | |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 5 | hộp | |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (40A) | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (16A) | 5 | cái | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 30 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 140 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 220 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | 90 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 150 | m | |
| 66 | Bản mã thép kt 150x150x10mm (Gồm cả bulong D14) | 4 | bộ | |
| 67 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | 0,0489 | tấn | |
| 68 | Lắp cột thép các loại | 0,0489 | tấn | |
| 69 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | 0,0438 | tấn | |
| 70 | Lắp vì kèo thép hộp mạ kẽm | 0,0438 | tấn | |
| 71 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,0249 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm mái | 0,0249 | tấn | |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa nhựa thông minh mầu xanh | 0,14 | 100m2 | |
| 74 | Gia công, lắp dựng khung dầm Inox 304 | 94,39 | Kg | |
| 75 | Tấm kính cường lực dày 12mm (Mặt sàn) + lắp đặt | 6,3 | m2 | |
| 76 | Lan can kính cường lực dày 10mm, trụ kẹp kính, tay vịn Inox + Lắp đặt | 3,95 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình xây dựng dân dụng ở địa bàn vùng núi cao Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của Chính phủ | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công | 1 | Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250l | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 80l | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy tời điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi