Gói thầu: Gói thầu 02: Mua sắm phụ tùng, vật tư kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220640736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K64/Binh chủng Hóa Học |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Mua sắm phụ tùng, vật tư kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585959 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 14:16:00 đến ngày 2022-06-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 526,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.89105E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57821E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất: Hợp đồng Mua trang thiết bị sửa chữa tài sản chuyên dùng tại xí nghiệp – hóa học; - Tài liệu kèm theo: + Bản sao công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng.+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.+ Hóa đơn GTGT sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 368.249.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.104.747.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn chạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, cử nhân tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí, cơ khí ô tô, động lực, công nghệ ô tô hoặc các chuyên ngành khác tương đươngTài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư/căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động,..) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho K64/Binh chủng Hóa Học |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Mua sắm phụ tùng, vật tư kỹ thuật Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa khí tài Hóa học ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 của Kho K64 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Bản sao được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trong trường hợp liên danh). - Bản cam kết của nhà thầu đến thời điểm chào thầu không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể (bản gốc do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu). - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (năm 2019, 2020, 2021) trong đó tài sản dòng năm gần nhất phải dương và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | + Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ, rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT và được sản xuất trong 01 năm gần đây (từ năm 2021-2022). + Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá hàng hóa đã bao gồm các dịch vụ liên quan được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1. Toàn bộ tài liệu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu này (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực, khi cần đối chiếu xác minh làm rõ phải xuất trình bản gốc) 2. Về năng lực kinh nghiệm: Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng; 3. Về năng lực tài chính: (Tài liệu phải là bản sao được chứng thực/ bản gốc nếu BMT yêu cầu) – Tài liệu để chứng minh nhà thầu hạch toán kinh tế độc lập và không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính (2019, 2020, 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính (2019, 2020, 2021); - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của HSMT. 5. Tài liệu chứng minh nhà thầu có một đại lý hoặc đại diện hoặc nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho K64/Binh chủng Hóa học (Địa chỉ: Đường Nam Cao nối dài - Phường Hòa Khánh Nam - quận Liên Chiểu – Thành phố Đà Nẵng ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Nguyễn Văn Hùng Kho K64/Binh chủng Hóa học (Địa chỉ: Đường Nam Cao nối dài - Phường Hòa Khánh Nam - quận Liên Chiểu – Thành phố Đà Nẵng ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho K64/Binh chủng Hóa học (Địa chỉ: Đường Nam Cao nối dài - Phường Hòa Khánh Nam - quận Liên Chiểu – Thành phố Đà Nẵng ) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho K64/Binh chủng Hóa học (Địa chỉ: Đường Nam Cao nối dài - Phường Hòa Khánh Nam - quận Liên Chiểu – Thành phố Đà Nẵng ) |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xéc măng Ø 92 | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Pít tông Ø 92 | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Trục cơ | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bạc biên; bạc balie | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bi đuôi trục cơ | 1 | Ổ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Phớt sắt trục cơ | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Phớt gít xu páp | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ đệm động | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Nắp đậy ly hợp | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đáy két mát nước | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bơm nước | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ống cao su bơm nước | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bầu lọc dầu | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ruột CHK K126 | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Chế hoà khí K126 | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bơm xăng | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ chia điện | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy khởi động | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Phớt đầu trục | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cánh quạt bơm nước | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bi 208 có xeclip | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ đồng tốc số 3,4 | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bi 306 có xẹc-líp | 2 | Ổ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Vòng bi đầu trục | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bơm tổng phanh | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bầu trợ lực phanh (Sẹc bô) | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bơm con bánh trước | 8 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bơm con bánh sau | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Má phanh chân, tay | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Lò xo kéo giữ má phanh | 8 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bi T+ Cổ sáp | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bi con trục vít lái | 2 | Ổ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bi đũa hộp tay lái | 1 | Ổ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Má ly hợp | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Giảm xóc dầu | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Rô tuyn chuyển hướng | 6 | Cụm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bánh răng khởi động | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Rơ le khởi động | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Truc ắc cơ | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bánh răng cài cầu | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ vi sai cầu sau | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | May ơ | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Phớt đầu trục | 8 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bánh răng vành chậu, quả dứa | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Đệm sàn cao su | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Da đệm ghế | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Su kê thùng xe | 48 | cục | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Cao su gối nhíp | 16 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ chia điện | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Nắp chia điện | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Dây cao áp | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Sứ chụp bugi | 8 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Su chụp bộ chia điện | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Quang nhíp | 8 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Lò xo kéo giữ má phanh | 12 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Dầu phanh 32 | 3 | Chai | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Chụp cao su hộp số | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bi các đăng | 4 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Cùm ống xả | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Xu páp | 8 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Gít xu páp | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Giàn cò mổ | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Xéc măng | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bạc biên; bạc balie | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bơm nước | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Đũa đẩy cò xu páp | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ đệm động cơ | 4 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Két mát nước | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Ống cao su bơm nước | 9 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Vành răng bánh đà | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bộ chia điện | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Mâm chia điện | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Chế hòa khí Zil K128 | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Khởi động | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bơm xăng | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bơm trợ lực | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Vòng bi đầu trục | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bi trụ đứng | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Trục láp trước | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Phớt trục suốt | 12 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Phớt đầu trục | 18 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Má phanh | 48 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Má ly hợp | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Nắp đậy ly hợp | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Giảm xóc dầu | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | TK 200 | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Hộp tay lái | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bộ phớt hộp tay lái | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Đệm sàn cao su | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Da đệm ghế | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Đệm ống xả | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Chụp cần số, cài cầu | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Còi hơi | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bảng đồng hồ táp lô | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Gương chiếu hậu | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bầu giảm thanh | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Khởi động | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Két mát nước | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Dây cu loa | 12 | Sợi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Ty ô bơm trợ lực | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Tăng điện 3 chân | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Nến điện ống | 32 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Bộ đệm động cơ | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Két mát nước | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bơm nước | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Ống cao su dẫn nước | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Cảm biến nhiệt độ | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Khoá xả nước thân máy | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Máy phát điện 24v | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Dây đai bơm nước | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Dây đai máy phát | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Dây đai máy nén khí | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Bầu lọc dầu ly tâm | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Chế hoà khí K128 | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Màng bơm xăng Б9 | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Lõi bầu lọc thô | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Dây cao áp | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Hộp đánh lửa TK 102 | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Điện trợ phụ C107 | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Nắp bộ chia điện | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Má vít bạch kim | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Đầu con quay | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Ty ô thủy lực lái | 2 | Ống | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Ty ô thủy lực nâng hạ chắn sóng | 2 | Ống | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Mô tơ nâng hạ cửa buồng máy | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Bộ bàn ép cả đĩa ly hợp | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Cúp ben bơm con ly hợp | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bánh răng đồng tốc số 1,2 | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Bơm cái tổng phanh | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Má phanh+ đinh tán | 4 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Ty ô cao su phanh | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bầu trợ lực chân không | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Bơm con phanh bánh sau | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Cúp ben bơm bánh trước | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Phớt đầu trục | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Bộ bánh răng vi sai | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Giảm xóc dầu | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Da bọc ghế, đệm tựa lưng xe | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Da bọc ghế nhỏ | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Đèn hậu | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Còi điện 24V | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Bóng đèn 24v-21w các loại | 1 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Gạt mưa cả bộ24V | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Đồng hồ báo tốc độ | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Bộ đệm động cơ | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Phớt bơm nước | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Đồng hồ nhiên liệu | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Má ly hợp | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Má phanh tăng bua | 8 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Phớt đầu trục | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Dây cu loa | 3 | Sợi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Ty ô phanh cao su | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Gioăng cánh cửa | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Bơm con bánh trước | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Bơm con bánh sau | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Đệm amiăng các loại | 3 | Mét | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Máy nén khí | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Bơm trợ lực lái | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Bơm tổng phanh, ly hợp | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Máy khởi động | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Ống c.su bơm nước | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Trợ lực thanh lái ngang | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Bầu giảm thanh | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Lò xo phanh chân | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Chia điện bán dẫn | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Ty ô bơm trợ lực | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Tăng điện | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Rô tuyn lái | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Bộ tời quay kính cửa xe | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Củ gạt mưa | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Cụm đèn hậu | 4 | Cụm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Khóa cửa | 8 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Bầu lọc xăng tinh | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Bóng 12v-21w các loại | 12 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Đệm ống xả | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Kẹp bình ắc quy | 12 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Khoá pha cốt | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Khoá cắt mát Nga | 9 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Tay gạt xi nhan | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Đệm amiăng các loại | 9 | Mét | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Khóa xăng 3 ngả | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Cảm biến xăng | 12 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Cảm biến lùi | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Cảm biến áp suất dầu | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Pha đèn 12v | 12 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Chụp đèn xi nhan | 32 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Đệm cao su cửa | 110 | mét | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Còi điện | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Gương chiếu hậu | 18 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Vú mỡ VN | 40 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Chụp đèn xanh đỏ táp lô | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Bơm nước rửa kính | 5 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Su hạn chế cầu xe | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Nến điện Φ 14 | 16 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Điện trở phụ 2 chân VN | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Khoá điện Nga | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Đèn lách T Quốc | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Ty ô đồng dẫn xăng 8 | 60 | Mét | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Rắc co ty ô đồng 8 | 80 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Ty ô đồng 10 | 20 | Mét | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Rắc co ty ô đồng 10 | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Bình điện 12V- 75AH | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Dây cáp bình điện | 2 | Mét | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Đầu bọp bình điện | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Bình ắc quy 12V-100Ah | 4 | Bình | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Bình ắc quy 12V-90Ah | 1 | Bình | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Sơn SUMO quân sự 462 | 95 | Kg | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Sơn thơm quân sự | 100 | Kg | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Sơn trống rỉ | 65 | Kg | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Sơn Sumô đen | 60 | Kg | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Sơn xanh hòa bình | 5 | Kg | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Sơn bông vân búa | 7 | Kg | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Sơn xám lót thơm | 45 | Kg | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Bóng 2K | 7 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Ca na trắng | 7 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Sơn nhũ chịu nhiệt | 7 | Kg | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Dầu bóng TOA | 20 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Ma tít 2 thành phần 928 | 25 | Kg | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Ma tít inter | 15 | Kg | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Chất phụ gia sơn | 8 | Kg | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Xăng nhật | 250 | Lít | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Giấy nhám nhật các loại | 500 | Tờ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Chổi quét sơn | 30 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Đá cắt tay | 40 | Viên | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Bàn chải sắt | 50 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Ốc M6,8,10 | 10 | Kg | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Long đền các loại | 4 | Kg | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Đai kẹp ống inox các loại VN | 150 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Vải lau | 90 | Kg | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Băng keo giấy | 200 | Cuộn | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Rừu | 7 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Que hàn 2,6 ly | 10 | Bó | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Keo DOOG | 15 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Keo rán gioăng | 5 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Dầu AFT | 9 | Chai | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Ống vải Ø50 cứu hỏa | 3 | Ống | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Bút vẽ sơn | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Dao cắt giấy loại lớn | 6 | Hộp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Dây rút nhựa 3 ly | 10 | Bó | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Miếng trà nhám | 40 | Miếng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Thanh cạo rỉ | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | RP7 | 4 | Chai | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Xà phòng ô mô | 30 | Kg | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Găng tay | 40 | Đôi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Ống cao su Ø7 | 120 | Mét | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Ống cao su Ø 8 chịu dầu | 50 | Mét | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Cọ bút sắt | 120 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Khóa đồng BTĐ | 60 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Dây đeo hộp trinh độc | 90 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Ống che hộp trinh độc | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Dây đeo BTĐ đeo lưng | 60 | Đôi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Đệm lưng bình tiêu độc | 60 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Cán phun bình tiêu độc | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Lưới lọc inox Ø120 | 60 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Vít 3 ly | 3 | Kg | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Tô vít 4 | 50 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Cọc 3 đoạn bộ đo gió | 45 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Hòm gỗ máy đo | 50 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Bơm hơi tay Trung Quốc | 30 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Kéo cắt vải | 17 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Tôn mạ kẽm 1,2 ly | 3 | Mét | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Tôn mạ kẽm 1,5 ly | 3 | Mét | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Ôxy | 10 | Chai | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Acetylen | 10 | Kg | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Khóa đồng 3/4 van chặn | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Xà beng | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Cưa cá mập | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Túi đựng bộ KT 14 | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Lăng phun cứu hỏa | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Bình cứu hỏa MFZ4 | 2 | Bình | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Bình cứu hỏa MFZ2 | 8 | Bình | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Súng phun bình tiêu độc | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Khớp nối nhanh đồng | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.89105E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57821E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất: Hợp đồng Mua trang thiết bị sửa chữa tài sản chuyên dùng tại xí nghiệp – hóa học; - Tài liệu kèm theo: + Bản sao công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng.+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.+ Hóa đơn GTGT sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 368.249.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.104.747.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn chạy thử, vận hành | 1 | Là kỹ sư, cử nhân tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí, cơ khí ô tô, động lực, công nghệ ô tô hoặc các chuyên ngành khác tương đươngTài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư/căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động,..) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi