Gói thầu: Gói thầu số Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220658663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220469296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 14:30:00 đến ngày 2022-06-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,995,960,776 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.797.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.391.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng; thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy (Theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số Thi công xây dựng Sửa chữa lớn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình (Địa chỉ: 459 Tây Sơn, Quang Trung, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước (Số 04, ngõ Hàng Chuối 1, Phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 0243.7625651; Fax: 080.46969) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình; Địa chỉ: 459 Tây Sơn, Quang Trung, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định. Điện thoại: 822985-826433; Fax: 822985-826433 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình; Địa chỉ: 459 Tây Sơn, Quang Trung, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định. Điện thoại: 822985-826433; Fax: 822985-826433 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,161 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,143 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,557 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,813 | m3 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,024 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,735 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,374 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | 100m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,899 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 27 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,987 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,264 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,074 | m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KẾT CẤU PHẦN THÂN + KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,384 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,041 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,239 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,891 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,684 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,747 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,179 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,024 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,084 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,245 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | tấn |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,741 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,581 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,146 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,26 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,414 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,389 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,843 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,529 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,934 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,719 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,14 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,52 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,647 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,926 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,89 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680,057 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,761 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,872 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Ceramic 120x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,692 | m2 |
| 44 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp màu xanh xậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,462 | m2 |
| 45 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp màu vàng sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,182 | m2 |
| 46 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang màu vàng sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,206 | m2 |
| 47 | Lát đá granit tự nhiên màu đen mịn WC, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 48 | Khoét lỗ âm mặt đá cho chậu rửa+ khoan lỗ bằng mũi khoan đặt vòi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lỗ |
| 49 | Mài bo cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | md |
| 50 | Hoàn thiện hệ khung thép đỡ mặt bàn. Thép dùng thép dẹt dày 5mm được sơn chống rỉ và sơn màu (theo thiết kế). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 51 | Lát đá granit màu xám ngưỡng cửa, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch - Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,222 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,741 | m2 |
| 54 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,424 | m2 |
| 60 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,539 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,31 | m2 |
| 63 | Ngâm nước XM cho mái nhà và sàn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,893 | m3 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,31 | m2 |
| 65 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 66 | Lắp dựng thép làm bậc thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 67 | Tay vịn thang bằng inox304, kích thước D80mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,583 | m |
| 68 | Thanh ngang lan can cầu thang inox D20x0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,331 | m |
| 69 | Thanh đứng lan can cầu thang inox dẹt 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,819 | m |
| 70 | Thanh đứng lan can cầu thang inox D25x0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | m |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,525 | m2 |
| 72 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,808 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,864 | m2 |
| 75 | Cửa đi nhựa lõi thép mở quay ra ngoài, cửa đi 2 cánh kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 76 | Cửa nhựa lõi thép mở quay trong, cửa đi 1 cánh kính dày 5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,994 | m2 |
| 78 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,55 | m2 |
| 79 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 80 | Hai cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,814 | m2 |
| 81 | Vách kính có đố cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5.0mm loại có diện tích F >1,0 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,368 | m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,341 | 100m2 |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3/1km |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | m3 |
| 91 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,881 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 96 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,831 | tấn |
| 97 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,831 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,089 | 1m2 |
| 99 | Bu lông M20x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 100 | Bu lông M18x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 2 | Dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 3 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 4 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 5 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 6 | Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 7 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 8 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 9 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 11 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 12 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 13 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E)-16A-250V vào tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 17 | Đèn Tuýp Led 1,2m - 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 18 | Đèn Led ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Aptomat MCB-1P-16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Aptomat MCB-1P-20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Aptomat MCB-1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Aptomat MCB-1P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Aptomat MCB-3P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Aptomat MCCB-3P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Aptomat MCCB-3P-75A-20kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Cầu chì xoáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Đèn báo hiệu pha kiểu lắp bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Hộp điện phòng lắp 8 MCB âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 31 | Tủ điện tầng 500x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Cọc tiếp địa D16mm dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 33 | Dây tiếp địa đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 34 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 35 | Kẹp đặc chủng liên kết đồng- thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Côn PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 14 | Co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Co ren trong PPR D20x1/2''mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Măng sông PPR ren trong D25x1/2"mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Măng sông PPR ren trong D40x5/4''mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Măng sông PPR ren ngoài D40x5/4''mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Van PPR 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Van PPR 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Van phao cơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 28 | Ống PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 30 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 31 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 32 | Bạc PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Bạc PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Bạc PVC D110x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Bạc PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Chếch PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Chếch PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Chếch PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 42 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 44 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 45 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 59 | Lắp đặt vòi nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 6 | Hộp cứu hỏa vách tương kết hợp đựng bình 1100x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Hộp cứu hỏa vách tường 600x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Bình chữa cháy ABC - MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 9 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 10 | Vòi rồng chữa cháy trong nhà D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 11 | Lăng phun D50x13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Khớp nối đầu vòi chữa cháy D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn thu thép hàn D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Măng sông D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Măng sông D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Co thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Co ren thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Tê thép D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp bích thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 28 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,91 | 1m2 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m3 |
| 31 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 33 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 34 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 35 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 36 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 37 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 38 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 39 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 41 | Cáp tín hiệu báo chống nhiễu, chống cháy 2x10x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 42 | Ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 44 | Khớp nối trơn ống gen D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 45 | Kẹp đỡ ống gen D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | cái |
| 46 | Cút ống gen D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 47 | Tê ống gen D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 48 | Hộp chia ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 49 | Hộp nối, hộp phân dây 160x160x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 50 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 51 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 52 | Dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20 dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 54 | Khớp nối trơn ống gen D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 55 | Kẹp đỡ ống gen D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 56 | Cút ống gen D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 57 | Tê ống gen D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 58 | Hộp chia ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI HẠ TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 11 | Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 12 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 13 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5437 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4963 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4963 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 19 | Ống HDPE D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 20 | Co HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lơi HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Bịt ống HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8745 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7597 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | 100m3/1km |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m3 |
| 32 | Ống uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m3/1km |
| 37 | Đệm đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 41 | Khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 45 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5904 | m3 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.797.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.391.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng; thanh, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy (Theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 3 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62kw | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kW | 1 |
| 7 | Biến thế hàn xoay chiều | ≥ 23 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | ≥ 80l | 1 |
| 10 | Đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 3 |
| 11 | Đầm bàn | ≥ 1Kw | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi