Gói thầu: Gói thầu số Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220658663-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình
Tên gói thầu Gói thầu số Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220469296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 14:30:00 đến ngày 2022-06-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,995,960,776 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.797.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.391.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng; thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy (Theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số Thi công xây dựng
Sửa chữa lớn
150 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình (Địa chỉ: 459 Tây Sơn, Quang Trung, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: LD Công ty CP Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Thái Đức với Công ty CP TM Đầu tư Phát triển CN Đại Hải (Địa chỉ: Số 85, phố Hoàng Cầu, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam); + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định Chất lượng công trình Xây dựng Quảng Ngãi (Địa chỉ: Số 391 Quang Trung - Phường Nguyễn Nghiêm - Thành phố Quảng Ngãi - Quảng Ngãi); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO (Địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và lắp đặt thiết bị Việt Nam – Vinace (Địa chỉ: Số 7, 105/7 Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình , địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình (Địa chỉ: 459 Tây Sơn, Quang Trung, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình (Địa chỉ: 459 Tây Sơn, Quang Trung, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước (Số 04, ngõ Hàng Chuối 1, Phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 0243.7625651; Fax: 080.46969)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình; Địa chỉ: 459 Tây Sơn, Quang Trung, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định. Điện thoại: 822985-826433; Fax: 822985-826433
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình; Địa chỉ: 459 Tây Sơn, Quang Trung, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định. Điện thoại: 822985-826433; Fax: 822985-826433 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,161100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,382100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,779100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,887100m3/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,566100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,143m3
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,557m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,813m3
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,024m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,735tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,374tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,072tấn
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,598100m2
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,128100m2
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m3/1km
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
20Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,899m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
25Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
27Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,987m3
28Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,264m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,074m2
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V201 cấu kiện
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KẾT CẤU PHẦN THÂN + KIẾN TRÚC
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,384m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,865100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,746tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,712tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,041tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,239m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,891100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,684tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,55tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,747tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,179m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,66100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,024tấn
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,084m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,15m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,245100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,994tấn
22Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 14,5m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,741m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,581m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,146m3
26Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,26m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,414m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V311,389m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V171,843m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,529m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V731,934m2
33Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V336,719m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,14m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,52m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V332,647m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V402,926m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,89m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,6m
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.680,057m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V581,761m2
42Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V215,872m2
43Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Ceramic 120x400Mô tả kỹ thuật theo chương V37,692m2
44Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp màu xanh xậmMô tả kỹ thuật theo chương V12,462m2
45Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp màu vàng sángMô tả kỹ thuật theo chương V21,182m2
46Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang màu vàng sángMô tả kỹ thuật theo chương V28,206m2
47Lát đá granit tự nhiên màu đen mịn WC, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96m2
48Khoét lỗ âm mặt đá cho chậu rửa+ khoan lỗ bằng mũi khoan đặt vòi.Mô tả kỹ thuật theo chương V8lỗ
49Mài bo cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V16md
50Hoàn thiện hệ khung thép đỡ mặt bàn. Thép dùng thép dẹt dày 5mm được sơn chống rỉ và sơn màu (theo thiết kế).Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
51Lát đá granit màu xám ngưỡng cửa, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,872m2
52Lát nền, sàn gạch - Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,222m2
53Lát nền, sàn gạch - Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V466,741m2
54Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compactMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m2
55Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V114,8m2
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V48,72m2
57Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,484tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,484tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V179,424m2
60Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,539100m2
61Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cửa
62Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,31m2
63Ngâm nước XM cho mái nhà và sàn WCMô tả kỹ thuật theo chương V22,893m3
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V76,31m2
65Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
66Lắp dựng thép làm bậc thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
67Tay vịn thang bằng inox304, kích thước D80mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,583m
68Thanh ngang lan can cầu thang inox D20x0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,331m
69Thanh đứng lan can cầu thang inox dẹt 50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,819m
70Thanh đứng lan can cầu thang inox D25x0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,823m
71Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,525m2
72Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,405tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,8081m2
74Lắp dựng lan can sắt hành langMô tả kỹ thuật theo chương V33,864m2
75Cửa đi nhựa lõi thép mở quay ra ngoài, cửa đi 2 cánh kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V33m2
76Cửa nhựa lõi thép mở quay trong, cửa đi 1 cánh kính dày 5.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,22m2
77Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,994m2
78Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,55m2
79Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
80Hai cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,814m2
81Vách kính có đố cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5.0mm loại có diện tích F >1,0 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,368m2
82Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,256tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V70,2m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,61m2
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,341100m2
86Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
89Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3/1km
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,222m3
91Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,881m3
92Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m2
93Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,432tấn
96Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,831tấn
97Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,831tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V248,0891m2
99Bu lông M20x600Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
100Bu lông M18x200Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ
1Dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
2Dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
3Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
4Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
5Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
6Dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
7Dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
8Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
9Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
10Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
11Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V700m
12Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
13Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V175m
14Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
16Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E)-16A-250V vào tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
17Đèn Tuýp Led 1,2m - 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
18Đèn Led ốp trần 15WMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
19Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Aptomat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Aptomat MCB-1P-16A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Aptomat MCB-1P-20A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
23Aptomat MCB-1P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Aptomat MCB-1P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Aptomat MCB-3P-63A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Aptomat MCCB-3P-63A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Aptomat MCCB-3P-75A-20kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Cầu chì xoáyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Đèn báo hiệu pha kiểu lắp bảngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Hộp điện phòng lắp 8 MCB âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
31Tủ điện tầng 500x300x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
32Cọc tiếp địa D16mm dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
33Dây tiếp địa đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
34Băng đồng tiếp địa 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
35Kẹp đặc chủng liên kết đồng- thépMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,61m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D40 dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
9Côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Côn PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Côn PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
14Co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Co ren trong PPR D20x1/2''mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
16Tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Tê PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Măng sông PPR ren trong D25x1/2"mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Măng sông PPR ren trong D40x5/4''mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Măng sông PPR ren ngoài D40x5/4''mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Van PPR 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Van PPR 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Van phao cơ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
28Ống PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
29Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
30Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
31Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
32Bạc PVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Bạc PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Bạc PVC D110x49Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Bạc PVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Chếch PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Chếch PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Chếch PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
42Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
43Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
44Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
45Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Nút bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Lắp đặt chậu tiểu nam (gồm cả bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Lắp đặt Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
59Lắp đặt vòi nước D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC TRONG NHÀ
1Ống thép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
2Ống thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Ống thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
4Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
5Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
6Hộp cứu hỏa vách tương kết hợp đựng bình 1100x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
7Hộp cứu hỏa vách tường 600x500x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Bình chữa cháy ABC - MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
9Bình chữa cháy CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
10Vòi rồng chữa cháy trong nhà D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
11Lăng phun D50x13mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Khớp nối đầu vòi chữa cháy D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van xả khí D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van mặt bích D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Côn thu thép hàn D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Măng sông D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Măng sông D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Co thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Co ren thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Tê thép D100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Kép thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp bích thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
28Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,911m2
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V151m3
31Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
33Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu
34Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
35Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
36Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
37Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
38Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
39Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
41Cáp tín hiệu báo chống nhiễu, chống cháy 2x10x0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
42Ống HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
44Khớp nối trơn ống gen D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
45Kẹp đỡ ống gen D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V231cái
46Cút ống gen D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
47Tê ống gen D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
48Hộp chia ngãMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
49Hộp nối, hộp phân dây 160x160x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
50Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
51Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
52Dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20 dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
54Khớp nối trơn ống gen D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
55Kẹp đỡ ống gen D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V77cái
56Cút ống gen D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
57Tê ống gen D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
58Hộp chia ngãMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
F HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI HẠ TẦNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2112100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1632100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3/1km
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
10Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
11Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
12Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V80m
13Sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,632100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5437100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4963100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4963100m3/1km
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m3
19Ống HDPE D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
20Co HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lơi HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Bịt ống HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3024100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3024100m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8745100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7597100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1148100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1148100m3/1km
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m3
32Ống uPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139100m3/1km
37Đệm đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0014100m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
41Khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
45Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5904m3
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
47Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.797.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.391.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng và Chứng thực bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.53
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.32
3 Cán bộ phụ trách phần khối lượng; thanh, quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.32
4 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy (Theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có thể hiện xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Máy đào ≥ 0,8m31
3 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay3
4 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw2
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW1
7 Biến thế hàn xoay chiều ≥ 23 kW2
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
9 Máy trộn bê tông, trộn vữa ≥ 80l1
10 Đầm dùi ≥ 1,5 Kw3
11 Đầm bàn ≥ 1Kw3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->