Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656757-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220649626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 14:11:00 đến ngày 2022-06-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,477,320,103 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, vữa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường gạch, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Trường PTDTBT THCS Mậu Duệ, huyện Yên Minh; Hạng mục: Xây dựng nhà làm việc Ban giám hiệu và các hạng mục phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022 - 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP ĐT&PT Xây dựng số 9; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đào Văn Thuyết; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC BAN GIÁM HIỆU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2319100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,99m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (tính bằng 1/3 khối lượng đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,3933m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,198m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5207100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,072310m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,045m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,151m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0749tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8983tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9848tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,918100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,9543m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3956tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4223tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1728100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,614m3
18Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,49m3
19Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,098m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,05m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,05m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3788tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,992tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3201tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5184100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,532m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7583tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1323tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5372tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4296100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,018m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,01tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,1456100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,9824m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1553tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1861tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6788100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8572m3
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật751 cấu kiện
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1076tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3132tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5434100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,941m3
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,22m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật310,84m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật614,56m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật994,62m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật404,79m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,132m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,85m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật114,32m2
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,292m2
54Xây gạch không nung, xây tường thẳng, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,276m3
55Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,56m3
56Xây gạch không nung, xây tường thẳng, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8366m3
57Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7458m3
58Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,702m3
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật132,3m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật359,018m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.291,808m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.424,108m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật359,018m2
64Thi công trần bằng tấm nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,34m2
65Dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm, Phụ kiện inox 304 (cả công, vật liệu và phụ kiện đi kèm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,28m2
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100,9m
67Công cắt vữa soi rãnh trát tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7công
68Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,7m
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,64m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,98m2
71Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9863tấn
72Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9863tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0792100m2
74Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,98100m
76Phễu thu D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
78Cầu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
79Đai giữ ống nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật122cái
80Vít nở + cô li êChương V. Yêu cầu về kỹ thuật244cái
81Keo dán ống nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10tuýp
82Lắp dựng lan can INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,32m2
83Lan can cầu thang INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
84Lan can hành lang INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,4m
85Ống inox D100 + quả cầu inox D100 (đặt mua sẵn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
86Lắp đặt thang sắt lên mái tính thẳng cả công và vật liệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ck
87Nắp tôn 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ck
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm hệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,2m2
89Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn an toàn dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,9m2
90Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn an toàn dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,64m2
91Cửa sổ 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn an toàn dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,78m2
92Cửa sổ hất lật khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
93Vách kính khung nhôm hệ mặt tiềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,68m2
94Vách kính mặt dựng nhôm kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,68m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,66m2
96Hoa sắt cửa sổ 14x14 tính thẳng cả sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,66m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,7546100m2
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
99Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
100Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật280m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật750m
104Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
107Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
108Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
109Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
110Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
111Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
112Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
113Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
115Lắp đặt công tắc hạt 2 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
116Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
117Lắp đặt hộp chứa aptomatChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
118Đế nhựa nổi của automatChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
119Đế nhựa nổi công tắc và ổ cắmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62cái
120Tủ điện nổi kim loại KT: 300*250*150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
121Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat kích thước ≤150x150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13hộp
122Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
124Dây thép mạ D4 treo cáp trục từ nguồn vào xà đón điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
125Ghíp đồng nhôm AM25 (2 bu lông)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
126Bình cứu hỏa BC MFZ4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bình
127Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bình
128Hộp để bình cứu hoả KT 450*600*200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
129Móc treo quạt trần thép D10 (mua sẵn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
130Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật240m
131Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật350m
132Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,75m3
133Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,75m3
134Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
135Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
136Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
137Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
138Ống sứ trang tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
139Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật115m
140Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
141Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
142Thép dẹt 40*4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
143Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cọc
144Bật đỡ thép D8 L=250, a=1000Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật170cái
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
146Roăng cao su đệm kimChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
147Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
148Sơn chống rỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4kg
149Que hàn E42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3kg
150Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
154Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
162Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
164Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
165Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
166Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
167Van phao D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
168Máy bơm nước sinh hoạt+hộp bảo vệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
169Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
170Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
171Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
172Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
173Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
174Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
175Đai nhựa + vít bắt ốc neo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
180Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
181Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
182Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
183Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
184Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
185Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
187Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
188Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
189Keo dán nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10tuýp
190Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,9228m3
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9415m3
192Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,579m3
193Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,327m2
194Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1369tấn
195Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1256100m2
196Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6245m3
197Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1191 cấu kiện
198Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,725m3
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,775m3
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1625m3
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0855tấn
202Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3m3
203Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9734m3
204Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,875m2
205Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,822m2
206Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,822m2
207Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
208Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0472tấn
209Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0196100m2
210Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
211Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,092100m
212Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
213Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
214Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
215Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
216Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật177m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3849m3
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,485tấn
4Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110,6292m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
6Tháo dỡ song gỗ cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1công
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,9263m3
8Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9825m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39m3
10Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1công
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5077m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m3/1km
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,375m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,875m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19m3
21Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng32
3 Cán bộ giám sát quản lý chất lượng 1 + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Đào xúc đất, đá1
2 Ô tô vận chuyển ≥5T Vận chuyển1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Trộn bê tông, vữa2
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
5 Máy cắt, uốn thép Cắt, uốn thép1
6 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
7 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
8 Máy cắt gạch Cắt gạch, đá2
9 Máy khoan cầm tay Khoan tường gạch, bê tông2
10 Máy đầm đất cầm tay Đầm chặt1
11 Máy tời hoặc vận thăng Vận chuyển lên cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->