Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651261-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220624286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 14:10:00 đến ngày 2022-07-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,942,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8913E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.782E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công Công trình giao thông tương tự, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.159.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.318.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu – đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu – đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu – đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần di chuyển điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu – đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông-Có chứng chỉ huấn luyện đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào/máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phun/ tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Minh Tiến (Đoạn từ ĐH.85 qua thôn Phạm Xá đến ĐH.80) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2021; + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Lưu ý: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai, cung cấp trong E-HSDT. - Trong quá trình kiểm tra, đối chiếu; nếu bên mời thầu xác định các thông tin kê khai, cung cấp trong E-HSDT không chính xác; nhà thầu sẽ bị đánh giá là có hành vi “Cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong hồ sơ dự thầu” theo quy định tại điểm c, khoản 4, Điều 89 - Luật Đấu thầu. Khi đó, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá là “Không đạt yêu cầu”; đồng thời Bên mời thầu sẽ kiến nghị các cơ quan chức năng xem xét, xử lý vi phạm trong đấu thầu đối với nhà thầu theo quy định tại Điều 121 và Điều 122 - Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.855.886) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.854.340) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Phù Cừ (Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; Số điện thoại: 02213.854.216) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. NỀN, MẶT ĐƯỜNG + ATGT | |||
| B | ĐÀO NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện | Chương V-E-HSMT | 3.020,776 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 2.233,334 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 7.558,999 | m3 |
| 4 | Thanh thải dòng chảy | Chương V-E-HSMT | 7,257 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 175,746 | m3 |
| C | VẬN CHUYỂN ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤3km - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 32,441 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤3km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 7,312 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤3km - Cấp đất III | Chương V-E-HSMT | 1,757 | 100m3 |
| D | ĐẮP NỀN + GIA CỐ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền, lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 101,465 | 100m3 |
| 2 | Đất mua ngoài | Chương V-E-HSMT | 907,945 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 25,114 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V-E-HSMT | 36,789 | 100m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 13,244 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-E-HSMT | 26,797 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 7,885 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 143,771 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V-E-HSMT | 150,027 | 100m2 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm - màu vàng | Chương V-E-HSMT | 117,26 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm - màu vàng | Chương V-E-HSMT | 56,1 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 9,689 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 11,131 | m3 |
| 5 | Biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9m, PQ, dày 2mm | Chương V-E-HSMT | 10 | biển |
| 6 | Biển báo tròn D900, PQ, dày 2mm | Chương V-E-HSMT | 3 | biển |
| 7 | Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắng | Chương V-E-HSMT | 41,3 | md |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo: tam giác và tròn 0,9m | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Chương V-E-HSMT | 126 | cái |
| 10 | Thi công cọc H | Chương V-E-HSMT | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V-E-HSMT | 152 | 1cấu kiện |
| G | B. THOÁT NƯỚC | |||
| H | I. RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt nền BXTM hiện trạng | Chương V-E-HSMT | 129,9 | 10m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm 2x4 | Chương V-E-HSMT | 772,65 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 360,57 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 285,025 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 730,88 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V-E-HSMT | 131,015 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 23,145 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 10,302 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 66,723 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 28,09 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Chương V-E-HSMT | 17,067 | tấn |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V-E-HSMT | 253,977 | 10 tấn/1km |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V-E-HSMT | 3.434 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg (tấm đan BTCT đúc sẵn) | Chương V-E-HSMT | 3.434 | 1cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V-E-HSMT | 3.434 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V-E-HSMT | 3.434 | 1 cấu kiện |
| I | II. CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào móng cửa xả - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 16,16 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 7,929 | 100m |
| J | III. HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,4694 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 19,455 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 26,386 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ hố ga, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 15,67 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 10,804 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,526 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông xà mũ hố ga | Chương V-E-HSMT | 1,224 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan hố ga | Chương V-E-HSMT | 0,597 | 100m2 |
| 10 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 72,721 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 164,279 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Chương V-E-HSMT | 0,625 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,972 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V-E-HSMT | 115 | 1cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V-E-HSMT | 115 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển tấm đan đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 0,027 | 10 tấn/1km |
| K | IV. CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 32 | m3 |
| 2 | Cắt khe mặt đường BTXM chiều dày 20cm | Chương V-E-HSMT | 6,3 | 10m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm 2x4 | Chương V-E-HSMT | 45,035 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 3,116 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 71,158 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 28,656 | m3 |
| 7 | Bê tông xi măng M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-E-HSMT | 0,496 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 149,728 | 100m |
| 12 | Phên nứa | Chương V-E-HSMT | 68 | m |
| 13 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V-E-HSMT | 61,344 | m3 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤800mm (Tải trọng C) | Chương V-E-HSMT | 36 | 1 đoạn ống |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm (Tải trọng C) | Chương V-E-HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 800x800mm (Tải trọng vỉa hè) | Chương V-E-HSMT | 31 | 1 đoạn cống |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1000x1000mm (Tải trọng C) | Chương V-E-HSMT | 26 | 1 đoạn cống |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x1500mm (Tải trọng C) | Chương V-E-HSMT | 11 | 1 đoạn cống |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 2000x2000mm (Tải trọng C) | Chương V-E-HSMT | 11 | 1 đoạn cống |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤800mm | Chương V-E-HSMT | 60 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V-E-HSMT | 32 | mối nối |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V-E-HSMT | 15 | mối nối |
| 24 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm | Chương V-E-HSMT | 30 | mối nối |
| 25 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Chương V-E-HSMT | 23 | mối nối |
| 26 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Chương V-E-HSMT | 10 | mối nối |
| 27 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Chương V-E-HSMT | 10 | mối nối |
| 28 | Bu lông D16, L=110 | Chương V-E-HSMT | 23 | cái |
| 29 | Bu lông D16, L=200 | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Sơn chống rỉ | Chương V-E-HSMT | 11,7 | kg |
| 31 | Máy đóng mở V1 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Máy đóng mở V2 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| L | C. KÈ GIA CỐ | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 687,392 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Chương V-E-HSMT | 195,947 | m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm đá dăm 2x4 | Chương V-E-HSMT | 231,282 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 10,88 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 223,458 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 43,487 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V-E-HSMT | 599,57 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V-E-HSMT | 3,867 | 100m |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V-E-HSMT | 1.045,09 | m2 |
| 10 | Bơm nước | Chương V-E-HSMT | 25,72 | ca |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V-E-HSMT | 0,386 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 3,814 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 970,99 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1.303,88 | m2 |
| M | D. DI CHUYỂN ĐIỆN | |||
| N | Di chuyển đường điện 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,30 | Chương V-E-HSMT | 87 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V-E-HSMT | 87 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ | Chương V-E-HSMT | 61,77 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển cự ly | Chương V-E-HSMT | 6,177 | tấn/km |
| O | Móng cột | |||
| P | Móng M1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 102,075 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 2,242 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 53,1 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-E-HSMT | 0,4897 | m3 |
| Q | Móng cột đôi M2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 29,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,616 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 16,38 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,1358 | 100m3 |
| R | Dây dẫn | |||
| 1 | Dây Al/XLPE 4x95 | Chương V-E-HSMT | 405,72 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V-E-HSMT | 1,9787 | km/dây |
| 3 | Dây Al/XLPE 4x50 | Chương V-E-HSMT | 474 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V-E-HSMT | 0,571 | km/dây |
| S | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| T | Tháo hạ hộp công tơ cũ để di chuyển sang cột | |||
| 1 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V-E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V-E-HSMT | 50 | hộp |
| 3 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V-E-HSMT | 36 | hộp |
| 4 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | Chương V-E-HSMT | 4 | hộp |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Chương V-E-HSMT | 3 | 1 hệ thống |
| 6 | Đầu cốt AM 50 | Chương V-E-HSMT | 300 | cái |
| 7 | Đầu cốt AM 16 | Chương V-E-HSMT | 80 | cái |
| 8 | Đầu cốt AM 11 | Chương V-E-HSMT | 102 | cái |
| 9 | Đầu cốt M25 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Đai thép không rỉ | Chương V-E-HSMT | 642 | m |
| 11 | Ghíp GN2 | Chương V-E-HSMT | 600 | cái |
| 12 | Hộp chia dây Composite 9 cực vít trí | Chương V-E-HSMT | 75 | hộp |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột | Chương V-E-HSMT | 75 | 1 đầu cáp |
| 14 | Dây Al/XLPE 4x50 | Chương V-E-HSMT | 300 | m |
| 15 | Mã ốp phi 20 | Chương V-E-HSMT | 146 | cái |
| 16 | Kẹp xiết cáp VX 4x120 | Chương V-E-HSMT | 121 | cái |
| 17 | Kẹp xiết cáp VX 4x35 | Chương V-E-HSMT | 25 | cái |
| 18 | Đai thép không rỉ | Chương V-E-HSMT | 234 | m |
| 19 | Bịt đầu cáp | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Khóa đai | Chương V-E-HSMT | 292 | cái |
| 21 | Ghíp A 3bulol 25-120 | Chương V-E-HSMT | 144 | cái |
| 22 | Vòng treo bổ trợ | Chương V-E-HSMT | 146 | cái |
| 23 | Băng dính cách điện | Chương V-E-HSMT | 20 | cuộn |
| 24 | Biển tên cột hạ thế | Chương V-E-HSMT | 73 | cái |
| 25 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 265,72 | kg |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V-E-HSMT | 1,4 | 10 cọc |
| 27 | Dây nhôm nối từ trung tính xuống tiếp đất chân cột AV-50 (1m/bộ tiếp địa) | Chương V-E-HSMT | 112 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V-E-HSMT | 112 | 1 m |
| 29 | Đầu cốt A35 | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 31 | Ghíp A 16-70-3BL | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 32 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Chương V-E-HSMT | 85 | m |
| 33 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 696,5 | kg |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V-E-HSMT | 25 | bộ |
| U | Vật tư phụ bổ sung | |||
| 1 | Dây sau công tơ AL/XLPE/PVC/2x4 | Chương V-E-HSMT | 1.360 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V-E-HSMT | 1,36 | km/dây |
| 3 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V-E-HSMT | 77 | 1 cột |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V-E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm bọc AV-50. (NC*0,45) | Chương V-E-HSMT | 0,854 | 1km/1 dây |
| 6 | Tháo hạ dây nhôm bọc AV-70. (NC*0,45) | Chương V-E-HSMT | 0,296 | 1km/1 dây |
| 7 | Tháo hạ dây nhôm bọc AV-95. (NC*0,45) | Chương V-E-HSMT | 0,888 | 1km/1 dây |
| 8 | Ca xe 6 tấn vận chuyển đường dài (chở vật tư thu hồi) | Chương V-E-HSMT | 5 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8913E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.782E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công Công trình giao thông tương tự, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.159.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.318.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu – đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu – đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu – đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần di chuyển điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu – đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông-Có chứng chỉ huấn luyện đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào/máy xúc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Cần cẩu hoặc cần trục | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy phun/ tưới nhựa đường | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy trộn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi