Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220658313-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220643479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 14:08:00 đến ngày 2022-07-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,746,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1619558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3239116E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác có giá trị ≥ 5.422.462.400 VND (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và cầu bê tông cốt thép)- Hoặc ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa hoặc cầu bê tông cốt thép) và 01 hợp đồng có hạng mục còn lại.Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5.422.462.400 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.422.462.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Phải đáp ứng các yêu cầu được quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 (về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng) của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chỉnh phủ; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và cầu bê tông cốt thép) hoặc 02 công trình giao thông trong đó 01 công trình trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa hoặc cầu bê tông cốt thép) và 01 công trình có hạng mục còn lại. Trường hợp liên danh thì phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận và được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh còn lại phải bố trí nhân sự này)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Chịu trách nhiệm chỉ huy trưởng đối với phần khối lượng công việc của thành viên liên danh còn lại và đảm nhận vai trò theo quy định tai Điểm c, Khoản 7, Điều 23, Nghi định 06/2021/NĐ-CP; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và cầu bê tông cốt thép) hoặc 02 công trình giao thông trong đó 01 công trình trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa hoặc cầu bê tông cốt thép) và 01 công trình có hạng mục còn lại. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và cầu bê tông cốt thép) hoặc 02 công trình giao thông trong đó 01 công trình trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa hoặc cầu bê tông cốt thép) và 01 công trình có hạng mục còn lại. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công cầu bê tông cốt thép). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,6m3. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung mini dắt tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 - 12T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe phun tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn tưới ≥ 5m3. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 30T. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
Sửa chữa các vị trí hư hỏng nền mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT trên các đoạn: Km7+00 - Km8+600; Km9+500 - Km9+800; Km10+200 - Km10+900; Km13+200 - Km15+200; Sửa chữa cầu Km16+600, ĐT.538E, tỉnh Nghệ An
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và xây dựng PT; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An, số 3 đường Trường Thi - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 đường Trường Thi - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 844 636, Fax: 038 3 844 974.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầuPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ
B Hạng mục 2: Nền, mặt đường đoạn Km10+200 - Km10+900
1Đào nền đường đất C3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,3m3
2Đào hữu cơPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật134,75m3
3Đánh cấpPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,26m3
4Đào khuôn đấtPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,98m3
5Đắp nền K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật531,42m3
6Tạo nhám mặt đường cũPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.532,87m2
7Xào xới lù lèn đất K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,08m3
8Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mặt đường làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41m2
9Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mặt đường làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41m2
10Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu mặt đường làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41m2
11Xếp đá hộc (Kết cấu mặt đường làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,54m3
12Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mặt đường tăng cường)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.532,87m2
13Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 10 cm (Kết cấu mặt đường tăng cường)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.532,87m2
14Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 3,5 cm (Kết cấu mặt đường tăng cường)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.532,87m2
15Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn (Kết cấu mặt đường tăng cường)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150,19m3
C Hạng mục 3: Nút giao dân sinh đoạn Km10+200-Km10+900
1Đắp đất K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,91m3
2Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Kết cấu vuốt nối mặt đường láng nhựa)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật117,68m2
3Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 06 cm (Kết cấu vuốt nối mặt đường láng nhựa)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật117,68m2
4Tưới nhựa dính bám TC nhựa 0,8kg/m2 (Kết cấu vuốt nối mặt đường láng nhựa)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật117,68m2
5Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mở rộng nút giao)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,06m2
6Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mở rộng nút giao)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,06m2
7Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu mở rộng nút giao)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,06m2
D Hạng mục 4: Hệ thống an toàn giao thông đoạn Km10+200-Km10+900
1Nâng, sơn sửa cọc tiêu, gắn tiêu phản quang (Cọc tiêu tận dụng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cọc
2Khoan bê tông mũi khoan D4, chiều sâu Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60lỗ
3Đào nền đất C3 (Cọc tiêu tận dụng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,92m3
4Sản xuất lắp đặt cọc tiêu (Cọc tiêu làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35cọc
5Màng phản quang, tôn dày 2mm (Cọc tiêu làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70vị trí
6Khoan bê tông mũi khoan D4, chiều sâu Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật140lỗ
7Sơn sửa , bọc đầu cọc H, gắn màng phản quang (Cọc H tận dụng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cọc
8Khoan bê tông mũi khoan D4, chiều sâu Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12lỗ
9Đào nền đất (Cọc H tận dụng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,38m3
10Sản xuất, lắp đặt cọc H BTCT, gắn màng phản quan, tôn dày 2mm (Cọc H làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cọc
11Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước, dán màng phản quang (Biển báo tận dụng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,61m2
12Biển hình chữ nhật 160x140cm làm mớiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
13Biển báo tam giác cạnh 90cm làm mớiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
14Biển phụ S.501 làm mớiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
15Biển hình chữ nhật 160x140cm làm mớiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
16Đào nền đất C3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16m3
17Đắp đất K.90 nền đườngPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8m3
18Sơn kẻ đường dày 2mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,98m2
E Hạng mục 5: Sửa chữa, làm mới cống đoạn Km10+200 - Km10+900
1Bê tông M250 đổ tại chỗPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,75m3
2Bê tông bản cống đúc sẵn M250Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,26m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,21m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,19m3
5Cốt thép bản cống đúc sẵn DPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,58kg
6Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,7kg
7Cốt thép bản cống đúc sẵn DPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật114,98kg
8Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, dầm cầu đổ tại chỗ, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,94kg
9Đá dăm đệm đá Dmax Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,41m3
10Nhựa đường lấp lỗ chốtPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1kg
11Đá dăm đệm đá Dmax Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,67m3
12Đào đấtPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,2m3
13Đắp đất K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,76m3
14Vữa XM đệm M100Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,23m3
15Phá dỡ bê tông không cốt thépPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,85m3
F Hạng mục 6: Nền, mặt đường đoạn Km13+200-Km15+200
1Đào nền đường đất C3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,1m3
2Đào hữu cơPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật273,86m3
3Đánh cấpPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,11m3
4Đào khuôn đấtPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.169,62m3
5Đào rãnhPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,24m3
6Đào thi công rãnh dọcPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật73,38m3
7Đắp trả thi công rãnh dọcPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,05m3
8§¾p nÒn K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật925,14m3
9Tạo nhám mặt đường cũPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6.718,58m2
10Xào xới lù lèn đất K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật771,06m3
11Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mặt đường làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.399,17m2
12Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mặt đường làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.399,17m2
13Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu mặt đường làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.399,17m2
14Xếp đá hộc (Kết cấu mặt đường làm mới)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật149,95m3
15Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mặt đường tăng cường)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6.718,58m2
16Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 10 cm (Kết cấu mặt đường tăng cường)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6.718,58m2
17Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 3,5 cmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6.718,58m2
18Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn (Kết cấu mặt đường tăng cường)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật215m3
19Bê tông M200 đổ tại chỗ gia cố lề (Kết cấu gia cố lề bằng bê tông)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật332,75m3
20Lớp giấy dầu chống mất nước (Kết cấu gia cố lề bằng bê tông)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.848,63m2
21Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10 cm (Kết cấu gia cố lề bằng bê tông)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.848,63m2
22Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu gia cố lề láng nhựa)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật669,36m2
23Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu gia cố lề láng nhựa)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật669,36m2
24Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu gia cố lề láng nhựa)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật669,36m2
25Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2 đổ tại chỗ (Nâng thành rãnh)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,47m3
G Hạng mục 7: Nút giao dân sinh đoạn Km13+200-Km15+200
1Đắp đất K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,34m3
2Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Kết cấu S1)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,12m2
3Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 06 cm (Kết cấu S1)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,12m2
4Tưới nhựa dính bám TC nhựa 0,8kg/m2 (Kết cấu S1)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,12m2
5Bê tông mặt đường - M200 đổ tại chỗ (Kết cấu S3)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,61m3
6Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Nút giao)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,95m2
7Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Nút giao)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,95m2
8Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Nút giao)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,95m2
9Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Vuốt nối đường ngang BTXM, láng nhựa)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật317,36m2
10Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 10 cm (Vuốt nối đường ngang BTXM, láng nhựa)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật317,36m2
11Tạo nhám mặt đường cũ (Vuốt nối đường ngang BTXM, láng nhựa)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật317,36m2
12Bê tông mặt đường - M200 đổ tại chỗ (Nút giao Km14+190,62)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,73m3
13Lớp giấy dầu chống mất nước (Nút giao Km14+190,62)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,14m2
14Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10 cm (Nút giao Km14+190,62)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,14m2
15Bê tông mặt đường - M200 đổ tại chỗ (Nút giao Km14+190,62)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,64m3
H Hạng mục 8: Hệ thống thoát nước đoạn Km13+200-Km15+200
1Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M200 (Rãnh hình thang lắp ghép)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,14m3
2Bê tông móng M150 (Rãnh hình thang lắp ghép)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,05m3
3Vữa XM đệm M100 (Rãnh hình thang lắp ghép)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,66m3
4Lớp giấy dầu chống mất nước (Rãnh hình thang lắp ghép)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95,83m2
5Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M200 (Tấm đan qua cổng nhà dân)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,9m3
6Cốt thép tấm đan đúc sẵn DPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật841,75kg
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn DPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.709,4kg
8Vữa XM đệm M100 (Tấm đan qua cổng nhà dân)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,93m3
9Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,59m3
10Bê tông tấm đan M250 đổ tại chỗ (Rãnh chịu lực qua đường ngang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,81m3
11Đá dăm đệm đá Dmax Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,87m3
12Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật221,26kg
13Cốt thép tấm đan D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật217,33kg
14Cốt thép tấm đan D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật161,58kg
15Đào thi công rãnhPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,55m3
16Đắp đất hoàn trả K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,78m3
17Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2 đổ tại chỗ (Thân rãnh chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,94m3
18Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.022,36kg
19Đá dăm đệm đá Dmax Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,54m3
20Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Tấm đan rãnh chịu lực)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,54m3
21Cốt thép tấm đan đúc sẵn DPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật94,62kg
22Cốt thép tấm đan đúc sẵn DPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.695,18kg
I Hạng mục 9: Hệ thống an toàn giao thông đoạn Km13+200-Km15+200
1Sản xuất lắp đặt cọc tiêuPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41cọc
2Màng phản quang, tôn dày 2mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82vị trí
3Khoan bê tông mũi khoan D4, chiều sâu Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật164lỗ
4Sơn sửa , bọc đầu cọc H, gắn màng phản quang (Cọc H tận dụng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cọc
5Khoan bê tông mũi khoan D4, chiều sâu Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36lỗ
6Đào nền đất C3 bằng NC (Cọc H tận dụng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,15m3
7Sản xuất, lắp đặt cọc H BTCT, gắn màng phản quan, tôn dày 2mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cọc
8Sản xuất lắp đặt cọc Km, bọc tôn, dán màng phản quangPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cọc
9Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước, dán màng phản quang (Biển báo tận dụng)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,46m2
10Biển báo tam giác cạnh 90cm làm mớiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15Bộ
11Biển hình chữ nhật 160x140cm làm mớiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
12Biển phụ S.501 làm mớiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Bộ
13Đào nền đất C3 bằng NCPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,2m3
14Đắp đất K.90 nền đường bằng đầm cócPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,76m3
15Sơn kẻ đường dày 2mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật115,64m2
16Vạch sơn giảm tốc dày 6mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,25m2
17Lắp đặt cột và biển báo phản quan: Biển chữ nhật 1,35x0,675m (Cầu Km16+600)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
J Hạng mục 10: Sửa chữa, làm mới cống đoạn Km13+200-Km15+200
1Bê tông M250 đổ tại chỗPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,68m3
2Bê tông bản cống đúc sẵn M250Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,29m3
3Đổ bê tông thủ công, bê tông tường chiều dày Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,83m3
4Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,67m3
5Cốt thép bản cống đúc sẵn DPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,61kg
6Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,9kg
7Cốt thép bản cống đúc sẵn DPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,71kg
8Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, dầm cầu đổ tại chỗ, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,18kg
9Đá dăm đệm đá Dmax Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,36m3
10Nhựa đường lấp lỗ chốtPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07kg
11Đá dăm đệm đá Dmax Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,58m3
12Đào đấtPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,58m3
13Đắp đất K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,34m3
14Vữa XM đệm M100Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04m3
15Phá dỡ bê tông không cốt thépPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,68m3
K Hạng mục 11: Kết cấu phần trên
1Bê tông dầm bản cầu M350, đá 1x2 (Dầm bản 9m đổ tại chỗ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,79m3
2Lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,75tấn
3Lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
4Lắp dựng cốt thép dầm cầu trên cạn D >18 mm (Dầm bản 9m đổ tại chỗ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,79tấn
5Bitum chèn khe (Dầm bản 9m đổ tại chỗ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,17m3
6Bê tông M300 (Xà mũ đổ tại chỗ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,97m3
7Lắp dựng cốt thép thép mố, trụ trên cạn D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28tấn
8Lắp dựng cốt thép thép mố, trụ trên cạn D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
9Bê tông M300 gờ lan canPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,16m3
10Lắp dựng cốt thép thép mố, trụ trên cạn D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48tấn
11Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (mạ kẽm)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,46tấn
12Bê tông M300 đá 1x2 (Bản quá độ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8m3
13Bê tông lót móng đổ tại chỗ M100 (Bản quá độ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,08m3
14Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,17tấn
15Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,19tấn
16Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 (Bản quá độ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,44m3
17Nhựa đường (Bản quá độ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06m3
18Bê tông M350, đá 1x2 (Lớp phủ mặt cầu + liên kết bản mặt cầu)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,59m3
19Chống thấm mặt cầu (Lớp phủ mặt cầu + liên kết bản mặt cầu)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,5m2
20Lắp dựng cốt thép thép mố, trụ trên cạn D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,79tấn
L Hạng mục 12: Kết cấu phần dưới
1Đào đất hố móng thi công mố (Mố M1,M2 trên cạn)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật488,71m3
2Đắp đất hoàn trả hố móng (Mố M1,M2 trên cạn)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật105,61m3
3Bê tông M300, đá 1x2 (Kết cấu mố)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67,52m3
4Bê tông tường cánh M250, đá 1x2 (Kết cấu mố)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,89m3
5Bê tông lót móng đổ tại chỗ M100 bệ tường cánh và bệ mố (Kết cấu mố)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,58m3
6Bê tông cọc BTCT đúc sẵn M300 (Cọc ép BTCT đúc sẵn)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,22m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm (Cọc ép BTCT đúc sẵn)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm (Cọc ép BTCT đúc sẵn)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,06tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm (Cọc ép BTCT đúc sẵn)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,47tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (Cọc ép BTCT đúc sẵn)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48tấn
11Ép thẳng cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IIPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44m
12Ép xiên cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IIPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật77m
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
14Bê tông chân khay đổ tại chỗ M150Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,16m3
15Bê tông lót móng đổ tại chỗ M100 chân khayPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,82m3
16Xây đá hộc mặt bằng, vữa XM M100Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,73m3
17Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,24m3
18Xếp đá khan không chít mạchPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,45m3
19Bê tông M300 thanh chống đổ thủ côngPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,75m3
20Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02Tấn
21Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,27Tấn
22Bê tông lót móng đổ tại chỗ M100 (Thanh chống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,35m3
M Hạng mục 13: Đường hai đầu cầu
1Đào hữu cơ, vét bùnPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,97m3
2Đánh cấpPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,55m3
3Đào nền đất c3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,87m3
4Đào khuôn đất c3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,38m3
5Đắp đất K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật101,11m3
6Xáo xới lu lèn K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,13m3
7Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1A)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,55m2
8Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (KC1A)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,55m2
9Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm (KC1A)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,55m2
10Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1B)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật234,46m2
11Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm (KC1B)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật234,46m2
12Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn (KC1B)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,31m3
13Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 (Gia cố mái đường)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2m3
14Bê tông chân khay đổ tại chỗ M150 (Gia cố mái đường)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,18m3
15Bê tông lót móng đổ tại chỗ M100 (Gia cố mái đường)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,21m3
16Đào đất chân khayPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,89m3
17Đắp đất hoàn trả hố móngPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,51m3
N Hạng mục 14: Phá dỡ cầu cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông (Phá dỡ cầu cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
O Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
P Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, biện pháp thi công, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính. Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ Hồ sơ BCKTKT để không bỏ sót bất kỳ khối lượng nào trong HSTK đã được phê duyệt.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1619558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3239116E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác có giá trị ≥ 5.422.462.400 VND (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và cầu bê tông cốt thép)- Hoặc ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa hoặc cầu bê tông cốt thép) và 01 hợp đồng có hạng mục còn lại.Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5.422.462.400 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.422.462.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Phải đáp ứng các yêu cầu được quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 (về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng) của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chỉnh phủ; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và cầu bê tông cốt thép) hoặc 02 công trình giao thông trong đó 01 công trình trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa hoặc cầu bê tông cốt thép) và 01 công trình có hạng mục còn lại. Trường hợp liên danh thì phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận và được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này52
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh còn lại phải bố trí nhân sự này) 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Chịu trách nhiệm chỉ huy trưởng đối với phần khối lượng công việc của thành viên liên danh còn lại và đảm nhận vai trò theo quy định tai Điểm c, Khoản 7, Điều 23, Nghi định 06/2021/NĐ-CP; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và cầu bê tông cốt thép) hoặc 02 công trình giao thông trong đó 01 công trình trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa hoặc cầu bê tông cốt thép) và 01 công trình có hạng mục còn lại. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này51
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa và cầu bê tông cốt thép) hoặc 02 công trình giao thông trong đó 01 công trình trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa hoặc cầu bê tông cốt thép) và 01 công trình có hạng mục còn lại. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công đường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công cầu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công cầu bê tông cốt thép). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này31
6 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này21
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này21
8 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,6m3. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
3 Lu rung mini dắt tay Phù hợp với tính chất công việc. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
4 Lu bánh thép Tải trọng 6 - 8T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
5 Lu bánh thép Tải trọng 10 - 12T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 02 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
6 Xe phun tưới nước Dung tích bồn tưới ≥ 5m3. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
7 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường Phù hợp với tính chất công việc. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
9 Cần trục Tải trọng 30T. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
10 Thiết bị sơn kẻ đường Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->