Gói thầu: Mua phụ tùng thay thế sửa chữa thường xuyên hệ thống cơ điện năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220636283-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam
Tên gói thầu Mua phụ tùng thay thế sửa chữa thường xuyên hệ thống cơ điện năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220629268
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên của Văn phòng Đài THVN năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 14:52:00 đến ngày 2022-06-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 879,153,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về cung cấp hàng hoá là vật tư cơ điện, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( Scan hợp đồng, nghiệm thu hoặc thanh lý đính kèm ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.240.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Phải cam kết: Hàng hóa được bảo hành ít nhất từ 6 tháng trở lên, kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa; Trong thời gian bảo hành sẵn sàng cung cấp hàng hoá để thay thế khi hỏng hóc trong vòng 10 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư, nếu không thực hiện cung cấp được đúng thời gian nêu trên chủ đầu tư sẽ phạt gấp 3 theo giá trị của hạng mục hàng hóa đã dự thầu; Sẵn sàng tiến hành lắp đặt thử nghiệm bất cứ hàng hóa nào theo yêu cầu để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật trong HSMT của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam
E-CDNT 1.2 Mua phụ tùng thay thế sửa chữa thường xuyên hệ thống cơ điện năm 2022
Mua phụ tùng thay thế sửa chữa thường xuyên hệ thống cơ điện năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi thường xuyên của Văn phòng Đài THVN năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam; Địa chỉ: 43, nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội, Số điện thoại: 02438315426
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyển gia Đấu thầu, Thẩm định, Văn phòng Đài THVN; Địa chỉ: 43, nguyễn Chí Thanh, Ba Đình.


- Bên mời thầu: Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam , địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam; Địa chỉ: 43, nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội, Số điện thoại: 02438315426


E-CDNT 10.1(g)
- Các bản sao công chứng hoặc bản gốc báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu cụ thể trong E-HSMT. - Các hợp đồng tương tự bản sao công chứng hoặc bản gốc theo yêu cầu trong E- HSMT. - Các tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật trog E- HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Cam kết cung cấp hồ sơ tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ hàng hóa, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Giá hàng hoá bao gồm thuế, chi phí vận chuyển đến chân công trình (số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội ) và các loại chi phí khác
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
02 Bản cứng HSDT (01 bản gốc, 01 bản sao).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam; Địa chỉ: 43, nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội, Số điện thoại: 02438315426
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám Đốc, Đài truyền hình Việt Nam, 43 Nguyễn Chí Thanh, Quận Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia - Văn phòng Đài truyền hình Việt Nam; 43 Nguyễn Chí Thanh, Quận Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 02438315426
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Đài truyền hình Việt Nam - 43 Nguyễn Chí Thanh, Quận Ba Đình, Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vòng bi6002-2Z20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
2Vòng bi6004-2Z20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
3Vòng bi6201-2Z300CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
4Vòng bi6202-2Z300CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
5Vòng bi6203-2Z20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
6Vòng bi6204-2Z20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
7Vòng bi6205-2Z40CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
8Vòng bi6206-2Z20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
9Vòng bi6208-2Z30CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
10Vòng bi6209-2Z10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
11Vòng bi6308-2Z20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
12Vòng bi6311-2Z20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
13Vòng bi6313-2Z10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
14Vòng biYET 20420CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
15Vòng biYET 20630CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
16Vòng biYET 20710CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
17Vòng biYET 20820CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
18Dây curoaA885SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
19Dây curoaFM3910SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
20Dây curoaFM4015SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
21Dây curoaFM4210SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
22Dây curoaFM4410SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
23Dây curoaFM4510SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
24Dây curoaFM4820SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
25Dây curoaFM5410SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
26Dây curoaFM5910SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
27Dây curoaB735SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
28Dây curoaSPA 138210SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
29Dây curoaRECMF843010SợiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
30Lọc bụi ngoài trờiPREA:490x500x1512BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
31Lọc bụi ngoài trờiPREA:520x420x154BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
32Lọc bụi ngoài trờiPREA:580x450x154BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
33Lọc bụi ngoài trờiPREA:595x495x154BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
34Lọc bụi ngoài trờiPREA:790x460x154BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
35Lọc bụi ngoài trờiPREA:790x500x1530BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
36Lọc bụi ngoài trờiPREA:790x520x154BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
37Lọc bụi ngoài trờiPREA:790x600x156BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
38Lọc bụi ngoài trờiPREA:1000x400x154BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
39Lọc bụi ngoài trờiPREA:915x380x152BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
40Lọc bụi ngoài trờiPREA:915x500x1522BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
41Lọc bụi ngoài trờiPREA:1150x405x152BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
42Lọc bụi ngoài trờiPREA:1150x600x1513BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
43Lọc bụi thô AHUPREA:594x594x50T449BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
44Lọc bụi thô AHUPREA:594x287x50T128BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
45Lọc bụi thô AHUPREA: 287x287x50T7BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
46Lọc bụi thô AHUPREA: 389x389x50T2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
47Môi chất lạnh R410AR410A113kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
48Môi chất lạnh R22R22136kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
49Môi chất lạnh R134AR134A408kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
50Bộ lọc môi chất lạnh023U438024BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
51Viên xử lý nước ngưngCD128.84100ViênĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
52Tụ điện 12µF, 450VAC, 50/60 HzCBB65350CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
53Tụ điện 8µF, 450VAC, 50/60 HzCBB6030CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
54Tụ điện 3µF, 450VAC, 50/60 HzCBB61150CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
55Đầu báo khói thườngSOC-24VN10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
56Đầu báo khói địa chỉEVA-PY10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
57Bộ cánh bơm EbaraEVMSG 5 17F5Q1BEGE/4.01CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về cung cấp hàng hoá là vật tư cơ điện, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( Scan hợp đồng, nghiệm thu hoặc thanh lý đính kèm ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.240.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Phải cam kết: Hàng hóa được bảo hành ít nhất từ 6 tháng trở lên, kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa; Trong thời gian bảo hành sẵn sàng cung cấp hàng hoá để thay thế khi hỏng hóc trong vòng 10 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư, nếu không thực hiện cung cấp được đúng thời gian nêu trên chủ đầu tư sẽ phạt gấp 3 theo giá trị của hạng mục hàng hóa đã dự thầu; Sẵn sàng tiến hành lắp đặt thử nghiệm bất cứ hàng hóa nào theo yêu cầu để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật trong HSMT của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->