Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa cơ động xe ô tô năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng Sửa chữa vũ khí trang bị kỹ thuật, Cục Kỹ thuật Bộ đội Biên phòng |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư sửa chữa cơ động xe ô tô năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220644981 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa tài sản chuyên dùng tại Xí nghiệp Biên phòng (TMKH) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 14:32:00 đến ngày 2022-06-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,944,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Trong thời gian bảo hành: trong vòng 48h kể từ thời điểm chủ đầu tư thông báo đến nhà thầu về việc thiết bị gặp sự cố thì nhà thầu phải có mặt đến kiểm tra, khắc phục, sửa chữa.-Sau thời gian bảo hành nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp các dịch vụ phục vụ cho công tác bảo trì, sửa chữa trong vòng 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng Sửa chữa vũ khí trang bị kỹ thuật, Cục Kỹ thuật Bộ đội Biên phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư sửa chữa cơ động xe ô tô năm 2022 Mua sắm vật tư sửa chữa cơ động xe ô tô năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa tài sản chuyên dùng tại Xí nghiệp Biên phòng (TMKH) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 - Đăng ký kinh doanh - Bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Catalogue sản phẩm - Tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất chứng minh thông số kỹ thuật đạt theo yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa bao gồm các chi phí liên quan |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | -Bản gốc HSDT đối chiếu với E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xưởng sửa chữa vũ khí trang bị kỹ thuật/ Cục Kỹ thuật/ Bộ đội Biên phòng.
Địa chỉ: Km 11 đường 32, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
SĐT: 024.38372066 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tá Tạ Thịnh Trường Xưởng sửa chữa vũ khí trang bị kỹ thuật / Cục Kỹ thuật / Bộ đội Biên phòng. Điện thoại: 024.38372066 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm Xưởng sửa chữa vũ khí trang bị kỹ thuật. Địa chỉ: Km 11 đường 32, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kỹ thuật/Bộ đội Biên phòng. Địa chỉ: Số 4 Đinh Công Tráng, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lốp 235/70/R16 | Ford-Escape | 4 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Ford-EscapeĐường kính mâm: 16 inchBề rộng lốp:235mmTỉ lệ chiều cao thành lốp và bề rộng:70%Xuất sứ: G7 hoặc tương đương | |
| 2 | Đĩa ly hợp | Ford-Escape | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Ford-EscapeXuất sứ: G7 hoặc tương đương | |
| 3 | Càng chữ A+ Cao su | Ford-Escape | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Ford-EscapeXuất sứ: G7 hoặc tương đương | |
| 4 | Lọc xăng | Ford-Escape | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Ford-EscapeXuất sứ: G7 hoặc tương đương | |
| 5 | Giảm sóc trước | Ford-Escape | 2 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Ford-EscapeXuất sứ: G7 hoặc tương đương | |
| 6 | Má phanh trước | Ford-Escape | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Ford-EscapeXuất sứ: G7 hoặc tương đương | |
| 7 | Rotuyn cân bằng | Ford-Escape | 2 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Ford-EscapeXuất sứ: G7 hoặc tương đương | |
| 8 | Cao su chân máy | Ford-Escape | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Ford-EscapeXuất sứ: G7 hoặc tương đương | |
| 9 | Lọc gió động cơ | Ford-Escape | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Ford-EscapeXuất sứ: G7 hoặc tương đương | |
| 10 | Bơm xăng | Ford-Escape | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Ford-EscapeXuất sứ: G7 hoặc tương đương | |
| 11 | Gông phanh trước trái, phải | Hyundai-County | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Hyundai-CountyXuất sứ: Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 12 | Ly tâm cánh quạt dàn nóng | Hyundai-County | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Hyundai-CountyXuất sứ: Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 13 | Bầu trợ lực phanh | Hyundai-County | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Hyundai-CountyXuất sứ: Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 14 | Giảm sóc trước | Hyundai-County | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Hyundai-CountyXuất sứ: Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 15 | Bơm trợ lực lái | Hyundai-County | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Hyundai-CountyXuất sứ: Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 16 | Má phanh trước | Hyundai-County | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Hyundai-CountyXuất sứ: Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 17 | Càng chữ A+ táo đứng | Hyundai-County | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Hyundai-CountyXuất sứ: Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 18 | Cảm biến điều hòa | Hyundai-County | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Hyundai-CountyXuất sứ: Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 19 | Trục láp + đầu lap | Hyundai-County | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Hyundai-CountyXuất sứ: Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 20 | Công tắc tổng hợp | Hyundai-County | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Hyundai-CountyXuất sứ: Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 21 | Đèn hậu | Hyundai-Starex | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Hyundai-StarexXuất sứ: Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 22 | Má phanh sau cả xương | Hyundai-Starex | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Hyundai-StarexXuất sứ: Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 23 | Bơm trợ lực lái | Hyundai-Starex | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Hyundai-StarexXuất sứ: Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 24 | Gạt mưa cả bộ | Hyundai-Starex | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Hyundai-StarexXuất sứ: Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 25 | Bầu lọc gió | Hyundai-Starex | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Hyundai-StarexXuất sứ: Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 26 | Ly tâm cánh quạt két nước | Hyundai-Starex | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Hyundai-StarexXuất sứ: Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 27 | Lốc lạnh | Hyundai-Starex | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Hyundai-StarexXuất sứ: Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 28 | Dàn lạnh | Hyundai-Starex | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Hyundai-StarexXuất sứ: Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 29 | Dây cu-loa tổng | Hyundai-Starex | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Hyundai-StarexXuất sứ: Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 30 | Đĩa phanh trước | Hyundai-Starex | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Hyundai-StarexXuất sứ: Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 31 | Bầu lọc gió | Mazda-626 | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mazda-626Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 32 | Má phanh cả xương | Mazda-626 | 4 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mazda-626Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 33 | Bộ chia điện | Mazda-626 | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mazda-626Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 34 | Moay ơ | Mazda-626 | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mazda-626Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 35 | Lốp 195/65/R15 | Mazda-626 | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mazda-626Đường kính mâm: 15 inchBề rộng lốp: 195mmTỉ lệ chiều cao thành lốp và bề rộng:65%Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 36 | Ly tâm cánh quạt | Mazda-626 | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mazda-626Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 37 | Bình điện 12V-70A | Mazda-626 | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mazda-626Chủng loại: Ắc quy khôĐiện áp: 12VDung lượng: 70AHXuất sứ: Thái lan hoặc tương đương | |
| 38 | Buzi đánh lửa | Mazda-626 | 4 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mazda-626Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 39 | Tang trống phanh | Mazda-626 | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mazda-626Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 40 | Máy Phát điện | Mazda-626 | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mazda-626Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 41 | Bơm tay | Mitsubishi-Triton | 5 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 42 | Tổng côn | Mitsubishi-Triton | 7 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 43 | Đĩa ma sát | Mitsubishi-Triton | 5 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 44 | Bơn trợ lực lái | Mitsubishi-Triton | 4 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 45 | Càng chữ A | Mitsubishi-Triton | 12 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 46 | Lốp 255/70/R16 | Mitsubishi-Triton | 14 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonĐường kính mâm: 16 inchBề rộng lốp:255mmTỉ lệ chiều cao thành lốp và bề rộng:70%Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 47 | Lọc gió | Mitsubishi-Triton | 8 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 48 | Rotuyn trục đứng | Mitsubishi-Triton | 13 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 49 | Rotuyn trục trên | Mitsubishi-Triton | 6 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 50 | Puly máy phát | Mitsubishi-Triton | 8 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 51 | Quạt dàn lạnh | Mitsubishi-Triton | 4 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 52 | Bi tăng cam | Mitsubishi-Triton | 5 | Vòng | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 53 | Cao su thước lái | Mitsubishi-Triton | 5 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 54 | Ca chặn bi láp | Mitsubishi-Triton | 2 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 55 | Van cài cầu trân không | Mitsubishi-Triton | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 56 | Bi tì | Mitsubishi-Triton | 3 | Vòng | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 57 | Bi tê | Mitsubishi-Triton | 5 | Vòng | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 58 | Bầu lọc gió | Mitsubishi-Triton | 11 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 59 | Má phanh cả xương | Mitsubishi-Triton | 42 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 60 | Biến áp đánh lửa | Mitsubishi-Triton | 14 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 61 | Moay ơ | Mitsubishi-Triton | 16 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 62 | Lốp 265/65/R17 | Mitsubishi-Triton | 20 | Vòng | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonĐường kính mâm: 17 inchBề rộng lốp:265mmTỉ lệ chiều cao thành lốp và bề rộng:65%Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 63 | Ly tâm cánh quạt | Mitsubishi-Triton | 6 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 64 | Bình điện 12V-70A | Mitsubishi-Triton | 10 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonChủng loại: Ắc quy khôĐiện áp: 12VDung lượng: 70AHXuất sứ: Thái Lan hoặc tương đương | |
| 65 | Dây curoa tổng | Mitsubishi-Triton | 8 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 66 | Cao su chân máy | Mitsubishi-Triton | 9 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 67 | Bi moay ơ | Mitsubishi-Triton | 40 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 68 | Phớt moay ơ | Mitsubishi-Triton | 40 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 69 | Khởi động | Mitsubishi-Triton | 8 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 70 | Tuy ô ống nước | Mitsubishi-Triton | 7 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 71 | Buzi sấy | Mitsubishi-Triton | 12 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 72 | Pha đèn trước | Mitsubishi-Triton | 5 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 73 | Cáp còi | Mitsubishi-Triton | 4 | Vòng | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 74 | Cao su ống gió | Mitsubishi-Triton | 7 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 75 | Bàn ép ly hợp | Mitsubishi-Triton | 8 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 76 | Lốc lạnh | Mitsubishi-Triton | 6 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 77 | Giàn lạnh | Mitsubishi-Triton | 5 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 78 | Trở quạt gió giàn lạnh | Mitsubishi-Triton | 4 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 79 | Bộ chia dầu phanh | Mitsubishi-Triton | 5 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 80 | Bulong tắc kê | Mitsubishi-Triton | 34 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 81 | Buzi đánh lửa | Mitsubishi-Triton | 28 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 82 | Tang trống phanh | Mitsubishi-Triton | 16 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 83 | Két tu bo | Mitsubishi-Triton | 3 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 84 | Bi treo cắt đăng | Mitsubishi-Triton | 3 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 85 | Cảm biến ABS | Mitsubishi-Triton | 9 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 86 | Máy Phát điện | Mitsubishi-Triton | 7 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 87 | Giảm chấn vo lăng | Mitsubishi-Triton | 5 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 88 | Moto gài cầu | Mitsubishi-Triton | 5 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 89 | Công tắc tổng hợp | Mitsubishi-Triton | 5 | Vòng | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 90 | Thanh cân bằng | Mitsubishi-Triton | 12 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 91 | Phớt kim phun | Mitsubishi-Triton | 24 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 92 | Lọc dầu | Mitsubishi-Triton | 5 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 93 | Két nước | Mitsubishi-Triton | 3 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 94 | Kim phun | Mitsubishi-Triton | 24 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 95 | Dây cao áp | Mitsubishi-Triton | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-TritonXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 96 | Bi moay ơ | Toyota-Fortuner | 3 | Vòng | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 97 | Phớt moay ơ | Toyota-Fortuner | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 98 | Bulong tắc kê | Toyota-Fortuner | 18 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 99 | Cao su ống gió | Toyota-Fortuner | 2 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 100 | Bầu lọc gió | Toyota-Fortuner | 5 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 101 | Thanh cân bằng | Toyota-Fortuner | 3 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 102 | Phớt kim phun | Toyota-Fortuner | 8 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 103 | Bi tì | Toyota-Fortuner | 1 | Vòng | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 104 | Bi tăng cam | Toyota-Fortuner | 2 | Vòng | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 105 | Cao su thước lái | Toyota-Fortuner | 2 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 106 | Cảm biến ABS | Toyota-Fortuner | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 107 | Má phanh cả xương | Toyota-Fortuner | 14 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 108 | Biến áp đánh lửa | Toyota-Fortuner | 7 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 109 | Moay ơ | Toyota-Fortuner | 6 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 110 | Lốp 265/65/R17 | Toyota-Fortuner | 22 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerĐường kính mâm: 17 inchBề rộng lốp:265mmTỉ lệ chiều cao thành lốp và bề rộng:65%Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 111 | Ly tâm cánh quạt | Toyota-Fortuner | 3 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 112 | Bình điện 12V-70A | Toyota-Fortuner | 4 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerChủng loại: Ắc quy khôĐiện áp: 12VDung lượng: 70AHXuất sứ: Thái lan hoặc tương đương | |
| 113 | Buzi đánh lửa | Toyota-Fortuner | 8 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 114 | Tang trống phanh | Toyota-Fortuner | 8 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 115 | Máy Phát điện | Toyota-Fortuner | 4 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 116 | Giảm chấn vo lăng | Toyota-Fortuner | 3 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 117 | Tổng côn | Toyota-Fortuner | 3 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 118 | Đĩa ma sát | Toyota-Fortuner | 4 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 119 | Bơn trợ lực lái | Toyota-Fortuner | 3 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 120 | Bàn ép ly hợp | Toyota-Fortuner | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 121 | Dây curoa tổng | Toyota-Fortuner | 2 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 122 | Cao su chân máy | Toyota-Fortuner | 3 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 123 | Két tu bo | Toyota-Fortuner | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 124 | Lốc lạnh | Toyota-Fortuner | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 125 | Giàn lạnh | Toyota-Fortuner | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 126 | Rotuyn trục đứng | Toyota-Fortuner | 4 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 127 | Rotuyn trục trên | Toyota-Fortuner | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 128 | Puly máy phát | Toyota-Fortuner | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 129 | Công tắc tổng hợp | Toyota-Fortuner | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 130 | Kim phun | Toyota-Fortuner | 4 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 131 | Moto gài cầu | Toyota-Fortuner | 3 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 132 | Tuy ô ống nước | Toyota-Fortuner | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 133 | Buzi sấy | Toyota-Fortuner | 4 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 134 | Pha đèn trước | Toyota-Fortuner | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 135 | Cáp còi | Toyota-Fortuner | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 136 | Bơm tay | Toyota-Fortuner | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 137 | Quạt dàn lạnh | Toyota-Fortuner | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 138 | Bộ chia dầu phanh | Toyota-Fortuner | 3 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 139 | Bi treo cắt đăng | Toyota-Fortuner | 3 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 140 | Dây cao áp | Toyota-Fortuner | 3 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 141 | Van cài cầu trân không | Toyota-Fortuner | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 142 | Ca chặn bi láp | Toyota-Fortuner | 2 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 143 | Lọc dầu | Toyota-Fortuner | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 144 | Két nước | Toyota-Fortuner | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 145 | Bi tê | Toyota-Fortuner | 1 | Vòng | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 146 | Càng chữ A | Toyota-Fortuner | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-FortunerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 147 | Ly tâm cánh quạt | Mitsubishi-Zinger | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-ZingerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 148 | Bình điện 12V-70A | Mitsubishi-Zinger | 2 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-ZingerChủng loại: Ắc quy khôĐiện áp: 12VDung lượng: 70AHXuất sứ: Thái lan hoặc tương đương | |
| 149 | Buzi đánh lửa | Mitsubishi-Zinger | 2 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-ZingerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 150 | Bulong tắc kê | Mitsubishi-Zinger | 4 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-ZingerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 151 | Cao su ống gió | Mitsubishi-Zinger | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-ZingerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 152 | Lọc dầu | Mitsubishi-Zinger | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-ZingerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 153 | Bi tê | Mitsubishi-Zinger | 1 | Vòng | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-ZingerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 154 | Lọc gió | Mitsubishi-Zinger | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-ZingerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 155 | Rotuyn trục đứng | Mitsubishi-Zinger | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-ZingerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 156 | Bi tì | Mitsubishi-Zinger | 1 | Vòng | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-ZingerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 157 | Bi tăng cam | Mitsubishi-Zinger | 1 | Vòng | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-ZingerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 158 | Cao su chân máy | Mitsubishi-Zinger | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-ZingerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 159 | Bi moay ơ | Mitsubishi-Zinger | 4 | Vòng | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-ZingerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 160 | Phớt moay ơ | Mitsubishi-Zinger | 4 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-ZingerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 161 | Khởi động | Mitsubishi-Zinger | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-ZingerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 162 | Tuy ô ống nước | Mitsubishi-Zinger | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-ZingerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 163 | Pha đèn trước | Mitsubishi-Zinger | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-ZingerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 164 | Cáp còi | Mitsubishi-Zinger | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-ZingerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 165 | Càng chữ A | Mitsubishi-Zinger | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-ZingerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 166 | Lốp 255/60/R16 | Mitsubishi-Zinger | 4 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-ZingerĐường kính mâm: 16 inchBề rộng lốp:255mmTỉ lệ chiều cao thành lốp và bề rộng:60%Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 167 | Đĩa ma sát | Mitsubishi-Zinger | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-ZingerXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 168 | Bầu lọc gió | Toyota-Hiace | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiaceXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 169 | Má phanh cả xương | Toyota-Hiace | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiaceXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 170 | Biến áp đánh lửa | Toyota-Hiace | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiaceXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 171 | Tuy ô ống nước | Toyota-Hiace | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiaceXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 172 | Thanh cân bằng | Toyota-Hiace | 2 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiaceXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 173 | Phớt kim phun | Toyota-Hiace | 2 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiaceXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 174 | Kim phun | Toyota-Hiace | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiaceXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 175 | Rotuyn trục đứng | Toyota-Hiace | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiaceXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 176 | Rotuyn trục trên | Toyota-Hiace | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiaceXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 177 | Puly máy phát | Toyota-Hiace | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiaceXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 178 | Bi tăng cam | Toyota-Hiace | 1 | Vòng | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiaceXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 179 | Cao su thước lái | Toyota-Hiace | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiaceXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 180 | Bi tì | Toyota-Inova | 1 | Vòng | Phù hợp cho dòng xe Toyota-InovaXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 181 | Bi tăng cam | Toyota-Inova | 1 | Vòng | Phù hợp cho dòng xe Toyota-InovaXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 182 | Cao su thước lái | Toyota-Inova | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-InovaXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 183 | Cảm biến ABS | Toyota-Inova | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-InovaXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 184 | Cao su ống gió | Toyota-Inova | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-InovaXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 185 | Dây curoa tổng | Toyota-Inova | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-InovaXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 186 | Cao su chân máy | Toyota-Inova | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-InovaXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 187 | Bi moay ơ | Toyota-Inova | 2 | Vòng | Phù hợp cho dòng xe Toyota-InovaXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 188 | Phớt moay ơ | Toyota-Inova | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-InovaXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 189 | Bình điện 12v 70A | Toyota-Inova | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-InovaChủng loại: Ắc quy khôĐiện áp: 12VDung lượng: 70AHXuất sứ: Thái lan hoặc tương đương | |
| 190 | Tuy ô ống nước | Toyota-Inova | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-InovaXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 191 | Bầu lọc gió | Toyota-Landcruiser | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-LandcruiserXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 192 | Biến áp đánh lửa | Toyota-Landcruiser | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-LandcruiserXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 193 | Ly tâm cánh quạt | Toyota-Landcruiser | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-LandcruiserXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 194 | Bình điện 12V-70A | Toyota-Landcruiser | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-LandcruiserChủng loại: Ắc quy khôĐiện áp: 12VDung lượng: 70AHXuất sứ: Thái lan hoặc tương đương | |
| 195 | Buzi đánh lửa | Toyota-Landcruiser | 2 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-LandcruiserXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 196 | Tang trống phanh | Toyota-Landcruiser | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-LandcruiserXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 197 | Cao su ống gió | Toyota-Landcruiser | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-LandcruiserXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 198 | Bàn ép ly hợp | Toyota-Landcruiser | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-LandcruiserXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 199 | Dây curoa tổng | Toyota-Landcruiser | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-LandcruiserXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 200 | Cao su chân máy | Toyota-Landcruiser | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-LandcruiserXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 201 | Công tắc tổng hợp | Mitsubishi-Pajero | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 202 | Thanh cân bằng | Mitsubishi-Pajero | 4 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 203 | Kim phun | Mitsubishi-Pajero | 2 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 204 | Phớt kim phun | Mitsubishi-Pajero | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 205 | Lọc dầu | Mitsubishi-Pajero | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 206 | Càng chữ A | Mitsubishi-Pajero | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 207 | Rotuyn trục đứng | Mitsubishi-Pajero | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 208 | Rotuyn trục trên | Mitsubishi-Pajero | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 209 | Bộ chia dầu phanh | Mitsubishi-Pajero | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 210 | Bi treo cắt đăng | Mitsubishi-Pajero | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 211 | Lốp 195/65/R15 | Mitsubishi-Pajero | 10 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroĐường kính mâm: 15 inchBề rộng lốp:195mmTỉ lệ chiều cao thành lốp và bề rộng:65%Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 212 | Ly tâm cánh quạt | Mitsubishi-Pajero | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 213 | Bình điện 12V-70A | Mitsubishi-Pajero | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroChủng loại: Ắc quy khôĐiện áp: 12VDung lượng: 70AHXuất sứ: Thái lan hoặc tương đương | |
| 214 | Buzi đánh lửa | Mitsubishi-Pajero | 8 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 215 | Tang trống phanh | Mitsubishi-Pajero | 4 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 216 | Máy Phát điện | Mitsubishi-Pajero | 2 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 217 | Giảm chấn vo lăng | Mitsubishi-Pajero | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 218 | Moto gài cầu | Mitsubishi-Pajero | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 219 | Bulong tắc kê | Mitsubishi-Pajero | 26 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 220 | Cao su ống gió | Mitsubishi-Pajero | 3 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 221 | Bàn ép ly hợp | Mitsubishi-Pajero | 3 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 222 | Dây curoa tổng | Mitsubishi-Pajero | 3 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 223 | Bầu lọc gió | Mitsubishi-Pajero | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 224 | Bộ chia điện | Mitsubishi-Pajero | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 225 | Bi moay ơ | Mitsubishi-Pajero | 8 | Vòng | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 226 | Cao su chân máy | Mitsubishi-Pajero | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 227 | Phớt moay ơ | Mitsubishi-Pajero | 4 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 228 | Bình điện 12v 70A | Mitsubishi-Pajero | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroChủng loại: Ắc quy khôĐiện áp: 12VDung lượng: 70AHXuất sứ: Thái lan hoặc tương đương | |
| 229 | Tuy ô ống nước | Mitsubishi-Pajero | 2 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 230 | Pha đèn trước | Mitsubishi-Pajero | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 231 | Bơm tay | Mitsubishi-Pajero | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 232 | Tổng côn | Mitsubishi-Pajero | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 233 | Bơn trợ lực lái | Mitsubishi-Pajero | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 234 | Bi tì | Mitsubishi-Pajero | 1 | Vòng | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 235 | Khởi động | Mitsubishi-Pajero | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 236 | Cao su thước lái | Mitsubishi-Pajero | 2 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 237 | Cảm biến ABS | Mitsubishi-Pajero | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 238 | Lốc lạnh | Mitsubishi-Pajero | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 239 | Giàn lạnh | Mitsubishi-Pajero | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 240 | Trở quạt gió giàn lạnh | Mitsubishi-Pajero | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 241 | Đĩa ma sát | Mitsubishi-Pajero | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mitsubishi-PajeroXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 242 | Ly tâm cánh quạt | Toyota-Hilux | 10 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 243 | Bình điện 12V-70A | Toyota-Hilux | 9 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxChủng loại: Ắc quy khôĐiện áp: 12VDung lượng: 70AHXuất sứ: Thái lan hoặc tương đương | |
| 244 | Buzi đánh lửa | Toyota-Hilux | 24 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 245 | Tang trống phanh | Toyota-Hilux | 20 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 246 | Bàn ép ly hợp | Toyota-Hilux | 4 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 247 | Dây curoa tổng | Toyota-Hilux | 6 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 248 | Cao su chân máy | Toyota-Hilux | 6 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 249 | Bi moay ơ | Toyota-Hilux | 20 | Vòng | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 250 | Phớt moay ơ | Toyota-Hilux | 16 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 251 | Má phanh trước | Toyota-Hilux | 6 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 252 | Tuy ô phanh | Toyota-Hilux | 5 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 253 | Cao su thước lái | Toyota-Hilux | 8 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 254 | Cảm biến ABS | Toyota-Hilux | 10 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 255 | Giàn lạnh | Toyota-Hilux | 9 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 256 | Dây cao áp | Toyota-Hilux | 6 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 257 | Ca chặn bi láp | Toyota-Hilux | 5 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 258 | Van cài cầu trân không | Toyota-Hilux | 5 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 259 | Bi tì | Toyota-Hilux | 5 | Vòng | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 260 | Lọc dầu | Toyota-Hilux | 6 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 261 | Bi tê | Toyota-Hilux | 7 | Vòng | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 262 | Giảm chấn vo lăng | Toyota-Hilux | 11 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 263 | Moto gài cầu | Toyota-Hilux | 10 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 264 | Bulong tắc kê | Toyota-Hilux | 64 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 265 | Cao su ống gió | Toyota-Hilux | 6 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 266 | Má phanh cả xương | Toyota-Hilux | 15 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 267 | Biến áp đánh lửa | Toyota-Hilux | 8 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 268 | Moay ơ | Toyota-Hilux | 17 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 269 | Bi tăng cam | Toyota-Hilux | 5 | Vòng | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 270 | Két nước | Toyota-Hilux | 7 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 271 | Càng chữ A | Toyota-Hilux | 14 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 272 | Lọc gió | Toyota-Hilux | 5 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 273 | Rotuyn trục đứng | Toyota-Hilux | 16 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 274 | Rotuyn trục trên | Toyota-Hilux | 7 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 275 | Puly máy phát | Toyota-Hilux | 8 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 276 | Lốp 265/65/R17 | Toyota-Hilux | 54 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxĐường kính mâm: 17 inchBề rộng lốp:265mmTỉ lệ chiều cao thành lốp và bề rộng:65%Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 277 | Máy Phát điện | Toyota-Hilux | 9 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 278 | Tuy ô ống nước | Toyota-Hilux | 4 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 279 | Buzi sấy | Toyota-Hilux | 8 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 280 | Pha đèn trước | Toyota-Hilux | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 281 | Cáp còi | Toyota-Hilux | 3 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 282 | Bơm tay | Toyota-Hilux | 3 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 283 | Bầu lọc gió | Toyota-Hilux | 4 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 284 | Đĩa ma sát | Toyota-Hilux | 6 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 285 | Bơn trợ lực lái | Toyota-Hilux | 6 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 286 | Két tu bo | Toyota-Hilux | 5 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 287 | Công tắc tổng hợp | Toyota-Hilux | 6 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 288 | Lốc lạnh | Toyota-Hilux | 8 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 289 | Trở quạt gió giàn lạnh | Toyota-Hilux | 9 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 290 | Tổng côn | Toyota-Hilux | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 291 | Thanh cân bằng | Toyota-Hilux | 8 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 292 | Quạt dàn lạnh | Toyota-Hilux | 8 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 293 | Bộ chia dầu phanh | Toyota-Hilux | 7 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 294 | Bi treo cắt đăng | Toyota-Hilux | 4 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 295 | Kim phun | Toyota-Hilux | 20 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 296 | Cổ hút | Toyota-Hilux | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 297 | Đĩa phanh | Toyota-Hilux | 5 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 298 | Xi lanh phanh trước | Toyota-Hilux | 7 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 299 | Khởi động | Toyota-Hilux | 5 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 300 | Bình điện 12v 70A | Toyota-Hilux | 4 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxChủng loại: Ắc quy khôĐiện áp: 12VDung lượng: 70AHXuất sứ: Thái lan hoặc tương đương | |
| 301 | Bộ gạt mưa | Toyota-Hilux | 3 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 302 | Chổi gạt mưa | Toyota-Hilux | 3 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 303 | Phớt kim phun | Toyota-Hilux | 8 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Toyota-HiluxXuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 304 | Bơm xăng | UAZ | 2 | Cái | Phù hợp cho dòng xe UAZXuất sứ: Nga hoặc tương đương | |
| 305 | Cắt đăng sau | UAZ | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe UAZVật liệu: Thép 45Độ cứng theo chiều dài 45-50HRCxuất sứ Nga hoặc tương đương | |
| 306 | Phớt cầu số | UAZ | 4 | Cái | Phù hợp cho dòng xe UAZXuất sứ: Nga hoặc tương đương | |
| 307 | Tổng phanh | UAZ | 3 | Cái | Phù hợp cho dòng xe UAZXuất sứ: Nga hoặc tương đương | |
| 308 | Chế hòa khí | UAZ | 4 | Cái | Phù hợp cho dòng xe UAZXuất sứ: Nga hoặc tương đương | |
| 309 | Cụm quả táo | UAZ | 10 | Cụm | Phù hợp cho dòng xe UAZXuất sứ: Nga hoặc tương đương | |
| 310 | Bơm côn con | UAZ | 6 | Cái | Phù hợp cho dòng xe UAZXuất sứ: Nga hoặc tương đương | |
| 311 | Tang trống phanh | UAZ | 10 | Cái | Phù hợp cho dòng xe UAZXuất sứ: Nga hoặc tương đương | |
| 312 | Bơm con kép | UAZ | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe UAZXuất sứ: Nga hoặc tương đương | |
| 313 | Lốp 840-15 | UAZ | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe UAZĐường kính mâm: 15 inchXuất sứ: Nga hoặc tương đương | |
| 314 | Moay ơ + bi | UAZ | 2 | Cái | Phù hợp cho dòng xe UAZXuất sứ: Nga hoặc tương đương | |
| 315 | Đồng tốc | UAZ | 4 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe UAZXuất sứ: Nga hoặc tương đương | |
| 316 | Giảm sóc ống | UAZ | 5 | Cái | Phù hợp cho dòng xe UAZXuất sứ: Nga hoặc tương đương | |
| 317 | Két nước | UAZ | 4 | Cái | Phù hợp cho dòng xe UAZXuất sứ: Nga hoặc tương đương | |
| 318 | Khởi động | UAZ | 3 | Cái | Phù hợp cho dòng xe UAZXuất sứ: Nga hoặc tương đương | |
| 319 | Trục láp | UAZ | 2 | Cái | Phù hợp cho dòng xe UAZXuất sứ: Nga hoặc tương đương | |
| 320 | Má phanh cả xương | UAZ | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe UAZmá phanh:Farado, guốc phanh thép 08Xuất sứ: Nga hoặc tương đương | |
| 321 | Trục A cơ + lồng tốc | UAZ | 2 | Cái | Phù hợp cho dòng xe UAZXuất sứ: Nga hoặc tương đương | |
| 322 | Bi moay ơ | UAZ | 12 | vòng | Phù hợp cho dòng xe UAZXuất sứ: Nga hoặc tương đương | |
| 323 | Phớt moay ơ | UAZ | 8 | Cái | Phù hợp cho dòng xe UAZXuất sứ: Nga hoặc tương đương | |
| 324 | Tổng côn | UAZ | 2 | Cái | Phù hợp cho dòng xe UAZXuất sứ: Nga hoặc tương đương | |
| 325 | Bình điện 12v-70A | UAZ | 1 | Cái | Chủng loại: Ắc quy khôĐiện áp: 12VDung lượng: 70AH | |
| 326 | Bánh răng vành chậu, quả dứa | UAZ | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe UAZVật liệu thép 20X độ cứng 58-65HRCXuất sứ: Nga hoặc tương đương | |
| 327 | Chia điện | UAZ | 6 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe UAZXuất sứ: Nga hoặc tương đương | |
| 328 | Bơm nước | UAZ | 2 | Cái | Phù hợp cho dòng xe UAZXuất sứ: Nga hoặc tương đương | |
| 329 | Bánh răng dầm líp | UAZ | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe UAZXuất sứ: Nga hoặc tương đương | |
| 330 | Đĩa ly hợp | UAZ | 2 | Cái | Phù hợp cho dòng xe UAZXuất sứ: Nga hoặc tương đương | |
| 331 | Bầu trợ lực phanh | UAZ | 2 | Cái | Phù hợp cho dòng xe UAZXuất sứ: Nga hoặc tương đương | |
| 332 | Gạt mưa cả bộ | UAZ | 4 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe UAZXuất sứ: Nga hoặc tương đương | |
| 333 | Dây curoa tổng | Mazda-BT50 | 2 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 334 | Giảm chấn vo lăng | Mazda-BT50 | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 335 | Moto gài cầu | Mazda-BT50 | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 336 | Lốp 255/70/R16 | Mazda-BT50 | 12 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Đường kính mâm: 16 inchBề rộng lốp:255mmTỉ lệ chiều cao thành lốp và bề rộng:70%Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 337 | Bulong tắc kê | Mazda-BT50 | 16 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 338 | Cao su ống gió | Mazda-BT50 | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 339 | Tổng côn | Mazda-BT50 | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 340 | Lá côn | Mazda-BT50 | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 341 | Bàn ép ly hợp | Mazda-BT50 | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 342 | Bi tê | Mazda-BT50 | 3 | Vòng | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 343 | Cao su chân máy | Mazda-BT50 | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 344 | Bơn trợ lực lái | Mazda-BT50 | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 345 | Bi moay ơ | Mazda-BT50 | 4 | Vòng | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 346 | Phớt moay ơ | Mazda-BT50 | 4 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 347 | Khởi động | Mazda-BT50 | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 348 | Bình điện 12v-70A | Mazda-BT50 | 2 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Chủng loại: Ắc quy khôĐiện áp: 12VDung lượng: 70AHXuất sứ: Thái lan hoặc tương đương | |
| 349 | Tuy ô ống nước | Mazda-BT50 | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 350 | Rotuyn trục đứng | Mazda-BT50 | 4 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 351 | Buzi sấy | Mazda-BT50 | 4 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 352 | Pha đèn trước | Mazda-BT50 | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 353 | Cáp còi | Mazda-BT50 | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 354 | Bơm tay | Mazda-BT50 | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 355 | Két tu bo | Mazda-BT50 | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 356 | Lọc gió | Mazda-BT50 | 2 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 357 | Công tắc tổng hợp | Mazda-BT50 | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 358 | Thanh cân bằng | Mazda-BT50 | 2 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 359 | Phớt kim phun | Mazda-BT50 | 4 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 360 | Kim phun | Mazda-BT50 | 4 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 361 | Phớt kim phun | Mazda-BT50 | 1 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 362 | Lọc dầu | Mazda-BT50 | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 363 | Két nước | Mazda-BT50 | 1 | Cái | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 364 | Càng chữ A | Mazda-BT50 | 2 | Bộ | Phù hợp cho dòng xe Mazda-BT50Xuất sứ: Nhật Bản hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Trong thời gian bảo hành: trong vòng 48h kể từ thời điểm chủ đầu tư thông báo đến nhà thầu về việc thiết bị gặp sự cố thì nhà thầu phải có mặt đến kiểm tra, khắc phục, sửa chữa.-Sau thời gian bảo hành nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp các dịch vụ phục vụ cho công tác bảo trì, sửa chữa trong vòng 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi